Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Trường Tiểu học Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821774-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Trường Tiểu học Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210791834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 17:08:00 đến ngày 2021-08-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,676,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.514266E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.088.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học. Chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu. Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học. Chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu). Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9306100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,03151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3978m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1079m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8354m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3458m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5337m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4974m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2701tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1647tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0921tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7146100m2
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,408100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3413m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6179tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0939tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1568tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0109100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0282m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4771m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1801m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4946m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1214tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1134100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9942100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1142100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1142100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0578m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,7593m2
34Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4496m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,7593m2
B PHẦN KIẾN TRÚC THÂN NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,6992m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0423m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8445m3
4Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,659m2
5Trát các bộ phận phức tạp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6244m2
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5887m3
7Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,9702m2
8Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0422m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,5831m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.150,8849m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,76m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,509m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,6947m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,46m
15Miết mạch sâu 15 rộng 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
16Gia công lan can thép hộp 25x25x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
17Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4085m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,25251m2
19Lan can cầu thang inox hộp 25x25x1 ( 4.7kg/cây 6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4kg
20Tay vịn lan can cầu thang và vách kính SK, Ống inox 304; D63.5*1.0 (9.4kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,8127kg
21Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
24Cửa đi+ sổ kính bằng nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,6405m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V218,6405m2
26Khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
27Vách kính khuôn nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,42m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,42m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0713tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V124,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,81m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0114m3
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,1779m2
34Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,0144m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V542,6489m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0616m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,928m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5824m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,677m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,542m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3586tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7563100m2
43Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,63m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8951m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2632100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2087tấn
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3517m2
48Thi công trần bằng tôn + dầm thép hộp xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5118m2
49Nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,98m
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6799tấn
51Xà gồ C100*50*15*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.492,74kg
52Xà gồ U120*50*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,2kg
53Thép L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,94kg
54Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V135,65kg
55Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
56Thép D 16, L200+400+L800Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,39kg
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6799tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,84561m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8706100m2
60Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,61m
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,0559m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-135độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
69ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.375,2096m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V744,8332m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,158100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1811100m2
C PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3646m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3157m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1829tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8423tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6164tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2678tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2197tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2697tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5444100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2919100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,478m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,524m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6464tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3096tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5216tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5712100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,1258m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,5745m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3469tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1699tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4879100m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V848,79m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5198m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6392tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5727tấn
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1484100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,4m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.705,7938m2
29Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,554m3
30Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88210m2
31Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,080210m2
32Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V108m3
33Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96m3
34Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508tấn
35Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,24710m2
36Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7438100m2
37Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,36tấn
D BỆ BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,384m2
4Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1279100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1625m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7903m3
9Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6673m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,551m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,551m2
13Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
F VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,624510m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,624510m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,624510m³/1km
4Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,880510 tấn/1km
5Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,880510 tấn/1km
6Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,880510 tấn/1km
7Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V138,8047tấn
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,197910 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,197910 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,197910 tấn/1km
11Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,9789tấn
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,574110 tấn/1km
13Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,574110 tấn/1km
14Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,42m3
15Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,91210m³/1km
16Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,91210m³/1km
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165510 tấn/1km
18Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165510 tấn/1km
19Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165510 tấn/1km
20Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,01841000v
21Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,561310 tấn/1km
22Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,561310 tấn/1km
23Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,561310 tấn/1km
24Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V159,9571000v
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
5Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
6Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Bộ Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
9Mặt át đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
10Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
11Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
12Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
13Bộ đèn tuýp vòng ốp trần 350*350- 32WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
14Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
15Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
19Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
21Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
22Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
25Hạt công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
28Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
31Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
32Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
33Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
35Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
36Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cuộn
37Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V400Bộ
38Ghíp đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
40Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Dây thép D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
42Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
4Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
7Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
8Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
9Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
10Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
11Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,451m3
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
14Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
16Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100 m
2Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
4Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
6Cút nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Chếch nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*40 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 20-15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Van tay vặn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Van tay vặn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Van tay vặn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
37Kệ lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
42Đai nhựa + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
45Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
47Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt tủ điện 6 átMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Chõ bơm ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J THOÁT NƯỚC
1ống nhựa PVC Tiền Phong D 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
2ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
4ống nhựa PVC Tiền Phong D 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
5ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
6Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Cút PVC Tiền Phong D48- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Tuýp
20Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
16Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80hộp
17Tê, cút nhựa kẹp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V430cái
18Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4lần
28LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m
29ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
30LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
31LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Kép thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
45Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
47Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
48Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
49Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
54Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70kg
56Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V38,19351m3
58Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1935m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2982m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
63Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24bình
66Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
67Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
68Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
69LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
70LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
72LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
73LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt van chặn Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Van 1 chiều ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
87Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Bu lông D10+ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
90Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
91Bu lông D16 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
92Rọ hút lò xo 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Rọ hút lò xo 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
96Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>63m3/h ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
98Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công suất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
99Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
102Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
103Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
104Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
105Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
106Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
107Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1854100m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5309m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6545100m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8926m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1774m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8616tấn
122Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5157tấn
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6558tấn
124Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,89m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,999m3
126Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7646m3
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958100m2
130Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,936100m2
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075100m2
132Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m2
133Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5356m3
134Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,5632m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,7942m2
136Nắp bể bằng tôn hoa+ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6338m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3384m2
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7803m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,562m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,986m2
142Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
144Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
145Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6037m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
150Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,49m2
151Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
152Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
153Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
154Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m
155Cửa sắt hộp bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
156Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
158Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V59,558m2
159Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
160Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
161Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
162Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
165Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2310m³/1km
166Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2310m³/1km
167Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2310m³/1km
168Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,261210 tấn/1km
169Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,261210 tấn/1km
170Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,261210 tấn/1km
171Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6123tấn
172Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,590110 tấn/1km
173Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,590110 tấn/1km
174Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,590110 tấn/1km
175Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9005tấn
176Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308210 tấn/1km
177Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308210 tấn/1km
178Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
179Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,382510m³/1km
180Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,382510m³/1km
181Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,839910 tấn/1km
182Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,839910 tấn/1km
183Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,839910 tấn/1km
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,46771m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7678m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387100m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5997m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6487m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8748m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,729m2
15Công đắp vữa chi tiết cắt 1-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7989m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1506m2
18Trát trụ lần 2 để đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,744m2
19Công cắt vữa trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
21Cánh cổng mua sẵn đầy đủ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
22Lắp dựng cốt thép đầu trụ bằng thép bản và thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456tấn
23Sắt bản 50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,2kg
24Sắt hộp L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,4kg
25Khóa cổng Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26bộ chữ inox mạ vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1276m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,571m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5516m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4312m2
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128810m³/1km
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128810m³/1km
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128810m³/1km
36Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07210m³/1km
37Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07210m³/1km
38Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07210m³/1km
39Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,060110 tấn/1km
40Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,060110 tấn/1km
41Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,060110 tấn/1km
42Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6012tấn
43Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007510 tấn/1km
44Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007510 tấn/1km
45Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007510 tấn/1km
46Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7452tấn
47Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2310m³/1km
48Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2310m³/1km
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273510 tấn/1km
50Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273510 tấn/1km
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273510 tấn/1km
52Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91171000v
M THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
2Máy bơm nước Q=1,8n3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q >63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) H >40M.C.N;Q >63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.514266E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.088.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn Đại học. Chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu. Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn Đại học. Chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực22
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu). Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động và sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động và sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động và sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động và sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động và sử dụng tốt2
6 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động và sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn hoạt động và sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động và sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động và sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa 80l Còn hoạt động và sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 5T Còn hoạt động và sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->