Gói thầu: gói thầu số 9: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả xây dựng hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827537-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 9: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả xây dựng hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210819872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 14:53:00 đến ngày 2021-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,961,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 Tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,2368m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.036,1136m2
3Phá lớp vữa trát granito cầu thangChương V75,043m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Chương V3,3088m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V10,2m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V261,963m2
7Phá dỡ lan can hành langChương V21,175m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,4074m3
9Tháo dỡ cửaChương V173,16m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V16bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V10bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V16bộ
13Tháo dỡ lan can cầu thangChương V20,39m
14Tháo dỡ trần thạch cao phòng vệ sinhChương V99,36m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V258,84m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépChương V20,6329m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Chương V67,6001m3
18Tháo dỡ mái tôn cao Chương V669,303m2
19Tháo dỡ xà gồChương V585,1934m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépChương V308,0264m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thang bộChương V31,029m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V931,3328m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V2.284,7624m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V15,3392m2
25Phá dỡ lớp phào phân tầngChương V4,2095m2
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V181,5621m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 - CẢI TẠO PHẦN KẾT CẤU
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đục nhám vệ sinh kỹ, bơm keo hiti vào lỗ khoanChương V624lỗ
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,0814m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,7418m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,0012100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7781tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,5014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,5179tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đục nhám vệ sinh kỹ, bơm keo hiti vào lỗ khoanChương V24lỗ
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V28,8041m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,5557100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3126tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,9751tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V78,9009m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,8536100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,6708tấn
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đục nhám vệ sinh kỹ, bơm keo hiti vào lỗ khoanChương V40lỗ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,4409m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,5665100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7163tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,32tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V18,7096m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,4126100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,868tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,6303tấn
25Thép D10Chương V126,36kg
26Lắp dựng xà gồ thép máiChương V2,8216tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V314,4571m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 - PHẦN CẢI TẠO CỬA VÁCH KÍNH
1Vách kính mặt dựng khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V21,48m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V113,4m2
3Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính mờ an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V7,92m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V91,08m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính trắng mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V21,6m2
6Cửa sắt bịt tôn huỳnh màu đenChương V1,2321m2
7Phụ kiện bản lề, khóa sắt đi kèm cửa CSChương V1bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V234m2
9Lắp dựng vách kính mặt dựng khung nhựa lõi thépChương V21,48m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm kt 14x14x1mm, trọng lượng 0.432kg/mChương V0,6911tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V122,04m2
12Sơn tĩnh điện thép hộp mã kẽm kt 14x14x1mmChương V691,1kg
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 - PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V69,0623m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V46,7685m3
3Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V82,2798m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,2237m3
5Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V37,3978m3
6Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V127,8102m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V807,0105m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V566,3003m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V803,7651m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V10,329m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,196m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V314,6874m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V756,416m2
14Đắp phào trang trí đầu cộtChương V23cái
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V411,02m
16Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.367,7684m2
17Lát đá granite bậu cửa đi, vữa XM mác 75Chương V11,16m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.067,9385m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.499,8498m2
20Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,5104m3
21Đắp cát tôn nền bục giảngChương V0,0431100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150Chương V2,9355m3
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V27,9m2
24Lát nền, sàn bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75Chương V6,03m2
25Con tiện lan can bê tôngChương V644cái
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V644cái
27Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,7316m3
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V90,5732m2
29Gia công lan can inoxChương V0,4311tấn
30Lắp dựng lan can inoxChương V40,62m2
31Mũ chụp inox304Chương V70Cái
32Gia công lan can sắtChương V0,0472tấn
33Lắp dựng lan can sắtChương V2,4m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,428m2
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0098tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0098tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước (sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu)Chương V0,3115m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V507,1207m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V115,9656m2
40Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm sê nô mái (quét 2 lớp)Chương V124,8444m2
41Mái tôn sóng màu xanh dày 0.45lyChương V387,717m2
42Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0.45ly, 11 sóngChương V6,5437100m2
43Tôn úp nócChương V81,85md
44Bơm keo silicon chống dột mái tônChương V2.943lỗ
45Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600 khung xương nổiChương V135,378m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V135,378m2
47Quét sika chống thấm nhà vệ sinh (quét 2 lớp)Chương V200,358m2
48Lát nền, sàn, chống trơn sẫm màu kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V135,378m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương V505,872m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V25,92m2
51Gia công hệ khung inox đỡ bàn đáChương V0,2676tấn
52Lắp dựng hệ khung đỡ inox bàn đáChương V0,2676tấn
53Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304Chương V114,48m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0895100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,4922m3
56Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,8202m3
57Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75Chương V34,344m2
58Lát nền, sàn bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75Chương V45,1131m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V17,1879100m2
60Bạt phủ công trìnhChương V1.718,79m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 - PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cu/PVC/PVC 4x16mm2Chương V20m
2Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V386m
3Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V47m
4Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V890m
5Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
6Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V5.510m
7Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Chương V386m
8Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V47m
9Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Chương V20m
10Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.191m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương V0,9100m
12Ống PVC D25Chương V433m
13Ống PVC D40Chương V20m
14Ống PVC D20Chương V4.135m
15Tủ điện 14 moduleChương V3hộp
16MCB 3P 63A 10KAChương V3cái
17MCB 1P 25A 6KAChương V15cái
18MCB 1P 20A 6KAChương V6cái
19MCB 1P 10A 6KAChương V3cái
20Tủ điện 8 moduleChương V15hộp
21MCB 1P 32A 6KAChương V15cái
22MCB 1P 10A 6KAChương V45cái
23MCB 1P 16A 6KAChương V45cái
24Tủ điện 6 moduleChương V3hộp
25MCB 1P 25A 6KAChương V3cái
26MCB 1P 10A 6KAChương V6cái
27MCB 1P 16A 6KAChương V6cái
28TỦ ĐIỆN D600,R400,S200 (TĐT-LH1)Chương V1tủ
29MCCB 3P 100A 22KAChương V1cái
30MCCB 3P 63A 10KAChương V3cái
31MCB 1P 10A 6KAChương V2cái
32Tủ RACK 4U D400Chương V1cái
33Tủ rack 4U D400Chương V11 tủ
34SWITCH 24 PORTChương V1cái
35Lắp đặt thiết bị mạng SWITCH 24 PORTChương V1thiết bị
36PATCH PANEL 24 PORTChương V1cái
37Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổngChương V11 Patch panel
38Ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V15cái
39Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V151 ổ cắm
40Bộ phát wifiChương V3bộ
41Cáp tín hiệu UTP CAT5EChương V458m
42Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT5EChương V45810m
43Ống PVC D20Chương V458m
44Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 220V/16A (bao gồm đế âm, mặt ổ cắm, ổ cắm)Chương V43cái
45Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 220V/16A (bao gồm đế âm, mặt ổ cắm, ổ cắm)Chương V3cái
46Đèn máng tuýp led máng đôi chống cận 220V/2x18W treo trầnChương V72bộ
47Quạt trần 80W, sải cánh 1.4m, kèm hộp sốChương V49cái
48Móc treo quạt trầnChương V49cái
49Đèn tuýp led dài 1200 18W chiếu bảng, gắn tườngChương V18bộ
50Đèn tuýp led đơn máng nổi dài 1200mm 18WChương V7bộ
51Đèn tròn led gắn trần D120, 9WChương V83bộ
52Đèn tròn led âm trần D120, 9WChương V22bộ
53Quạt hút mùi âm trần 300x300Chương V43cái
54Công tắc một chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngChương V6cái
55Công tắc một chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngChương V54cái
56Công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngChương V6cái
57Cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4mChương V8cọc
58Thanh tiếp địa thép 25x3Chương V12m
59Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1mChương V7cái
60Dây thép tròn D10Chương V192m
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 - PHẦN CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V39bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V39bộ
3Gương soi dày 5mmChương V23,04m2
4Lắp đặt gương soiChương V12cái
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V30bộ
6Lắp đặt sịt nềnChương V30cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyChương V30cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứngChương V18bộ
9Lắp đặt cầu thu nước mái D90Chương V16cái
10Lắp đặt thoát sàn D90Chương V24cái
11Ống PPR PN10 D50Chương V0,52100m
12Ống PPR PN10 D32Chương V0,98100m
13Ống PPR PN10 D25Chương V0,76100m
14Ống PPR PN10 D20Chương V0,86100m
15Van khóa PPR D50Chương V2cái
16Van khóa PPR D34Chương V2cái
17Van khóa PPR D32Chương V7cái
18Van khóa PPR D25Chương V12cái
19Van khóa PPR D20Chương V1cái
20Rắc co PPR D50Chương V2cái
21Rắc co PPR D34Chương V2cái
22Rắc co PPR D32Chương V7cái
23Rắc co PPR D25Chương V12cái
24Rắc co PPR D20Chương V1cái
25Kép PPR D20Chương V87cái
26Cút PPR ren trong D20Chương V55cái
27Tê PPR ren trong D25/20Chương V30cái
28Tê PPR ren trong D20Chương V2cái
29Cút PPR D50Chương V9cái
30Cút PPR D32Chương V18cái
31Cút PPR D25Chương V6cái
32Cút PPR D20Chương V22cái
33TÊ PPR D50Chương V2cái
34TÊ PPR D50/32Chương V4cái
35TÊ PPR D32/25Chương V12cái
36TÊ PPR D32/20Chương V6cái
37TÊ PPR D25/20Chương V18cái
38TÊ PPR D20Chương V6cái
39Côn PPR D50/32Chương V2cái
40Côn PPR D32/20Chương V7cái
41Côn PPR D25/20Chương V12cái
42Măng xông trơn D50Chương V7cái
43Măng xông trơn D32Chương V13cái
44Ống PVC PN8 D110Chương V0,85100m
45Ống PVC PN8 D90Chương V0,78100m
46Ống PVC PN8 D75Chương V0,79100m
47Ống PVC PN8 D60Chương V1,42100m
48Ống PVC PN8 D42Chương V0,71100m
49Ống PVC PN8 D34Chương V0,02100m
50Chếch PVC D110Chương V70cái
51Chếch PVC D90Chương V30cái
52Chếch PVC D75Chương V49cái
53Chếch PVC D60Chương V4cái
54Chếch PVC D42Chương V78cái
55Cút PVC D60Chương V36cái
56Cút PVC D42Chương V57cái
57Cút PVC D34Chương V2cái
58Tê PVC D110/60Chương V10cái
59Tê PVC D90/60Chương V4cái
60Tê PVC D75/60Chương V14cái
61Tê PVC D60Chương V26cái
62Y D110Chương V24cái
63Y D110/75Chương V4cái
64Y D110/60Chương V4cái
65Y D90Chương V4cái
66Y D90/75Chương V24cái
67Y D90/60Chương V4cái
68Y D90/42Chương V12cái
69Y D75Chương V8cái
70Y D75/42Chương V38cái
71Y D60Chương V12cái
72Ba chạc cong PVC D110Chương V8cái
73Ba chạc cong PCV D90Chương V8cái
74Côn PVC D110/60Chương V2cái
75Côn PVC D90/60Chương V2cái
76Côn PVC D75/42Chương V7cái
77Nút bịt thông tắc D110Chương V14cái
78Nút bịt thông tắc D90Chương V16cái
79Nút bịt thông tắc D75Chương V8cái
80Ống PVC PN8 D42Chương V0,03100m
81Ống PVC PN8 D75Chương V2,05100m
82Chếch PVC D75Chương V64cái
83Cút PVC D42Chương V6cái
84Tê PVC D75/42Chương V23cái
G HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ hệ thống thoát nước máiChương V1gói
2Tháo dỡ thiết bị vệ sinhChương V2phòng
3Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn nhà giáo dục thể chất (tính 50% đơn giá lắp đặt)Chương V20bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V223,397m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụChương V1.288,193m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnChương V92,4278m2
7Cạo bỏ lớp chống thấm mái sảnhChương V12,676m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,4768m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V30,2584m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V59,04m2
11Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tườngChương V55,89m2
12Phá dỡ nền lát gạch 600x600 sảnh chínhChương V13,8166m2
13Phá dỡ phần lát gạch bậc tam cấp sảnh chínhChương V29,484m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V0,528m2
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V11,9014m3
H HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT - PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V29,7476m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V135,2162m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V135,2162m2
4Sơn dầm, trần cột, tường không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.651,0534m2
5Quét sika top seal 107 chống thấm mái sảnh chínhChương V21,608m2
6Ốp chân tường bằng gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75Chương V55,89m2
7Đào đất móng băng, rộng Chương V0,9379m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4263m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông xi măng (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V2,1589m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic màu vàng nhạt kt 600x600, vữa XM M75Chương V11,4436m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V55,1445m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,6548m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,6548m2
14Lát nền, sàn bằng chống trơn sẫm màu kt300x300, vữa XM M75Chương V30,0935m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng kt 300x600, vữa XM M75Chương V86,026m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,808m2
17Gia công hệ khung inox đỡ bàn đáChương V0,038tấn
18Lắp dựng hệ khung đỡ inox bàn đáChương V0,038tấn
19Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304Chương V28,3m2
20Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55, kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V9,25m2
21Vách kính cố định khung nhôm hệ tương đương xingfa 55, kính trắng an toàn 8.38mmChương V15,26m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu trắng, kính trắng trong 6.38mmChương V3,96m2
23Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu trắng, kính an toàn dày 6.38mmChương V4,05m2
24Cửa chớp thoát khói, khung nhôm hệ tương đương xingfa hệ 55 màu trắng, chớp nhôm màu trắngChương V21,6m2
25Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V36,47m2
26Phụ kiện cửa sổ thay mớiChương V8bộ
27Lắp dựng cửaChương V90,59m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,5835100m2
29Bạt phủ công trìnhChương V1.158,35m2
I HẠNG MỤC T: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT - CẢI ẠO PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V5bộ
3Gương soi dày 5mmChương V3,2m2
4Lắp đặt gương soiChương V2cái
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
6Lắp đặt sịt nềnChương V6cái
7Lắp đặt hộp đựng cuộn giấyChương V6cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuChương V4bộ
9Cầu thu nước mái D110Chương V10cái
10Thoát sàn D90Chương V2cái
11Ống PPR PN10 D32Chương V0,23100m
12Ống PPR PN10 D25Chương V0,3100m
13Ống PPR PN10 D20Chương V0,18100m
14Van khóa PVC D34Chương V1cái
15Van khóa PPR D32Chương V2cái
16Van khóa PPR D25Chương V2cái
17Rắc co PPR D34Chương V1cái
18Rắc co PPR D32Chương V2cái
19Rắc co PPR D25Chương V2cái
20Kép PPR D20Chương V15cái
21Cút ren trong PPR D20Chương V5cái
22Tê ren trong PPR D25/20Chương V7cái
23Tê ren trong PPR D20Chương V3cái
24Cút PPR D32Chương V13cái
25Cút PPR D25Chương V5cái
26Cút PPR D20Chương V8cái
27Tê PPR D32Chương V1cái
28Tê PPR D25Chương V2cái
29Tê PPR D25/20Chương V1cái
30Côn PPR D32/25Chương V2cái
31Côn PPR D25/20Chương V4cái
32Măng xông trơn PPR D32Chương V1cái
33Măng xông trơn PPR D25Chương V1cái
34Ống PVC PN8 D110Chương V0,22100m
35Ống PVC PN8 D75Chương V0,22100m
36Ống PVC PN8 D60Chương V0,34100m
37Ống PVC PN8 D42Chương V0,1100m
38Ống PVC PN8 D34Chương V0,12100m
39Chếch PVC D110Chương V18cái
40Chếch PVC D75Chương V6cái
41Chếch PVC D42Chương V17cái
42Cút PVC D60Chương V9cái
43Cút PVC D42Chương V9cái
44Cút PVC D34Chương V6cái
45Y PVC D110Chương V4cái
46Y PVC D75Chương V1cái
47Y PVC D75/42Chương V6cái
48Tê vuông PVC D110Chương V2cái
49Tê vuông PVC D75Chương V1cái
50Côn PVC D75/42Chương V3cái
51Ống PVC PN8 D110Chương V0,16100m
52Ống PVC PN8 D90Chương V1,32100m
53Ống PVC PN8 D60Chương V0,17100m
54Chếch D90Chương V67cái
55Chếch D60Chương V12cái
56Y D110/90Chương V2cái
57Y D90Chương V1cái
J HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT - CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V500m
2Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V310m
3Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V145m
4Ống PVC D20Chương V350m
5Tủ điện 8 moduleChương V1hộp
6MCB 2P 32A 6KAChương V1cái
7MCB 1P 10A 6KAChương V2cái
8MCB 1P 20A 6KAChương V3cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AChương V13cái
10Đèn led ốp trần 300x300 24WChương V4bộ
11Đèn tuýp led đơn gắn tường 1200mm, 220V/20WChương V2bộ
12Đèn tuýp led đôi 1200mm, 220V/2x18WChương V4bộ
13Đèn led highbay 150WChương V9bộ
14Công tắc đơn 1 chiều 16AChương V4cái
15Công tắc 1 chiều đôiChương V2cái
16Quạt hút mùi gắn âm trần 250x250, 200m3/hChương V3cái
K HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V6,9906m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V36,414m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V100,14m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V20,448m2
5Tháo dỡ trầnChương V47,1848m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V137,36m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V355,072m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V26,8471m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V246,24m2
10Tháo dỡ xà gồ máiChương V219,1504m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépChương V94,6752m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V47,1848m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V11,1732m3
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V16bộ
17Tháo dỡ lan can cầu thangChương V9,935m
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V76,0707m3
L HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẢI TẠO KẾT CẤU
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đục nhám vệ sinh kỹ, bơm keo hiti vào lỗ khoanChương V112lỗ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,9588m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,7742100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1333tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0448tấn
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đục nhám vệ sinh kỹ, bơm keo hiti vào lỗ khoanChương V8lỗ
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,8469m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,315100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3338tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,3234tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V30,1317m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,0972100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,2804tấn
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đục nhám vệ sinh kỹ, bơm keo hiti vào lỗ khoanChương V20lỗ
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,3423m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2292100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4759tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0482tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,8494m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6208100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2208tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3711tấn
23Thép D10Chương V41,96kg
24Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8704tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,8104m2
M HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẢI TẠO CỬA KÍNH
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính màu ghi sáng, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V38,88m2
2Cửa đi một cánh mở đẩy, cửa nhôm kính màu ghi sáng, kính trắng mờ an toàn dày 6.38ly (phụ kiện đồng bộ đi kèm)Chương V0,9m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính màu ghi sáng, kính trắng mờ an toàn dày 6.38mmChương V8,82m2
4Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính màu ghi sáng, kính mờ an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V4,05m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính màu ghi sáng, kính trắng an toàn dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V75,24m2
6Cửa sổ mở hất 2 bên, ở giữa cố định, cửa nhôm kính màu ghi sáng, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ đi kèm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V21,36m2
7Lắp dựng cửaChương V149,19m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1mm, trọng lượng 0.432kg/mChương V0,4342tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V79,29m2
10Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1mmChương V434,2kg
11Cửa sắt bịt tôn huỳnh màu đenChương V1,2321m2
12Phụ kiện bản lề, khóa sắt đi kèm cửa CSChương V1bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,8221m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,6184m3
3Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,6561m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,7339m3
5Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,1042m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V229,5793m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V363,7731m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V277,7431m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V116,386m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V293,1076m2
11Trát, đắp phào trang trí đầu cộtChương V7cái
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V109,55m
13Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 600x600 màu vàng, vữa XM mác 75Chương V160,6993m2
14Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng, vữa XM mác 75Chương V1,55m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V584,651m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.051,0096m2
17Quét sika chống thấm khu vệ sinhChương V68,6736m2
18Lát nền, sàn,bằng chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Chương V65,5823m2
19Lát nền, sàn bằng đá granite sẫm màu, vữa XM mác 75Chương V1,113m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Chương V279,126m2
21Thi công trần thạch cao xương nổi, chịu ẩm kt 600x600Chương V65,5823m2
22Vách ngăn compact HPL màu ghi dày 12mm,Chương V55,086m2
23Lát đá granite màu đen dày 20, vữa XM mác 75Chương V6,1482m2
24Gia công hệ khung inox đỡ bàn đáChương V0,1381tấn
25Lắp dựng hệ khung đỡ inox bàn đáChương V0,1381tấn
26Tấm sàn Grating kt 40x45x5Chương V9tấm
27Bản mã thép chữ V kích thước 50x50x5Chương V30,2775kg
28Lắp dựng bản mã thép chữ V kích thước 50x50x5Chương V0,0303tấn
29Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7205m3
30Lát nền, sàn bằng đá granite màu sáng, vữa XM mác 75Chương V3,92m2
31Lát nền, sàn, gạch ceramic màu vàng kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V4,865m2
32Đắp cát tôn nền bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0359100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,245m3
34Mái tôn 11 sóng màu xanh dày 0.45lyChương V51,0354m2
35Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45 ly màu xanhChương V2,3905100m2
36Tôn úp nócChương V32,563md
37Bắn keo silicon chống dột mái tônChương V1.075,5lỗ
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V227,1065m2
39Quét dung dịch chống thấm sê nô mái sika top seal 107Chương V84,5114m2
40Con tiện lan can bê tôngChương V101cái
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V101cái
42Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,7425m3
43Trát granitô màu hồng bậc cầu thangChương V22,9275m2
44Gia công lan can sắtChương V0,0425tấn
45Lắp dựng lan can sắtChương V2,43m2
46Gia công lan can cầu thang inoxChương V0,2301tấn
47Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V19,095m2
48Mũ chụp inoxChương V34cái
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,2044100m2
50Bạt phủ công trìnhChương V620,44m2
O HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V18bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
3Gương soi dày 5mmChương V12m2
4Lắp đặt gương soiChương V3cái
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
6Lắp đặt sịt nềnChương V15cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyChương V15cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứngChương V6bộ
9Lắp đặt cầu thu nước mái D90Chương V8cái
10Lắp đặt thoát sàn D90Chương V12cái
11Ống PPR PN10 D50Chương V0,07100m
12Ống PPR PN10 D40Chương V0,1100m
13Ống PPR PN10 D32Chương V1,3100m
14Ống PPR PN10 D25Chương V0,4100m
15Ống PPR PN10 D20Chương V0,18100m
16Van khóa PPR D50Chương V1cái
17Van khóa PPR D34Chương V1cái
18Van khóa PPR D32Chương V1cái
19Van khóa PPR D25Chương V6cái
20Rắc co PPR D50Chương V1cái
21Rắc co PPR D34Chương V1cái
22Rắc co PPR D32Chương V1cái
23Rắc co PPR D25Chương V6cái
24Kép PPR D20Chương V40cái
25Cút PPR ren trong D20Chương V24cái
26Tê PPR ren trong D25/20Chương V12cái
27Tê PPR ren trong D20Chương V4cái
28Cút PPR D50Chương V3cái
29Cút PPR D32Chương V7cái
30Cút PPR D25Chương V15cái
31Cút PPR D20Chương V12cái
32TÊ PPR D50Chương V1cái
33TÊ PPR D50/25Chương V2cái
34TÊ PPR D40/25Chương V4cái
35TÊ PPR D32Chương V1cái
36TÊ PPR D25Chương V3cái
37TÊ PPR D25/20Chương V12cái
38TÊ PPR D20Chương V1cái
39Côn PPR D50/40Chương V1cái
40Côn PPR D50/25Chương V1cái
41Côn PPR D40/20Chương V2cái
42Côn PPR D25/20Chương V11cái
43Măng xông trơn D32Chương V27cái
44Ống PVC PN8 D110Chương V0,4100m
45Ống PVC PN8 D90Chương V0,4100m
46Ống PVC PN8 D75Chương V0,37100m
47Ống PVC PN8 D60Chương V0,24100m
48Ống PVC PN8 D42Chương V0,49100m
49Ống PVC PN8 D34Chương V0,02100m
50Chếch PVC D110Chương V50cái
51Chếch PVC D90Chương V14cái
52Chếch PVC D75Chương V17cái
53Chếch PVC D42Chương V42cái
54Cút PVC D42Chương V21cái
55Y D110Chương V12cái
56Y D75Chương V6cái
57Y D110/42Chương V4cái
58Y D90/75Chương V6cái
59Y D75/42Chương V19cái
60Ba chạc cong PVC D110Chương V6cái
61Ba chạc cong PCV D90Chương V4cái
62Côn PVC D110/60Chương V1cái
63Côn PVC D90/75Chương V6cái
64Côn PVC D90/60Chương V1cái
65Côn PVC D75/42Chương V1cái
66Nút bịt thông tắc D110Chương V4cái
67Nút bịt thông tắc D75Chương V6cái
68Ống PVC PN8 D42Chương V0,06100m
69Ống PVC PN8 D75Chương V1,12100m
70Chếch PVC D75Chương V48cái
71Cút PVC D42Chương V3cái
72Tê PVC D75/42Chương V12cái
P HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN
1Dây Cu/PVC/PVC (4x6)mm2Chương V15m
2Dây Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V21m
3Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V105m
4Dây Cu/PVC (1x2.5) mm2Chương V320m
5Dây Cu/PVC (1x1.5) mm2Chương V580m
6Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5) mm2Chương V265m
7Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6) mm2Chương V36m
8Ống PVC D20Chương V506m
9Ống PVC D32Chương V20m
10Tủ điện 8 moduleChương V1hộp
11MCB 3P 40A 10KAChương V1cái
12MCB 1P 32A 6KAChương V3cái
13MCB 1P 10A 6KAChương V3cái
14Tủ điện 6 moduleChương V2hộp
15MCB 1P 32A 6KAChương V2cái
16MCB 1P 10A 6KAChương V4cái
17MCB 1P 16A 6KAChương V6cái
18Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A âm tườngChương V8cái
19Ổ cắm đơn 3 chấu, 220V/16A (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V1cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A âm sànChương V8cái
21Đèn led tròn gắn trần D120, 220V/1x9WChương V8bộ
22Đèn led tròn âm trần D120, 220V/1x9WChương V21bộ
23Quạt hút mùi âm trần 300x300Chương V12cái
24Đèn tuýp led máng đôi chống cận 220V/2x18WChương V12bộ
25Quạt trần 80W, sải cánh 1.4m, kèm hộp sốChương V8cái
26Công tắc 1 chiều đơn 220V/16A lắp âm tườngChương V2cái
27Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngChương V8cái
28Công tắc 2 chiều đơn 220V/16A lắp âm tườngChương V3cái
29Ổ cắm mạng RJ45 âm tườngChương V2cái
30Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm tườngChương V21 ổ cắm
31Bộ phát wifi gắn tườngChương V1cái
32Cáp tín hiệu UTP CAT5EChương V77m
33Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT5EChương V7,710m
34Ống PVC D20Chương V77m
35Kim thu sét D16 dài 1mChương V2cái
36Dây thép tròn D10Chương V53m
37Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4mChương V4cọc
38Thanh tiếp địa thép 25x3Chương V9m
Q HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 - PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,2676100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V36,3072m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V183,8622100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V26,5987m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V94,0139m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,8943m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,3059100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,4518100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,6745tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4846tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,5038tấn
12Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V40,4659m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,3722m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3066100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2674tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,2988100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6681100m3
18Mua đất đồi tôn nền K90Chương V33,6228m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1677100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V33,3618m3
R HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V23,3772m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,6498100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5099tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,2569tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,7109tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V49,6952m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,6614100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,671tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,7942tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,6434tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V115,7224m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V10,2825100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,9853tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,7261m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,8431100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2245tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4385tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,5129m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3194100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2119tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V4,4037m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,4837100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7943tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1486tấn
25Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Chương V1,6707tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V1,6707tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,8362m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,5342m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6432100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0988tấn
S HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 - HOÀN THIỆN PHẦN CỬA VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn màu trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V84,24m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính trắng an toàn màu trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V63,84m2
3Vách kính khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn màu trắng dày 6,38 lyChương V15,96m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V164,04m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1mm, trọng lượng 0.432kg/mChương V0,3227tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V63,84m2
7Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1mmChương V322,7kg
T HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V88,9842m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V45,2103m3
3Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V22,9662m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V112,1776m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V645,3288m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.100,3731m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V481,0765m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.028,25m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V588,6912m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V21,24m2
11Đắp phào trang trí đầu cộtChương V12cái
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V273,93m
13Lát nền, sàn, gạch ceramic màu vàng nhạt kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V955,9545m2
14Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V7,8m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V733,296m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.198,391m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V8,2075m2
18Quét dung dịch hồ dầu kết nối cho lớp vữa trát chống thấm xi măng cát (tỷ lệ hao phí vật tư lấy theo định mức của nhà cung cấp)Chương V8,2075m2
19Láng nền sàn vữa chống thấm xi măng cát mác 75 dày 2cm (tỷ lệ trộn theo định mức của nhà cung cấp)Chương V8,2075m2
20Xốp cứng tôn nền dày 200mmChương V8,2075m2
21Quét sika top seal 107 chống thấm, vén chân tường 20cmChương V12,8075m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V61,0788m2
23Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107, vén chân tường 400mmChương V132,4468m2
24Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,45ly màu xanhChương V4,2696100m2
25Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.4mmChương V49,063m
26Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,485m3
27Lát đá granite màu ghi sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V42,4662m2
28Lát đá granite màu đỏ ruby bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V3,7m2
29Gia công lan can cầu thang inoxChương V0,1975tấn
30Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V17,885m2
31Mũ chụp inoxChương V30cái
32Gia công lan can sắtChương V0,103tấn
33Lắp dựng lan can sắtChương V3,05m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,1716m2
35Con tiện lan can hành langChương V439cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V439cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1161100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,2807m3
39Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,6988m3
40Lát nền, sàn bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75Chương V19,59m2
41Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Chương V22,5093m2
42Đào đất móng băng, rộng Chương V3,7957m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V1,8075m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0269100m3
45Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,5906m3
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,9241m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,252m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,252m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,771100m2
U HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LavaboChương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V3bộ
3Van khóa D20Chương V1cái
4Rắc co PPR D20Chương V1cái
5Ống PPR PN10 D20Chương V0,68100m
6Kép PPR D20Chương V3cái
7Cút PPR ren trong D20Chương V1cái
8Tê PPR ren trong D20Chương V2cái
9Ống PVC PN8 D42Chương V0,05100m
10Cút PVC D42Chương V3cái
11Chếch PVC D42Chương V6cái
12Lắp đặt cầu thu nước mái D90Chương V14cái
13Ống PVC PN8 D75Chương V1,72100m
14Ống PVC PN8 D42Chương V0,08100m
15Chếch PVC D75Chương V48cái
16Cút PVC D42Chương V3cái
17Tê PVC D75/42Chương V18cái
V HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 - PHẦN ĐIỆN
1Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V24m
2Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V78m
3Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Chương V243m
4Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V73m
5Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.185m
6Dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Chương V24m
7Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V243m
8Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V70m
9Dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2Chương V3m
10Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V678m
11Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.110m
12Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V2.172m
13Ống PVC D40Chương V24m
14Ống PVC D32Chương V246m
15Ống PVC D25Chương V70m
16Ống PVC D20Chương V2.520m
17Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện kt 600x400x200Chương V1tủ
18MCCB 3P 100A 22KAChương V1cái
19MCB 3P 50A 10KAChương V3cái
20MCB 1P 10A 6KAChương V2cái
21MCB 1P 25A 6KAChương V1cái
22Tủ điện 14 moduleChương V1hộp
23MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
24MCB 1P 32A 6KAChương V2cái
25MCB 1P 25A 6KAChương V2cái
26MCB 3P 25A 6KAChương V1cái
27MCB 1P 10A 6KAChương V1cái
28Tủ điện 14 moduleChương V1hộp
29MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
30MCB 1P 32A 6KAChương V5cái
31MCB 1P 25A 6KAChương V2cái
32MCB 1P 10A 6KAChương V1cái
33Tủ điện 14 moduleChương V1hộp
34MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
35MCB 1P 32A 6KAChương V5cái
36MCB 1P 10A 6KAChương V1cái
37Tủ điện 6 moduleChương V7hộp
38MCB 1P 32A 6KAChương V7cái
39MCB 1P 10A 6KAChương V14cái
40MCB 1P 16A 6KAChương V7cái
41MCB 1P 20A 6KAChương V14cái
42Tủ điện 6 moduleChương V2hộp
43MCB 1P 25A 6KAChương V2cái
44MCB 1P 10A 6KAChương V4cái
45MCB 1P 16A 6KAChương V2cái
46MCB 1P 20A 6KAChương V2cái
47Tủ điện 12 moduleChương V1hộp
48MCB 3P 25A 6KAChương V1cái
49MCB 1P 10A 6KAChương V1cái
50MCB 1P 16A 6KAChương V2cái
51MCB 1P 20A 6KAChương V4cái
52Tủ rack 4U D400Chương V1tủ
53Lắp đặt tủ Rack 4U D400Chương V11 tủ
54Switch 16-portChương V1cái
55Lắp đặt thiết bị Switch 16-portChương V1thiết bị
56PATCH PANEL 16 PORTChương V1bộ
57Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16 portChương V11 Patch panel
58Ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V13cái
59Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V131 ổ cắm
60Bộ phát wifi 300MBPSChương V3cái
61Cáp tín hiệu UTP CAT5EChương V433m
62Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT5EChương V43,310m
63Ống luồn PVC D20Chương V433m
64Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AChương V49cái
65Ổ cắm đơn 3 chấu 220V/16AChương V3cái
66Đèn tuýp led máng đôi chống cận 220V/2x18WChương V58bộ
67Quạt trần 80W treo trần sải cánh 1.4m, kèm hộp sốChương V32cái
68Đèn tuýp led dài 1200mm 18W chiếu bảng, gắn tườngChương V12bộ
69Đèn tuýp led đôi máng nổi dài 1200 2x18WChương V4bộ
70Đèn tròn led gắn trần D120, 9WChương V19bộ
71Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngChương V5cái
72Công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tườngChương V10cái
73Công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngChương V10cái
74Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mChương V4cái
75Dây thép tròn D10Chương V134m
76Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4mChương V11cọc
77Thanh tiếp địa thép 25x3Chương V52m
78Cáp đồng trần M70Chương V70m
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE VÀ PHÒNG BƠM - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3184100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,455m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V0,7426m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2826m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,0704m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,128100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0464100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0964tấn
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,7585m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,3398m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1297100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V0,2007100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1362100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,553m3
X HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE VÀ PHÒNG BƠM - PHẦN THÂN
1Bu lông M16Chương V20Bộ
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1813tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1813tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1388tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1388tấn
6Gia công xà gồ thépChương V0,5233tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5233tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,1901m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,5082m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0619tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0561100m2
Y HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE VÀ PHÒNG BƠM - PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,154m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2475m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,11m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,508m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,11m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,508m2
7Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600, vữa XM M75Chương V10,4944m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V58,05m2
9Tôn múi màu đỏ dày 0.45mmChương V0,9077100m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay, khung sắt hộp kết hợp tôn huỳnh sơn chống gỉ 2 lớp sơn hoàn thiện màu ghi (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V2,88m2
11Cửa sổ chớp thoáng, sơn hoàn thiện màu ghi (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V1,44m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,32m2
Z HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE VÀ PHÒNG BƠM - PHẦN ĐIỆN
1Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V15m
2Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V25m
3Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V15m
4Ống PVC D20Chương V40m
5Tủ điện 8 moduleChương V1hộp
6MCB 2P 32A 6KAChương V1cái
7MCB 1P 16A 6KAChương V1cái
8MCB 1P 20A 6KAChương V3cái
9MCB 1P 10A 6KAChương V1cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A (bao gồm đế âm, mặt ổ, ổ cắm)Chương V1cái
11Đèn led pha gắn tường 300WChương V2bộ
12Đèn tuýp led đơn máng nổi 1200mm, 220V/18WChương V1bộ
13Công tắc đơn 1 chiều 16A (bao gồm đế âm, công tắc, mặt công tắc)Chương V2cái
AA HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V3,573m3
2Phá dỡ gạch ốp trụ cổng hiện trạngChương V30,396m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đục nhám vệ sinh kỹ, bơm keo hiti vào lỗ khoanChương V24lỗ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,429m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0676100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0076tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1258tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,9724m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1883100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0301tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,0802m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,0375100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1203tấn
15Sơn lại biển trườngChương V3,465m2
16Lắp dựng lại biển trườngChương V3,465m2
17Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,2528m3
18Ốp gạch thẻ vào trụ cột, vữa XM M75Chương V41,088m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,4884m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V20,5876m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,652m2
AB HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ vườn hoaChương V50m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6375100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2125100m3
4Rải lớp lót giấy xi măngChương V2,125100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V21,25m3
6Đào đất móng băng, rộng Chương V24,8102m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,964m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V20,022m3
9Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường, vữa XM mác 75Chương V116,44m2
AC HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,602100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V29,484m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V67,5100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,9883100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V3,9085100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V10,8m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V32,4m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,144100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1332tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,1991tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V46,9245m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,8091100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,3023tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V4,2141tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V13,902m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8737100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,1194tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,1185m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0221100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0157tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V219,024m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V261,4m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V219,024m2
26Quét sika top seal 107 chống thấm bểChương V219,024m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V83m2
28Băng cản nước sika waterbars V-20Chương V45,6md
29Máy bơm sinh hoạt Q=4-5m3/h, H=25-30mChương V2cái
30Đồng hồ nước D63Chương V1cái
31Van phao cơ D63Chương V1cái
32Van 1 chiều D32Chương V2cái
33Van 2 chiều D40 nối renChương V2cái
34Nối thằng ren ngoài D32Chương V4cái
35Nối thẳng ren ngoài D40Chương V4cái
36Ống PPR D63Chương V0,05100m
37Ống PPR D40Chương V0,03100m
38Cút PPR D40Chương V8cái
39Ống thép hàn D114Chương V0,02100m
40Cút thép hàn D114 (90 độ)Chương V4cái
41Crepin D40Chương V2cái
42Thép mạ kẽm D12 trọng lượng 0.888 kg/mChương V0,888kg
43Thép mạ kẽm D8 trọng lượng 0.395 kg/mChương V0,395kg
44Ống thoát nước PVC D75Chương V0,01100m
45Cút PVC D75Chương V8cái
46Ống thoát nước PVC D200Chương V0,35100m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V2,3601m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2016m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3027m3
50Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V0,3945m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,64m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1152m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0228100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,012tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6cái
56Đào đất móng băng, rộng Chương V11,0176m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9917100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,144m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,604m3
60Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,5142m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V159,22m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,1m2
63Quét nước xi măng 2 nướcChương V159,22m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,604m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,486tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,0465100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V127cấu kiện
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,3977m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0358100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,208m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2018m3
72Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5483m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,999m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,72m2
75Quét nước xi măng 2 nướcChương V3,999m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1345m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0099tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0232100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
80Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120Chương V100m
81Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Chương V140m
82Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V190m
83Dây Cu/XLPE/DSTA/FR-PVC 4x10mm2Chương V50m
84Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V170m
85Dây Cu/PVC 1x16mm2Chương V140m
86Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V240m
87Dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V170m
88Ống HDPE D65/50Chương V2,4100m
89Ống HDPE D50/40Chương V1,7100m
90Ống HDPE D85/65Chương V1,4100m
91Thang cáp có nắp 100x50 mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mmChương V11m
92Tủ điện D800,R600,S300 (MSB)Chương V1tủ
93MCCB 3P 250A 36KAChương V1cái
94MCCB 3P 100A 22KAChương V2cái
95MCB 3P 50A 6KAChương V3cái
96MCB 2P 32A 6KAChương V3cái
97Tủ điện 16 moduleChương V1hộp
98MCB 3P 50A 6KAChương V1cái
99MCB 3P 40A 6KAChương V3cái
100MCB 2P 32A 6KAChương V1cái
101Tủ RACK 4U S400Chương V2tủ
102Lắp đặt tủ rack 4U S400Chương V21 tủ
103SWITCH 16 PORTChương V1cái
104Lắp đặt thiết bị mạng SWITCH 16 PORTChương V1thiết bị
105PATCH PANEL 16 PORTChương V1cái
106Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Chương V11 Patch panel
107Cọc tiếp địa thép L63X63X6, dài 2400mm mạ kẽm nhúng nóngChương V4cọc
108Thanh tiếp địa thép 25x3Chương V15m
AD HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 (PHẦN CHỐNG MỐI)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V28,854m3
2Lập hào phòng chống mối bên ngoài KT: 0,5x0,8m. Thuốc dung dịch TERMIZE 200SCChương V28,854m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,289100m3
4Phòng chống mối nền công trình. Thuốc dung dịch TERMIZE 200SCChương V342,45m2
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H=46mcnChương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=81m3/h ; H=46mcnChương V11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=55mcnChương V11 máy
4bình tích áp 100l - 16 barChương V1cái
5bể nước mồi 100lChương V1bể
6lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngChương V1tủ
7lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mmChương V2cái
8lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mmChương V1cái
9Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V4cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmChương V2cái
11Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmChương V6cái
12lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmChương V2cái
13lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmChương V1cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
16Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
17Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmChương V1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
19lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
20Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mmChương V22cặp bích
21Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V2cặp bích
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,24100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,1100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V0,16100m
26Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V10cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V2cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V6cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V14cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mmChương V2cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V4cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmChương V2cái
33Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mmChương V1cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V5cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mmChương V3cái
36lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V2cái
37lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V5cái
38lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V15m
39lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Chương V15m
40lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2Chương V15m
41khoan rút lõiChương V7lỗ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,99m2
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V0,24100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,32100m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
46lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V75m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V2,18100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mmChương V1,15100m
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mmChương V0,12100m
50Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mmChương V8cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V20cái
52Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V12cái
53Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V2cái
54Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V3cái
55Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V10cái
56Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmChương V2cái
57Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmChương V6cái
58lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mmChương V12m
59Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
60lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100Chương V2cái
61Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V1cái
62lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mmChương V12hộp
63Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V12cái
64Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mmChương V2cái
65lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Chương V12cái
66lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mmChương V2cái
67lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mmChương V4cái
68lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmChương V24cái
69lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barChương V2cái
70lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V12cái
71lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mmChương V2cái
72lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V12cái
73lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V108bình
74kệ để bình chữa cháyChương V36cái
75nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V12cái
76lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mmChương V1cái
77lấp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡChương V1cái
78dụng cụ phá dỡ: búa tạChương V1cái
79dụng cụ phá dỡ: xà bengChương V1cái
80dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lựcChương V1cái
81khoan rút lõi D110Chương V7lỗ
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,8075m2
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,27100m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V2,18100m
85Đào đất đường ốngChương V78,48m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7848100m3
87Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhChương V11 trung tâm
88lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDCChương V11 bộ
89lắp đặt aptomatlaoj 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V13cái
90Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V19hộp
91lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiChương V10,410 đầu
92lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - ChungmeiChương V0,410 đầu
93lấp đặt đầu báo beamChương V1bộ
94Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiChương V2,65 nút
95Lắp đặt chuông báo cháy - ChungmeiChương V2,65 chuông
96Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiChương V2,65 đèn
97lắp đặt vỏ tổ hợpChương V1bộ
98kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2Chương V42m
99kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Chương V138m
100kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V94m
101kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V1.063m
102kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.310m
103đào đất đường ốngChương V2,42m3
104đắp đất đường ốngChương V2,42m3
105Điện trở cuối kênhChương V110 đầu
106Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V2,42100m
107Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mmChương V20,63100m
108măng sông nhựa d16Chương V1.383cái
109kẹp giữ ống d16Chương V2.063cái
110lấp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmChương V191hộp
111Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V25 đèn
112lắp đặt đèn sự cốChương V95 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực)2
2 Ô tô có cần cẩu ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 Tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Vận thăng ≥ 0,8T, Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt3
8 Đầm bàn Sử dụng tốt3
9 Đầm cóc Sử dụng tốt3
10 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->