Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827619-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210340811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:21:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,767,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.337.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp IIIKê theo Mẫu số 10A, 10B và một trong các tài liệu sau:- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy, máy phát điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện máy hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT288,4696m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT158,3958m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT360,936m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8047tấn
5Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT208,5m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT514,6m
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22bộ
10Tháo dỡ bình nóng lạnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cái
11Tháo dỡ hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,58m2
12Vận chuyển đất phế thải đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4849100m3
13Đào phá đá chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,434100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,778100m3
15Mua đất về đắp trả hố móng + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT88,692m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT65,349m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0549100m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT231,5858m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT264,7469m3
20Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1451100m2
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,6911tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,6224tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,8813tấn
24Bê tông tường, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT162,4107m3
25Ván khuôn tường, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,2078100m2
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5395tấn
27Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,5588tấn
28Băng cản nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT161,32m
29Chống thấm vách và nền tầng hầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.046,329m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT160,8399m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,4719100m2
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,7146tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8947tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,2825tấn
35Bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,1504m3
36Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55,7536m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,1436100m2
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,531tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5382tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,259tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT352,3795m3
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,6066100m2
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,4115tấn
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,0616tấn
45Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,205m3
46Ván khuôn cầu thang thườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,343100m2
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8316tấn
48Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,9442m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4875100m2
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8305tấn
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6011tấn
52Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT143,7202m3
53Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT334,5537m3
54Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56,4855m3
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT65,7422m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT758,5348m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4.064,2358m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT704,352m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.395,94m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.587,3705m2
61Sơn nền, sàn bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT384,6354m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.357,7442m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT335m2
64Lát gạch đất nung KT400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101,5186m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT142,1364m2
66Hệ sàn nâng bằng tấm lõi xi măng KT600x600 dày 35mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27m2
67Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.285,5301m2
68Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600 dày 9.5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT79m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.419,4513m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT758,5348m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7.751,8983m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,146m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.659,738m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT744,084m
75Đắp phào cột H=3.465 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26cột
76Đắp phào cột H=7.13 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cột
77Đắp phào cột H=7.3 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cột
78Đắp phào cột H=5 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cột
79Đắp phào cửa mái KT 0.95x1.46m theo thiết kếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17cái
80Đắp phào cửa mái KT 1.6x2.4m theo thiết kếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
81Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT176,9212m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT654,252m2
83Quét 3 lớp sika chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT254,2972m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT254,2972m2
85Ngâm nước xm chống thấm sàn wcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT254,2972m2
86Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600 dày 9.5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT43m2
87Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT133,9212m2
88GC lắp đặt vách ngăn wc bằng tấm compact chịu nước dày 12mm; phụ kiện INOX 304 đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,618m2
89Vách tắm kính cường lực dày 10 mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT103,761m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,984m2
91Khung đỡ bệ lavaboPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
92Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,3182m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT160,2763m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT165,7423m2
95Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT131,01510m
96Lan can thép H=900mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,75m
97Công tác ốp đá granit tự nhiên thang máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,8623m2
98Gia công lan canPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,436tấn
99Sơn tĩnh điện lan can thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5.436kg
100Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,7132m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8645m3
102Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1577100m2
103Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2578tấn
104Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,5032m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101,7583m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101,7583m2
107Con tiện bê tông H=600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT108cái
108Quét 3 lớp sika chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT418,5186m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT418,5186m2
110Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,8519m3
111Lưới thép D4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,176tấn
112Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,33tấn
113Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,33tấn
114Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6607100m2
115Quét 3 lớp sika chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT145,8919m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT145,8919m2
117Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2486m3
118Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0075m3
119Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,2938m3
120Kẻ rãnh R30xS15 chống trơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,4410m
121Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,8829m3
122Lát đá Granit dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70,883m2
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,3m2
124Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64,642710m
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70,883m2
126Lan can Inox H=900mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,2m
127Đổ đất màu trồng câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,36m3
128Cửa đi khung nhôm 2 cánh, kính trắng an toàn dày 8.38 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,4m2
129Cửa đi khung nhôm 1 cánh, kính trắng an toàn dày 8.38 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,55m2
130Cửa đi khung nhôm 1 cánh, kính mờ an toàn dày 8.38 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,16m2
131Cửa sổ nhôm kính 1 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở hấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,6m2
132Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở hấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT108,197m2
133Cửa sổ nhôm kính 1 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở quayPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,9075m2
134Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở trượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,9715m2
135Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT168,5183m2
136Phụ kiện cửa đi 2 cánh, mở quayPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
137Phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở quayPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33bộ
138Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, mở hất, mở quayPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT109bộ
139Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, mở trượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24bộ
140Cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT87,04m2
141Khóa cửa điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38bộ
142Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy 2 cánh khung đơn (Cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện - Theo tiêu chuẩn PCCC). Giới hạn chịu lửa 70 phút, phụ kiện đầy đủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,85m2
143Lắp dựng cửa điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT172,15m2
144Lắp dựng cửa sổ, vách kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT355,1943m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,446100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,4476100m2
147Đèn pha chiếu cột công suất 21W, 1150LM, góc chiếu đèn 15 độ, D180xH200, 50.000 giờ.IP66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61bộ
148Bộ đèn LED sân vườn 27W, IP65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
149Bộ đèn dowlight LED 9.5W IP20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT403bộ
150Bộ đèn dowlight LED 5.5W IP20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT71bộ
151Bộ đèn LED Panel 36W, IP20, 4000lmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25bộ
152Bộ đèn LED ốp trần 15W, 1400Lm, IP65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32bộ
153Bộ đèn LED chống ẩm 21W, 2700Lm IP65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
154Bộ đèn LED chống ẩm 29W, 2700Lm IP65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
155Bộ đèn chùm trang tríPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
156Bộ đèn trang trí gắn tường 14WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
157Đèn LED dây công suất 7.4W/mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT540m
158Bộ cấp nguồn cho đèn Led dây 60W-24VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT108bộ
159Quạt hút mùi âm trần nối ống gió KT:250x250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
160Bộ công tắc đơn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
161Bộ công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42cái
162Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
163Bộ công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
164Bộ công tắc đôi 2 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47cái
165ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE),lắp chìm (mặt + đế) 16A-250V, âm tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT246cái
166ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE),lắp chìm (mặt + đế) 16A-250V, âm tường chống ẩmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35cái
167Dây điện 2CV(1x1.5)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5.602,22m
168Dây điện 2CV(1x2.5)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.218,02m
169Cáp điện CVV(2x4)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT260m
170Cáp điện CVV(2x6)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT598m
171Cáp điện CVV(2x16)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT78m
172Cáp điện CXV(4x4)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
173Cáp điện CXV(4x6)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
174Cáp điện CXV(4x10)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
175Cáp điện CXV(4x16)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
176Cáp điện CXV(4x35)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT156m
177Cáp điện CXV(4x95)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
178Cáp điện CXV/DSTA(4x185)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
179Cáp điện CXV/DSTA(4x95)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
180Cáp điện CXV/FR(4x6)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45m
181Cáp điện CXV/FR(4x10)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
182Cáp điện CXV/FR(4x35)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
183Dây đơn CV (1x2.5)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.218,02m
184Cáp đơn CVV (1x4)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT260m
185Cáp đơn CVV (1x6)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT598m
186Cáp đơn CVV (1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT78m
187Cáp đơn CXV (1x4)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
188Cáp đơn CXV (1x6)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
189Cáp đơn CXV (1x10)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
190Cáp đơn CXV (1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT186m
191Cáp đơn CXV (1x50)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
192Cáp đơn CXV/FR (1x6)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45m
193Cáp đơn CXV/FR (1x10)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
194Cáp đơn CXV/FR (1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
195Ống luồn dây điện D40 đi nổiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT49,5m
196Ống luồn dây điện D32 đi nổiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT75,9m
197Ống luồn dây điện D25 đi nổiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT471,9m
198Ống luồn dây điện D20 đi nổiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.767,8m
199Ống luồn dây điện D16 đi nổiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.073,6m
200Ống luồn dây điện D40 đi chìmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,5m
201Ống luồn dây điện D32 đi chìmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,1m
202Ống luồn dây điện D25 đi chìmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT386,1m
203Ống luồn dây điện D20 đi chìmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.446,4m
204Ống luồn dây điện D16 đi chìmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.514,7m
205Thang cáp tôn sơn tĩnh điện rộng 500x100x1.2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
206Máng cáp tôn sơn tĩnh điện rộng 300x100x1.2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT156m
207Giá đỡ máng cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT158bộ
208Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52tủ
209Ngăn tủ điện tổng TĐ.TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
210Ngăn tủ điện điều hòa tổng TĐHTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
211Ngăn tủ chuyển mạch ATSPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
212Tủ điện tầng TĐ T1, TĐ T2, TĐ T3, TĐ T4, TĐ T5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5tủ
213Tủ điện tầng hầm TĐ THPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
214Bảng điện phòng 12 modulPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36cái
215Tủ điện TĐĐH - TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
216Tủ điện TĐĐH - T1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
217Tủ điện TĐĐH - T2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
218Tủ điện TĐĐH - T3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
219Tủ điện TĐTGPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
220Tủ điện TĐTG -1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
221Thiết bị thu sét tia tiên đạo NLP 1100-30, bán kính bảo vệ lever 4, kim bằng Inox 316, kiểm tra kim theo mã QRPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
222Bu lông Ecu Inox M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
223Cáp đồng bên thoát sét 70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT78m
224Trụ đỡ kim thu sét 2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
225Phụ kiện định vị cáp thoát sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
226Đai cố định cáp vào cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
227Hộp kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
228Bộ đếm sét CDR 401Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1m
229Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
230Băng đồng tiếp đất 25x3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
231Thuốc hàn hóa nhiệt 115gPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7lọ
232Bộ khuôn hàn hóa nhiệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
233Hóa chất giảm điện trở đất GEMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bao
234Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 3 pha 160KA CPS NANO PLUS160KSPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
235Lắp đặt lavabo đơn + vòi nóng + Xi phôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26bộ
236Lắp đặt lavabo đơn + vòi lạnh + Xi phôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
237Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
238Lắp đặt giá treo khănPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
239Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30bộ
240Vòi sịt D15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
241Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
242Hương senPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26bộ
243Vòi nước D15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
244Lắp đặt chậu tiểu nam + van tự độngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7bộ
245Bồn tắm + vòi nóng lạnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
246Bình nóng lạnh 60LPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
247Bình nóng lạnh 30LPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
248Phếu thu sàn + Si phông D65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53cái
249Két nước Inox 6m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bể
250Van phao cơ D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
251Chậu rửa bếp Inox 2 ngăn + VòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
252Thiết bị tách mỡPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
253Ống cấp nước PPR DN50,PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
254Ống cấp nước PPR DN40,PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8100m
255Ống cấp nước PPR DN32,PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8100m
256Ống cấp nước PPR DN25,PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8100m
257Ống cấp nước PPR DN20,PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5100m
258Ống cấp nước PPR DN20,PN20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3100m
259Cút PPR DN50/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
260Cút PPR DN40/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
261Cút PPR DN32/32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
262Cút PPR DN25/25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
263Cút PPR DN20/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT260cái
264Tê đều PPR DN50/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
265Tê đều PPR DN40/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
266Tê đều PPR DN40/32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
267Tê đều PPR DN32/32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
268Tê đều PPR DN32/25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
269Tê PPR DN25/25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
270Tê PPR DN25/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80cái
271Tê PPR DN20/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50cái
272Van 2 chiều PPR DN50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
273Van 2 chiều PPR DN40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
274Van 2 chiều PPR DN32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
275Van 2 chiều PPR DN25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29cái
276Van đồng ren 1 chiều DN50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
277Cút ren trong PPR DN20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT211cái
278Rắc co PPR DN50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
279Rắc co PPR DN40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
280Rắc co PPR DN32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
281Rắc co PPR DN25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29cái
282Côn thu PPR DN50/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
283Côn thu PPR DN40/25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
284Côn thu PPR DN40/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50cái
285Côn thu PPR DN32/25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
286Côn thu PPR DN25/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT160cái
287Măng xông D40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
288Măng xông D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
289Măng xông D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
290Nút bịt D40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
291Nút bịt D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
292Ống nhựa u.PVC PN8 D200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3100m
293Ống nhựa u.PVC PN8 D125Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,35100m
294Ống nhựa u.PVC PN8 D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5100m
295Ống nhựa u.PVC PN8 D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3100m
296Ống nhựa u.PVC PN8 D75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4100m
297Ống nhựa u.PVC PN8 D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
298Ống nhựa u.PVC PN8 D42Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3100m
299Chếch u.PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120cái
300Chếch u.PVC D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
301Chếch u.PVC D75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180cái
302Chếch u.PVC D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
303Chếch u.PVC D42Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
304Y u.PVC D125/125Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
305Y u.PVC D125/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
306Y u.PVC D110/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
307Y u.PVC D110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
308Y u.PVC D90/75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
309Y u.PVC D75/75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80cái
310Tê nhựa 90 u.PVC D125Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
311Tê nhựa 90 u.PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
312Tê nhựa 90 u.PVC D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
313Bạc chuyển bậc u.PVC D125/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
314Bạc chuyển bậc u.PVC D75/42Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
315Cút nhựa 90 u.PVC D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
316Cút nhựa 90 u.PVC D42Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60cái
317Nút bịt thông tắc u.PVC D125Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
318Nút bịt thông tắc u.PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
319Nút bịt thông tắc u.PVC D75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
320Tê kiểm tra D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
321Tê kiểm tra D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
322Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,736m3
323Ván khuôn bể phốtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5141100m2
324Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5905tấn
325Băng can nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,82m
326Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7953m3
327Láng bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,9043m2
328Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (2 Lần )Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,54m2
329Đánh màu bằng XM nguyên chấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,4443m2
330Ngâm nước xi măng chống thấm bểPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,8085m3
331Ống nhựa u.PVC PN8 D200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5100m
332Ống nhựa u.PVC PN8 D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
333Ống nhựa u.PVC PN8 D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3100m
334Cầu chắn rác inox DN125Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
335Chếch u.PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
336Chếch u.PVC D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
337Y u.PVC D200/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
338Y u.PVC D200/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
339Y u.PVC D110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
340Nắp ghi gang KT1000x400mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
341Nắp ghi gang KT700x700mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
342Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41cái
343Lắp đặt dàn nóng VRFPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,015tấn
344Lắp đặt dàn lạnh âm trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16máy
345Lắp đặt dàn lạnh treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18máy
346Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11 bộ
347Hộp cửa gió 1800x300 kèm lưới chắn côn trùngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
348Cửa gió 1000x300 kèm van OBDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
349Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 800x300 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16m
350Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 600x300 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
351Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 400x300 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17m
352Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 200x300 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11m
353Tiêu âm 600x300x1000Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
354Cút KT:800x300R=300 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
355Cút KT:600x300R=300 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
356Cút KT:200x300R=100 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
357Côn thu đầu quạt 600x300/KT miệng quạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
358Côn thu đầu quạt 1800x300/KT miệng quạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
359600x300/400x300, tôn dày 1.15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
360400x300/200x300, tôn dày 1.15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
361Bạt kết nối quạt D800,L200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
362Ty treo bao gồm thép V3 dài 600mm, ty 8 dài 1.2m, ecu+bulong M8: 4 bộ, nở đóng M8 2 bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
363Louver lấy gió tươi nan Z: 500x200 kèm lưới chắn + Phin lọc, hộp gió 450x150h=250, tôn tráng kẽm dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cửa
364Louver lấy gió tươi nan Z: 600x300 kèm lưới chắn + Phin lọc, hộp gió 450x150h=250, tôn tráng kẽm dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cửa
365Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 600x200 tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
366Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 300x200 tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21m
367Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 200x200 tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7m
368Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 200x150 tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
369Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 150x150 tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
370Ống gió KT:D150, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24m
371Ống gió KT:D200 tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5m
372Côn thu đầu quạt KT:600x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
373Côn thu đầu quạt KT:300x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
374Côn thu đầu quạt KT:200x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
375Côn thu kết nối louver KT:500x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
376Côn thu kết nối louver KT:600x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
377Côn thu KT:600x200/300x200/L=400, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
378Côn thu KT:300x200/200x200/L=400, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
379Côn thu KT:200x200/200x150/L=400, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
380Côn thu KT:150x150/D150/L=400, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
381Côn thu KT:D250/D200/L=400, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
382Cút KT:600x200R=300, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
383Cút KT:200x150R=100, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
384Cút KT:150x150R=75, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
385Cút KT:D200 R=100, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
386Cút KT:D150 R=750, tôn dày 0.75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
387KT: 200x100/D150L=150, tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
388Cung cấp và lắp đặt Van VCD D150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cái
389Ty treo bao gồm thép V3 dài 600mm, ty 8 dài 1.2m, ecu+bulong M8: 4 bộ, nở đóng M8 2 bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63bộ
390Cổ bạt mềm D200 - L200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
391Cửa hút bếp 1400x800Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cửa
392Cửa hút bếp 4500x900Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cửa
393Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 300x300 tôn dày 0.95mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14m
394Cút KT: 300x300R=150, tôn dày 0.95mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
395Ty treo bao gồm thép V3 dài 1200mm, ty 8 dài 1.4m, ecu+bulong M8: 4 bộ, nở đóng M8 2 bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
396Cổ bạt mềm quạt D600-L200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
397Cửa gió cấp dạng khuếch tán KT mặt:600x600, kèm hộp gió 500x500L=200, bọc PE dày 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41cái
398Cửa gió hồi dạng khe KT mặt:1200x600, kèm hộp gió 1150x550L=200, bọc PE dày 25mm + phin lọc bụi.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
399Cửa gió hồi dạng khe KT mặt:600x600, kèm hộp gió 500x500L=200, bọc PE dày 25mm + phin lọc bụiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
400Hộp gió đầu cấp + hồi máy kèm bảo ôn tấm PE dày 25mm KT: 1400x250/L=500Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
401Hộp gió đầu cấp + hồi máy kèm bảo ôn tấm PE dày 25mm KT: 1000x250/L=500Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
402Hộp gió đầu cấp + hồi máy kèm bảo ôn tấm PE dày 25mm KT: 700x200/L=500Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
403Ống mềm kèm bảo ôn D250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT72m
404Ống mềm kèm bảo ôn D300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52m
405Louver gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x1000(vát nghiêng 45 độ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cửa
406Ống gió KT: 1000x200 tôn tráng kẽm dày 1.15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
407Ống gió KT: 400x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4m
408Ống gió KT: 350x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13m
409Ống gió KT: 250x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2m
410Ống gió KT: 200x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2m
411Ống gió KT: 200x150 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28m
412Ống gió KT: 150x150 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2m
413Ống gió KT: D200 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4m
414Ống gió KT: D150 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4m
415Ống gió KT: D100 tôn tráng kẽm dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51m
416Cút KT: 350x200 R=175, tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
417Chạc 3 250x200/200x150/150x150 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
418Chạc 3 200x200/200x150/200x150 tôn dày 0.58mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
419Côn thu 350x200/200x200, tôn dày 1.15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
420Ống mềm kèm bảo ôn D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48m
421Ống mềm kèm bảo ôn D150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9m
422Bạt kết nối quạt D800,L200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
423Ty treo bao gồm thép V3 dài 600mm, ty 8 dài 1.2m, ecu+bulong M8: 4 bộ, nở đóng M8 2 bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11bộ
424Ống đồng D6.35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,96100m
425Ống đồng D9.52Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,09100m
426Ống đồng D12.7Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,73100m
427Ống đồng D15.88Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,86100m
428Ống đồng D19.05Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m
429Ống đồng D22.2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,26100m
430Ống đồng D28.58Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,16100m
431Ống đồng D34.93Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
432Ống đồng D41.28Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
433Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,96100m
434Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,09100m
435Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,73100m
436Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,86100m
437Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m
438Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,26100m
439Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,16100m
440Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
441Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
442Quăng treo ống đồng D150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT260cái
443Quăng treo ống đồng D200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60cái
444Máng đi ống ga, dịch tôn dày 1.15mmKT: 600x200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8m
445Ống thoát nước D21Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,65100m
446Ống thoát nước D27Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,95100m
447Ống thoát nước D34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,23100m
448Ống thoát nước D48Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,22100m
449Ống thoát nước D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,28100m
450Bảo ôn ống nước ngưng D21Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,65100m
451Bảo ôn ống nước ngưng D27Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,95100m
452Bảo ôn ống nước ngưng D34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,23100m
453Bảo ôn ống nước ngưng D48Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,22100m
454Bảo ôn ống nước ngưng D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,28100m
455CVV 4x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120m
456CVV 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
457CVV 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
458CVV 4x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
459CVV 4x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12m
460CVV 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
461CVV 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.150m
462CVV 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT220m
463CV 2x0,75mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT162m
464CV 1x6mm2( vàng xanh)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120m
465CV 1x4mm2( vàng xanh)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
466CV 1x2.5mm2( vàng xanh)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.240m
467Ống gen nhựa D40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
468Lắp đặt gen ruột gà D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT382m
469Máng tôn 600x200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6m
470Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trong nhàPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6tủ
471Phá đá mặt bằng, đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,24100m3
472Phá dỡ, hoàn thiện đường ống thông tầng D65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
473Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2100m
474Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5100m
475Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
476Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,5100m
477Đắp đất đường ống cứu hỏaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,24100m3
478Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT68,295m2
479Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150cái
480Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200cái
481Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200cái
482Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
483Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
484Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x400x18cm có máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
485Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
486Lắp đặt khớp nối cuộn vòi D65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
487Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3555m3
488Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0131100m2
489Mặt bích thép D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25cặp
490Roăng cao suPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50cặp
491Bu lông M16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120cái
492Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
493Khớp chống rung D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
494Văn chặn D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
495Van 1 chiều D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
496Van 1 chiều, văn chặn D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
497Rọ hút D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cai
498Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
499Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 máy
500Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
501Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2100m
502Lắp đặt đầu phun Sprinkler D15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
503Ống mềm nối đầu phun Sprinkler D15-25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
504Lắp chụp đầu phun SprinklerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
505Lắp đặt bộ kẹp đầu phun Sprinkler (kẹp ngắn 02 cái; kẹp dài 01 cái; và 01 thanh thép hộp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40bộ
506Lắp đặt đầu phụ kiện tê 25/25/15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
507Lắp đặt đoạn ren ngoài D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
508Phá đá mặt bằng đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,165100m3
509Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,165100m3
510Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
511Lắp đặt nội qui tiêu lệnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28bộ
512Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cuộn
513Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12hộp
514Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
515Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
516Lắp đặt bộ nguồn cho tủ trung tâm báo cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
517Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
518Phá đá mặt bằng đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,495100m3
519Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,33100m3
520Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150m
521Rải ống HDPE d50/45Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5100m
522Chôn xứ cảnh báo cáp tín hiệuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
523Linh kiện báo cháy (đế đầu báo)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT141bộ
524Linh kiện báo cháy(đầu báo nhiệt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT141bộ
525Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.050m
526Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT300m
527Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m2
528Ống luồn dây điện D16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.050m
529Lắp đặt dây tín hiệu 3x2x0.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.050m
530Ống luồn dây điện D16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.050m
531Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
532Lắp đặt điện trở cuối kênhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
533Lắp đặt chuông báo cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17bộ
534Lắp đặt đèn báo cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17bộ
535Lắp đặt nút ấn báo cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17bộ
536Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150m
537Ống luồn D20 bảo vệ dây tín hiệuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150m
538Lắp đặt chuông báo cháy .Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT135 chuông
539Lắp đặt đèn báo cháy .Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT135 đèn
540Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT135 nút
541Linh kiện báo cháy bộ vỏ đựng tổ hợpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13bộ
542Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT500m
543Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m2
544Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5 cho đèn exit, sự cốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.850m
545Ống luồn dây điện D16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.850m
546Tủ điều khiển cho đèn sự cốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6hộp
547Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25bộ
548Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT102bộ
549Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng, 500W Class DMaster Control Unit, built-in 8 loudspeaker line selector, 500W high efficiency Class-D power AmplifierPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
550Lắp đặt Bàn gọi 8 vùngRomote Call Station, 8 preset buttons and 8 configurable buttons, optional gooseneck or PTTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
551Lắp đặt Đầu phát nhạc nền/DVD playerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
552Lắp đặt Âm ly công suất 500W Class DHigh Efficiency Digital Power Amplifier, 500W rate output power, 100V/70V output.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
553Lắp đặt Loa âm trần 6W/Metal Ceiling Speaker 5" (3/6W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55cái
554Lắp đặt Loa hộp 6W/Wall-mount Speaker (3/6W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
555Lắp đặt Loa cột 5/10W gắn tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
556Lắp đặt Loa còi 15W/Horn Speaker (15W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
557Cáp âm thanh 2x1.5/MMUnitronic ST 1X2X18AWGShielded twisted pair 18AWG, UL 2092 approvedExcellent screening against EMIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.188m
558Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 kèm phụ kiện ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT762m
559Lắp đặt Camera IP kỹ thuật số hình bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD128Gb (ống kính 2.8mm, nguồn cấp 12VDC, POE)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13cái
560Lắp đặt Camera IP hình trụ cố định, 2MP, 4.0mm2MP Network Bullet Camera, TDN, WDR, 1/2.9” CMOS, 4.0mm, 2 IR LEDs, H.265, PoE, IP66, NDAA CompliantPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
561Lắp đặt Camera IP quay quét tốc độ cao, 25X, 2MPNetwork TDN PTZ Dome, 1080p Resolution, 25x Zoom, WDR, H.265/H.264, NTSC/PAL, 6 IR LEDs, IP66, PoE+, micro SD Card Compatible (Supports up to 128 GB cards, card not included)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
562Lắp đặt Bàn điều khiển camera PTZ/MATRIX KBD FOR MAXPRO VIDEOBLOX PTZ DVRPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
563Lắp đặt Đầu ghi hình 32 kênh, kèm 12TB ổ cứng/NVR, 32-Channel, H.265, 4K 12 MP, 2 SATA, 16 PoE, 960 fpsPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
564Lắp đặt Máy tính vận hành hệ thống , bao gồm màn hình 21 inch, chuột , bàn phím/Intel 7th gen i5 processor8GB DDR4 memoryDual 1GbE LAN250GB SSD for OSWindows 10 Pro 64 Bit4 slot hotswap for HDD (HDD excludes)2 x HD Video OutputPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
565Cài đặt Máy tính vận hành hệ thống , bao gồm màn hình 21 inch, chuột , bàn phím/Intel 7th gen i5 processor8GB DDR4 memoryDual 1GbE LAN250GB SSD for OSWindows 10 Pro 64 Bit4 slot hotswap for HDD (HDD excludes)2 x HD Video OutputPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
566Lắp đặt Màn hình TV 55", 4K giám sát camera/55" Smart TV, 4KPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
567Lắp đặt Swich nhánh 24 cổng đồng layer 324-port 10/100/1000T stackable L3 switch with 2 combo ports and 2 SFP+ stacking/user portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 68.44Mpps; 512MB DDR SDRAM, 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
568Cài đặt Swich nhánh 24 cổng đồng layer 324-port 10/100/1000T stackable L3 switch with 2 combo ports and 2 SFP+ stacking/user portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 68.44Mpps; 512MB DDR SDRAM, 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
569Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
570Cài đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
571Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 U/UTP, 24AwG, 4 đôi PVC/LAN cable - Cat. 6 - U/UTP - 4 pairs, PVC, bluePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT91,510m
572Lắp đặt Dây nhảy Cat 6,không chống nhiễu, PVC 1m, màu xanh/Patch cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP - PVC - 1 m - bluePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28sợi
573Lắp đặt ổ cắm mạng 86x86mm, 1 cổng86*86mm 1-Port Keystone wallplate WhiteBao gồm:632705: Đầu nối chuẩn Cat6,không chống nhiễuKeystone Rj45 socket CAT6 UTP 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
574Lắp đặt Thanh đấu nối cáp chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 24 cổng, 1HUPatch panel Cat. 6 accept Keystone jacks with rear plastic cable and rotative color wheels + 24 * Keystone RJ 45 socket - Cat. 6 - UTP - 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
575Lắp đặt Dây điện nguồn 1x2.5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT400m
576Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 kèm phụ kiện ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT450m
577Lắp đặt Adapter AC 24V 3.5APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
578Lắp đặt Bộ lưu điện online, 6kVA, 10 phút/UPS Online 6kVA/5400W, Tower, 10 minsPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
579Lắp đặt RACK CABINET 42U-D800 - Cánh lưới. *Kích thước: 2100x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
580Lắp đặt Wifi ControllerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
581Cài đặt Wifi ControllerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
582Lắp đặt Bộ phát WifiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38cái
583Lắp đặt Switch Layer 3 trung tâm 16-port 10G stackable L3 switch with 12 x 10G/1G SFP+ ports and 4 x 10G/1G RJ-45 portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 238Mpps; 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
584Cài đặt Switch Layer 3 trung tâm 16-port 10G stackable L3 switch with 12 x 10G/1G SFP+ ports and 4 x 10G/1G RJ-45 portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 238Mpps; 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
585Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồngSwitch 24 port 10/100/1000TX + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 48Gbps; tốc độ chuyển gói 35.71 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
586Cài đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồngSwitch 24 port 10/100/1000TX + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 48Gbps; tốc độ chuyển gói 35.71 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
587Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
588Cài đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
589Lắp đặt Tổng đài IPBX 30 thuê baoTổng đài nội bộ Sangoma PBXact 40 Appliance. In this configuration this system will support up to 40 user extensions. This system comes with the PBXact software installed and 40 user licenses included and support for up to 30 concurrent calls. - 4 Onboard GIG Network Ports- Single 120GB SSD drive- Quad Core Processor- 2 GB of Memory- 1 Year Hardware WarrantySupport Contract Bronze for PBXact 40 systems with coverage for 1 year from previous expiration or purchase date.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
590Cài đặt 30 trung kếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
591Cài đặt 30 thuê baoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
592Lắp đặt UPS Online 3kVA/2700W, Tower, 5 minsPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
593Lắp đặt RACK CABINET 36U-D800 - Cánh lưới. *Kích thước: 1800x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
594Lắp đặt RACK CABINET 27U-D800 - Cánh lưới.*Kích thước: 1400x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
595Lắp đặt 86*86mm 2-Port Keystone wallplate White + Keystone Rj45 socket CAT6 UTP 110 + Keystone RJ 45 socket - Cat. 5e - UTP - 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
596Lắp đặt 86*86mm 2-Port Keystone wallplate White + 2* Keystone Rj45 socket CAT6 UTP 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
597Lắp đặt 86*86mm 1-Port Keystone wallplate White + Keystone Rj45 socket CAT6 UTP 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19cái
598Lắp đặt ODF 12 fiber SC (simplex) Multimode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 2*SC duplex for 6 multimode fibres + 12*Pigtail - for Fiber optic - 50/125 µM - SC Single connector - 1 M (OM3)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
599Lắp đặt ODF 24 fiber SC (simplex) Multimode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*SC duplex for 6 multimode fibres + 24*Pigtail - for Fiber optic - 50/125 µM - SC Single connector - 1 M (OM3)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
600Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
601Lắp đặt Thanh đấu nối cáp chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 24 cổng, 1HUPatch panel Cat. 6 accept Keystone jacks with rear plastic cable and rotative color wheels + 24 * Keystone RJ 45 socket - Cat. 6 - UTP - 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
602Lắp đặt Fiber cable - OM 3 - 900 µM tight buffer - indoor/outdoor - 12 fibersPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1210m
603Lắp đặt Dây nhảy quang SC-LCPatch cord Fiber optic - OM 3 Multimode (50/125 µM) - SC/LC duplex - 2 MPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24sợi
604Lắp đặt Dây nhảy Cat6 2m dành cho patch panelPatch cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP - PVC - 2 m- bluePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56sợi
605Lắp đặt Dây nhảy Cat6 3m dành cho end divicesPatch cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP - PVC - 3 m- bluePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56sợi
606Lắp đặt Dây tín hiệu Cat6 cho mạng LAN cable - Cat. 6 - U/UTP - 4 pairs, PVC, bluePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT69510m
607Lắp đặt Thang cáp 100x50x1,2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
608Lắp đặt Máng điện nhẹ 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện(đã có nắp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT156m
609Lắp đặt Ống cứng luồn dây PVC D25 kèm phụ kiện ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6.950m
610Lắp đặt Bộ truyền tín hiệu Video 4K4K60 4:2:0 HDMI HDCP 2.2 Transmitter with RS−232 & IR over Long−Reach HDBaseTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
611Lắp đặt Bộ nhận tín hiệu Video 4K4K60 4:2:0 HDMI HDCP 2.2 Receiver with RS−232 & IR over Long−Reach HDBaseTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
612Lắp đặt Bộ chuyển mạch video 2 vào 1 ra2x1 4K60 4:2:0 HDMI Auto Switcher with AudioPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
613Lắp đặt 4700 ANSI, WXGA, LCD, 18000:1 (with Iris and Lamp power), 4.7kg, HDMI, RCA, Mini D-Sub, RJ-45, USB, 4000 Normal (8000 Eco) HR Lamp Life, Built-in HDBaseT, Wired/Wireless LAN (Control Support Only), 20 Watt Monaural SpeakerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
614Lắp đặt Màn chiếu treo tường, kích thước đường chéo 150", tỉ lệ 4:3, 3m05 x 2m29, điều khiển điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
615Lắp đặt Bộ trung tâm hội thảo/Digital Conference Main Unit with discussionPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
616Lắp đặt Micro chủ tịch/Digital Conference Chairman Unit with discussionPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
617Lắp đặt Micro đại biểu/Digital Conference Delegate Unit with discussionPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
618Lắp đặt Âm ly 360W kèm trộn/360W Mixer Power AmplifierPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
619Lắp đặt Bộ chống phản hồi âm KTS/Advanced Feedback Suppression Processor, UL, IEC, EN Safety certificationPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
620Lắp đặt Loa âm trần 30W/6 inch, 7.5/15/30W coaxial ceiling speakerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
621Lắp đặt Bộ micro không dây/Wireless Handheld MicrophonePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
622Lắp đặt RACK CABINET 20U-D800 - Cánh lưới.*Kích thước: 1100x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
623Lắp đặt Cáp HDBT 30.5mFour−Pair CAT6A U/FTP 4x2x23AWG CablePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1sợi
624Lắp đặt Dây cáp HDMI, dài 7.6m(Standard HDMI (M) to HDMI (M) Cable, 7.6M)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1sợi
625Lắp đặt Dây cáp HDMI, dài 1.8mStandard HDMI (M) to HDMI (M) CablePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2sợi
626Lắp đặt Dây loa 16AWG 1 đôi (dùng chung với phòng 80M2)1 Pair: 16 AWG Speaker CableUnitronic ST 1X2X16AWGShielded twisted pair 16AWG, UL 20253 approvedExcellent screening against EMIUL 1581 Flame TestPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3010 m
627Lắp đặt Dây điện nguồn 1x2.5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
628Lắp đặt Ống cứng luồn dây PVC D25 kèm phụ kiện ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT300m
629Lắp đặt Ống ghen mềm D20 kèm phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
630Lắp đặt Tủ cấp điện cho hệ thốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
631Mua đất K=0.95 đầm chặtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT850m3
632Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,5100m3
633Thuê cừ C200 trong vòng 2 tháng phục vụ việc chống sát nởPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.212,5m
634Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,125100m
635Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,125100m
636Thuê thép hình thanh chống và giằng cừPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19.593,94kg
637Lắp dựng thanh chốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,5939tấn
638Phá đá mặt bằng đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,9303100m3
639Đào móng công trình đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,7325100m3
640Mua đất + Vận chuyển để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.348,449m3
641Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,8285100m3
642Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44,5981100m3
643Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9806100m3
644Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8085100m3
645Mua đất + Vận chuyển để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT189,297m3
646Rải giấy dầu lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,306100m2
647Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56,43m3
648Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0816100m3
649Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,792m3
650Lát đá tự nhiên KT30x30x3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT376,2m2
651Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT95,7m
652Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT39m
653Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,355m3
654Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1504m3
655Bó vỉa đá KT18x22x100cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,45m
656Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,2368m3
657Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2256m3
658Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1264m3
659Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1024100m2
660Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0819tấn
661Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,472m2
662Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,08m2
663Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,08m2
664Phá đá mặt bằng, đá cấp IV + Xúc lên phương tiện + Vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,4573100m3
665Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,639100m3
666Mua đất + Vận chuyển để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT528,846m3
667Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,4205m3
668Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,901m3
669Bê tông tường, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,7413m3
670Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3354100m2
671Ván khuôn tường, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,3074100m2
672Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2559tấn
673Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,6722tấn
674Ống PVC D75 tầng lọc ngượcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,145100m
675Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,232m3
676Cát vàng tầng lọc ngượcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,928m3
677Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0218100m2
678Băng cản nước bằng SikaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29m
679Van phao cơ D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
680Van phao cơ D80Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
681Ống cấp nước PPR DN63,PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5100m
682Ống cấp nước PPR DN40,PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m
683Ống thép tráng kẽm D100 dày 3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5100m
684Tê đều PPR DN63/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
685Cút PPR DN63/63Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
686Cút thép hàn DN100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
687Ống nhựa u.PVC PN8 D200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
688Phá đá mặt bằng, đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0741100m3
689Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0247100m3
690Vận chuyển đất đá đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0494100m3
691Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5387m3
692Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7863m3
693Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0492100m2
694Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0704tấn
695Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9747m3
696Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,4447m2
697Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,243m3
698Ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0162100m2
699Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0134tấn
700Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cấu kiện
701Phá đá mặt bằng, đá cấp IV + Vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,232100m3
702Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,5768m3
703Bê tông móng, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98,3294m3
704Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1566100m2
705Ván khuôn tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,996100m2
706Ván khuôn nắp bểPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,126100m2
707Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5938tấn
708Cốt thép móng, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,5604tấn
709Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72tấn
710Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT377,7936m2
711Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT220,632m2
712Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90,5024m2
713Chống thấm ngoài và đáy bể bằng BitumPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT311,1344m2
714Chống thấm trong bể bằng SikaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT192,28m2
715Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng cản nước PVC waterstop V20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT89,84md
716Ngâm nước xi măng chống thấm bểPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT248,8816m3
717Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,635100m3
718Mua đất + Vận chuyển để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT186,39m3
719Phá đá mặt bằng, đá cấp IV + Xúc lên phương tiện + Vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,356100m3
720Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1187100m3
721Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6964m3
722Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,1435m3
723Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1571m3
724Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0223m3
725Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1839100m2
726Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0436tấn
727Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2017tấn
728Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,319m3
729Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1198100m2
730Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0436tấn
731Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2017tấn
732Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3m3
733Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3231100m2
734Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2852tấn
735Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,8452m3
736Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0141m3
737Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,66m2
738Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,145m2
739Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,98m2
740Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,31m2
741Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,435m2
742Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,136m2
743Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,84m2
744Khung đỡ bệ lavaboPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
745Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2m3
746Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19m2
747Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,66m2
748Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101,435m2
749Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,797100m2
750Điều hòa 9000BTUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
751Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2máy
752Máy bơm tăng áp nước lạnh Q=7m3, H=15mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
753Bình tích áp 50 lítPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
754Máy bơm chìm tầng hầm Q=20m3, H=10mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
755Bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=90m3/h)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
756Bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=90m3/h)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
757Bơm chữa cháy động cơ Điện (h=92mcn, q=3,6m3/h)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
758Tủ điều kiển máy bơm chữa cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
759Bình chữa cháy MT3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28Bình
760Bình chữa cháy MFZ4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56Bình
761Tủ trung tâm báo cháy tự động 15 ZonePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
762Ác qui dự phòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
763Bể nước mồi 500 lít và giá để bể mồi bằng thép V5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
764Dàn nóng VRE, 2 chiều lạnh, sưởi, biến tần, MCL R410A PUHY - P800YSKDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
765Dàn nóng VRE, 2 chiều lạnh, sưởi, biến tần, MCL R410A PUHY - P1000YSKDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
766Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P32VMA-ER1.THPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
767Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P63VMA-ER1.THPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
768Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P71VMA-ER1.THPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
769Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P100VMA-ER1.THPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
770Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P125VMA-ER1.THPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9bộ
771Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P140VMA-ER1.THPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
772Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1TB
773Điều khiển nối dâyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16m
774Bộ chia gas dàn lạnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16bộ
775Bộ nối dàn nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
776Điều khiển trung tâmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
777Máy ĐHKK cục bộ treo tường, 2 chiều, biến tần, MCL R32 (MSY/MUY - JP60VF dàn lạnh, dàn nóng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
778Máy ĐHKK cục bộ treo tường, 2 chiều, biến tần, MCL R32 (MSY/MUY - JP50VF dàn lạnh, dàn nóng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11bộ
779Máy ĐHKK cục bộ treo tường, 2 chiều, biến tần, MCL R32 (MSY/MUY - JP25VF dàn lạnh, dàn nóng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
780Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 1000(m3/h)200(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
781Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 3000(m3/h)200(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
782Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 400(m3/h)200(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
783Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 500(m3/h)200(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
784Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 5000(m3/h)200(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
785Quạt thông gió vệ sinh (loại gắn trần) 250(m3/h)50(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
786Quạt thông gió vệ sinh (loại gắn trần) 150(m3/h)50(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19cái
787Quạt thông gió vệ sinh (loại gắn trần) 100(m3/h)50(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
788Quạt thông gió hút bếp (loại ly tâm) 1800(m3/h)250(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
789Quạt thông gió hút thải 2 cấp tốc độ (loại ly tâm) 6500/10000(m3/h)250/500(Pa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
790Quạt thông gió gắn tường 200(m3/h)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
791Quạt thông gió gắn tường 300(m3/h)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
792Thiết bị thang máy (Tải trọng 630kg, vận tốc 1.0m/s, số điểm dừng 04/05; Cabin kích thước 1400Rx1100Sx2300C); Cửa cabin và cửa tầng kích thước 900Rx2100C, 2 cánh mở về hai phía; Bao gồm toàn bộ: nội thất, camera, giao diện cho hệ thống thẻ từ trong buồng thang máy, bộ cứu hộ, hệ thống kết nối Kone 24/7 và bảo hành)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1TB
793Máy phát điện 200KVA, điện áp 230/400V, 3 pha - 4 dây, tần số 50HzPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1TB
794Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng, 500W Class DMaster Control Unit, built-in 8 loudspeaker line selector, 500W high efficiency Class-D power AmplifierPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
795Bàn gọi 8 vùngRomote Call Station, 8 preset buttons and 8 configurable buttons, optional gooseneck or PTTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
796Đầu phát nhạc nền/DVD playerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
797Âm ly công suất 500W Class DHigh Efficiency Digital Power Amplifier, 500W rate output power, 100V/70V output.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
798Loa âm trần 6W/Metal Ceiling Speaker 5" (3/6W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55cái
799Loa hộp 6W/Wall-mount Speaker (3/6W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
800Loa cột 5/10W gắn tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
801Loa còi 15W/Horn Speaker (15W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
802Camera IP kỹ thuật số hình bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD128Gb (ống kính 2.8mm, nguồn cấp 12VDC, POE)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13cái
803Camera IP hình trụ cố định, 2MP, 4.0mm2MP Network Bullet Camera, TDN, WDR, 1/2.9” CMOS, 4.0mm, 2 IR LEDs, H.265, PoE, IP66, NDAA CompliantPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
804Camera IP quay quét tốc độ cao, 25X, 2MPNetwork TDN PTZ Dome, 1080p Resolution, 25x Zoom, WDR, H.265/H.264, NTSC/PAL, 6 IR LEDs, IP66, PoE+, micro SD Card Compatible (Supports up to 128 GB cards, card not included)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
805Bàn điều khiển camera PTZ/MATRIX KBD FOR MAXPRO VIDEOBLOX PTZ DVRPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
806Đầu ghi hình 32 kênh, kèm 12TB ổ cứng/NVR, 32-Channel, H.265, 4K 12 MP, 2 SATA, 16 PoE, 960 fpsPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
807Máy tính vận hành hệ thống , bao gồm màn hình 21 inch, chuột , bàn phím/Intel 7th gen i5 processor8GB DDR4 memoryDual 1GbE LAN250GB SSD for OSWindows 10 Pro 64 Bit4 slot hotswap for HDD (HDD excludes)2 x HD Video OutputPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
808Màn hình TV 55", 4K giám sát camera/55" Smart TV, 4KPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
809Swich nhánh 24 cổng đồng layer 324-port 10/100/1000T stackable L3 switch with 2 combo ports and 2 SFP+ stacking/user portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 68.44Mpps; 512MB DDR SDRAM, 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
810Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
811Adapter AC 24V 3.5APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
812Bộ lưu điện online, 6kVA, 10 phút/UPS Online 6kVA/5400W, Tower, 10 minsPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
813RACK CABINET 42U-D800 - Cánh lưới. *Kích thước: 2100x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
814Wifi ControllerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
815Bộ phát WifiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38cái
816Switch Layer 3 trung tâm 16-port 10G stackable L3 switch with 12 x 10G/1G SFP+ ports and 4 x 10G/1G RJ-45 portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 238Mpps; 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
817Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồngSwitch 24 port 10/100/1000TX + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 48Gbps; tốc độ chuyển gói 35.71 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
818Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo framesPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
819Tổng đài IPBX 30 thuê baoTổng đài nội bộ Sangoma PBXact 40 Appliance. In this configuration this system will support up to 40 user extensions. This system comes with the PBXact software installed and 40 user licenses included and support for up to 30 concurrent calls. - 4 Onboard GIG Network Ports- Single 120GB SSD drive- Quad Core Processor- 2 GB of Memory- 1 Year Hardware WarrantySupport Contract Bronze for PBXact 40 systems with coverage for 1 year from previous expiration or purchase date.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
820UPS Online 3kVA/2700W, Tower, 5 minsPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
821RACK CABINET 36U-D800 - Cánh lưới. *Kích thước: 1800x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
822RACK CABINET 27U-D800 - Cánh lưới.*Kích thước: 1400x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
823Bộ truyền tín hiệu Video 4K4K60 4:2:0 HDMI HDCP 2.2 Transmitter with RS−232 & IR over Long−Reach HDBaseTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
824Bộ nhận tín hiệu Video 4K4K60 4:2:0 HDMI HDCP 2.2 Receiver with RS−232 & IR over Long−Reach HDBaseTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
825Bộ chuyển mạch video 2 vào 1 ra2x1 4K60 4:2:0 HDMI Auto Switcher with AudioPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
8264700 ANSI, WXGA, LCD, 18000:1 (with Iris and Lamp power), 4.7kg, HDMI, RCA, Mini D-Sub, RJ-45, USB, 4000 Normal (8000 Eco) HR Lamp Life, Built-in HDBaseT, Wired/Wireless LAN (Control Support Only), 20 Watt Monaural SpeakerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
827Màn chiếu treo tường, kích thước đường chéo 150", tỉ lệ 4:3, 3m05 x 2m29, điều khiển điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
828Bộ trung tâm hội thảo/Digital Conference Main Unit with discussionPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
829Micro chủ tịch/Digital Conference Chairman Unit with discussionPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
830Micro đại biểu/Digital Conference Delegate Unit with discussionPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
831Âm ly 360W kèm trộn/360W Mixer Power AmplifierPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
832Bộ chống phản hồi âm KTS/Advanced Feedback Suppression Processor, UL, IEC, EN Safety certificationPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
833Loa âm trần 30W/6 inch, 7.5/15/30W coaxial ceiling speakerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
834Bộ micro không dây/Wireless Handheld MicrophonePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
835RACK CABINET 20U-D800 - Cánh lưới.*Kích thước: 1100x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
836Tủ cấp điện cho hệ thốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng(Chi phí xây dựng + thiết bị) x 3,8%1Khoản
2Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.337.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp IIIKê theo Mẫu số 10A, 10B và một trong các tài liệu sau:- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
5 Cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy, máy phát điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện máy hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
8 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
9 Công nhân kỹ thuật 10 + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
10 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->