Gói thầu: Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, cổng hàng rào, sân đan + vườn thuốc nam, hệ thống cấp thoát nước tổng thể, san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, cổng hàng rào, sân đan + vườn thuốc nam, hệ thống cấp thoát nước tổng thể, san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:19:00 đến ngày 2021-08-31 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,907,049,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 công nhân công trình gồm:- 01 lái máy xây dựng;- 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng;- 03 thợ cốt thép;- 03 thợ ván khuôn;- 02 thợ điện;- 02 thợ cấp thoát nước;- 02 thợ hàn.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tờ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3.2-4.8m) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I -TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 4,992 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng | Đào móng công trình, chiều rộng | 7,8462 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài | Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài | 224,4603 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Đào bùn lỏng đầu cừ | 19,103 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | Đắp cát phủ đầu cừ | 19,103 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 19,345 | m3 |
| 7 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Lót nylon đáy móng (luôn công) | 193,45 | m2 |
| 8 | Bêtông móng đá 1x2, chiều rộng | Bêtông móng đá 1x2, chiều rộng | 52,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,231 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính 6mm | SXLD cốt thép móng, đường kính 6mm | 0,049 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10mm | SXLD cốt thép móng, đường kính 10mm | 1,464 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng, đường kính 14mm | SXLD cốt thép móng, đường kính 14mm | 0,032 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đường kính 16mm | SXLD cốt thép móng, đường kính 16mm | 0,051 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng, đường kính 18mm | SXLD cốt thép móng, đường kính 18mm | 0,047 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng, đường kính 20mm | SXLD cốt thép móng, đường kính 20mm | 0,123 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,1298 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Bê tông cột, đá 1x2, cột | 13,8493 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao | Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao | 2,5094 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao | SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao | 0,665 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột đường kính 14mm, cao | SXLD cốt thép cột đường kính 14mm, cao | 0,262 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao | SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao | 1,964 | tấn |
| 22 | Đào đất đà kiềng rộng | Đào đất đà kiềng rộng | 5,61 | m3 |
| 23 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | 17,0613 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,7131 | 100m2 |
| 25 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | 85,914 | m2 |
| 26 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao | 0,507 | tấn |
| 27 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 10mm, ở độ cao | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 10mm, ở độ cao | 0,008 | tấn |
| 28 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao | 0,178 | tấn |
| 29 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao | 1,635 | tấn |
| 30 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao | 0,255 | tấn |
| 31 | Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,805 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 | Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 | 32,5528 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,581 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao | 1,063 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao | 0,195 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao | 0,218 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao | 2,351 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao | 2,13 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao | 0,074 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | 26,9312 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,416 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép sàn cao | SXLD cốt thép sàn cao | 0,477 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép sàn cao | SXLD cốt thép sàn cao | 2,842 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | 22,8387 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. | Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. | 4,4276 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao | 1,466 | tấn |
| 47 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao | 0,186 | tấn |
| 48 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao | 0,21 | tấn |
| 49 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao | 1,242 | tấn |
| 50 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 14mm, cao | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 14mm, cao | 0,172 | tấn |
| 51 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 16mm, cao | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 16mm, cao | 0,164 | tấn |
| 52 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1968 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0075 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,016 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 1 | cái |
| 56 | Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột | Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột | 8,3012 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | 1,1963 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao | Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao | 5,659 | m3 |
| 59 | Xây gạch XMCL 4x8x18, chân tường dày 20 cm, cao | Xây gạch XMCL 4x8x18, chân tường dày 20 cm, cao | 3,6258 | m3 |
| 60 | Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao | Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao | 3,377 | m3 |
| 61 | Đắp đất cát nền nhà | Đắp đất cát nền nhà | 168,24 | m3 |
| 62 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | 35,5839 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,976 | m3 |
| 64 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 375,599 | m2 |
| 65 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | 15,292 | m3 |
| 66 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | 22,688 | m3 |
| 67 | Xây gạch XMCL 8x8x18, trên mái dày | Xây gạch XMCL 8x8x18, trên mái dày | 1,622 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 142,16 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 69,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lam nhôm | Lắp dựng lam nhôm | 52,22 | m2 |
| 71 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1) | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1) | 60,84 | m2 |
| 72 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly (Đ2-BVTK) | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly (Đ2-BVTK) | 5,28 | m2 |
| 73 | Cưả pano lambri khung nhôm (Đ3-BVTK) | Cưả pano lambri khung nhôm (Đ3-BVTK) | 4,2 | m2 |
| 74 | Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1) | Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1) | 69,44 | m2 |
| 75 | Cưả sổ bật kính 4,7 ly khung nhôm (S2) | Cưả sổ bật kính 4,7 ly khung nhôm (S2) | 2,4 | m2 |
| 76 | Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 12,7x12,7x1,2 (S1) | Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 12,7x12,7x1,2 (S1) | 69,44 | m2 |
| 77 | Cửa nắp thông mái tôn dày 1ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công) | Cửa nắp thông mái tôn dày 1ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công) | 1 | bộ |
| 78 | Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK) | Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK) | 52,22 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z | 4,61 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc mạ màu 4,5z (luôn công) | Tôn úp nóc mạ màu 4,5z (luôn công) | 57,3 | m2 |
| 81 | Lắp xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Lắp xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | 2,1036 | tấn |
| 82 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (mạ kẽm) | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (mạ kẽm) | 620,649 | m |
| 83 | Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) | Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) | 17,72 | m2 |
| 84 | Ốp gạch cột ngoài hành lang, gạch | Ốp gạch cột ngoài hành lang, gạch | 78,96 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | 55,875 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) | 29,582 | m2 |
| 87 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 | 113,2536 | m2 |
| 88 | Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà) | Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà) | 11,264 | m2 |
| 89 | Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 17,16 | m2 |
| 90 | Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (trong nhà) | 324,384 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 | 276,621 | m2 |
| 92 | Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,923 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, đan bếp, các chi tiết bằng đá granit | Lát đá bậc tam cấp, đan bếp, các chi tiết bằng đá granit | 40,188 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) | 144,6506 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | 136,58 | m2 |
| 96 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | 136,58 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 | 368,8 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ chân tường 25x50 vữa XM cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ chân tường 25x50 vữa XM cát mịn mác 75 | 123,5 | m |
| 99 | Ốp chân tường gạch gốm 60x240 | Ốp chân tường gạch gốm 60x240 | 37,48 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 212,14 | m2 |
| 101 | Ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm | Ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm | 492,136 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 441,924 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 | 17,192 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 343,104 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo (400x400mm) | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo (400x400mm) | 9,62 | m2 |
| 106 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | 410,028 | m2 |
| 107 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 335,648 | m2 |
| 108 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | 212,14 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | 441,924 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 622,168 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 777,572 | m2 |
| 112 | Ống tràn D34, L=250 (luôn công) | Ống tràn D34, L=250 (luôn công) | 13 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,154 | 100m2 |
| 114 | Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu | Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu | 0,836 | m3 |
| 115 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 8,36 | m2 |
| 116 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | 0,612 | m3 |
| 117 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | 0,8336 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | 0,051 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 6mm, cao | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 6mm, cao | 0,004 | tấn |
| 120 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 8mm, cao | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 8mm, cao | 0,025 | tấn |
| 121 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 10mm, cao | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 10mm, cao | 0,024 | tấn |
| 122 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | 2,54 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép tường HTH | Ván khuôn thép tường HTH | 0,285 | 100m2 |
| 124 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 5,12 | m2 |
| 125 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 13,23 | m2 |
| 126 | Quét nước ximăng 2 nước | Quét nước ximăng 2 nước | 18,35 | m2 |
| 127 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | 0,2844 | m3 |
| 128 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0139 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm | 0,002 | tấn |
| 130 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm | 0,036 | tấn |
| 131 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm | 0,002 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thăm | Lắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thăm | 3 | cái |
| 133 | LD các cấu kiện BTĐS: Nắp đan | LD các cấu kiện BTĐS: Nắp đan | 2 | cái |
| 134 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Đào rãnh thoát nước, rộng | 71,6 | m3 |
| 135 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 64,59 | m2 |
| 136 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 4,893 | m3 |
| 137 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6,133 | m3 |
| 138 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | 1,563 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao | Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao | 0,017 | tấn |
| 141 | Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao | Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao | 0,013 | tấn |
| 142 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 23,415 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 63,408 | m2 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,215 | m3 |
| 145 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | 0,163 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm | 0,111 | tấn |
| 147 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm | 0,04 | tấn |
| 148 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm | 0,007 | tấn |
| 149 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | 97 | cái |
| 150 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 3,54 | m3 |
| 151 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Lấp đất rãnh nước đã đào | 47,8017 | m3 |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | 16 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | 1 | bộ |
| 156 | Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công) | Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công) | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn (vòi+bộ xả và phụ kiện) | Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn (vòi+bộ xả và phụ kiện) | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu (inox) | Lắp đặt phễu thu (inox) | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (dạng nằm, có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (dạng nằm, có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | 1 | cái |
| 161 | Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van đồng D60 | Lắp đặt van đồng D60 | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van PVC D34 | Lắp đặt van PVC D34 | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van PVC D27 | Lắp đặt van PVC D27 | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van PVC D21 | Lắp đặt van PVC D21 | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | 0,72 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | 0,32 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | 0,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | 0,24 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | 0,84 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | 2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | 0,28 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 4,3 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 4,3 ly | 0,39 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cống HDPE D300 loại 2 vách dày 17,5mm | Lắp đặt cống HDPE D300 loại 2 vách dày 17,5mm | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | 27 | cái |
| 176 | Lắp đặt Khâu răng PVC D27 loại dày | Lắp đặt Khâu răng PVC D27 loại dày | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 loại dày | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 loại dày | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Khâu răng PVC D60 loại dày | Lắp đặt Khâu răng PVC D60 loại dày | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt co PVC D21 loại dày | Lắp đặt co PVC D21 loại dày | 72 | cái |
| 180 | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt co PVC D34 loại dày | Lắp đặt co PVC D34 loại dày | 42 | cái |
| 182 | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt co PVC D60 loại dày | Lắp đặt co PVC D60 loại dày | 28 | cái |
| 184 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | 100 | cái |
| 185 | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê PVC D34 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D34 loại dày | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê PVC D42 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D42 loại dày | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê PVC D60 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D60 loại dày | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày | 4 | cái |
| 192 | Khâu rút PVC 21x34 (nối) loại dày | Khâu rút PVC 21x34 (nối) loại dày | 13 | cái |
| 193 | Khâu rút PVC 27x34 (nối) loại dày | Khâu rút PVC 27x34 (nối) loại dày | 1 | cái |
| 194 | Khâu rút PVC D21x60 loại dày | Khâu rút PVC D21x60 loại dày | 7 | cái |
| 195 | Khâu rút PVC D21x42 loại dày | Khâu rút PVC D21x42 loại dày | 1 | cái |
| 196 | Khâu rút PVC D34x60 loại dày | Khâu rút PVC D34x60 loại dày | 14 | cái |
| 197 | Khâu rút PVC D42x60 loại dày | Khâu rút PVC D42x60 loại dày | 1 | cái |
| 198 | Khâu rút PVC D60x90 loại dày | Khâu rút PVC D60x90 loại dày | 2 | cái |
| 199 | Tê giảm PVC D42x21 loại dày | Tê giảm PVC D42x21 loại dày | 3 | cái |
| 200 | Tê giảm PVC D60x34 loại dày | Tê giảm PVC D60x34 loại dày | 3 | cái |
| 201 | Lắp nút bít PVC D114 | Lắp nút bít PVC D114 | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 | Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 | 42 | cái |
| 203 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) | 2 | bình |
| 204 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ) | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ) | 2 | bình |
| 205 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | 2 | bộ |
| 206 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | 1 | tủ |
| 207 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | 2 | hộp |
| 209 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | 11 | hộp |
| 210 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -50A | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -50A | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 2 P - 25A | Lắp đặt MCB 2 P - 25A | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | 22 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | 30 | cái |
| 216 | Công tắc 2 chiều 10A (có đèn báo) | Công tắc 2 chiều 10A (có đèn báo) | 44 | cái |
| 217 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | 43 | cái |
| 218 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 1 | cái |
| 219 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 2 | cái |
| 220 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 57 | cái |
| 221 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 3 | cái |
| 222 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 63 | cái |
| 223 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt đèn 1,2 LED 1x20w máng siêu mỏng | Lắp đặt đèn 1,2 LED 1x20w máng siêu mỏng | 16 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn 1,2 LED 2x20w máng siêu mỏng | Lắp đặt đèn 1,2 LED 2x20w máng siêu mỏng | 28 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đèn pha LED 100w | Lắp đặt đèn pha LED 100w | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP loại treo tường + cáp khiển | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP loại treo tường + cáp khiển | 4 | máy |
| 228 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | 1.200 | m |
| 229 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | 480 | m |
| 230 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | 1.290 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | 40 | m |
| 232 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2 | 40 | m |
| 233 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 | 50 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | 840 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 30 | m |
| 236 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | 50 | m |
| 237 | Giá treo dàn nóng máy lạnh (outdoor) | Giá treo dàn nóng máy lạnh (outdoor) | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D21 | 0,4 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=6,35mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=6,35mm | 0,4 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mm | 0,4 | 100m |
| 241 | Bảo ôn đường ống+cách nhiệt | Bảo ôn đường ống+cách nhiệt | 40 | m |
| 242 | Lắp đặt hộp đấu dây | Lắp đặt hộp đấu dây | 60 | hộp |
| 243 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | 5 | kg |
| 244 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mối hàn cadweld (luôn công) | 3 | mối |
| 245 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | 3 | cọc |
| 246 | Băng keo điện | Băng keo điện | 20 | cuộn |
| 247 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 30 | bịt |
| B | II- NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng | Đào móng công trình, chiều rộng | 0,197 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | 7,2 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,52 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,064 | tấn |
| 11 | Bê tông lót bó nền, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông lót bó nền, đá 1x2, chiều rộng | 0,135 | m3 |
| 12 | Bê tông đá kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đá kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 200 | 1,341 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0117 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0339 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,1468 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,161 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,82 | m3 |
| 18 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | 29,4 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (luôn xoa) | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (luôn xoa) | 1,982 | m3 |
| 20 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,18 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | 0,2828 | tấn |
| 22 | Thép ống mạ kẽm Ø114 dày 4,5ly: | Thép ống mạ kẽm Ø114 dày 4,5ly: | 231,88 | Kg |
| 23 | Thép bản 10 ly: | Thép bản 10 ly: | 28,26 | Kg |
| 24 | Thép bản 6 ly: | Thép bản 6 ly: | 11,87 | Kg |
| 25 | Thép D12: | Thép D12: | 10,65 | Kg |
| 26 | Lắp dựng cột thép | Lắp dựng cột thép | 0,2828 | tấn |
| 27 | Bulon D18 L=600 (luôn công) | Bulon D18 L=600 (luôn công) | 16 | cái |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5 | 0,1105 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1105 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | 0,301 | 100m2 |
| 31 | Cắt roon khe sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô | Cắt roon khe sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô | 1,95 | 10m |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 17,395 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 | Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | 1 | cái |
| 36 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | 2 | cái |
| 37 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Lắp đặt hộp nhựa nổi | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt nổi CV-1x1,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt nổi CV-1x1,5mm2 | 30 | m |
| 41 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CVV- 2x2,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CVV- 2x2,5mm2 | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu dây | Lắp đặt hộp đấu dây | 2 | hộp |
| 45 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 2 | bịch |
| 46 | Móc bắt ống D20 | Móc bắt ống D20 | 3 | bịt |
| 47 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | cuộn |
| C | III- CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | 10,7 | m3 |
| 2 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm | 0,627 | tấn |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm | 0,139 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 14mm | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 14mm | 1,323 | tấn |
| 5 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 16mm | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 16mm | 0,074 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,131 | 100m2 |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 2,505 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,12 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng | Đào móng công trình, chiều rộng | 0,265 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | 1,32 | m3 |
| 11 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | 0,652 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,652 | m3 |
| 13 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | 6,52 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng | 2,742 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,155 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 6mm | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 6mm | 0,049 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 10mm | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 10mm | 0,024 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 12mm | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 12mm | 0,073 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 14mm | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 14mm | 0,04 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,231 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, cột | Bê tông cổ cột, đá 1x2, cột | 0,555 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Bê tông cột, đá 1x2, cột | 4,743 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | 0,97 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ cao | Cốt thép cột, trụ cao | 0,158 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ cao | Cốt thép cột, trụ cao | 0,187 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ cao | Cốt thép cột, trụ cao | 0,392 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ cao | Cốt thép cột, trụ cao | 0,054 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ cao | Cốt thép cột, trụ cao | 0,047 | tấn |
| 29 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | 7,598 | m3 |
| 30 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 48,304 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,76 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, ở độ cao | Cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, ở độ cao | 0,237 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | 0,6 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | 0,102 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 | Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 | 3,7036 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào | Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào | 0,7774 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 6mm, ở độ cao | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 6mm, ở độ cao | 0,098 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 8mm, ở độ cao | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 8mm, ở độ cao | 0,206 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 12mm, ở độ cao | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 12mm, ở độ cao | 0,057 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 16mm, ở độ cao | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 16mm, ở độ cao | 0,115 | tấn |
| 41 | Xây gạch XMCL 4x8x18, ốp cột, trụ cao | Xây gạch XMCL 4x8x18, ốp cột, trụ cao | 1,559 | m3 |
| 42 | Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, | Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, | 18,6286 | m3 |
| 43 | Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày | Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày | 1,567 | m3 |
| 44 | Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | 8,07 | m2 |
| 45 | Ốp gạch vào trụ, cột, gạch | Ốp gạch vào trụ, cột, gạch | 30,442 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 80,531 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 57 | m2 |
| 48 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 475,835 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 14 | m |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà) | Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà) | 138,2308 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | 475,835 | m2 |
| 52 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 614,0658 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK | Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK | 51,789 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa cổng | Lắp dựng cửa cổng | 13,77 | m2 |
| 55 | Khung rào thép, song đứng sắt D16 sơn dầu (hoa văn thép la 16x3ly + thép V40x40x3ly thép tròn D16) (theo BVTK) | Khung rào thép, song đứng sắt D16 sơn dầu (hoa văn thép la 16x3ly + thép V40x40x3ly thép tròn D16) (theo BVTK) | 51,789 | m2 |
| 56 | Cửa cổng pano tôn 1 ly + khung sắt sơn dầu loại mở (hoa văn thép la 16x3ly + thép V40x40x3ly thép tròn D16 + tay nắm Inox 304 D42…) (theo BVTK) | Cửa cổng pano tôn 1 ly + khung sắt sơn dầu loại mở (hoa văn thép la 16x3ly + thép V40x40x3ly thép tròn D16 + tay nắm Inox 304 D42…) (theo BVTK) | 13,77 | m2 |
| 57 | Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit + Hộp mia ca đỏ | Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit + Hộp mia ca đỏ | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn LED 7w áp trần D100 | Lắp đặt đèn LED 7w áp trần D100 | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 | 40 | m |
| 62 | Ống trắng cứng đặt chìm D20 | Ống trắng cứng đặt chìm D20 | 40 | m |
| 63 | Băng keo điện | Băng keo điện | 1 | cuộn |
| 64 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 2 | bịch |
| D | IV- SÂN ĐAN- VƯỜN THUỐC NAM - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc | Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc | 7,7 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 770 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (luôn xoa) | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (luôn xoa) | 77 | m3 |
| 4 | Cắt khe chừa roon sâu 40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Cắt khe chừa roon sâu 40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | 77 | 10m |
| 5 | Đào rãnh bó vĩa, bồn cây rộng | Đào rãnh bó vĩa, bồn cây rộng | 4,428 | m3 |
| 6 | Lót nilon tránh mất nước (luôn công) | Lót nilon tránh mất nước (luôn công) | 29,52 | m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | 0,984 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200 | 1,968 | m3 |
| 9 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép | 0,492 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,46 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,501 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,023 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,195 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,03 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 2 | cái |
| 23 | Nắp đậy Inox KT: 2,2*1,8m + viền úp ống khói (luôn công) | Nắp đậy Inox KT: 2,2*1,8m + viền úp ống khói (luôn công) | 1 | cái |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | 0,504 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,98 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 20,1 | m2 |
| 28 | Khung inox 30x30x1,5 (luôn công) | Khung inox 30x30x1,5 (luôn công) | 13,2 | md |
| 29 | Ống khói bằng inox cao 1,0 đường kính 250 + nắp đậy (luôn công) | Ống khói bằng inox cao 1,0 đường kính 250 + nắp đậy (luôn công) | 1 | cái |
| E | V- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + DI DỜI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 0,922 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, HG rộng | Đào móng, HG rộng | 1,429 | 100m3 |
| 3 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 40,96 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng | 2,304 | m3 |
| 5 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | 6,803 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | 0,675 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 6mm | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 6mm | 0,043 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 8mm | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 8mm | 0,296 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 10mm | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 10mm | 0,439 | tấn |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác | 0,265 | tấn |
| 11 | Thép L50x50x5: | Thép L50x50x5: | 115 | Kg |
| 12 | Thép bản 50x5 ly | Thép bản 50x5 ly | 151 | Kg |
| 13 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | 12,984 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | 1,445 | 100m2 |
| 15 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 52,313 | m2 |
| 17 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | 42,72 | m2 |
| 18 | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | 14,528 | m2 |
| 19 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | 32 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 48 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 16 | cái |
| 22 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,133 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Đào rãnh thoát nước, rộng | 29,65 | m3 |
| 24 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 35,07 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,64 | m3 |
| 26 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,725 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20 | 0,061 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho br6 tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Ván khuôn cho br6 tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | 0,894 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, chiều cao | Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, chiều cao | 0,003 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, chiều cao | Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, chiều cao | 0,003 | tấn |
| 31 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,99 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,496 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,218 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | 0,091 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 6mm | Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 6mm | 0,069 | tấn |
| 36 | Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 8mm | Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 8mm | 0,008 | tấn |
| 37 | Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 10mm | Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 10mm | 0,002 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng | 54 | cái |
| 39 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Lấp đất rãnh nước đã đào | 17,312 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, đường ống rộng | Đào kênh mương, đường ống rộng | 2,636 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát đệm đáy cống | Đắp cát đệm đáy cống | 18,18 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5mm | Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5mm | 3,03 | 100m |
| 43 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D300 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D300 | 50 | tấm |
| 44 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,24 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt co ren PVC D27 loại dày | Lắp đặt co ren PVC D27 loại dày | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PVC D27 | Lắp đặt van PVC D27 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao tự động D27 | Lắp đặt van phao tự động D27 | 1 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, rộng | Đào móng công trình, rộng | 0,034 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng | 0,289 | m3 |
| 52 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250 | 1,011 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồ | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồ | 0,134 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 6mm | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 6mm | 0,003 | tấn |
| 55 | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 8mm | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 8mm | 0,081 | tấn |
| 56 | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 10mm | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 10mm | 0,019 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột đường kính 6mm, cao | Cốt thép cột đường kính 6mm, cao | 0,005 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột đường kính 12mm, cao | Cốt thép cột đường kính 12mm, cao | 0,018 | tấn |
| 59 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 6mm, cao | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 6mm, cao | 0,013 | tấn |
| 60 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 12mm, cao | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 12mm, cao | 0,025 | tấn |
| 61 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 14mm, cao | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 14mm, cao | 0,036 | tấn |
| 62 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250 | 0,031 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm | 0,003 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | 1 | cái |
| 66 | Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100 | 1,69 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 0,44 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 2,068 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,42 | m2 |
| 70 | Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,89 | m2 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,016 | 100m3 |
| 72 | Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi cụng | Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi cụng | 2 | Công |
| 73 | Rải Nilon chống mất nước khi đổ bê tông lót đế | Rải Nilon chống mất nước khi đổ bê tông lót đế | 6 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót đế, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông lót đế, đá 1x2, mác 150 | 0,6 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0835 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0184 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,008 | m3 |
| 78 | Trát xung quanh đế Module, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Trát xung quanh đế Module, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 0,92 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 1,84 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ Mái, khung bao che HTXLNT | Tháo dỡ Mái, khung bao che HTXLNT | 4 | Công |
| 81 | Tháo dỡ bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tháo dỡ tủ điện điều khiển hệ thống | Tháo dỡ bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tháo dỡ tủ điện điều khiển hệ thống | 6 | Công |
| 82 | Vận chuyển nhà bao che, thết bị sang vị trí mới | Vận chuyển nhà bao che, thết bị sang vị trí mới | 0,5 | Ca cẩu |
| 83 | Lắp đặt khung nhà bao che, mái nhà bao che thiết bị XLNT | Lắp đặt khung nhà bao che, mái nhà bao che thiết bị XLNT | 4 | Công |
| 84 | Lắp đặt bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tủ điện điều khiển | Lắp đặt bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tủ điện điều khiển | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D34 từ bơm bể thu gom lên bồn thiếu khí, Ống xả đáy 2 bồn thiếu khí, bồn hiếu khí về bể bùn, ống từ bơm rút nước tới hố ga đầu ra | Lắp đặt ống uPVC D34 từ bơm bể thu gom lên bồn thiếu khí, Ống xả đáy 2 bồn thiếu khí, bồn hiếu khí về bể bùn, ống từ bơm rút nước tới hố ga đầu ra | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van xả đáy bồn thiếu khí, bồn hiếu khí | Lắp đặt van xả đáy bồn thiếu khí, bồn hiếu khí | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái |
| F | VIII- SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 1,87 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,533 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân công trình | 20 | 20 công nhân công trình gồm:- 01 lái máy xây dựng;- 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng;- 03 thợ cốt thép;- 03 thợ ván khuôn;- 02 thợ điện;- 02 thợ cấp thoát nước;- 02 thợ hàn.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5kW | 1 |
| 6 | Tờ điện | sức kéo 5 T | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | sức nâng 10T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0kw | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | 200m2 | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | Giàn giáo thép | 10 |
| 13 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Cây chống thép (3.2-4.8m) | 100 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi