Gói thầu: thi công các hạng mục sửa chữa lớn 110kV năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825557-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu thi công các hạng mục sửa chữa lớn 110kV năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210825546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:50:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,418,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị đến 300
- Số lượng tối thiểu 2
3-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 20kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy cắt, máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm VTTB hạng mục SCL thay thế TI của các ngăn lộ 312, 371, 374, 332 trạm 110kV Cẩm Phả (E5.5)
1TI 35kV dầu ngoài trời 600-800-1200/5A (kèm kẹp cực và phụ kiện)6Bộ (1 pha)
2TI 35kV dầu ngoài trời 400-600/5A. (kèm kẹp cực và phụ kiện)6Bộ (1 pha)
3Dây dẫn AC-30090m
4Kẹp cực kép dây AC 30012Cái
5Kẹp cực đơn dây AC 30012Cái
6Cáp nhị thứ CVV-S-Fr 4x4mm2108m
7Ống HDPE 50/40100m
8Dây Cu/PVC-1x50mm236m
9Đầu cốt đồng M5024Cái
10Bulông + êcu + vòng đệm M10 x 5024Bộ
11Đầu cốt 4 mm21Túi
12Dây thít nhựa1Túi
13Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị2công trình
B Lắp đặt VTTB hạng mục SCL thay thế TI của các ngăn lộ 312, 371, 374, 332 trạm 110kV Cẩm Phả (E5.5)
1tháo rỡ máy biến dòng loại máy 4bộ 3 pha
2Tháo rõ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 1,08100m
3Lắp đặt máy biến dòng loại máy 4bộ 3 pha
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm1100m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm20,0361km/1 dây
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,410 đầu cốt
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 901 m
8Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột 12đầu cáp
9Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 1,08100m
10Thay các loại phụ kiện trong trạm - Kẹp các loại24bộ
C kiểm tra kết nối SCADA hạng mục SCL thay thế TI của các ngăn lộ 312, 371, 374, 332 trạm 110kV Cẩm Phả (E5.5)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 211tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 211tín hiệu
D thí nghiệm hiệu chỉnh hạng mục SCL thay thế TI của các ngăn lộ 312, 371, 374, 332 trạm 110kV Cẩm Phả (E5.5)
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 3 pha 22 - 35KV1máy
2Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 3 pha 22 - 35KV11máy
3Cáp nhị thứ các loại12sợi
4Bảo vệ quá dòng pha4Chức năng
5Bảo vệ quá dòng chạm đất4Chức năng
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)4Chức năng
7Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )4Chức năng
8Tự động đóng lại (79)4Chức năng
9Giám sát mạch cắt (74)4HT
10Đo lường (U, I, P, Q…)4HT
11Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử4Cái
12HT mạch cấp nguồn AC&DC4HT
13HT mạch tín hiệu4HT
14HT mạch dòng điện4HT
15Hệ thống mạch đo lường ngăn4HT
16Hệ thống mạch bảo vệ ngăn4HT
17Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 35kV4HT
E Mua sắm VTTB hạng mục SCL thay thế rơ le bảo vệ trạm 110kV Uông Bí (E5.16)
1Rơle bảo vệ so lệch MBA2Bộ
2Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2100m
3Cáp Cu/PVC 1x4mm250m
4Cáp mạng lan Cat6100m
5Ống gân xoắn HPDE 32/25100m
6Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt….1
7Vận chuyển VTTB1TB
F Lắp đặt VTTB hạng mục SCL thay thế rơ le bảo vệ trạm 110kV Uông Bí (E5.16)
1Thay thế thiết bị khác cho mạch nhị thứ - rơ le kỹ thuật số, bộ ghi sự cố, bộ định vị sự cố2bộ
2lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 1100m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 1m
G thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB hạng mục SCL thay thế rơ le bảo vệ trạm 110kV Uông Bí (E5.16)
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)2Chức năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)2Chức năng
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)2Chức năng
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)2Chức năng
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)2Chức năng
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)2Chức năng
7Bảo vệ quá kích thích (F24)2Chức năng
8Đo lường2Chức năng
9Ghi chụp sự cố2Chức năng
10Ghi sự kiện2Chức năng
11Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử90Cái
12Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS)4Bộ
13Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)4Bộ
14Rơ le giám sát mạch cắt (F74)4Bộ
15HT mạch cấp nguồn AC&DC2HT
16HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA2HT
17HT mạch dòng điện4HT
18Hệ thống mạch đo lường ngăn2HT
19Hệ thống mạch bảo vệ ngăn2HT
20HT mạch sơ đồ logic mức ngăn 110kV không đk máy tính2HT
H Ghép nối thử nghiệm tín hiệu SCADA hạng mục SCL thay thế rơ le bảo vệ trạm 110kV Uông Bí (E5.16)
1Kiểm tra point to point Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
2Kiểm tra point to point Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )11Tín hiệu
3Kiểm tra point to point Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
4Kiểm tra point to point Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )5Tín hiệu
5Kiểm tra point to point Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
6Kiểm tra point to point Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )41Tín hiệu
7Kiểm tra point to point Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
8Kiểm tra point to point Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )3Tín hiệu
9Kiểm tra point to point Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
10Kiểm tra point to point Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )1Tín hiệu
11Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
12Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )11Tín hiệu
13Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
14Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )5Tín hiệu
15Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
16Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )41Tín hiệu
17Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
18Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )3Tín hiệu
19Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
20Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )1Tín hiệu
21Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
22Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )11Tín hiệu
23Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
24Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )5Tín hiệu
25Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
26Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi )41Tín hiệu
27Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
28Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )3Tín hiệu
29Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu đầu tiên )1Tín hiệu
30Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu thứ hai trở đi )1Tín hiệu
31Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
32Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Từ hàm thứ 265hàm
33Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
34Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Từ hàm thứ 21hàm
35Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
36Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Từ hàm thứ 21hàm
37Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
38Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Từ hàm thứ 21hàm
39Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
40Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu - Từ hàm thứ 21hàm
41Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
42Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Từ hàm thứ 21hàm
43Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
44Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 21hàm
45Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
46Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 241hàm
47Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
48Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 25hàm
49Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực1hàm
50Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 211hàm
51Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
52Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 23hàm
53Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
54Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Từ hàm thứ 265hàm
55Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
56Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Từ hàm thứ 21hàm
57Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
58Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Từ hàm thứ 21hàm
59Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
60Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Từ hàm thứ 21hàm
61Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
62Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu - Từ hàm thứ 21hàm
63Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
64Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Từ hàm thứ 21hàm
65Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
66Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 21hàm
67Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
68Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 241hàm
69Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
70Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 25hàm
71Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực1hàm
72Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 211hàm
73Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
74Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 23hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận33
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô tải 5 tấn1
2 kìm ép cốt đến 3002
3 máy phát điện 20kVA1
4 máy cắt, máy hàn Nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->