Gói thầu: thi công các hạng mục sửa chữa lớn 110kV năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | thi công các hạng mục sửa chữa lớn 110kV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:50:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,418,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 300 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy cắt, máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm VTTB hạng mục SCL thay thế TI của các ngăn lộ 312, 371, 374, 332 trạm 110kV Cẩm Phả (E5.5) | |||
| 1 | TI 35kV dầu ngoài trời 600-800-1200/5A (kèm kẹp cực và phụ kiện) | 6 | Bộ (1 pha) | |
| 2 | TI 35kV dầu ngoài trời 400-600/5A. (kèm kẹp cực và phụ kiện) | 6 | Bộ (1 pha) | |
| 3 | Dây dẫn AC-300 | 90 | m | |
| 4 | Kẹp cực kép dây AC 300 | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp cực đơn dây AC 300 | 12 | Cái | |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S-Fr 4x4mm2 | 108 | m | |
| 7 | Ống HDPE 50/40 | 100 | m | |
| 8 | Dây Cu/PVC-1x50mm2 | 36 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 24 | Cái | |
| 10 | Bulông + êcu + vòng đệm M10 x 50 | 24 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt 4 mm2 | 1 | Túi | |
| 12 | Dây thít nhựa | 1 | Túi | |
| 13 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | 2 | công trình | |
| B | Lắp đặt VTTB hạng mục SCL thay thế TI của các ngăn lộ 312, 371, 374, 332 trạm 110kV Cẩm Phả (E5.5) | |||
| 1 | tháo rỡ máy biến dòng loại máy | 4 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo rõ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 1,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng loại máy | 4 | bộ 3 pha | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm | 1 | 100m | |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,036 | 1km/1 dây | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 90 | 1 m | |
| 8 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | 12 | đầu cáp | |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 1,08 | 100m | |
| 10 | Thay các loại phụ kiện trong trạm - Kẹp các loại | 24 | bộ | |
| C | kiểm tra kết nối SCADA hạng mục SCL thay thế TI của các ngăn lộ 312, 371, 374, 332 trạm 110kV Cẩm Phả (E5.5) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2 | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2 | 11 | tín hiệu | |
| D | thí nghiệm hiệu chỉnh hạng mục SCL thay thế TI của các ngăn lộ 312, 371, 374, 332 trạm 110kV Cẩm Phả (E5.5) | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 3 pha 22 - 35KV | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 3 pha 22 - 35KV | 11 | máy | |
| 3 | Cáp nhị thứ các loại | 12 | sợi | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | 4 | Chức năng | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 4 | Chức năng | |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 4 | Chức năng | |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 4 | Chức năng | |
| 8 | Tự động đóng lại (79) | 4 | Chức năng | |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | 4 | HT | |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 4 | HT | |
| 11 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 4 | Cái | |
| 12 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 4 | HT | |
| 13 | HT mạch tín hiệu | 4 | HT | |
| 14 | HT mạch dòng điện | 4 | HT | |
| 15 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 4 | HT | |
| 16 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 4 | HT | |
| 17 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 35kV | 4 | HT | |
| E | Mua sắm VTTB hạng mục SCL thay thế rơ le bảo vệ trạm 110kV Uông Bí (E5.16) | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 4 | Cáp mạng lan Cat6 | 100 | m | |
| 5 | Ống gân xoắn HPDE 32/25 | 100 | m | |
| 6 | Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt…. | 1 | lô | |
| 7 | Vận chuyển VTTB | 1 | TB | |
| F | Lắp đặt VTTB hạng mục SCL thay thế rơ le bảo vệ trạm 110kV Uông Bí (E5.16) | |||
| 1 | Thay thế thiết bị khác cho mạch nhị thứ - rơ le kỹ thuật số, bộ ghi sự cố, bộ định vị sự cố | 2 | bộ | |
| 2 | lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 1 | 100m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 1 | m | |
| G | thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB hạng mục SCL thay thế rơ le bảo vệ trạm 110kV Uông Bí (E5.16) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | 2 | Chức năng | |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | 2 | Chức năng | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | 2 | Chức năng | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | 2 | Chức năng | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | 2 | Chức năng | |
| 6 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | 2 | Chức năng | |
| 7 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | 2 | Chức năng | |
| 8 | Đo lường | 2 | Chức năng | |
| 9 | Ghi chụp sự cố | 2 | Chức năng | |
| 10 | Ghi sự kiện | 2 | Chức năng | |
| 11 | Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử | 90 | Cái | |
| 12 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | 4 | Bộ | |
| 13 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | 4 | Bộ | |
| 14 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | 4 | Bộ | |
| 15 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 2 | HT | |
| 16 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | 2 | HT | |
| 17 | HT mạch dòng điện | 4 | HT | |
| 18 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 2 | HT | |
| 19 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 2 | HT | |
| 20 | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn 110kV không đk máy tính | 2 | HT | |
| H | Ghép nối thử nghiệm tín hiệu SCADA hạng mục SCL thay thế rơ le bảo vệ trạm 110kV Uông Bí (E5.16) | |||
| 1 | Kiểm tra point to point Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra point to point Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 11 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra point to point Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra point to point Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 5 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra point to point Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra point to point Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 41 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra point to point Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra point to point Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 3 | Tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra point to point Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra point to point Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 1 | Tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 11 | Tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 5 | Tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 41 | Tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 3 | Tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 20 | Kiểm tra End to End về OCC_ Quảng Ninh Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 1 | Tín hiệu | |
| 21 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 22 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 11 | Tín hiệu | |
| 23 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 24 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 5 | Tín hiệu | |
| 25 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 26 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 41 | Tín hiệu | |
| 27 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 28 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 3 | Tín hiệu | |
| 29 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | |
| 30 | Kiểm tra End to End về TTĐĐ HTĐ MB-A1 Tín hiệu điều khiển SO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | 1 | Tín hiệu | |
| 31 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 32 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Từ hàm thứ 2 | 65 | hàm | |
| 33 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 34 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 35 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 36 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 37 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 38 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 39 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 40 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 41 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 42 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 43 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 44 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 45 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 46 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | 41 | hàm | |
| 47 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 48 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | 5 | hàm | |
| 49 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | 1 | hàm | |
| 50 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | 11 | hàm | |
| 51 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 52 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2 | 3 | hàm | |
| 53 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 54 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Từ hàm thứ 2 | 65 | hàm | |
| 55 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 56 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 57 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 58 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 59 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 60 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 61 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 62 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 63 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 64 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 65 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 66 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2 | 1 | hàm | |
| 67 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 68 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | 41 | hàm | |
| 69 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 70 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | 5 | hàm | |
| 71 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | 1 | hàm | |
| 72 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | 11 | hàm | |
| 73 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 74 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2 | 3 | hàm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tải | 5 tấn | 1 |
| 2 | kìm ép cốt | đến 300 | 2 |
| 3 | máy phát điện | 20kVA | 1 |
| 4 | máy cắt, máy hàn | Nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi