Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827092-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210826922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:41:00 đến ngày 2021-08-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24787E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 991.000.000đ trở lên.( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng, quyết định trúng, chỉ định thầu Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất đầm 3 tạ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện .
- Đặc điểm thiết bị công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1.0Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị 01 tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V771,79m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V127,628m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V402,96m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0541tấn
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V645,481m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V279,3282m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V561,9486m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V43,087m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V943,2751m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V240,8351m2
11Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống vật dụng treo tường, bàn ghế để tiện thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
12Mua bạt che đạy khổ 4x50mMô tả kỹ thuật theo chương V403,88m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V214,4681m2
14Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V401,29m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9138tấn
16Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V7,6241m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54,756m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,289m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,412m2
21Vệ sinh mái cổng, vệ sinh cỏ rác mọc dại trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V392,0735m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V217,5048m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V104,544m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V485,2899m2
B HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,045m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,4121m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V392,0735m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2164m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.094,8682m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,5441m2
C HẠNG MỤC LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,70721m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9104m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5683m3
8Mua bạt tải xác rắn lót bê tông nền nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V109,795m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1714m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8881m3
11Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5898tấn
13Gia công xà gồ thép + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2377tấn
14Bu lông M16x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V113,77m2
16Tấm úp nóc, bịt góc, bo viền dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,0561m2
D HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3418m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4245m3
3Gia công xà gồ thép + lắp dựng, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8141tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V462,26m2
5Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,97m
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V645,481m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V279,3283m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4658m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V240,8351m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.093,7457m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V620,2093m2
12Vận chuyển, lắp đặt lại như hiện trạng dụng cụ học tập, vật dụng treo tường sau khi hoàn thành công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
E HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ
1Gia công, sơn + lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7429tấn
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V417,85m2
3Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,14m
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V222,0922m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6241m2
6Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7231m2
7Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Cút nhựa D27 ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Tê nhựa D27 ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đầu nối nhựa ren trong đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đầu nối CB thu D48x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Rắc co nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Rắc co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đầu nối nhựa ren nhựa ngoài D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van khóa nước D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Kép nước Inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lavabo + vòi xả + SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Vòi xả tay gạt mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Tê mạ đồng ren trong cấp vòi sịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Sen tắm + dây cấp, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Mua và lắp đặt bể tự hoại mini 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,75m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
39Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cút nhựa D34 ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tê nhựa D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24787E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 991.000.000đ trở lên.( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng, quyết định trúng, chỉ định thầu Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.1
5 Máy đầm cóc Công suất đầm 3 tạ1
6 Máy hàn điện . công suất 23Kw2
7 Ô tô tải ≥ 5 tấn.1
8 Máy cắt uốn thép ≥5.5Kw.2
9 Máy mài ≥1.0Kw.1
10 Máy cắt gạch ≥1,7Kw.2
11 Máy khoan ≥1,5Kw.2
12 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. 01 tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->