Gói thầu: Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, cổng hàng rào, lò đốt rác, hồ cá, san nền, sân đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công trạm y tế, nhà xe, cổng hàng rào, lò đốt rác, hồ cá, san nền, sân đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:16:00 đến ngày 2021-08-31 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,585,386,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tờ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3.2-4.8m) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I -TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,487 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 159,065 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | 14,139 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,139 | m3 |
| 5 | Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công) | Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công) | 141,39 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 14,139 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 35,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,26 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,106 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 1,135 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,853 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,66 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,918 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,799 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,478 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 2,451 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép18mm, chiều cao | 0,024 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,888 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,337 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 1,377 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,581 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,903 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,677 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,139 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 2,922 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | 0,092 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 29,079 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,407 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,17 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 2,508 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,173 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,087 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,329 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,248 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,499 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,262 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,514 | tấn |
| 43 | Thép dày 5 | Thép dày 5 | 31,79 | Kg |
| 44 | Thép dày 8 | Thép dày 8 | 37,68 | Kg |
| 45 | Thép hộp 120x60x3,0 | Thép hộp 120x60x3,0 | 437,45 | Kg |
| 46 | Thép L50x50x3,0 | Thép L50x50x3,0 | 6,96 | Kg |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,514 | tấn |
| 48 | Bulon D16 L=600 | Bulon D16 L=600 | 40 | bộ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụng cho sắt tráng kẽm, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụng cho sắt tráng kẽm, 1 nước lót, 1 nước phủ | 22,637 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,432 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,24 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 9,856 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 1,237 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | 5,207 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | 13,994 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | 42,737 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ximang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Xây tường thẳng bằng gạch ống ximang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 3,629 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 159,98 | m2 |
| 59 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..) (theo BVTK) | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..) (theo BVTK) | 54,8 | m2 |
| 60 | Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài) (theo BVTK) | Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài) (theo BVTK) | 105,18 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 130,56 | m2 |
| 62 | Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4 sơn tỉnh điện (luôn công) (theo BVTK) | Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4 sơn tỉnh điện (luôn công) (theo BVTK) | 130,56 | m2 |
| 63 | Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công) | Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công) | 1 | cái |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,021 | 100m3 |
| 65 | Nilong lót (luôn công) | Nilong lót (luôn công) | 526,7 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 52,742 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic và gạch nhám 500x500 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic và gạch nhám 500x500 | 509,035 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | 17,44 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazzo 400x400 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazzo 400x400 | 3,06 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | 32,94 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | 443,12 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 253,23 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 324,55 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 34,645 | m2 |
| 75 | Lát đá Granit bậc cấp | Lát đá Granit bậc cấp | 34,645 | m2 |
| 76 | Trát granitô, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát granitô, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,744 | m2 |
| 77 | Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | 5,082 | 100m2 |
| 78 | Tole phẳng úp nóc mạ màu 4,5zem (luôn công) | Tole phẳng úp nóc mạ màu 4,5zem (luôn công) | 51,426 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | 1,846 | tấn |
| 80 | Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0 | Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0 | 600 | m |
| 81 | Trần Prima khung nhôm nổi KT: 600x600 (luôn công) | Trần Prima khung nhôm nổi KT: 600x600 (luôn công) | 226,8 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 226,8 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | 129,5 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 347,016 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 213,517 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 230,82 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,4 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | 148,6 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | 67,58 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | 97,226 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | 86,632 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | 85,392 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | 462,47 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 577,836 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 213,517 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 630,27 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 193,412 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.208,106 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 406,929 | m2 |
| 100 | Ống thoát nước tràn D21 | Ống thoát nước tràn D21 | 26 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,119 | 100m3 |
| 102 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,815 | 100m3 |
| 103 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | 58,84 | m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,497 | 100m3 |
| 105 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1,392 | 100m |
| 106 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | 0,29 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,128 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,404 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,265 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,2 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,38 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,007 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,092 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,054 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,017 | tấn |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,108 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,063 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm | 0,048 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | 0,03 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm | 0,019 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 12mm | 0,005 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 44 | cái |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 7,048 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 4,494 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,893 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,04 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 13,505 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | 1,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,17 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,4mm | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,4mm | 0,95 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm | 0,17 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D76 dày 3,0mm | Lắp đặt ống PVC D76 dày 3,0mm | 4,25 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | 0,55 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PVC D140 dày 5,4mm | Lắp đặt ống PVC D140 dày 5,4mm | 0,05 | 100m |
| 138 | Cống HDPE D200, 1 vách dày 14mm độ cứng vòng 2kg/cm2 | Cống HDPE D200, 1 vách dày 14mm độ cứng vòng 2kg/cm2 | 1,09 | 100m |
| 139 | Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2 | Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2 | 1,33 | 100m |
| 140 | Cống HDPE D400, 1 vách dày 28mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2 | Cống HDPE D400, 1 vách dày 28mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2 | 1,11 | 100m |
| 141 | Co PVC D21 loại dày | Co PVC D21 loại dày | 70 | cái |
| 142 | Co PVC D27 loại dày | Co PVC D27 loại dày | 20 | cái |
| 143 | Co PVC D34 loại dày | Co PVC D34 loại dày | 30 | cái |
| 144 | Co PVC D42 loại dày | Co PVC D42 loại dày | 8 | cái |
| 145 | Co PVC D49 loại dày | Co PVC D49 loại dày | 9 | cái |
| 146 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 12 | cái |
| 147 | Co PVC D76 loại dày | Co PVC D76 loại dày | 66 | cái |
| 148 | Co PVC D90 loại dày | Co PVC D90 loại dày | 10 | cái |
| 149 | Co PVC D114 loại dày | Co PVC D114 loại dày | 12 | cái |
| 150 | Co PVC D140 loại dày | Co PVC D140 loại dày | 1 | cái |
| 151 | Tê PVC D27 loại dày | Tê PVC D27 loại dày | 8 | cái |
| 152 | Tê PVC D34 loại dày | Tê PVC D34 loại dày | 20 | cái |
| 153 | Tê PVC D42 loại dày | Tê PVC D42 loại dày | 8 | cái |
| 154 | Tê PVC D49 loại dày | Tê PVC D49 loại dày | 9 | cái |
| 155 | Tê PVC D60 loại dày | Tê PVC D60 loại dày | 5 | cái |
| 156 | Tê PVC D76 loại dày | Tê PVC D76 loại dày | 30 | cái |
| 157 | Tê PVC D90 loại dày | Tê PVC D90 loại dày | 9 | cái |
| 158 | Tê PVC D114 loại dày | Tê PVC D114 loại dày | 6 | cái |
| 159 | Khâu rút PVC D27x21 loại dày | Khâu rút PVC D27x21 loại dày | 7 | cái |
| 160 | Khâu rút PVC D34x27 loại dày | Khâu rút PVC D34x27 loại dày | 15 | cái |
| 161 | Khâu rút PVC D42x34 loại dày | Khâu rút PVC D42x34 loại dày | 6 | cái |
| 162 | Khâu rút PVC D49x42 loại dày | Khâu rút PVC D49x42 loại dày | 4 | cái |
| 163 | Khâu rút PVC D90x60 loại dày | Khâu rút PVC D90x60 loại dày | 5 | cái |
| 164 | Khâu rút PVC D90x34 loại dày | Khâu rút PVC D90x34 loại dày | 16 | cái |
| 165 | Co răng trong (thau) D21 | Co răng trong (thau) D21 | 25 | cái |
| 166 | Tê răng trong (thau) D21 | Tê răng trong (thau) D21 | 5 | cái |
| 167 | Khởi thủy PVC D114xD34 | Khởi thủy PVC D114xD34 | 10 | cái |
| 168 | Móc nhựa các loại | Móc nhựa các loại | 400 | cái |
| 169 | Bàn cầu cao | Bàn cầu cao | 5 | bộ |
| 170 | Bồn tiểu treo (phụ kiện, xi phông, bộ xã,..) | Bồn tiểu treo (phụ kiện, xi phông, bộ xã,..) | 1 | bộ |
| 171 | Van xả bồn tiểu tự động ngắt | Van xả bồn tiểu tự động ngắt | 1 | bộ |
| 172 | Chậu rửa Lavabo | Chậu rửa Lavabo | 15 | bộ |
| 173 | Vòi Lavabo | Vòi Lavabo | 15 | bộ |
| 174 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Phụ kiện vệ sinh 6 món | 15 | bộ |
| 175 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ |
| 177 | Phiểu thoát nước sàn | Phiểu thoát nước sàn | 5 | cái |
| 178 | Van thau D34 | Van thau D34 | 9 | cái |
| 179 | Chậu rửa Inox + vòi rửa D21 | Chậu rửa Inox + vòi rửa D21 | 1 | bộ |
| 180 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | 3 | cái |
| 181 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | 5 | cái |
| 182 | Bồn Inox 1m3 + Rơle nhiệt (dạng nằm) | Bồn Inox 1m3 + Rơle nhiệt (dạng nằm) | 3 | bể |
| 183 | Máy bơm nước 1HP, Qmax=6,0m3/h, H=30m ống hút & đẩy D34+ Rơle nhiệt + dây điện | Máy bơm nước 1HP, Qmax=6,0m3/h, H=30m ống hút & đẩy D34+ Rơle nhiệt + dây điện | 1 | bộ |
| 184 | Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ |
| 185 | Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treo | Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treo | 8 | bình |
| 186 | Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90 | Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90 | 66 | cái |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,43 | m3 |
| 188 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,43 | m3 |
| 189 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 22,2 | 10m |
| 190 | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…) | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…) | 1 | hộp |
| 191 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | 3 | cái |
| 192 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way | 11 | cái |
| 193 | MCCB 3P 60A (sử dụng 2 pha) | MCCB 3P 60A (sử dụng 2 pha) | 1 | cái |
| 194 | MCB 2P 16A | MCB 2P 16A | 10 | cái |
| 195 | MCB 2P 10A | MCB 2P 10A | 21 | cái |
| 196 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 2 | cái |
| 197 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 29 | cái |
| 198 | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | 42 | cái |
| 199 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | 42 | cái |
| 200 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 3 | cái |
| 201 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 57 | cái |
| 202 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 2 | cái |
| 203 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 62 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt treo tường | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt | 14 | cái |
| 206 | Đèn bulb led 20W + chóa chụp đèn | Đèn bulb led 20W + chóa chụp đèn | 10 | bộ |
| 207 | Đèn lon led âm trần 7W | Đèn lon led âm trần 7W | 4 | bộ |
| 208 | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | 13 | bộ |
| 209 | Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trần | Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trần | 26 | bộ |
| 210 | Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển | Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển | 3 | máy |
| 211 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | 1.350 | m |
| 212 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | 320 | m |
| 213 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | 674 | m |
| 214 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | 270 | m |
| 215 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm2 | 40 | m |
| 216 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm | 193,333 | m |
| 217 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi | 387 | m |
| 218 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | 80 | m |
| 219 | Ống xoắn TFP 40 | Ống xoắn TFP 40 | 40 | m |
| 220 | Ống PVC D21 | Ống PVC D21 | 30 | m |
| 221 | Giá đỡ Outdoor | Giá đỡ Outdoor | 3 | cái |
| 222 | Ống gas D=6,35 | Ống gas D=6,35 | 30 | mét |
| 223 | Ống gas D=9,53 | Ống gas D=9,53 | 30 | mét |
| 224 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Bảo ôn bọc cách nhiệt | 30 | mét |
| 225 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 60 | cái |
| 226 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 5 | kg |
| 227 | Mối hàn Cadweld | Mối hàn Cadweld | 3 | mối |
| 228 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | 3 | cọc |
| 229 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 30 | bịt |
| 230 | Băng keo điện | Băng keo điện | 20 | cuộn |
| B | II- CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,675 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,567 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | 28,373 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | 0,174 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | 0,907 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 1,419 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,352 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,185 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,932 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,172 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,159 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,615 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,006 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,126 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,38 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | 0,576 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | 3,216 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | 11,837 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | 0,116 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 17,43 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,02 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 3,113 | m2 |
| 24 | Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) | Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) | 9,02 | m2 |
| 25 | Chông sắt D16 mài nhọn đầu cách khoản 140 (luôn công) | Chông sắt D16 mài nhọn đầu cách khoản 140 (luôn công) | 3,113 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá Granite màu đỏ | Công tác ốp đá Granite màu đỏ | 12,93 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường 60x240 | Công tác ốp gạch vào tường 60x240 | 11,135 | m2 |
| 28 | Bảng tên Trạm y tế khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên trạm, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công) | Bảng tên Trạm y tế khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên trạm, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công) | 1 | bộ |
| 29 | Thép V50x50x5 (thép gay cửa) | Thép V50x50x5 (thép gay cửa) | 16,093 | kg |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,58 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 287,28 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 89,551 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 462,831 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 462,831 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,058 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,766 | m3 |
| 38 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 3,875 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8 | m2 |
| 40 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 165,69 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 49,42 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,42 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 148,26 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,244 | tấn |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,0mm | Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,0mm | 185,39 | kg |
| 46 | Thép tấm dày 5ly | Thép tấm dày 5ly | 29,2 | kg |
| 47 | Thép tấm dày 8ly | Thép tấm dày 8ly | 30,14 | kg |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,244 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,146 | tấn |
| 50 | Thép tấm dày 5ly | Thép tấm dày 5ly | 23,77 | kg |
| 51 | Thép ống mạ kẽm d27 dày 2,0mm | Thép ống mạ kẽm d27 dày 2,0mm | 122,07 | kg |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,146 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 0,15 | tấn |
| 54 | Giằng chéo thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0mm | Giằng chéo thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0mm | 102,67 | kg |
| 55 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm | 38,15 | kg |
| 56 | Thép bản dày 5ly | Thép bản dày 5ly | 8,79 | kg |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,15 | tấn |
| 58 | Bulon D14 L=50 | Bulon D14 L=50 | 48 | bộ |
| 59 | Bulon D16 L=200 | Bulon D16 L=200 | 48 | bộ |
| 60 | Bulon D12 L=70 | Bulon D12 L=70 | 40 | bộ |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,257 | tấn |
| 62 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0mm | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0mm | 107,8 | md |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,425 | m3 |
| 64 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 54 | m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6 | m3 |
| 66 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 2,96 | 10m |
| 67 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | 0,758 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 73,23 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,792 | 100m2 |
| 70 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way | 2 | hộp |
| 71 | MCB 2P 6A | MCB 2P 6A | 2 | cái |
| 72 | Công tắc 1 chiều 16A | Công tắc 1 chiều 16A | 5 | cái |
| 73 | Mặt nạ khung 2 | Mặt nạ khung 2 | 1 | Cái |
| 74 | Mặt nạ khung 3 | Mặt nạ khung 3 | 1 | Cái |
| 75 | Hộp nhựa nổi | Hộp nhựa nổi | 2 | hộp |
| 76 | Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng | Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng | 5 | bộ |
| 77 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | 100 | m |
| 78 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2 | 70 | m |
| 79 | Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổi | Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổi | 35 | m |
| 80 | Ống xoắn TFP 40 | Ống xoắn TFP 40 | 70 | m |
| 81 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 5 | hộp |
| 82 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | cuộn |
| C | III- HỒ CÁ - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,856 | m3 |
| 3 | Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công) | Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công) | 28,56 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,856 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,515 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,077 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,509 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,456 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 0,998 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 58,6 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 21,84 | m2 |
| 14 | Quét CT-11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét CT-11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 56,44 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,105 | tấn |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,0mm | Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,0mm | 75,31 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 5 | Thép tấm dày 5 | 14,6 | kg |
| 18 | Thép tấm dày 8 | Thép tấm dày 8 | 15,07 | kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,105 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,073 | tấn |
| 21 | Thép tấn dày 5 | Thép tấn dày 5 | 11,88 | kg |
| 22 | Thép ống mã kẽm d27 dày 2,0mm | Thép ống mã kẽm d27 dày 2,0mm | 61,05 | kg |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,073 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 0,079 | tấn |
| 25 | Giằng chéo thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0 | Giằng chéo thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0 | 55,13 | kg |
| 26 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 | 20,07 | kg |
| 27 | Thép bản dày 5 | Thép bản dày 5 | 3,52 | kg |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,079 | tấn |
| 29 | Bulon D14 L=50 | Bulon D14 L=50 | 24 | bộ |
| 30 | Bulon D16 L=350 | Bulon D16 L=350 | 24 | bộ |
| 31 | Bulon D12 L=70 | Bulon D12 L=70 | 16 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,14 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0 | 58,8 | md |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | 0,439 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn dầu chuyên dụng | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn dầu chuyên dụng | 24,477 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,429 | 100m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,056 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 3,623 | 100m |
| 39 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | 0,483 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,483 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,046 | 100m3 |
| 42 | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | 4,83 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,483 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,104 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,065 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,016 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,067 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,027 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,064 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,012 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,108 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,03 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,172 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,568 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,113 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,022 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,052 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,708 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,073 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,107 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,164 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,009 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,002 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,007 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,007 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,307 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi mang cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi mang cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 0,34 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ximang cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ximang cốt liệu 4x8x18, chiều cao | 0,12 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 0,352 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi mang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi mang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 3,916 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 0,576 | m3 |
| 72 | Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công) | Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công) | 1,288 | M2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,288 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,12 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,58 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,58 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | 5,36 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,28 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,58 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | 0,96 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 58,98 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,52 | m2 |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,174 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,132 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,117 | 100m3 |
| 88 | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | 8,57 | m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,666 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,32 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,008 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,018 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,137 | tấn |
| 94 | Cung cấp, lắp nắp thép tấm 800x800 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) | Cung cấp, lắp nắp thép tấm 800x800 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp nắp thép tấm 750x1500 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) | Cung cấp, lắp nắp thép tấm 750x1500 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| D | IV- SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng công trình | Dọn vệ sinh mặt bằng công trình | 15,258 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,771 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,771 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 8,079 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư) | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư) | 50,115 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt) | Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt) | 7,677 | 100m2 |
| 7 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | 835,22 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | 84,814 | m3 |
| 9 | Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0m | Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0m | 85,21 | 10m |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan | Ván khuôn thép, ván khuôn đan | 1,272 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 38,94 | m3 |
| 12 | Đất phân trồng cây (tỷ lệ 2/3 dất + 1/3 phân (gồm chấu + sơ dừa+ phân bò)) trộn lẫn với nhau (luôn công) | Đất phân trồng cây (tỷ lệ 2/3 dất + 1/3 phân (gồm chấu + sơ dừa+ phân bò)) trộn lẫn với nhau (luôn công) | 7,34 | m3 |
| E | V- DI DỜI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi cụng | Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi cụng | 2 | Công |
| 2 | Rải Nilon chống mất nước khi đổ bê tông lót đế | Rải Nilon chống mất nước khi đổ bê tông lót đế | 6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót đế, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông lót đế, đá 1x2, mác 150 | 0,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | 0,0835 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0184 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,008 | m3 |
| 7 | Trát xung quanh đế Module, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Trát xung quanh đế Module, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 0,92 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 1,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Mái, khung bao che HTXLNT | Tháo dỡ Mái, khung bao che HTXLNT | 4 | Công |
| 10 | Tháo dỡ bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tháo dỡ tủ điện điều khiển hệ thống | Tháo dỡ bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tháo dỡ tủ điện điều khiển hệ thống | 6 | Công |
| 11 | Vận chuyển nhà bao che, thết bị sang vị trí mới | Vận chuyển nhà bao che, thết bị sang vị trí mới | 0,5 | Ca cẩu |
| 12 | Lắp đặt khung nhà bao che, mái nhà bao che thiết bị XLNT | Lắp đặt khung nhà bao che, mái nhà bao che thiết bị XLNT | 4 | Công |
| 13 | Lắp đặt bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tủ điện điều khiển | Lắp đặt bồn thiếu khí, bồn hiếu khí, bơm chìm, máy thổi khí, bơm rút nước, tủ điện điều khiển | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D34 từ bơm bể thu gom lên bồn thiếu khí, Ống xả đáy 2 bồn thiếu khí, bồn hiếu khí về bể bùn, ống từ bơm rút nước tới hố ga đầu ra | Lắp đặt ống uPVC D34 từ bơm bể thu gom lên bồn thiếu khí, Ống xả đáy 2 bồn thiếu khí, bồn hiếu khí về bể bùn, ống từ bơm rút nước tới hố ga đầu ra | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van xả đáy bồn thiếu khí, bồn hiếu khí | Lắp đặt van xả đáy bồn thiếu khí, bồn hiếu khí | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân công trình | 20 | 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5kW | 1 |
| 6 | Tờ điện | sức kéo 5 T | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | sức nâng 10T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0kw | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | 200m2 | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | Giàn giáo thép | 10 |
| 13 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Cây chống thép (3.2-4.8m) | 100 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi