Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805435-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210801562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:26:00 đến ngày 2021-08-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,975,993,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.963989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.783.195.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.783.195.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.566.390.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đinh kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.566.390.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe đào >= 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ >= 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V1,7903100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V5,2968m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,119100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V23,8597m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,5165100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,2333tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,339tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V0,9587m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V3,0873m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,5449100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,0964tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,046tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V4,0955m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,282100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V19,3335m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V2,0987100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,6053tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,6894tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V1,4657100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,3246100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V8,2736m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V6,1278m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V2,2172100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,5117tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V2,4464tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V31,5242m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V3,2997100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,8701tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V3,5777tấn
30Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục II Chương V3,2444100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V19,2489m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V32,596m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,0262100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V34,9362m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V4,6805100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V4,8872tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,5096tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V10,729m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục II Chương V0,794100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,4744tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,275tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V1,8051tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V0,7454tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V2,5505tấn
45Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục II Chương V1,8431tấn
46Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục II Chương V1,8431tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V1,367tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V1,367tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V108,8907m2
50Bu lông neo D12 dài 40Đáp ứng mục II Chương V136cái
51Bu lông neo D16 dài 50Đáp ứng mục II Chương V64cái
52Bu lông neo D16 dài 200Đáp ứng mục II Chương V32cái
53Bu lông neo D18 dài 200Đáp ứng mục II Chương V24
54Bu lông neo D20 dài 600Đáp ứng mục II Chương V36cái
55Bu lông neo D20 dài 50Đáp ứng mục II Chương V48cái
56Bu lông neo D20 dài 200Đáp ứng mục II Chương V32cái
57Bu lông neo D24 dài 100Đáp ứng mục II Chương V16cái
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V1,8132m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V3,022m3
60Kẻ joint nền sân bê tông rộng 1000x1000Đáp ứng mục II Chương V4,58610m
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,7027100m3
62Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V4,1116m3
63Xây không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V5,2269m3
64Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V22,3108m3
65Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V84,7537m3
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V281,256m2
67Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng mục II Chương V337,5072kg
68Bát neo tường gạch AAC 250x30x1mmĐáp ứng mục II Chương V1.271,4583cái
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V274,903m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V480,958m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V19,656m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V226,4775m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V75,5198m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V131,306m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V222,3m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V497,203m2
77Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V480,958m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V433,0183m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V900,2243m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V316,6574m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gấm, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V180,5456m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn gấm, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V13,752m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Đáp ứng mục II Chương V24,92m2
84Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888 nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: khóa cách âm,chốt cài...)Đáp ứng mục II Chương V26,52m2
85Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 838 nhôm dày 1.2ly kính mờ cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm phụ kiện: bản lề, khoá cách âm, chốt cài...)Đáp ứng mục II Chương V2,88m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II Chương V54,32m2
87Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục II Chương V32,08m2
88Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục II Chương V32,08m2
89Gia công bông sắt cửa sổ bằng sắt hộp 20x20x1.2mmĐáp ứng mục II Chương V29,4m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục II Chương V29,4m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V58,8m2
92Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm (bao gồm phụ kiện bát V)Đáp ứng mục II Chương V0,4718tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V34,4174m2
94Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sun louver 132S (Series Z) bằng nhôm hợp kim định hình dày 0.6mm, bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc, bát V dày 3mm + phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục II Chương V69,919m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V170,4725m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V170,4725m2
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V32,4m
98Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V194,2m
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V208,2838m2
100Lát nền, sàn, kích thước Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V206,7638m2
101Lát nền, sàn, kích thước thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V102,0179m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Thạch Anh 100x600mmĐáp ứng mục II Chương V13,694m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V64,743m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 100x200mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V60,378m2
105Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục II Chương V433,797kg
106Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V27,6m2
107Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V10,0392m2
108Lát đá granite bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V30,549m2
109Cắt joint chống trượt rộng 5mm, sâu 3mm bậc cấp, bậc thangĐáp ứng mục II Chương V187,2m
110Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Đáp ứng mục II Chương V22,575m2
111Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly rộng 600mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê)Đáp ứng mục II Chương V5,858m
112Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm )Đáp ứng mục II Chương V4,6864m2
113Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổiĐáp ứng mục II Chương V191,214m2
114Làm trần tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5lyĐáp ứng mục II Chương V27,434m2
115Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng mục II Chương V3,2398100m2
116Cung cấp và lắp đặt chân nhện spider 4 chân bằng inox SuS 304Đáp ứng mục II Chương V20bộ
117Cung cấp và lắp đặt mái che kính cường lực dày 12mmĐáp ứng mục II Chương V42,9m2
118Sản xuất lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, cao 1100mmĐáp ứng mục II Chương V19m
119Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D34 dày 1.5 lyĐáp ứng mục II Chương V0,024100m
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V6,2229100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục II Chương V3,1826100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục II Chương V5,8232100m2
123Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V1,9709100m3
124Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V1,9709100m3
B Hạng mục: Hàng rào xung quanh, cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,3713100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,287100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,0843100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V3,9436m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V3,7498m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,2353100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,2693tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,4716tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V8,3884m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,7504100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,2082100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,215tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,7913tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V3,0784m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,6157100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V1,409m2
17Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V0,0328tấn
18Bu lông neo D14 dài 400Đáp ứng mục II Chương V56cái
19Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V5,7035m3
20Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V4,4154m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V23,222m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V23,222m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V60,76m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V7,5279m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V68,2879m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V91,5099m2
27Công tác ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V83,0634m2
28Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục II Chương V259,5731kg
29Cột cắt joint rộng 30 sâu 10 vuông cạnhĐáp ứng mục II Chương V28,8m
30Gia công hàng rào song sắt loại 1 bao gồm sắt V50x50 dày 5 ly ; Sắt tròn đặc D20 vót nhọn đầu a=120; sắt la 50x5 lyĐáp ứng mục II Chương V101,12m2
31Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng mục II Chương V101,12m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V202,24m2
33Gia công cửa cổng lùa bao gồm: 2 sắt V50x5 ly ghép thành hộp; sắt tròn đặc d20 a=120 vát nhọn, sắt tấm dày 1.2ly; ray thép V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100Đáp ứng mục II Chương V0,5401tấn
34Bánh xe cửa cổng sắtĐáp ứng mục II Chương V2bánh
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II Chương V9,24m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V9,24m2
37Gia công hàng rào lưới thép B40 D3 ô 50x50, cao 1,8mĐáp ứng mục II Chương V89,8632m2
38Gia công cột sắt nhúng kẽm D114 dày 2,4lyĐáp ứng mục II Chương V0,1794tấn
39Lắp dựng cột sắt nhúng kẽm D114 dày 2,4lyĐáp ứng mục II Chương V0,2122tấn
40Bảng hiệu ốp tôn mạ màu dày 4,5 zemĐáp ứng mục II Chương V0,0288100m2
41Gia công khung thép kẽm vuông 40x40 dày 2 lyĐáp ứng mục II Chương V0,0347tấn
42Lắp dựng khung thép kẽm vuông 40x40 dày 2 lyĐáp ứng mục II Chương V0,0347tấn
43GCLD bảng tên " NHÀ VĂN HOÁ KHU PHỐ ĐỒNG SỔ THỊ TRẤN LAI UYÊN- HUYỆN BÀU BÀNG" chữ nổi tấm nhôm alu composite màu M dày 3mm, font chữ VNI - AVO cao 130cm dày 4mmĐáp ứng mục II Chương V1bộ
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,1944100m3
45Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V0,1944100m3
C Hạng mục: Sân nền, sân đường, bó vỉa, cây xanh
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục II Chương V8,0008100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng mục II Chương V0,8001100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,8001100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V0,0938100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất dư từ khối nhà chính + hạng mục phụ)Đáp ứng mục II Chương V1,2264100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,0586100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,0175100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,0411100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V1,4652m3
10Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V5,7571m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V32,676m2
12Trồng cây hồng lộc tán rộng 3m2 , cao >1mĐáp ứng mục II Chương V12cây
13Trồng cây kè thân nhật cột trụ hĐáp ứng mục II Chương V8cây
14Trồng cây chuỗi ngọc cao từ 0.2-0.5mĐáp ứng mục II Chương V0,071100m2
15Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ, cây xanhĐáp ứng mục II Chương V19,64m3
16Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục II Chương V0,982100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V17,1366m3
18Lát gạch sân, nền đường, gạch Terrazzo kt 400x400 dày 30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V285,61m2
D Hạng mục: Điện, nước, chống sét tổng thể
1Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009)Đáp ứng mục II Chương V1tủ
2Lắp đặt điện kế trực tiếp 3 pha 100A (điện tử)Đáp ứng mục II Chương V1cái
3Lắp đặt MCB 4P 63A, 6KAĐáp ứng mục II Chương V1cái
4Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, IP65Đáp ứng mục II Chương V4bộ
5Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P - 10A, 6KAĐáp ứng mục II Chương V1cái
6Lắp dựng trụ điện hạ thế BTCT 10mĐáp ứng mục II Chương V1cột
7Rải cáp CXV 1x4Cx16.0mm2 (chôn ngầm)Đáp ứng mục II Chương V0,6100m
8Lắp đặt cáp CXV 3Cx2.5mm2Đáp ứng mục II Chương V55m
9Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50Đáp ứng mục II Chương V50m
10Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục II Chương V55m
11Lắp đặt và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L2.4mĐáp ứng mục II Chương V4cọc
12Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục II Chương V1hộp
13Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V4mối
14Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục II Chương V20m
15Hóa chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg)Đáp ứng mục II Chương V8bao
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,2464100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,1195100m3
18Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục II Chương V288,6111viên
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V0,749m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,1203100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,1261100m3
22Lắp đặt đồng hồ nước D34Đáp ứng mục II Chương V1cái
23Lắp đặt van khóa uPVC D34Đáp ứng mục II Chương V2cái
24Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34Đáp ứng mục II Chương V1cái
25Lắp đặt ống uPVC D34, PN12Đáp ứng mục II Chương V0,1100m
26Lắp đặt co uPVC D34Đáp ứng mục II Chương V4cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,0228100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,0125100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,0108100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,9844100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V0,4642100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,2353100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,7491100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V5,6829m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,438m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,1497100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,06100m2
38Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V9,7109m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V72,3m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V7,4175m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V1,548m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V0,082100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V0,104tấn
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục II Chương V0,1321tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V8,736m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V33cấu kiện
47Lắp đặt gối cống D300Đáp ứng mục II Chương V54cái
48Lắp đặt cống BTLT D300 VH, đoạn 4m, bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V17,75đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục II Chương V17mối nối
50Lắp đặt bi thấm đoạn 0.5m, đường kính Đáp ứng mục II Chương V6đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmĐáp ứng mục II Chương V5mối nối
52Đá 4x6 giếng thấmĐáp ứng mục II Chương V0,157m3
53Đá 1x2 giếng thấm, lọc bể tự hoạiĐáp ứng mục II Chương V0,2242m3
54Than củi lọc hầm tự hoạiĐáp ứng mục II Chương V0,0336m3
55Lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng mục II Chương V0,06100m
56Lắp đặt lơi uPVC D168 (co 45)Đáp ứng mục II Chương V4cái
57Lắp đặt kim thu sét hiện đại (STR 50) cấp I Rp=28m, Hbv=2mĐáp ứng mục II Chương V1cái
58Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục II Chương V90m
59Lắp đặt sữ đỡ cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục II Chương V4sứ
60Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục II Chương V2hộp
61Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục II Chương V8cọc
62Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V8mối
63Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục II Chương V14m
64Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục II Chương V60m
65GCLD cột đặt kim thu sét liên kết từ: đoạn ống STK D49 L=1.4mm; đoạn ống STK D42 L=2.3m; đoạn ống STK S34 L=0.7m, liên kế với nhau bằng bulon M10Đáp ứng mục II Chương V1cột
66Cáp tăng đơ 8 li inox (neo cột)Đáp ứng mục II Chương V12,64m
67Bộ bulon đai ốc, vòng đệm, tăng đơ cáp M10Đáp ứng mục II Chương V4bộ
68Mặt bích cố định chân cột 320x320x5mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
69Mặt bích tam giác 180x120x5mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
70Đai cố định cápĐáp ứng mục II Chương V6bộ
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,0504100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,0504100m3
73Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,0621100m3
74Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V0,0621100m3
E Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính
1Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 DAYLIGHT 40WĐáp ứng mục II Chương V44bộ
2Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng LED D110 DAYLIGHT 9WĐáp ứng mục II Chương V8bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D225,18wĐáp ứng mục II Chương V15bộ
4Lắp đặt đèn LED M26,1.2M/40W lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V4bộ
5Lắp đặt quạt trần 75wĐáp ứng mục II Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V3cái
7Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V2cái
9Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V2cái
10Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25WĐáp ứng mục II Chương V5cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V15cái
12Lắp đặt dây cáp CXV 3Cx2.5mm2Đáp ứng mục II Chương V95m
13Lắp đặt dây cáp CXV 4Cx4.0mm2 + E4.0mm2Đáp ứng mục II Chương V125m
14Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2Đáp ứng mục II Chương V1.450m
15Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2Đáp ứng mục II Chương V60m
16Lắp đặt dây cáp CV 4.0mm2Đáp ứng mục II Chương V280m
17Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm, lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V125m
18Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V80,9m
19Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V695m
20Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìmĐáp ứng mục II Chương V14,1m
21Lắp đặt tủ STĐ 500x400x150Đáp ứng mục II Chương V1tủ
22Lắp đặt tủ STĐ 400x300x150Đáp ứng mục II Chương V1tủ
23Lắp đặt MCB 4P-63A, 6KAĐáp ứng mục II Chương V1cái
24Lắp đặt MCB 3P-20A, 6KAĐáp ứng mục II Chương V6cái
25Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục II Chương V2cái
26Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục II Chương V4cái
27Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng mục II Chương V2cái
28Lắp đặt đèn báo pha + cầu chìĐáp ứng mục II Chương V3cái
29Lắp đặt cáp AWG 18Đáp ứng mục II Chương V95m
30Lắp đặt ống uPVC D34, PN9 + cách nhiệt D35Đáp ứng mục II Chương V0,42100m
31Lắp đặt co uPVC D34Đáp ứng mục II Chương V14cái
32Lắp đặt T uPVC D34Đáp ứng mục II Chương V2cái
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V4,23m2
34Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục II Chương V0,1100m
35Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng mục II Chương V0,14100m
36Lắp đặt ống uPVC D34, PN12Đáp ứng mục II Chương V0,12100m
37Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục II Chương V0,41100m
38Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng mục II Chương V0,03100m
39Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V5cái
40Lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục II Chương V1cái
41Lắp đặt co uPVC D34Đáp ứng mục II Chương V5cái
42Lắp đặt co giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục II Chương V4cái
43Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục II Chương V3cái
44Lắp đặt co giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21Đáp ứng mục II Chương V10cái
45Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42Đáp ứng mục II Chương V1cái
46Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V1cái
47Lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng mục II Chương V2cái
48Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục II Chương V4cái
49Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục II Chương V2cái
50Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21Đáp ứng mục II Chương V4cái
51Lắp đặt nắp khoá ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục II Chương V14cái
52Lắp đặt van khóa uPVC D42Đáp ứng mục II Chương V3cái
53Lắp đặt van phao cơ D34 (thân đồng)Đáp ứng mục II Chương V1cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục II Chương V1bể
55Lắp đặt lavabo (loại âm)Đáp ứng mục II Chương V5bộ
56Lắp đặt vòi xả lavaboĐáp ứng mục II Chương V5bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng mục II Chương V5bộ
58Lắp đặt xịt rửa vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V5cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V5cái
60Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (loại đứng)Đáp ứng mục II Chương V2bộ
61Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh (inox)Đáp ứng mục II Chương V2cái
62Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (inox)Đáp ứng mục II Chương V6cái
63Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục II Chương V0,24100m
64Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục II Chương V1,65100m
65Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục II Chương V0,39100m
66Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục II Chương V12cái
67Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V17cái
68Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V56cái
69Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V10cái
70Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V7cái
71Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V5cái
72Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V7cái
73Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V2cái
74Lắp đặt T cong uPVC D114-D60Đáp ứng mục II Chương V2cái
75Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục II Chương V1cái
76Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục II Chương V2cái
77Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V2cái
78Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục II Chương V5cái
79Lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V3cái
80Lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V2cái
81Lắp đặt nắp khoá uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V5cái
82Lắp đặt nắp khoá uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V6cái
83Lắp đặt nắp khoá uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V7cái
84Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V6cái
85Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạĐáp ứng mục II Chương V1cái
86Bộ Modem 4 port kết hợp phát wifiĐáp ứng mục II Chương V1bộ
87Lắp đặt cáp quang 4 coreĐáp ứng mục II Chương V50m
88Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V50m
89Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng mục II Chương V4m
90Lắp đặt ống luồn dây ống uPVC D20, dày 1.55m, lắp chìmĐáp ứng mục II Chương V4m
91Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V0,105m2
92Trung tâm báo cháy 2 zone (Gồm chống sét lan truyền,...)Đáp ứng mục II Chương V1tủ
93Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục II Chương V0,810 đầu
94Lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng mục II Chương V0,65 nút
95Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục II Chương V0,65 chuông
96Lắp đặt điện trở đầu cuốiĐáp ứng mục II Chương V1bộ
97Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục II Chương V210m
98Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V32,3m
99Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục II Chương V2,7m
100Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V67,3m
101Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìmĐáp ứng mục II Chương V2,7m
102Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng mục II Chương V3hộp
103Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V1,62m2
104Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục II Chương V4bình
105Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục II Chương V4bình
106Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục II Chương V4bảng
107Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng mục II Chương V4tủ
108Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V74,3m
109Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục II Chương V5,7m
110Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục II Chương V80m
111Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục II Chương V80m
112Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PCCC (2 mặt), bóng led 2.2wĐáp ứng mục II Chương V0,65 đèn
113Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10wĐáp ứng mục II Chương V1,25 đèn
114Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V1,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.963989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.783.195.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.783.195.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.566.390.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đinh kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.566.390.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn .1
2 Máy cắt gạch .1
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .2
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
9 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)200
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m2500
12 Máy thuỷ bình (*) .1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Xe đào >= 0,8m3 (*) .1
15 Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ >= 5T (*) .2
17 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->