Gói thầu: Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, cổng hàng rào, lò đốt rác, hồ cá, san nền, sân đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785303-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, cổng hàng rào, lò đốt rác, hồ cá, san nền, sân đường
Số hiệu KHLCNT 20210784276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:16:00 đến ngày 2021-08-31 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,585,386,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tờ điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I -TRẠM Y TẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,487100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I159,065100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng14,139m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình14,139m3
5Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công)Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công)141,39m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15014,139m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,343100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25035,348m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột1,26100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,106tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm1,135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm0,853tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,66100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,918m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài1,799100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,478tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,011tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,018tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 2,451tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép18mm, chiều cao 0,024tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,05m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,888100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,337tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 1,377tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,581m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,903100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,677tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,139tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 2,922tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 0,092tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25029,079m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,407100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,17tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 2,508tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,173tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,332m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,087100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,329tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,248tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,499tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,262tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,514tấn
43Thép dày 5Thép dày 531,79Kg
44Thép dày 8Thép dày 837,68Kg
45Thép hộp 120x60x3,0Thép hộp 120x60x3,0437,45Kg
46Thép L50x50x3,0Thép L50x50x3,06,96Kg
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,514tấn
48Bulon D16 L=600Bulon D16 L=60040bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụng cho sắt tráng kẽm, 1 nước lót, 1 nước phủSơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụng cho sắt tráng kẽm, 1 nước lót, 1 nước phủ22,637m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,432100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m5,24100m2
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 9,856m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 1,237m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao 5,207m3
55Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao 13,994m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày 42,737m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống ximang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Xây tường thẳng bằng gạch ống ximang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 3,629m3
58Lắp dựng cửa khung nhômLắp dựng cửa khung nhôm159,98m2
59Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..) (theo BVTK)Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..) (theo BVTK)54,8m2
60Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài) (theo BVTK)Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài) (theo BVTK)105,18m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaLắp dựng hoa sắt cửa130,56m2
62Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4 sơn tỉnh điện (luôn công) (theo BVTK)Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4 sơn tỉnh điện (luôn công) (theo BVTK)130,56m2
63Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công)Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công)1cái
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,021100m3
65Nilong lót (luôn công)Nilong lót (luôn công)526,7m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15052,742m3
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic và gạch nhám 500x500Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic và gạch nhám 500x500509,035m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x25017,44m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazzo 400x400Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazzo 400x4003,06m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x24032,94m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400443,12m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100253,23m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …324,55m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10034,645m2
75Lát đá Granit bậc cấpLát đá Granit bậc cấp34,645m2
76Trát granitô, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Trát granitô, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 755,744m2
77Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zemLợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem5,082100m2
78Tole phẳng úp nóc mạ màu 4,5zem (luôn công)Tole phẳng úp nóc mạ màu 4,5zem (luôn công)51,426m2
79Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Lắp dựng xà gồ thép C100x50x21,846tấn
80Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0600m
81Trần Prima khung nhôm nổi KT: 600x600 (luôn công)Trần Prima khung nhôm nổi KT: 600x600 (luôn công)226,8m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75226,8m
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)129,5m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75347,016m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75213,517m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75230,82m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7558,4m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)148,6m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)67,58m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)97,226m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)86,632m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)85,392m2
93Trát trần, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Trát trần, vữa XM mác 75 (trát ngoài)462,47m2
94Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)577,836m2
95Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)213,517m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)630,27m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)193,412m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.208,106m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ406,929m2
100Ống thoát nước tràn D21Ống thoát nước tràn D2126cái
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,119100m3
102Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 2,815100m3
103Nilon lót chống mất nước (luôn công)Nilon lót chống mất nước (luôn công)58,84m2
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,853,497100m3
105Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I1,392100m
106Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng0,29m3
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống3,128m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,404m3
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,265100m2
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,2m3
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,38100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,007tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,092tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,054tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,017tấn
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,108m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,063100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm0,048tấn
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm0,03tấn
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm0,019tấn
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 12mm0,005tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 44cái
123Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 7,048m3
124Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 4,494m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7591,893m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75142,04m2
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 7513,505m2
128Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmLắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm0,35100m
129Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmLắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm0,25100m
130Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mmLắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm1,4100m
131Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mmLắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,17100m
132Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,4mmLắp đặt ống PVC D49 dày 2,4mm0,95100m
133Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mmLắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm0,25100m
134Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mmLắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm0,17100m
135Lắp đặt ống PVC D76 dày 3,0mmLắp đặt ống PVC D76 dày 3,0mm4,25100m
136Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mmLắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm0,55100m
137Lắp đặt ống PVC D140 dày 5,4mmLắp đặt ống PVC D140 dày 5,4mm0,05100m
138Cống HDPE D200, 1 vách dày 14mm độ cứng vòng 2kg/cm2Cống HDPE D200, 1 vách dày 14mm độ cứng vòng 2kg/cm21,09100m
139Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm21,33100m
140Cống HDPE D400, 1 vách dày 28mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2Cống HDPE D400, 1 vách dày 28mm độ cứng vòng 1,9kg/cm21,11100m
141Co PVC D21 loại dàyCo PVC D21 loại dày70cái
142Co PVC D27 loại dàyCo PVC D27 loại dày20cái
143Co PVC D34 loại dàyCo PVC D34 loại dày30cái
144Co PVC D42 loại dàyCo PVC D42 loại dày8cái
145Co PVC D49 loại dàyCo PVC D49 loại dày9cái
146Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày12cái
147Co PVC D76 loại dàyCo PVC D76 loại dày66cái
148Co PVC D90 loại dàyCo PVC D90 loại dày10cái
149Co PVC D114 loại dàyCo PVC D114 loại dày12cái
150Co PVC D140 loại dàyCo PVC D140 loại dày1cái
151Tê PVC D27 loại dàyTê PVC D27 loại dày8cái
152Tê PVC D34 loại dàyTê PVC D34 loại dày20cái
153Tê PVC D42 loại dàyTê PVC D42 loại dày8cái
154Tê PVC D49 loại dàyTê PVC D49 loại dày9cái
155Tê PVC D60 loại dàyTê PVC D60 loại dày5cái
156Tê PVC D76 loại dàyTê PVC D76 loại dày30cái
157Tê PVC D90 loại dàyTê PVC D90 loại dày9cái
158Tê PVC D114 loại dàyTê PVC D114 loại dày6cái
159Khâu rút PVC D27x21 loại dàyKhâu rút PVC D27x21 loại dày7cái
160Khâu rút PVC D34x27 loại dàyKhâu rút PVC D34x27 loại dày15cái
161Khâu rút PVC D42x34 loại dàyKhâu rút PVC D42x34 loại dày6cái
162Khâu rút PVC D49x42 loại dàyKhâu rút PVC D49x42 loại dày4cái
163Khâu rút PVC D90x60 loại dàyKhâu rút PVC D90x60 loại dày5cái
164Khâu rút PVC D90x34 loại dàyKhâu rút PVC D90x34 loại dày16cái
165Co răng trong (thau) D21Co răng trong (thau) D2125cái
166Tê răng trong (thau) D21Tê răng trong (thau) D215cái
167Khởi thủy PVC D114xD34Khởi thủy PVC D114xD3410cái
168Móc nhựa các loạiMóc nhựa các loại400cái
169Bàn cầu caoBàn cầu cao5bộ
170Bồn tiểu treo (phụ kiện, xi phông, bộ xã,..)Bồn tiểu treo (phụ kiện, xi phông, bộ xã,..)1bộ
171Van xả bồn tiểu tự động ngắtVan xả bồn tiểu tự động ngắt1bộ
172Chậu rửa LavaboChậu rửa Lavabo15bộ
173Vòi LavaboVòi Lavabo15bộ
174Phụ kiện vệ sinh 6 mónPhụ kiện vệ sinh 6 món15bộ
175Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaVòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa5cái
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòiLắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
177Phiểu thoát nước sànPhiểu thoát nước sàn5cái
178Van thau D34Van thau D349cái
179Chậu rửa Inox + vòi rửa D21Chậu rửa Inox + vòi rửa D211bộ
180Van đồng khóa 2 chiều D34Van đồng khóa 2 chiều D343cái
181Van đồng khóa 2 chiều D42Van đồng khóa 2 chiều D425cái
182Bồn Inox 1m3 + Rơle nhiệt (dạng nằm)Bồn Inox 1m3 + Rơle nhiệt (dạng nằm)3bể
183Máy bơm nước 1HP, Qmax=6,0m3/h, H=30m ống hút & đẩy D34+ Rơle nhiệt + dây điệnMáy bơm nước 1HP, Qmax=6,0m3/h, H=30m ống hút & đẩy D34+ Rơle nhiệt + dây điện1bộ
184Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCBảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC4bộ
185Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treoBình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treo8bình
186Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D9066cái
187Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,43m3
188Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW14,43m3
189Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗCắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ22,210m
190Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…)Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…)1hộp
191Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way3cái
192Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way11cái
193MCCB 3P 60A (sử dụng 2 pha)MCCB 3P 60A (sử dụng 2 pha)1cái
194MCB 2P 16AMCB 2P 16A10cái
195MCB 2P 10AMCB 2P 10A21cái
196MCB 1P 10AMCB 1P 10A2cái
197MCB 1P 6AMCB 1P 6A29cái
198Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoCông tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo42cái
199Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AỔ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A42cái
200Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 13cái
201Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 357cái
202Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 42cái
203Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm62cái
204Lắp đặt quạt treo tườngLắp đặt quạt treo tường10cái
205Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạtLắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt14cái
206Đèn bulb led 20W + chóa chụp đènĐèn bulb led 20W + chóa chụp đèn10bộ
207Đèn lon led âm trần 7WĐèn lon led âm trần 7W4bộ
208Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổiĐèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi13bộ
209Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trầnĐèn 1,2m led 2x20W máng âm trần26bộ
210Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiểnMáy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển3máy
211Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm21.350m
212Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2320m
213Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2674m
214Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2270m
215Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm240m
216Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìmỐng trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm193,333m
217Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổiỐng trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi387m
218Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D2080m
219Ống xoắn TFP 40Ống xoắn TFP 4040m
220Ống PVC D21Ống PVC D2130m
221Giá đỡ OutdoorGiá đỡ Outdoor3cái
222Ống gas D=6,35Ống gas D=6,3530mét
223Ống gas D=9,53Ống gas D=9,5330mét
224Bảo ôn bọc cách nhiệtBảo ôn bọc cách nhiệt30mét
225Hộp đấu dâyHộp đấu dây60cái
226Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M225kg
227Mối hàn CadweldMối hàn Cadweld3mối
228Cọc thép mạ đồng M14x2400Cọc thép mạ đồng M14x24003cọc
229Tắc kê nhựaTắc kê nhựa30bịt
230Băng keo điệnBăng keo điện20cuộn
B II- CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ XE
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,675m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,567100m2
3Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)28,373m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm0,174tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm0,907tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IÉp trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I1,419100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,352m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,185m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,932100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,172tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,159tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,615tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,032m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,006100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,126tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,38tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao 0,576m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày 3,216m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày 11,837m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày 0,116m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 7517,43m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,02m2
23Lắp dựng lan can sắtLắp dựng lan can sắt3,113m2
24Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công)Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công)9,02m2
25Chông sắt D16 mài nhọn đầu cách khoản 140 (luôn công)Chông sắt D16 mài nhọn đầu cách khoản 140 (luôn công)3,113m2
26Công tác ốp đá Granite màu đỏCông tác ốp đá Granite màu đỏ12,93m2
27Công tác ốp gạch vào tường 60x240Công tác ốp gạch vào tường 60x24011,135m2
28Bảng tên Trạm y tế khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên trạm, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công)Bảng tên Trạm y tế khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên trạm, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công)1bộ
29Thép V50x50x5 (thép gay cửa)Thép V50x50x5 (thép gay cửa)16,093kg
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,58m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75287,28m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7586m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7589,551m2
34Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước462,831m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ462,831m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,058m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,766m3
38Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép3,875m3
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công8m2
40Phá dỡ hàng rào dây thép gaiPhá dỡ hàng rào dây thép gai165,69m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại49,42m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,42m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaLắp dựng hoa sắt cửa148,26m2
44Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,244tấn
45Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,0mmỐng thép mạ kẽm D90 dày 3,0mm185,39kg
46Thép tấm dày 5lyThép tấm dày 5ly29,2kg
47Thép tấm dày 8lyThép tấm dày 8ly30,14kg
48Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại0,244tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,146tấn
50Thép tấm dày 5lyThép tấm dày 5ly23,77kg
51Thép ống mạ kẽm d27 dày 2,0mmThép ống mạ kẽm d27 dày 2,0mm122,07kg
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,146tấn
53Gia công giằng mái thépGia công giằng mái thép0,15tấn
54Giằng chéo thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0mmGiằng chéo thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0mm102,67kg
55Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mmThép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm38,15kg
56Thép bản dày 5lyThép bản dày 5ly8,79kg
57Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngLắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,15tấn
58Bulon D14 L=50Bulon D14 L=5048bộ
59Bulon D16 L=200Bulon D16 L=20048bộ
60Bulon D12 L=70Bulon D12 L=7040bộ
61Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,257tấn
62Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0mmXà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0mm107,8md
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,425m3
64Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)54m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2006m3
66Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗCắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ2,9610m
67Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zemLợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem0,758100m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ73,23m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,792100m2
70Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way2hộp
71MCB 2P 6AMCB 2P 6A2cái
72Công tắc 1 chiều 16ACông tắc 1 chiều 16A5cái
73Mặt nạ khung 2Mặt nạ khung 21Cái
74Mặt nạ khung 3Mặt nạ khung 31Cái
75Hộp nhựa nổiHộp nhựa nổi2hộp
76Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏngĐèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng5bộ
77Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2100m
78Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm270m
79Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổiỐng trắng cứng chống cháy D16 đi nổi35m
80Ống xoắn TFP 40Ống xoắn TFP 4070m
81Hộp đấu dâyHộp đấu dây5hộp
82Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
C III- HỒ CÁ - LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,279100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,856m3
3Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công)Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công)28,56m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,856m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,076m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,515100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,077tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,509tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,456tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,038100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 0,998m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10058,6m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10021,84m2
14Quét CT-11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét CT-11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …56,44m2
15Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,105tấn
16Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,0mmỐng thép mạ kẽm D90 dày 3,0mm75,31kg
17Thép tấm dày 5Thép tấm dày 514,6kg
18Thép tấm dày 8Thép tấm dày 815,07kg
19Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại0,105tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,073tấn
21Thép tấn dày 5Thép tấn dày 511,88kg
22Thép ống mã kẽm d27 dày 2,0mmThép ống mã kẽm d27 dày 2,0mm61,05kg
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,073tấn
24Gia công giằng mái thépGia công giằng mái thép0,079tấn
25Giằng chéo thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0Giằng chéo thép hộp mạ kẽm 30x30x2,055,13kg
26Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,520,07kg
27Thép bản dày 5Thép bản dày 53,52kg
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngLắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,079tấn
29Bulon D14 L=50Bulon D14 L=5024bộ
30Bulon D16 L=350Bulon D16 L=35024bộ
31Bulon D12 L=70Bulon D12 L=7016bộ
32Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,14tấn
33Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,058,8md
34Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zemLợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem0,439100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn dầu chuyên dụngSơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn dầu chuyên dụng24,477m2
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,429100m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,056100m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I3,623100m
39Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng0,483m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,483m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,046100m3
42Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)4,83m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,483m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,104m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,065100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,016tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,067tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,027tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm0,064tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,012m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,108100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,03tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,172tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,568m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,113100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,022tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,052tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,708m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,073100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,107tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,164m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,009100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,002tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,007tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,007tấn
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,307100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch xi mang cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi mang cốt liệu 4x8x18, chiều dày 0,34m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ximang cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ximang cốt liệu 4x8x18, chiều cao 0,12m3
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 0,352m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống xi mang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Xây tường thẳng bằng gạch ống xi mang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 3,916m3
71Đắp cát nền móng công trìnhĐắp cát nền móng công trình0,576m3
72Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công)Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công)1,288M2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1003,12m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,64m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,58m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,58m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)5,36m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 757,28m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1005,58m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,6m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)0,96m2
83Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước58,98m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,52m2
85Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,174100m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,132m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,117100m3
88Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)8,57m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,666m3
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,32100m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,008m3
92Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,018100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,137tấn
94Cung cấp, lắp nắp thép tấm 800x800 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)Cung cấp, lắp nắp thép tấm 800x800 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)2cái
95Cung cấp, lắp nắp thép tấm 750x1500 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)Cung cấp, lắp nắp thép tấm 750x1500 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)2cái
D IV- SAN NỀN
1Dọn vệ sinh mặt bằng công trìnhDọn vệ sinh mặt bằng công trình15,258100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,771100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,771100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 8,079100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư)Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư)50,115m3
6Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt)Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt)7,677100m2
7Nilong lót chống mất nước (luôn công)Nilong lót chống mất nước (luôn công)835,22m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)84,814m3
9Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0mCắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0m85,2110m
10Ván khuôn thép, ván khuôn đanVán khuôn thép, ván khuôn đan1,272100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình38,94m3
12Đất phân trồng cây (tỷ lệ 2/3 dất + 1/3 phân (gồm chấu + sơ dừa+ phân bò)) trộn lẫn với nhau (luôn công)Đất phân trồng cây (tỷ lệ 2/3 dất + 1/3 phân (gồm chấu + sơ dừa+ phân bò)) trộn lẫn với nhau (luôn công)7,34m3
E V- DI DỜI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi cụngDọn dẹp mặt bằng khu vực thi cụng2Công
2Rải Nilon chống mất nước khi đổ bê tông lót đếRải Nilon chống mất nước khi đổ bê tông lót đế6m2
3Đổ bê tông lót đế, đá 1x2, mác 150Đổ bê tông lót đế, đá 1x2, mác 1500,6m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm0,0835tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0184100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2501,008m3
7Trát xung quanh đế Module, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Trát xung quanh đế Module, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1000,92m2
8Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước1,84m2
9Tháo dỡ Mái, khung bao che HTXLNTTháo dỡ Mái, khung bao che HTXLNT4Công
10Tháo dỡ bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tháo dỡ tủ điện điều khiển hệ thốngTháo dỡ bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tháo dỡ tủ điện điều khiển hệ thống6Công
11Vận chuyển nhà bao che, thết bị sang vị trí mớiVận chuyển nhà bao che, thết bị sang vị trí mới0,5Ca cẩu
12Lắp đặt khung nhà bao che, mái nhà bao che thiết bị XLNTLắp đặt khung nhà bao che, mái nhà bao che thiết bị XLNT4Công
13Lắp đặt bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tủ điện điều khiểnLắp đặt bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tủ điện điều khiển7cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm15cái
15Lắp đặt ống uPVC D34 từ bơm bể thu gom lên bồn thiếu khí, Ống xả đáy 2 bồn thiếu khí, bồn hiếu khí về bể bùn, ống từ bơm rút nước tới hố ga đầu raLắp đặt ống uPVC D34 từ bơm bể thu gom lên bồn thiếu khí, Ống xả đáy 2 bồn thiếu khí, bồn hiếu khí về bể bùn, ống từ bơm rút nước tới hố ga đầu ra0,2100m
16Lắp đặt van xả đáy bồn thiếu khí, bồn hiếu khíLắp đặt van xả đáy bồn thiếu khí, bồn hiếu khí2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm230m
18Lắp đặt MCB 1 pha 32ALắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
6 Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
7 Công nhân công trình 20 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5kW1
6 Tờ điện sức kéo 5 T1
7 Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) sức nâng 10T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0kw1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ 200m21
12 Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) Giàn giáo thép10
13 Cây chống thép (3.2-4.8m) Cây chống thép (3.2-4.8m)100
14 Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->