Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Trường Tiểu học Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Trường Tiểu học Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:08:00 đến ngày 2021-08-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,676,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.514266E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.088.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học. Chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu. Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học. Chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu). Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0315 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3978 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1079 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8354 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3458 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5337 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4974 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2701 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1647 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0921 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7146 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3413 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0939 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1568 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0109 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0282 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4771 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1801 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4946 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9942 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0578 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7593 | m2 |
| 34 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4496 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7593 | m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,6992 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0423 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8445 | m3 |
| 4 | Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,659 | m2 |
| 5 | Trát các bộ phận phức tạp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6244 | m2 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5887 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9702 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0422 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,5831 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150,8849 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,76 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,509 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6947 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m |
| 15 | Miết mạch sâu 15 rộng 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 16 | Gia công lan can thép hộp 25x25x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4085 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2525 | 1m2 |
| 19 | Lan can cầu thang inox hộp 25x25x1 ( 4.7kg/cây 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | kg |
| 20 | Tay vịn lan can cầu thang và vách kính SK, Ống inox 304; D63.5*1.0 (9.4kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8127 | kg |
| 21 | Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 24 | Cửa đi+ sổ kính bằng nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,6405 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,6405 | m2 |
| 26 | Khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 27 | Vách kính khuôn nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,42 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,42 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0713 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | 1m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0114 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,1779 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,0144 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,6489 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0616 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,928 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5824 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,677 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3586 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7563 | 100m2 |
| 43 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,63 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8951 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2087 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3517 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tôn + dầm thép hộp xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5118 | m2 |
| 49 | Nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6799 | tấn |
| 51 | Xà gồ C100*50*15*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.492,74 | kg |
| 52 | Xà gồ U120*50*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | kg |
| 53 | Thép L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,94 | kg |
| 54 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,65 | kg |
| 55 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 56 | Thép D 16, L200+400+L800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,39 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6799 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,8456 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8706 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,61 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0559 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Đinh vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 69 | ống nhựa 48 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,2096 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,8332 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,158 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1811 | 100m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3646 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3157 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1829 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8423 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2678 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2197 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2697 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5444 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2919 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,478 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,524 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6464 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3096 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5216 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5712 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,1258 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5745 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3469 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1699 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4879 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,79 | m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5198 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6392 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5727 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1484 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.705,7938 | m2 |
| 29 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,554 | m3 |
| 30 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,882 | 10m2 |
| 31 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0802 | 10m2 |
| 32 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m3 |
| 33 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | m3 |
| 34 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 35 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,247 | 10m2 |
| 36 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7438 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | tấn |
| D | BỆ BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | m2 |
| 4 | Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1625 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7903 | m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6673 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,551 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,551 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| F | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6245 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6245 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6245 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8805 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8805 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8805 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8047 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1979 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1979 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1979 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9789 | tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5741 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5741 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,42 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,912 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,912 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1655 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1655 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1655 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0184 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5613 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5613 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5613 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,957 | 1000v |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 9 | Mặt át đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 10 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 11 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Bộ đèn tuýp vòng ốp trần 350*350- 32W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 19 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 25 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 28 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 31 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 32 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 33 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 37 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Bộ |
| 38 | Ghíp đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 40 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Dây thép D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 9 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 14 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 16 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Chếch nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 20-15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van tay vặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van tay vặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Van tay vặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 37 | Kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Đai nhựa + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 6 át | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Chõ bơm ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Cút PVC Tiền Phong D48- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tuýp |
| 20 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa kẹp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lần |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 29 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 45 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 47 | Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 48 | Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 49 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 54 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | kg |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1935 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1935 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2982 | m3 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 63 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bình |
| 66 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 67 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 69 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Van chặn ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Van 1 chiều ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 87 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Bu lông D10+ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 90 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 91 | Bu lông D16 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 92 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>63m3/h ( 1 máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 98 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công suất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 99 | Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 102 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 103 | Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 104 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 105 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 106 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 107 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1854 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5309 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6545 | 100m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8926 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1774 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8616 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5157 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | tấn |
| 124 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,89 | m3 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,999 | m3 |
| 126 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7646 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | tấn |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 133 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5356 | m3 |
| 134 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5632 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,7942 | m2 |
| 136 | Nắp bể bằng tôn hoa+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3384 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7803 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,562 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,986 | m2 |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6037 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m2 |
| 151 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 153 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 154 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m |
| 155 | Cửa sắt hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 156 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 158 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,558 | m2 |
| 159 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 160 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 161 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 165 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | 10m³/1km |
| 166 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | 10m³/1km |
| 167 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | 10m³/1km |
| 168 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2612 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2612 | 10 tấn/1km |
| 170 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2612 | 10 tấn/1km |
| 171 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6123 | tấn |
| 172 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5901 | 10 tấn/1km |
| 173 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5901 | 10 tấn/1km |
| 174 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5901 | 10 tấn/1km |
| 175 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9005 | tấn |
| 176 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | 10 tấn/1km |
| 177 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | 10 tấn/1km |
| 178 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 179 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3825 | 10m³/1km |
| 180 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3825 | 10m³/1km |
| 181 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8399 | 10 tấn/1km |
| 182 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8399 | 10 tấn/1km |
| 183 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8399 | 10 tấn/1km |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4677 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7678 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5997 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6487 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8748 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,729 | m2 |
| 15 | Công đắp vữa chi tiết cắt 1-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7989 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1506 | m2 |
| 18 | Trát trụ lần 2 để đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | m2 |
| 19 | Công cắt vữa trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 21 | Cánh cổng mua sẵn đầy đủ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đầu trụ bằng thép bản và thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | tấn |
| 23 | Sắt bản 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | kg |
| 24 | Sắt hộp L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | kg |
| 25 | Khóa cổng Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | bộ chữ inox mạ vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1276 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | 1m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5516 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4312 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6012 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7452 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9117 | 1000v |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước Q=1,8n3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q >63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) H >40M.C.N;Q >63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.514266E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.088.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học. Chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu. Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học. Chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu). Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi