Gói thầu: Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, cổng hàng rào, sân đan + vườn thuốc nam, hệ thống cấp thoát nước tổng thể, san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787572-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, cổng hàng rào, sân đan + vườn thuốc nam, hệ thống cấp thoát nước tổng thể, san nền
Số hiệu KHLCNT 20210784361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:19:00 đến ngày 2021-08-31 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,907,049,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân công trình gồm:- 01 lái máy xây dựng;- 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng;- 03 thợ cốt thép;- 03 thợ ván khuôn;- 02 thợ điện;- 02 thợ cấp thoát nước;- 02 thợ hàn.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tờ điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I -TRẠM Y TẾ
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng4,992100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng Đào móng công trình, chiều rộng 7,8462100m3
3Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 224,4603100m
4Đào bùn lỏng đầu cừĐào bùn lỏng đầu cừ19,103m3
5Đắp cát phủ đầu cừĐắp cát phủ đầu cừ19,103m3
6Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 19,345m3
7Lót nylon đáy móng (luôn công)Lót nylon đáy móng (luôn công)193,45m2
8Bêtông móng đá 1x2, chiều rộng Bêtông móng đá 1x2, chiều rộng 52,296m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột1,231100m2
10SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmSXLD cốt thép móng, đường kính 6mm0,049tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính 10mmSXLD cốt thép móng, đường kính 10mm1,464tấn
12SXLD cốt thép móng, đường kính 14mmSXLD cốt thép móng, đường kính 14mm0,032tấn
13SXLD cốt thép móng, đường kính 16mmSXLD cốt thép móng, đường kính 16mm0,051tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 18mmSXLD cốt thép móng, đường kính 18mm0,047tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 20mmSXLD cốt thép móng, đường kính 20mm0,123tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,907,1298100m3
17Bê tông cột, đá 1x2, cột Bê tông cột, đá 1x2, cột 13,8493m3
18Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao 2,5094100m2
19SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao 0,665tấn
20SXLD cốt thép cột đường kính 14mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 14mm, cao 0,262tấn
21SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao 1,964tấn
22Đào đất đà kiềng rộng Đào đất đà kiềng rộng 5,61m3
23Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 20017,0613m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,7131100m2
25Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)85,914m2
26SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao 0,507tấn
27SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 10mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 10mm, ở độ cao 0,008tấn
28SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao 0,178tấn
29SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao 1,635tấn
30SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao 0,255tấn
31Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,805m3
32Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 20032,5528m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,581100m2
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao 1,063tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao 0,195tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao 0,218tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao 2,351tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao 2,13tấn
39SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao 0,074tấn
40Bê tông sàn đá 1x2, mác 200Bê tông sàn đá 1x2, mác 20026,9312m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,416100m2
42SXLD cốt thép sàn cao SXLD cốt thép sàn cao 0,477tấn
43SXLD cốt thép sàn cao SXLD cốt thép sàn cao 2,842tấn
44Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 20022,8387m3
45Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết..Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết..4,4276100m2
46Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao 1,466tấn
47Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao 0,186tấn
48Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao 0,21tấn
49Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao 1,242tấn
50Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 14mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 14mm, cao 0,172tấn
51Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 16mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 16mm, cao 0,164tấn
52Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,1968m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpVán khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0075100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,016tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan1cái
56Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột 8,3012m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao 1,1963100m2
58Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao 5,659m3
59Xây gạch XMCL 4x8x18, chân tường dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 4x8x18, chân tường dày 20 cm, cao 3,6258m3
60Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao 3,377m3
61Đắp đất cát nền nhàĐắp đất cát nền nhà168,24m3
62Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 15035,5839m3
63Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,976m3
64Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)375,599m2
65Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 15,292m3
66Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 22,688m3
67Xây gạch XMCL 8x8x18, trên mái dày Xây gạch XMCL 8x8x18, trên mái dày 1,622m3
68Lắp dựng cửa khung nhômLắp dựng cửa khung nhôm142,16m2
69Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổLắp dựng khung bảo vệ cửa sổ69,44m2
70Lắp dựng lam nhômLắp dựng lam nhôm52,22m2
71Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1)Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1)60,84m2
72Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly (Đ2-BVTK)Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly (Đ2-BVTK)5,28m2
73Cưả pano lambri khung nhôm (Đ3-BVTK)Cưả pano lambri khung nhôm (Đ3-BVTK)4,2m2
74Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1)Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1)69,44m2
75Cưả sổ bật kính 4,7 ly khung nhôm (S2)Cưả sổ bật kính 4,7 ly khung nhôm (S2)2,4m2
76Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 12,7x12,7x1,2 (S1)Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 12,7x12,7x1,2 (S1)69,44m2
77Cửa nắp thông mái tôn dày 1ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công)Cửa nắp thông mái tôn dày 1ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công)1bộ
78Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK)Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK)52,22m2
79Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zLợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z4,61100m2
80Tôn úp nóc mạ màu 4,5z (luôn công)Tôn úp nóc mạ màu 4,5z (luôn công)57,3m2
81Lắp xà gồ thép hộp 40x80x1,8Lắp xà gồ thép hộp 40x80x1,82,1036tấn
82Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (mạ kẽm)Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (mạ kẽm)620,649m
83Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công)Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công)17,72m2
84Ốp gạch cột ngoài hành lang, gạch Ốp gạch cột ngoài hành lang, gạch 78,96m2
85Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài)Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài)55,875m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài)29,582m2
87Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75113,2536m2
88Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà)Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà)11,264m2
89Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (ngoài nhà)17,16m2
90Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát trần, mặt dầm vữa XM mác 75 (trong nhà)324,384m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100276,621m2
92Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 7511,923m2
93Lát đá bậc tam cấp, đan bếp, các chi tiết bằng đá granitLát đá bậc tam cấp, đan bếp, các chi tiết bằng đá granit40,188m2
94Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm)Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm)144,6506m2
95Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)136,58m2
96Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngQuét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng136,58m2
97Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75368,8m
98Trát gờ chỉ chân tường 25x50 vữa XM cát mịn mác 75Trát gờ chỉ chân tường 25x50 vữa XM cát mịn mác 75123,5m
99Ốp chân tường gạch gốm 60x240Ốp chân tường gạch gốm 60x24037,48m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75212,14m2
101Ốp gạch vào tường gạch 300x600 mmỐp gạch vào tường gạch 300x600 mm492,136m2
102Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75441,924m2
103Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x30017,192m2
104Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmLát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm343,104m2
105Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo (400x400mm)Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo (400x400mm)9,62m2
106Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)410,028m2
107Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)335,648m2
108Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)212,14m2
109Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Bả bằng matít vào tường (trong nhà)441,924m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ622,168m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ777,572m2
112Ống tràn D34, L=250 (luôn công)Ống tràn D34, L=250 (luôn công)13cái
113Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,154100m2
114Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu 0,836m3
115Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)8,36m2
116Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng 0,612m3
117Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 2000,8336m3
118Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTHVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH0,051100m2
119Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 6mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 6mm, cao 0,004tấn
120Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 8mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 8mm, cao 0,025tấn
121Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 10mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 10mm, cao 0,024tấn
122Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày 2,54m3
123Ván khuôn thép tường HTHVán khuôn thép tường HTH0,285100m2
124Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 1005,12m2
125Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 10013,23m2
126Quét nước ximăng 2 nướcQuét nước ximăng 2 nước18,35m2
127Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 2000,2844m3
128Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpVán khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp0,0139100m2
129Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm0,002tấn
130Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm0,036tấn
131Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm0,002tấn
132Lắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thămLắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thăm3cái
133LD các cấu kiện BTĐS: Nắp đanLD các cấu kiện BTĐS: Nắp đan2cái
134Đào rãnh thoát nước, rộng Đào rãnh thoát nước, rộng 71,6m3
135Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)64,59m2
136Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 4,893m3
137Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2006,133m3
138Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2000,306m3
139Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng1,563100m2
140Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao 0,017tấn
141Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao 0,013tấn
142Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 7523,415m2
143Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 7563,408m2
144Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 2002,215m3
145Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,0,163100m2
146Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm0,111tấn
147Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm0,04tấn
148Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm0,007tấn
149Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng 97cái
150Đắp cát móng đường ống, đường cốngĐắp cát móng đường ống, đường cống3,54m3
151Lấp đất rãnh nước đã đàoLấp đất rãnh nước đã đào47,8017m3
152Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )3bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)3cái
154Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiệnLắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện16bộ
155Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiệnLắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện1bộ
156Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công)Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công)1cái
157Lắp đặt vòi tắm hoa senLắp đặt vòi tắm hoa sen3bộ
158Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn (vòi+bộ xả và phụ kiện)Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn (vòi+bộ xả và phụ kiện)1bộ
159Lắp đặt phễu thu (inox)Lắp đặt phễu thu (inox)5cái
160Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (dạng nằm, có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (dạng nằm, có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)1cái
161Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)1cái
162Lắp đặt van đồng D60Lắp đặt van đồng D601cái
163Lắp đặt van PVC D34Lắp đặt van PVC D343cái
164Lắp đặt van PVC D27Lắp đặt van PVC D272cái
165Lắp đặt van PVC D21Lắp đặt van PVC D2114cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyLắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly0,72100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 lyLắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly0,32100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyLắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly0,4100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 lyLắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly0,24100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyLắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly0,84100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 lyLắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly2100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 lyLắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly0,28100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 4,3 lyLắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 4,3 ly0,39100m
174Lắp đặt cống HDPE D300 loại 2 vách dày 17,5mmLắp đặt cống HDPE D300 loại 2 vách dày 17,5mm0,12100m
175Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren)Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren)27cái
176Lắp đặt Khâu răng PVC D27 loại dàyLắp đặt Khâu răng PVC D27 loại dày3cái
177Lắp đặt Khâu răng PVC D34 loại dàyLắp đặt Khâu răng PVC D34 loại dày2cái
178Lắp đặt Khâu răng PVC D60 loại dàyLắp đặt Khâu răng PVC D60 loại dày3cái
179Lắp đặt co PVC D21 loại dàyLắp đặt co PVC D21 loại dày72cái
180Lắp đặt co PVC D27 loại dàyLắp đặt co PVC D27 loại dày15cái
181Lắp đặt co PVC D34 loại dàyLắp đặt co PVC D34 loại dày42cái
182Lắp đặt co PVC D42 loại dàyLắp đặt co PVC D42 loại dày7cái
183Lắp đặt co PVC D60 loại dàyLắp đặt co PVC D60 loại dày28cái
184Lắp đặt co PVC D90 loại dàyLắp đặt co PVC D90 loại dày100cái
185Lắp đặt co PVC D114 loại dàyLắp đặt co PVC D114 loại dày12cái
186Lắp đặt Tê PVC D27 loại dàyLắp đặt Tê PVC D27 loại dày1cái
187Lắp đặt Tê PVC D34 loại dàyLắp đặt Tê PVC D34 loại dày10cái
188Lắp đặt Tê PVC D42 loại dàyLắp đặt Tê PVC D42 loại dày2cái
189Lắp đặt Tê PVC D60 loại dàyLắp đặt Tê PVC D60 loại dày15cái
190Lắp đặt Tê PVC D90 loại dàyLắp đặt Tê PVC D90 loại dày5cái
191Lắp đặt Tê PVC D114 loại dàyLắp đặt Tê PVC D114 loại dày4cái
192Khâu rút PVC 21x34 (nối) loại dàyKhâu rút PVC 21x34 (nối) loại dày13cái
193Khâu rút PVC 27x34 (nối) loại dàyKhâu rút PVC 27x34 (nối) loại dày1cái
194Khâu rút PVC D21x60 loại dàyKhâu rút PVC D21x60 loại dày7cái
195Khâu rút PVC D21x42 loại dàyKhâu rút PVC D21x42 loại dày1cái
196Khâu rút PVC D34x60 loại dàyKhâu rút PVC D34x60 loại dày14cái
197Khâu rút PVC D42x60 loại dàyKhâu rút PVC D42x60 loại dày1cái
198Khâu rút PVC D60x90 loại dàyKhâu rút PVC D60x90 loại dày2cái
199Tê giảm PVC D42x21 loại dàyTê giảm PVC D42x21 loại dày3cái
200Tê giảm PVC D60x34 loại dàyTê giảm PVC D60x34 loại dày3cái
201Lắp nút bít PVC D114Lắp nút bít PVC D1141cái
202Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D9042cái
203Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8)Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8)2bình
204Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ)Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ)2bình
205Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCBộ tiêu lệnh nội quy PCCC2bộ
206Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)1tủ
207Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way1cái
208Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way2hộp
209Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way11hộp
210Lắp đặt MCCB loại 3 pha -50ALắp đặt MCCB loại 3 pha -50A1cái
211Lắp đặt MCB 2 P - 25ALắp đặt MCB 2 P - 25A2cái
212Lắp đặt MCB 2 P - 16ALắp đặt MCB 2 P - 16A6cái
213Lắp đặt MCB 2 P - 10ALắp đặt MCB 2 P - 10A22cái
214Lắp đặt MCB 1 P - 10ALắp đặt MCB 1 P - 10A9cái
215Lắp đặt MCB 1 P - 6ALắp đặt MCB 1 P - 6A30cái
216Công tắc 2 chiều 10A (có đèn báo)Công tắc 2 chiều 10A (có đèn báo)44cái
217Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16ALắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A43cái
218Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 11cái
219Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 22cái
220Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 357cái
221Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 43cái
222Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm63cái
223Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerLắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer15cái
224Lắp đặt đèn 1,2 LED 1x20w máng siêu mỏngLắp đặt đèn 1,2 LED 1x20w máng siêu mỏng16bộ
225Lắp đặt đèn 1,2 LED 2x20w máng siêu mỏngLắp đặt đèn 1,2 LED 2x20w máng siêu mỏng28bộ
226Lắp đặt đèn pha LED 100wLắp đặt đèn pha LED 100w6bộ
227Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP loại treo tường + cáp khiểnLắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP loại treo tường + cáp khiển4máy
228Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm21.200m
229Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2480m
230Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm21.290m
231Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm240m
232Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm240m
233Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm250m
234Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mmLắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm840m
235Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmLắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm30m
236Lắp đặt ống xoắn TFP 40Lắp đặt ống xoắn TFP 4050m
237Giá treo dàn nóng máy lạnh (outdoor)Giá treo dàn nóng máy lạnh (outdoor)4cái
238Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D21Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D210,4100m
239Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=6,35mmLắp đặt ống đồng dẫn ga D=6,35mm0,4100m
240Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mmLắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mm0,4100m
241Bảo ôn đường ống+cách nhiệtBảo ôn đường ống+cách nhiệt40m
242Lắp đặt hộp đấu dâyLắp đặt hộp đấu dây60hộp
243Cáp đồng trần M22 (luôn công)Cáp đồng trần M22 (luôn công)5kg
244Mối hàn cadweld (luôn công)Mối hàn cadweld (luôn công)3mối
245Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)3cọc
246Băng keo điệnBăng keo điện20cuộn
247Tắc kê nhựaTắc kê nhựa30bịt
B II- NHÀ XE
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngDọn dẹp mặt bằng thi công0,65100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng Đào móng công trình, chiều rộng 0,197100m3
3Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)7,2m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,52m3
5Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,566m3
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,118100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,049tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm0,064tấn
11Bê tông lót bó nền, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót bó nền, đá 1x2, chiều rộng 0,135m3
12Bê tông đá kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 200Bê tông đá kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 2001,341m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0117tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0339tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngVán khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,1468100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,161100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,82m3
18Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)29,4m2
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (luôn xoa)Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (luôn xoa)1,982m3
20Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,18m2
21Sản xuất cột, chân cột bằng thépSản xuất cột, chân cột bằng thép0,2828tấn
22Thép ống mạ kẽm Ø114 dày 4,5ly:Thép ống mạ kẽm Ø114 dày 4,5ly:231,88Kg
23Thép bản 10 ly:Thép bản 10 ly:28,26Kg
24Thép bản 6 ly:Thép bản 6 ly:11,87Kg
25Thép D12:Thép D12:10,65Kg
26Lắp dựng cột thépLắp dựng cột thép0,2828tấn
27Bulon D18 L=600 (luôn công)Bulon D18 L=600 (luôn công)16cái
28Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,50,1105tấn
29Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,1105tấn
30Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳLợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ0,301100m2
31Cắt roon khe sâu 40 bằng phương pháp xẻ khôCắt roon khe sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô1,9510m
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcSơn sắt thép các loại 3 nước17,395m2
33Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way1hộp
34Lắp đặt Tablo nhựa 200x300Lắp đặt Tablo nhựa 200x3001cái
35Lắp đặt MCB 2 P - 6ALắp đặt MCB 2 P - 6A1cái
36Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo2cái
37Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 21cái
38Lắp đặt hộp nhựa nổiLắp đặt hộp nhựa nổi2hộp
39Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏngLắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng2bộ
40Lắp đặt cáp đồng PVC đặt nổi CV-1x1,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt nổi CV-1x1,5mm230m
41Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CVV- 2x2,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CVV- 2x2,5mm220m
42Lắp đặt ống trắng cứng D16Lắp đặt ống trắng cứng D1610m
43Lắp đặt ống trắng cứng D20Lắp đặt ống trắng cứng D2020m
44Lắp đặt hộp đấu dâyLắp đặt hộp đấu dây2hộp
45Tắc kê nhựaTắc kê nhựa2bịch
46Móc bắt ống D20Móc bắt ống D203bịt
47Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
C III- CỔNG, HÀNG RÀO
1SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 25010,7m3
2SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mmSX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm0,627tấn
3SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mmSX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm0,139tấn
4SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 14mmSX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 14mm1,323tấn
5SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 16mmSX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 16mm0,074tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,131100m2
7ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 2,505100m
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,12100m
9Đào móng công trình, chiều rộng Đào móng công trình, chiều rộng 0,265100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cộtPhá dỡ kết cấu bê tông cọc cột1,32m3
11Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu 0,652m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,652m3
13Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)6,52m2
14Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng 2,742m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,155100m2
16SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 6mmSXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 6mm0,049tấn
17SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 10mmSXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 10mm0,024tấn
18SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 12mmSXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 12mm0,073tấn
19SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 14mmSXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 14mm0,04tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,231100m3
21Bê tông cổ cột, đá 1x2, cột Bê tông cổ cột, đá 1x2, cột 0,555m3
22Bê tông cột, đá 1x2, cột Bê tông cột, đá 1x2, cột 4,743m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật0,97100m2
24Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,158tấn
25Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,187tấn
26Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,392tấn
27Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,054tấn
28Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,047tấn
29Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 2007,598m3
30Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)48,304m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng0,76100m2
32Cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, ở độ cao 0,237tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao 0,6tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao 0,102tấn
35Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 2003,7036m3
36Ván khuôn gỗ đà giằng tường ràoVán khuôn gỗ đà giằng tường rào0,7774100m2
37Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 6mm, ở độ cao 0,098tấn
38Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 8mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 8mm, ở độ cao 0,206tấn
39Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 12mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 12mm, ở độ cao 0,057tấn
40Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 16mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 16mm, ở độ cao 0,115tấn
41Xây gạch XMCL 4x8x18, ốp cột, trụ cao Xây gạch XMCL 4x8x18, ốp cột, trụ cao 1,559m3
42Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, 18,6286m3
43Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày 1,567m3
44Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m28,07m2
45Ốp gạch vào trụ, cột, gạch Ốp gạch vào trụ, cột, gạch 30,442m2
46Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 7580,531m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7557m2
48Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75475,835m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 7514m
50Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà)Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà)138,2308m2
51Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)475,835m2
52Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủSơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ614,0658m2
53Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTKLắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK51,789m2
54Lắp dựng cửa cổngLắp dựng cửa cổng13,77m2
55Khung rào thép, song đứng sắt D16 sơn dầu (hoa văn thép la 16x3ly + thép V40x40x3ly thép tròn D16) (theo BVTK)Khung rào thép, song đứng sắt D16 sơn dầu (hoa văn thép la 16x3ly + thép V40x40x3ly thép tròn D16) (theo BVTK)51,789m2
56Cửa cổng pano tôn 1 ly + khung sắt sơn dầu loại mở (hoa văn thép la 16x3ly + thép V40x40x3ly thép tròn D16 + tay nắm Inox 304 D42…) (theo BVTK)Cửa cổng pano tôn 1 ly + khung sắt sơn dầu loại mở (hoa văn thép la 16x3ly + thép V40x40x3ly thép tròn D16 + tay nắm Inox 304 D42…) (theo BVTK)13,77m2
57Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit + Hộp mia ca đỏKhắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit + Hộp mia ca đỏ1bộ
58Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way1hộp
59Lắp đặt MCB 2 P - 6ALắp đặt MCB 2 P - 6A1cái
60Lắp đặt đèn LED 7w áp trần D100Lắp đặt đèn LED 7w áp trần D1005bộ
61Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm240m
62Ống trắng cứng đặt chìm D20Ống trắng cứng đặt chìm D2040m
63Băng keo điệnBăng keo điện1cuộn
64Tắc kê nhựaTắc kê nhựa2bịch
D IV- SÂN ĐAN- VƯỜN THUỐC NAM - LÒ ĐỐT RÁC
1Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốcDọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc7,7100m2
2Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)770m2
3Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (luôn xoa)Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (luôn xoa)77m3
4Cắt khe chừa roon sâu 40 sân đan bằng phương pháp xẻ khôCắt khe chừa roon sâu 40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô7710m
5Đào rãnh bó vĩa, bồn cây rộng Đào rãnh bó vĩa, bồn cây rộng 4,428m3
6Lót nilon tránh mất nước (luôn công)Lót nilon tránh mất nước (luôn công)29,52m2
7Bê tông lót đá 1x2, mác 150Bê tông lót đá 1x2, mác 1500,984m3
8Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 2001,968m3
9SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thépSX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép0,492100m2
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,902,46m3
11Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 2500,501m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máySản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy0,009100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,009tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,029tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,023tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 2500,195m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngSản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,041100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,008tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,03tấn
22Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng 2cái
23Nắp đậy Inox KT: 2,2*1,8m + viền úp ống khói (luôn công)Nắp đậy Inox KT: 2,2*1,8m + viền úp ống khói (luôn công)1cái
24Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 0,504m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,6m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 754,98m2
27Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước20,1m2
28Khung inox 30x30x1,5 (luôn công)Khung inox 30x30x1,5 (luôn công)13,2md
29Ống khói bằng inox cao 1,0 đường kính 250 + nắp đậy (luôn công)Ống khói bằng inox cao 1,0 đường kính 250 + nắp đậy (luôn công)1cái
E V- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + DI DỜI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngDọn dẹp mặt bằng thi công0,922100m2
2Đào móng, HG rộng Đào móng, HG rộng 1,429100m3
3Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)40,96m2
4Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng 2,304m3
5SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 2006,803m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớpSXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp0,675100m2
7SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 6mmSXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 6mm0,043tấn
8SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 8mmSXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 8mm0,296tấn
9SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 10mmSXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK 10mm0,439tấn
10Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rácSản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác0,265tấn
11Thép L50x50x5:Thép L50x50x5:115Kg
12Thép bản 50x5 lyThép bản 50x5 ly151Kg
13Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao 12,984m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố gaVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga1,445100m2
15Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 755,76m2
16Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7552,313m2
17Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵnChà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn42,72m2
18Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loạiSơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại14,528m2
19LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng 32cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan48cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 16cái
22Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,901,133100m3
23Đào rãnh thoát nước, rộng Đào rãnh thoát nước, rộng 29,65m3
24Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)35,07m2
25Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,64m3
26Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2003,725m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200,061m3
28Ván khuôn cho br6 tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngVán khuôn cho br6 tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng0,894100m2
29Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, chiều cao Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, chiều cao 0,003tấn
30Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, chiều cao Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, chiều cao 0,003tấn
31Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 7512,99m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7538,496m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,218m3
34Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đanVán khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan0,091100m2
35Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 6mmCốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 6mm0,069tấn
36Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 8mmCốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 8mm0,008tấn
37Cốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 10mmCốt thép bệ tông đúc sẳn tấm đan, đường kính 10mm0,002tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng 54cái
39Lấp đất rãnh nước đã đàoLấp đất rãnh nước đã đào17,312m3
40Đào kênh mương, đường ống rộng Đào kênh mương, đường ống rộng 2,636100m3
41Đắp cát đệm đáy cốngĐắp cát đệm đáy cống18,18m3
42Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5mmLắp đặt ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5mm3,03100m
43Tấm đai nhựa nối cống HDPE D300Tấm đai nhựa nối cống HDPE D30050tấm
44Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,902,24100m3
45Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 lyLắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly0,2100m
46Lắp đặt co PVC D27 loại dàyLắp đặt co PVC D27 loại dày32cái
47Lắp đặt co ren PVC D27 loại dàyLắp đặt co ren PVC D27 loại dày1cái
48Lắp đặt van PVC D27Lắp đặt van PVC D271cái
49Lắp đặt van phao tự động D27Lắp đặt van phao tự động D271cái
50Đào móng công trình, rộng Đào móng công trình, rộng 0,034100m3
51Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng 0,289m3
52Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 2501,011m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồVán khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồ0,134100m2
54Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 6mmCốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 6mm0,003tấn
55Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 8mmCốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 8mm0,081tấn
56Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 10mmCốt thép đan hồ nước (thành) đường kính 10mm0,019tấn
57Cốt thép cột đường kính 6mm, cao Cốt thép cột đường kính 6mm, cao 0,005tấn
58Cốt thép cột đường kính 12mm, cao Cốt thép cột đường kính 12mm, cao 0,018tấn
59SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 6mm, cao SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 6mm, cao 0,013tấn
60SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 12mm, cao SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 12mm, cao 0,025tấn
61SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 14mm, cao SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK 14mm, cao 0,036tấn
62Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 2500,031m3
63Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpVán khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
64Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mmCốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm0,003tấn
65Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng 1cái
66Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 1001,69m2
67Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 1000,44m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 100Trát xà dầm, vữa XM mác 1002,068m2
69Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 1002,42m2
70Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 751,89m2
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,016100m3
72Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi cụngDọn dẹp mặt bằng khu vực thi cụng2Công
73Rải Nilon chống mất nước khi đổ bê tông lót đếRải Nilon chống mất nước khi đổ bê tông lót đế6m2
74Đổ bê tông lót đế, đá 1x2, mác 150Đổ bê tông lót đế, đá 1x2, mác 1500,6m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0835tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0184100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2501,008m3
78Trát xung quanh đế Module, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Trát xung quanh đế Module, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1000,92m2
79Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước1,84m2
80Tháo dỡ Mái, khung bao che HTXLNTTháo dỡ Mái, khung bao che HTXLNT4Công
81Tháo dỡ bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tháo dỡ tủ điện điều khiển hệ thốngTháo dỡ bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tháo dỡ tủ điện điều khiển hệ thống6Công
82Vận chuyển nhà bao che, thết bị sang vị trí mớiVận chuyển nhà bao che, thết bị sang vị trí mới0,5Ca cẩu
83Lắp đặt khung nhà bao che, mái nhà bao che thiết bị XLNTLắp đặt khung nhà bao che, mái nhà bao che thiết bị XLNT4Công
84Lắp đặt bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tủ điện điều khiểnLắp đặt bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tủ điện điều khiển7cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm15cái
86Lắp đặt ống uPVC D34 từ bơm bể thu gom lên bồn thiếu khí, Ống xả đáy 2 bồn thiếu khí, bồn hiếu khí về bể bùn, ống từ bơm rút nước tới hố ga đầu raLắp đặt ống uPVC D34 từ bơm bể thu gom lên bồn thiếu khí, Ống xả đáy 2 bồn thiếu khí, bồn hiếu khí về bể bùn, ống từ bơm rút nước tới hố ga đầu ra0,2100m
87Lắp đặt van xả đáy bồn thiếu khí, bồn hiếu khíLắp đặt van xả đáy bồn thiếu khí, bồn hiếu khí2cái
88Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm230m
89Lắp đặt MCB 1 pha 32ALắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
F VIII- SAN NỀN
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 1,87100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,533100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
6 Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
7 Công nhân công trình 20 20 công nhân công trình gồm:- 01 lái máy xây dựng;- 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng;- 03 thợ cốt thép;- 03 thợ ván khuôn;- 02 thợ điện;- 02 thợ cấp thoát nước;- 02 thợ hàn.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5kW1
6 Tờ điện sức kéo 5 T1
7 Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) sức nâng 10T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0kw1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ 200m21
12 Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) Giàn giáo thép10
13 Cây chống thép (3.2-4.8m) Cây chống thép (3.2-4.8m)100
14 Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->