Gói thầu: Gia công lắp đặt trần tôn lạnh nhà máy Sợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dệt May Huế |
| Tên gói thầu | Gia công lắp đặt trần tôn lạnh nhà máy Sợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay ngân hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:05:00 đến ngày 2021-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,348,588,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp, thi công trong điều kiện nhà máy đang sản xuất hoặc đã đưa vào hoạt động, cải tạo có diện tích trần bằng tôn lạnh tối thiểu 7.000m2+ 01 hợp đồng tương tự về quy mô là công trình xây dựng công nghiệp, cấp II, có diện tích thi công trần >10.000 m2 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình công nghiệp tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công nghiệp tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại, nhà tạm phục vụ thi công | Đảm bảo phục vụ công tác thi công và phù hợp với biện pháp thi công đã đề xuất | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp chi phí khác | Theo quy định của pháp luật hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (20% mái tôn để thao tác) | Tháo tôn lợp phải đảm bảo yêu cầu, không gây hư hỏng để lắp đặt lại vị trí cũ. Thi công tuân thủ và phù hợp với biện pháp thi công đã đề xuất. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 3.902,4 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái tôn múi | Lợp mái đúng yêu cầu kỹ thuật và tuân thủ quy chuẩn, quy phạm hiện hành. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 3.902,4 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Sắt thép các loại | Bốc xếp đảm bảo an toàn để vận chuyển sắt thép đến vị trí lắp đặt không làm ảnh hưởng đến sản xuất và đúng vị trí theo biện pháp thi công đã đề xuất. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 87,067 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sắt thép các loại | Vận chuyển sắt thép đến vị trí lắp đặt không làm ảnh hưởng đến sản xuất và đúng vị trí theo biện pháp thi công đã đề xuất. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 87,067 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo sắt thép các loại | Vận chuyển sắt thép đến vị trí lắp đặt không làm ảnh hưởng đến sản xuất và đúng vị trí theo biện pháp thi công đã đề xuất. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 87,067 | tấn |
| 6 | Gia công hệ ty treo, bách liên kết | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 8,275 | tấn |
| 7 | Cung cấp tăng đơ fi 12 | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 5.320 | cái |
| 8 | Gia công xà gồ bằng thép | Thép hộp mạ kẽm 50x100 (Dày 2.0mm, thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương); Thép hộp mạ kẽm 30x60 (Dày 1.2mm, thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương); Thép hộp mạ kẽm 30x30 (Dày 1.2mm, thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương). .Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 78,792 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ ty treo, bách liên kết | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 8,275 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép hộp mạ kẽm 50x100 (Dày 2.0mm, thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương); Thép hộp mạ kẽm 30x60 (Dày 1.2mm, thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương); Thép hộp mạ kẽm 30x30 (Dày 1.2mm, thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương). Quá trình lắp đặt đúng quy chuẩn, quy phạm hiện hành và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 78,792 | tấn |
| 11 | Thi công trần tôn 0.28mm | Dày 0.28mm, tôn lạnh Việt Nhật (hoặc tương đương). Quá trình thi công đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 19.440 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 19.440 | m2 |
| 13 | Tháo ty treo đường ống, chống lại ống, lắp lại ty | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 3.888 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp=bu lông tháo(thi công, cao> 2m, KL thiết bị<=5kg (bao gồm Hệ thống đèn chiếu sáng + máng đèn) | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 12,96 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp=bu lông tháo (thi công, cao> 2m, KL thiết bị <=35kg - Máng trunking lắp đèn (01 đoạn 18m 25kg) | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 9,6 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng, máng điện lắp mới | Đèn ống 1.2m (Loại đèn led Rạng Đông loại 1 hoặc tương đương); Hộp đèn 1,2m (Loại sử dụng cho đèn led của Rạng Đông hoặc tương đương). Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 640 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng tận dụng (máng điện mới) | Hộp đèn 1,2m (Loại sử dụng cho đèn led của Rạng Đông hoặc tương đương).Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 1.110 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng, cả bóng và máng điện tận dụng | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 1.110 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn đơn, Loại dây CV 2.5mm2 | Dây CXV hoặc CVV của Cadivi hoặc tương đương. Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 19.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống nhựa SP D=15mm | Đường kính ống nhựa D=15mm. Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và phù hợp với biện pháp thi công đề xuất.Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 19.000 | m |
| 21 | Phụ kiện phần điện | Đảm bảo yêu cầu theo quy chuẩn, quy phạm hiện hành, đảm bảo an toàn và đáp ứng yêu cầu lắp đặt của các hạng mục phía trên. Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của hồ sơ mời thầu | 1 | Tbộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp, thi công trong điều kiện nhà máy đang sản xuất hoặc đã đưa vào hoạt động, cải tạo có diện tích trần bằng tôn lạnh tối thiểu 7.000m2+ 01 hợp đồng tương tự về quy mô là công trình xây dựng công nghiệp, cấp II, có diện tích thi công trần >10.000 m2 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình công nghiệp tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công nghiệp tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng) | 2 | 1 |
| 4 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 20 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi