Gói thầu: Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, lò đốt rác, cổng hàng rào, sân đan, vườn thuốc nam, hệ thống cấp thoát nước tổng thể, san nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788872-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, lò đốt rác, cổng hàng rào, sân đan, vườn thuốc nam, hệ thống cấp thoát nước tổng thể, san nền
Số hiệu KHLCNT 20210784449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:30:00 đến ngày 2021-08-31 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,944,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân công trình gồm:- 01 lái máy xây dựng;- 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng;- 03 thợ cốt thép;- 03 thợ ván khuôn;- 02 thợ điện;- 02 thợ cấp thoát nước;- 02 thợ hàn.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tờ điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I -TRẠM Y TẾ
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng2,501100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng Đào móng công trình, chiều rộng 6,963100m3
3Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 174,16100m
4Đào bùn lỏng đầu cừĐào bùn lỏng đầu cừ14,822m3
5Đắp cát phủ đầu cừĐắp cát phủ đầu cừ14,822m3
6Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 14,922m3
7Lót nylon đáy móng (luôn công)Lót nylon đáy móng (luôn công)149,22m2
8Bêtông móng đá 1x2, chiều rộng Bêtông móng đá 1x2, chiều rộng 50,0876m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiVán khuôn thép, ván khuôn móng đài1,0145100m2
10SXLD cốt thép móng, đường kính 8mmSXLD cốt thép móng, đường kính 8mm0,446tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính 10mmSXLD cốt thép móng, đường kính 10mm1,142tấn
12SXLD cốt thép móng, đường kính 14mmSXLD cốt thép móng, đường kính 14mm0,039tấn
13SXLD cốt thép móng, đường kính 16mmSXLD cốt thép móng, đường kính 16mm0,319tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 18mmSXLD cốt thép móng, đường kính 18mm0,559tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 20mmSXLD cốt thép móng, đường kính 20mm0,451tấn
16SXLD cốt thép móng, đường kính 22mmSXLD cốt thép móng, đường kính 22mm0,16tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,906,4622100m3
18Bê tông cột, đá 1x2, cột Bê tông cột, đá 1x2, cột 15,618m3
19Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao 2,753100m2
20SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao 0,689tấn
21SXLD cốt thép cột đường kính 12mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 12mm, cao 0,008tấn
22SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao 0,184tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 18mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 18mm, cao 2,733tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 20mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 20mm, cao 0,948tấn
25Đào đất đà kiềng rộng Đào đất đà kiềng rộng 6,674m3
26Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 20011,0539m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1143100m2
28Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)57,3015m2
29SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao 0,302tấn
30SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 10mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 10mm, ở độ cao 0,007tấn
31SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao 0,378tấn
32SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao 0,652tấn
33SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao 0,288tấn
34Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,337m3
35Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 20029,9685m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao 3,8191100m2
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao 0,858tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao 0,053tấn
39SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao 0,036tấn
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao 0,157tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao 1,502tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao 2,6tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao 0,49tấn
44Bê tông sàn đá 1x2, mác 200Bê tông sàn đá 1x2, mác 20030,1332m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao 3,7314100m2
46SXLD cốt thép sàn cao SXLD cốt thép sàn cao 0,488tấn
47SXLD cốt thép sàn cao SXLD cốt thép sàn cao 3,288tấn
48Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 20022,4214m3
49Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết..Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết..5,0064100m2
50Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao 0,7tấn
51Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao 0,538tấn
52Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao 0,483tấn
53Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao 0,929tấn
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,531m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang cao Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang cao 0,283100m2
56Cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, cao Cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, cao 0,041tấn
57Cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao Cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao 0,065tấn
58Cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao Cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao 0,028tấn
59Cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, cao Cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, cao 0,11tấn
60Cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, cao Cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, cao 0,09tấn
61Cốt thép cầu thang, đường kính 18mm, cao Cốt thép cầu thang, đường kính 18mm, cao 0,107tấn
62Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,247m3
63Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpVán khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,009100m2
64Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 6mmCốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 6mm0,005tấn
65Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 8mmCốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 8mm0,009tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan1cái
67Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột 13,7363m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao 1,775100m2
69Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao 5,8185m3
70Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao 2,059m3
71Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cầu thang cao Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cầu thang cao 0,691m3
72Đắp đất cát nền nhàĐắp đất cát nền nhà80,9899m3
73Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,762m3
74Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)237,62m2
75Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao 2,074m3
76Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao 9,936m3
77Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao 3,704m3
78Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 14,586m3
79Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 3,2784m3
80Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 19,3527m3
81Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 4,2507m3
82Xây gạch XMCL 8x8x18, trên mái dày Xây gạch XMCL 8x8x18, trên mái dày 1,274m3
83Xây gạch XMCL 8x8x18, xây lan can dày Xây gạch XMCL 8x8x18, xây lan can dày 2,56m3
84Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnLắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn8,58m2
85Lắp dựng cửa khung nhômLắp dựng cửa khung nhôm146,98m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiềnVách kính khung nhôm mặt tiền27,406m2
87Lắp dựng lan can sắt inoxLắp dựng lan can sắt inox8,855m2
88Lắp dựng lam nhômLắp dựng lam nhôm23,72m2
89Cửa sắt kéo không lá kiểu Đài Loan sơn tỉnh điện (CK1)Cửa sắt kéo không lá kiểu Đài Loan sơn tỉnh điện (CK1)8,58m2
90Cưả pano lambri khung nhôm hệ 700 + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1)Cưả pano lambri khung nhôm hệ 700 + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1)54,6m2
91Cưả pano lambri khung nhôm hệ 700 + kính 4,7 ly (Đ2, Đ4-BVTK)Cưả pano lambri khung nhôm hệ 700 + kính 4,7 ly (Đ2, Đ4-BVTK)17,18m2
92Cưả pano lambri khung nhôm hệ 700 (Đ3-BVTK)Cưả pano lambri khung nhôm hệ 700 (Đ3-BVTK)5,6m2
93Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1)Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1)67,2m2
94Cưả sổ bật kính 4,7 ly khung nhôm (S2)Cưả sổ bật kính 4,7 ly khung nhôm (S2)2,4m2
95Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 (BVTK)Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 (BVTK)67,2m2
96Cửa nắp thông mái tôn dày 1ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công)Cửa nắp thông mái tôn dày 1ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công)1bộ
97Vách kính phản quang 4,7 ly+kính bật khung nhôm hệ 700 (VK1,2,4 -BVTK)Vách kính phản quang 4,7 ly+kính bật khung nhôm hệ 700 (VK1,2,4 -BVTK)22,1058m2
98Khung kính chết kính phản quang nhôm hệ 700 (VK3)Khung kính chết kính phản quang nhôm hệ 700 (VK3)5,3m2
99Lan can cầu thang inox, tay vịn D42 vệ H=900 (BVTK)Lan can cầu thang inox, tay vịn D42 vệ H=900 (BVTK)8,8548m2
100Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK)Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK)23,72m2
101Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zLợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5z2,734100m2
102Lắp xà gồ thép hộp 40x80x1,8Lắp xà gồ thép hộp 40x80x1,81,1365tấn
103Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (mạ kẽm)Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (mạ kẽm)328m
104Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công)Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công)26,7m2
105Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài)Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài)184,89m2
106Trát cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)13,518m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài)40,092m2
108Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 7582,014m2
109Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà)Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà)15,726m2
110Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (trong nhà)384,364m2
111Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100249,914m2
112Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 7524,971m2
113Lát đá bậc cầu thang bằng đá granitLát đá bậc cầu thang bằng đá granit17,856m2
114Lát đá bậc tam cấp, đan bếp, các chi tiết bằng đá granitLát đá bậc tam cấp, đan bếp, các chi tiết bằng đá granit27,519m2
115Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm)Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm)73,532m2
116Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)103,239m2
117Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngQuét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng185,253m2
118Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75292,6m
119Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 75Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 7562,251m
120Ốp chân tường gạch gốm 60x240Ốp chân tường gạch gốm 60x24021,7175m2
121Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75335,383m2
122Ốp gạch vào tường gạch 300x600 mmỐp gạch vào tường gạch 300x600 mm618,26m2
123Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75478,8216m2
124Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x30025,78m2
125Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmLát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm383,354m2
126Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo (400x400mm)Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo (400x400mm)3,12m2
127Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)501,9762m2
128Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)413,608m2
129Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)335,3832m2
130Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Bả bằng matít vào tường (trong nhà)478,8216m2
131Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủSơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ837,3594m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ892,4296m2
133Ống tràn D34, L=250 (luôn công)Ống tràn D34, L=250 (luôn công)26cái
134Ống tràn D34, L=300 (luôn công)Ống tràn D34, L=300 (luôn công)8cái
135Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,789100m2
136Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu 0,836m3
137Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)8,36m2
138Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng 0,612m3
139Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 2000,8336m3
140Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTHVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH0,051100m2
141Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 6mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 6mm, cao 0,004tấn
142Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 8mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 8mm, cao 0,025tấn
143Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 10mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 10mm, cao 0,024tấn
144Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày 2,54m3
145Ván khuôn thép tường HTHVán khuôn thép tường HTH0,285100m2
146Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 1005,12m2
147Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10013,23m2
148Quét nước ximăng 2 nướcQuét nước ximăng 2 nước18,35m2
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,2844m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0139100m2
151Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm0,002tấn
152Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm0,036tấn
153Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm0,002tấn
154Lắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thămLắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thăm3cái
155LD các cấu kiện BTĐS: Nắp đanLD các cấu kiện BTĐS: Nắp đan2cái
156Đào rãnh thoát nước, rộng Đào rãnh thoát nước, rộng 83,94m3
157Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)12,15m2
158Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,735m3
159Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2002,909m3
160Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng0,6804100m2
161Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao 0,017tấn
162Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao 0,013tấn
163Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 753,75m2
164Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7517,4484m2
165Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 2000,54m3
166Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,0,036100m2
167Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 6mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 6mm0,04tấn
168Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 8mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 8mm0,007tấn
169Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng 15cái
170Lấp đất rãnh nước đã đàoLấp đất rãnh nước đã đào66,5384m3
171Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )4bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)4cái
173Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiệnLắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện18bộ
174Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiệnLắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện2bộ
175Vách ngăn tiểu bằng compact (luôn công)Vách ngăn tiểu bằng compact (luôn công)2cái
176Lắp đặt vòi tắm hoa senLắp đặt vòi tắm hoa sen4bộ
177Lắp đặt phễu thu (inox)Lắp đặt phễu thu (inox)8cái
178Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (dạng nằm, có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (dạng nằm, có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)1cái
179Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)1cái
180Lắp đặt van đồng D60Lắp đặt van đồng D601cái
181Lắp đặt van PVC D34Lắp đặt van PVC D342cái
182Lắp đặt van PVC D27Lắp đặt van PVC D2710cái
183Lắp đặt van PVC D21Lắp đặt van PVC D213cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyLắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly0,64100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 lyLắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly0,64100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyLắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly0,6100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 lyLắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly0,36100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 lyLắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly0,04100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyLắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly1,08100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 lyLắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly2,16100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 lyLắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly0,12100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 4,3 lyLắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 4,3 ly0,27100m
193Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 dày 17,5mmLắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 dày 17,5mm0,99100m
194Joint nối ống gân HDPE D300Joint nối ống gân HDPE D30016cái
195Nối ống gân HDPE D300Nối ống gân HDPE D3008cái
196Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) loại dàyLắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) loại dày32cái
197Lắp đặt Khâu răng PVC D27 loại dàyLắp đặt Khâu răng PVC D27 loại dày3cái
198Lắp đặt Khâu răng PVC D34 loại dàyLắp đặt Khâu răng PVC D34 loại dày2cái
199Lắp đặt Khâu răng PVC D60 loại dàyLắp đặt Khâu răng PVC D60 loại dày3cái
200Lắp đặt co PVC D21 loại dàyLắp đặt co PVC D21 loại dày84cái
201Lắp đặt co PVC D27 loại dàyLắp đặt co PVC D27 loại dày42cái
202Lắp đặt co PVC D34 loại dàyLắp đặt co PVC D34 loại dày54cái
203Lắp đặt co PVC D42 loại dàyLắp đặt co PVC D42 loại dày7cái
204Lắp đặt co PVC D49 loại dàyLắp đặt co PVC D49 loại dày1cái
205Lắp đặt co PVC D60 loại dàyLắp đặt co PVC D60 loại dày72cái
206Lắp đặt co PVC D90 loại dàyLắp đặt co PVC D90 loại dày86cái
207Lắp đặt co PVC D114 loại dàyLắp đặt co PVC D114 loại dày14cái
208Lắp đặt Tê PVC D27 loại dàyLắp đặt Tê PVC D27 loại dày10cái
209Lắp đặt Tê PVC D34 loại dàyLắp đặt Tê PVC D34 loại dày21cái
210Lắp đặt Tê PVC D42 loại dàyLắp đặt Tê PVC D42 loại dày3cái
211Lắp đặt Tê PVC D60 loại dàyLắp đặt Tê PVC D60 loại dày31cái
212Lắp đặt Tê PVC D90 loại dàyLắp đặt Tê PVC D90 loại dày10cái
213Lắp đặt Tê PVC D114 loại dàyLắp đặt Tê PVC D114 loại dày6cái
214Khâu rút PVC 21x27 (nối) loại dàyKhâu rút PVC 21x27 (nối) loại dày16cái
215Khâu rút PVC 21x34 (nối) loại dàyKhâu rút PVC 21x34 (nối) loại dày8cái
216Khâu rút PVC 27x34 (nối) loại dàyKhâu rút PVC 27x34 (nối) loại dày4cái
217Khâu rút PVC D27x42 loại dàyKhâu rút PVC D27x42 loại dày1cái
218Khâu rút PVC 34x42 loại dàyKhâu rút PVC 34x42 loại dày4cái
219Khâu rút PVC D42x49 loại dàyKhâu rút PVC D42x49 loại dày1cái
220Khâu rút PVC D34x49 loại dàyKhâu rút PVC D34x49 loại dày1cái
221Khâu rút PVC 34x60 loại dàyKhâu rút PVC 34x60 loại dày20cái
222Khâu rút PVC 60x90 loại dàyKhâu rút PVC 60x90 loại dày4cái
223Tê giảm PVC D27x21 loại dàyTê giảm PVC D27x21 loại dày10cái
224Tê giảm PVC D49x27 loại dàyTê giảm PVC D49x27 loại dày1cái
225Tê giảm PVC D34x27 loại dàyTê giảm PVC D34x27 loại dày3cái
226Tê giảm PVC D42x34 loại dàyTê giảm PVC D42x34 loại dày3cái
227Lắp nút bít PVC D114 loại dàyLắp nút bít PVC D114 loại dày1cái
228Lắp đặt cầu lưới chận rácLắp đặt cầu lưới chận rác23cái
229Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8)Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8)2bình
230Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ)Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ)2bình
231Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCBộ tiêu lệnh nội quy PCCC2bộ
232Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)1tủ
233Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM18PL 18wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM18PL 18way1cái
234Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way5hộp
235Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way10hộp
236Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40ALắp đặt MCCB loại 3 pha -40A1cái
237Lắp đặt MCB loại 3 pha -25ALắp đặt MCB loại 3 pha -25A3cái
238Lắp đặt MCB 2 P - 20ALắp đặt MCB 2 P - 20A4cái
239Lắp đặt MCB 2 P - 16ALắp đặt MCB 2 P - 16A6cái
240Lắp đặt MCB 2 P - 10ALắp đặt MCB 2 P - 10A22cái
241Lắp đặt MCB 1 P - 10ALắp đặt MCB 1 P - 10A11cái
242Lắp đặt MCB 1 P - 6ALắp đặt MCB 1 P - 6A32cái
243Công tắc 1 chiều 10A (có đèn báo)Công tắc 1 chiều 10A (có đèn báo)49cái
244Công tắc 2 chiều 10A (có đèn báo)Công tắc 2 chiều 10A (có đèn báo)2cái
245Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16ALắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A56cái
246Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 12cái
247Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 25cái
248Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 375cái
249Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm82cái
250Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerLắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer18cái
251Lắp đặt đèn 1,2 LED 1x20w máng siêu mỏngLắp đặt đèn 1,2 LED 1x20w máng siêu mỏng20bộ
252Lắp đặt đèn 1,2 LED 2x20w máng siêu mỏngLắp đặt đèn 1,2 LED 2x20w máng siêu mỏng30bộ
253Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đườngLắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường1bộ
254Lắp đặt đèn pha LED 100wLắp đặt đèn pha LED 100w6bộ
255Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP loại treo tường + cáp khiểnLắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP loại treo tường + cáp khiển2máy
256Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP loại treo tường + cáp khiểnLắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP loại treo tường + cáp khiển1máy
257Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm21.400m
258Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2580m
259Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2780m
260Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2320m
261Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2100m
262Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm250m
263Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm740m
264Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm170m
265Lắp đặt ống xoắn TFP 40Lắp đặt ống xoắn TFP 4050m
266Giá treo dàn nóng máy lạnh (outdoor)Giá treo dàn nóng máy lạnh (outdoor)3cái
267Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D21Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D210,3100m
268Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=6,35mmLắp đặt ống đồng dẫn ga D=6,35mm0,3100m
269Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mmLắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mm0,3100m
270Bảo ôn đường ống+cách nhiệtBảo ôn đường ống+cách nhiệt30m
271Lắp đặt hộp đấu dâyLắp đặt hộp đấu dây60hộp
272Cáp đồng trần M22 (luôn công)Cáp đồng trần M22 (luôn công)5kg
273Mối hàn cadweld (luôn công)Mối hàn cadweld (luôn công)3mối
274Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)3cọc
275Băng keo điệnBăng keo điện20cuộn
276Tắc kê nhựaTắc kê nhựa30bịt
277Lắp Kim thu sét ESE-NIMBUS 15 bán kính bảo vệ 51m ( SX theo tiêu chẩn UNE 21185-86..)Lắp Kim thu sét ESE-NIMBUS 15 bán kính bảo vệ 51m ( SX theo tiêu chẩn UNE 21185-86..)1Kim
278Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế gia công trọn bộTrụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế gia công trọn bộ1trụ
279Bộ dây neo trụ 3 hướng có tăng đơBộ dây neo trụ 3 hướng có tăng đơ1bộ
280Hộp kiểm tra bằng BTCTHộp kiểm tra bằng BTCT2hôp
281Cọc thép mạ đồng M16x2,4 métCọc thép mạ đồng M16x2,4 mét6cọc
282Mối hàn cadweldMối hàn cadweld6mối
283Cáp thoát sét 24KV-bọc XLPE-50mm2Cáp thoát sét 24KV-bọc XLPE-50mm220m
284Cáp đồng trần M48 (luôn công)Cáp đồng trần M48 (luôn công)8kg
285Thép V 30x30 L=300Thép V 30x30 L=3001m
286Bulon M12x100+đai ốc mạ kẽmBulon M12x100+đai ốc mạ kẽm4cái
287Lắp đặt ống PVC D32Lắp đặt ống PVC D3215m
B II- NHÀ XE
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngDọn dẹp mặt bằng thi công0,225100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng Đào móng công trình, chiều rộng 0,212100m3
3Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)7,2m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,52m3
5Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,404m3
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,123100m2
7Cốt thép móng, đường kính 6mmCốt thép móng, đường kính 6mm0,017tấn
8Cốt thép móng, đường kính 10mmCốt thép móng, đường kính 10mm0,049tấn
9Cốt thép móng, đường kính 12mmCốt thép móng, đường kính 12mm0,027tấn
10Cốt thép móng, đường kính 14mmCốt thép móng, đường kính 14mm0,064tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,1925100m3
12Đào đất bó nền rộng Đào đất bó nền rộng 1,602m3
13Bê tông lót bó nền, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót bó nền, đá 1x2, chiều rộng 0,14m3
14Bê tông đá kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 200Bê tông đá kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 2001,3538m3
15Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao 0,0117tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao 0,0339tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngVán khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,1512100m2
18Đắp đất cát nền nhàĐắp đất cát nền nhà1,8m3
19Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)29,69m2
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,881m3
21Láng lăn phẳng mặtLáng lăn phẳng mặt23,875m2
22Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,425m2
23Sản xuất cột, chân cột bằng thépSản xuất cột, chân cột bằng thép0,2828tấn
24Thép ống mạ kẽm Ø114 dày 4,5ly:Thép ống mạ kẽm Ø114 dày 4,5ly:231,86Kg
25Thép bản 10 ly:Thép bản 10 ly:28,26Kg
26Thép bản 6 ly:Thép bản 6 ly:11,87Kg
27Thép D12:Thép D12:10,7Kg
28Lắp dựng cột thépLắp dựng cột thép0,2828tấn
29Bulon D16 L=500 (luôn công)Bulon D16 L=500 (luôn công)16cái
30Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,50,1105tấn
31Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,1105tấn
32Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳLợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ0,3008100m2
33Cắt roon khe sâu 40 bằng phương pháp xẻ khôCắt roon khe sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô0,510m
34Sơn sắt thép các loại 3 nướcSơn sắt thép các loại 3 nước17,3459m2
35Lấp đất bó nền , độ chặt yêu cầu K=0,90Lấp đất bó nền , độ chặt yêu cầu K=0,9010,377m3
36Máng xối tôn mạ màu kể cả ống xối thoát nước (luôn công)Máng xối tôn mạ màu kể cả ống xối thoát nước (luôn công)9,6md
37Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way1hộp
38Lắp đặt Tablo nhựa 200x300Lắp đặt Tablo nhựa 200x3001cái
39Lắp đặt MCB 2 P - 6ALắp đặt MCB 2 P - 6A1cái
40Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo2cái
41Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 21cái
42Lắp đặt hộp nhựa nổiLắp đặt hộp nhựa nổi2hộp
43Lắp đặt đèn led 1x20w máng siêu mỏngLắp đặt đèn led 1x20w máng siêu mỏng2bộ
44Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm230m
45Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5mm220m
46Lắp đặt ống trắng cứng đi nổi D16Lắp đặt ống trắng cứng đi nổi D1610m
47Lắp đặt ống trắng cứng đi nổi D20Lắp đặt ống trắng cứng đi nổi D2020m
48Lắp đặt hộp đấu dâyLắp đặt hộp đấu dây2hộp
49Tắc kê nhựaTắc kê nhựa2bịch
50Móc bắt ống D20Móc bắt ống D203bịt
51Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
C III- CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, rộng Đào móng công trình, rộng 0,5513100m3
2Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 5,7563100m
3Đào bùn lỏng đầu cừĐào bùn lỏng đầu cừ0,7675m3
4Đệm cát vàng hạt toĐệm cát vàng hạt to0,7675m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,7675m3
6Lót nylon đáy móng (luôn công)Lót nylon đáy móng (luôn công)7,6751m2
7Bê tông đế móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông đế móng, đá 1x2, chiều rộng 1,6675m3
8Ván khuôn đế móng vuông, chữ nhậtVán khuôn đế móng vuông, chữ nhật0,0863100m2
9Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6mmCốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6mm0,017tấn
10Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mmCốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm0,025tấn
11Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmCốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm0,035tấn
12Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mmCốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mm0,008tấn
13Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14mmCốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14mm0,033tấn
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 2000,644m3
15Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)3,465m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng0,0644100m2
17Cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, ở độ cao 0,021tấn
18Cốt thép đà kiềng đường kính 10mm, ở độ cao Cốt thép đà kiềng đường kính 10mm, ở độ cao 0,007tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao 0,047tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao 0,034tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,5205100m3
22Bê tông cột, đá 1x2, cột Bê tông cột, đá 1x2, cột 3,234m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữa nhật, cao Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữa nhật, cao 0,5576100m2
24Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,1185tấn
25Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,208tấn
26Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,131tấn
27Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 2002,743m3
28Ván khuôn gỗ đà giằng tường ràoVán khuôn gỗ đà giằng tường rào0,9597100m2
29Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 6 mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 6 mm, ở độ cao 0,07tấn
30Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 8 mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 8 mm, ở độ cao 0,161tấn
31Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 10 mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 10 mm, ở độ cao 0,014tấn
32Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 12 mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 12 mm, ở độ cao 0,021tấn
33Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 14 mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 14 mm, ở độ cao 0,088tấn
34Xây gạch XMCL 4x8x18, ốp cột, trụ cao Xây gạch XMCL 4x8x18, ốp cột, trụ cao 1,5852m3
35Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, 4,2119m3
36Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày 1,567m3
37Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m28,07m2
38Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x60030,442m2
39Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 7534,0144m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7542,5626m2
41Ốp chân tường gạch 6x24Ốp chân tường gạch 6x246,812m2
42Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75120,836m2
43Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà)Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà)76,577m2
44Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)120,836m2
45Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủSơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ197,413m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ, rĩ sét trên khung rào tháo dỡCạo bỏ lớp sơn cũ, rĩ sét trên khung rào tháo dỡ98,484m2
47Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủSơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ98,484m2
48Lắp dựng khung thép sắt ống + lưới B40Lắp dựng khung thép sắt ống + lưới B40124,3845m2
49Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTKLắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK9,825m2
50Lắp dựng cửa cổngLắp dựng cửa cổng11,34m2
51Khung thép sắt ống mạ kẽm D27 + D42 + lưới B40 sơn dầu (làm mới -BVTK)Khung thép sắt ống mạ kẽm D27 + D42 + lưới B40 sơn dầu (làm mới -BVTK)25,9005m2
52Khung rào thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2, song đứng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 sơn dầu (theo BVTK)Khung rào thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2, song đứng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 sơn dầu (theo BVTK)9,825m2
53Cửa cổng pano tôn 1 ly + khung sắt sơn dầu loại mở (hộp mạ kẽm 40x80x1,2 + hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + tay nắm Inox 304 D42 …)Cửa cổng pano tôn 1 ly + khung sắt sơn dầu loại mở (hộp mạ kẽm 40x80x1,2 + hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + tay nắm Inox 304 D42 …)11,34m2
54Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit + Hộp mia ca đỏKhắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit + Hộp mia ca đỏ1bộ
55Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way1hộp
56Lắp đặt MCB 2 P - 6ALắp đặt MCB 2 P - 6A1cái
57Lắp đặt đèn LED 7w áp trần D100Lắp đặt đèn LED 7w áp trần D1005bộ
58Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm225m
59Ống trắng cứng đặt chìm D20Ống trắng cứng đặt chìm D2025m
60Tháo dỡ khung rào sắt ống + lưới B40 (60% công LD)Tháo dỡ khung rào sắt ống + lưới B40 (60% công LD)98,484m2
61Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,496m3
D IV- SÂN ĐAN- VƯỜN THUỐC NAM
1Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốcDọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc5,62100m2
2Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)562m2
3Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (luôn xoa)Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (luôn xoa)56,2m3
4Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khôCắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô56,210m
5Đào rãnh bó vĩa, bồn cây rộng Đào rãnh bó vĩa, bồn cây rộng 5,814m3
6Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)38,76m2
7Bê tông lót đá 1x2, mác 150Bê tông lót đá 1x2, mác 1501,292m3
8Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 2002,584m3
9SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thépSX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép0,646100m2
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,903,23m3
E V- LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 2500,501m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máySản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy0,009100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,009tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,029tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,023tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 2500,195m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngSản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,03tấn
12Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng 2cái
13Nắp đậy Inox KT: 2,2*1,8m + viền úp ống khói (luôn công)Nắp đậy Inox KT: 2,2*1,8m + viền úp ống khói (luôn công)1cái
14Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 0,504m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,6m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 754,98m2
17Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước20,1m2
18Khung inox 30x30x1,5 (luôn công)Khung inox 30x30x1,5 (luôn công)13,2md
19Ống khói bằng inox cao 1,0 đường kính 250 + nắp đậy (luôn công)Ống khói bằng inox cao 1,0 đường kính 250 + nắp đậy (luôn công)1cái
F VI- SAN NỀN
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 4,496100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,685100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
6 Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
7 Công nhân công trình 20 20 công nhân công trình gồm:- 01 lái máy xây dựng;- 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng;- 03 thợ cốt thép;- 03 thợ ván khuôn;- 02 thợ điện;- 02 thợ cấp thoát nước;- 02 thợ hàn.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5kW1
6 Tờ điện sức kéo 5 T1
7 Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) sức nâng 10T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0kw1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ 200m21
12 Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) Giàn giáo thép10
13 Cây chống thép (3.2-4.8m) Cây chống thép (3.2-4.8m)100
14 Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->