Gói thầu: Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Hùng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Hùng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:07:00 đến ngày 2021-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,356,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng, từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 25 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU, ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 6,685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 31,077 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 151,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 1,129 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 3,583 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D(6+8)mm | Theo HSMT | 2,106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 9,084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 5,674 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 115,87 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,683 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 3,69 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,997 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 47,92 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 7,934 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 7,934 | 10m³/1km |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 45,454 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,521 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6+8)mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,389 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,584 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,623 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 78,875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 9,102 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK (6+8)mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,567 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 12,435 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,369 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 161,289 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống băn giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 14,476 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK (6+8)mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,301 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 19,528 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,069 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D (6+8)mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,364 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,289 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,562 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,516 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,878 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,122 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,51 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,544 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,751 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK (6+8)mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,363 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,525 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,438 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,854 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 0,854 | tấn |
| 49 | Gia công thang sắt | Theo HSMT | 0,485 | tấn |
| 50 | Gia công thang sắt (chiếu nghỉ, bậc thang) | Theo HSMT | 0,809 | tấn |
| 51 | Gia công thang sắt ( phần cốn thang) | Theo HSMT | 0,632 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo HSMT | 1,926 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 112,391 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Ổ cắm internet | Theo HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cáp CAT 5 UTP 4 đôi | Theo HSMT | 20 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cáp CAT 5e UTP 4 đôi | Theo HSMT | 10 | 10 m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo HSMT | 3 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo HSMT | 15 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-125A-18KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P-100A-18KA | Theo HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Theo HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A | Theo HSMT | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo HSMT | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt các Aptomat ELCB-2P-20A | Theo HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học LED tube TT01 CSLH/20wx2 | Theo HSMT | 90 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần 22W | Theo HSMT | 47 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led Panel D P07 60x60/48w | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSMT | 84 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 54 | cái |
| 74 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo HSMT | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSMT | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSMT | 186 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSMT | 186 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo HSMT | 952 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSMT | 952 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HSMT | 1.158 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen đi chìm bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSMT | 1.607 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 15 | hộp |
| 85 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-Cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo HSMT | 6 | cọc |
| 86 | Thanh tiếp địa 25x3 | Theo HSMT | 5 | md |
| 87 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 (1m nặng 0,448kg) | Theo HSMT | 15 | m |
| 88 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 6 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSMT | 72 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 78 | m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 94 | Sứ cách điện A30 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 95 | Hồ lô chống sét | Theo HSMT | 6 | cái |
| 96 | Mũ tôn chống rột | Theo HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ga thu sàn inox D90 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo HSMT | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Chân chậu rửa L-297VC | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi gạt | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H | Theo HSMT | 18 | cái |
| 111 | Giá để cốc | Theo HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSMT | 2 | bể |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Theo HSMT | 0,95 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSMT | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm ( hệ số 1.5 cho NC và máy) | Theo HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm ( hệ số 1.5 cho NC và máy) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm( hệ số 1.5 cho NC và máy) | Theo HSMT | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50-D25( hệ số 1.5 cho NC và máy) | Theo HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mm | Theo HSMT | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê ren PPR đường kính 25mm ( hệ số 1.5 cho NC và máy) | Theo HSMT | 24 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa D14 | Theo HSMT | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D63 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn thu PPR D63-50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn thu PPR D50-25 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 136 | Phao điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Rắc co PPR D63 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 138 | CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- 22,3m: | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSMT | 30 | 1m khoan |
| 140 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC 110 PN 10 | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống chống lọc PVC D90 PN.10 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 PN.10 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt rắc co PVC D34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu PVC D90-34 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PVC.D34 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 148 | Chèn sỏi | Theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,082 | m3 |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSMT | 1,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút sành D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu D90-42 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 163 | Lắp bịt PVC D110 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 164 | Lắp bịt PVC D90 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,861 | m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,764 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6+8)mm | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,163 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,103 | tấn |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,631 | m3 |
| 175 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,285 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 5,192 | m2 |
| 177 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 38,285 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo HSMT | 0,024 | tấn |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,075 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 183 | Cút sành D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 184 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 191,641 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 18,751 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 23,132 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,079 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,798 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 308,492 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,798 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 5,758 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.529,545 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 752,419 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 266,678 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo HSMT | 382,861 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSMT | 191,501 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo HSMT | 1.312,242 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo HSMT | 198,1 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 697,089 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 430,302 | m |
| 18 | Khoét chỉ âm - vét rãnh hành lang (Vận dụng mã tính nhân công*50%) | Theo HSMT | 193,32 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo HSMT | 1.292,221 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm2, XM PCB40 | Theo HSMT | 78,658 | m2 |
| 21 | Lát nền, Gạch Cotto 500x500mm | Theo HSMT | 54,71 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSMT | 235,998 | m2 |
| 23 | Ốp tường chân tường gạch 150x66mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 64,278 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 127,645 | m2 |
| 25 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng màng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Theo HSMT | 255,168 | m2 |
| 26 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine),tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Theo HSMT | 78,405 | m2 |
| 27 | Tấm ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện ) | Theo HSMT | 91,466 | m2 |
| 28 | Gia công lan can Inox | Theo HSMT | 0,54 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can hành lang inox | Theo HSMT | 57,389 | m2 |
| 30 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao 1,2m theo thiết kế, bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 31 | Gia công lan can cầu thang, inox 304 | Theo HSMT | 0,201 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang, inox 304 | Theo HSMT | 18,875 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Theo HSMT | 1,057 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 166,914 | m2 |
| 35 | Gia công lan can thép hộp 40x80x1,8mm | Theo HSMT | 0,251 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 21,938 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 11,24 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, ( lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Theo HSMT | 91,125 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm | Theo HSMT | 27 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo HSMT | 108,81 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)) | Theo HSMT | 27 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 45 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8-2mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo HSMT | 113,975 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 3.730,377 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.612,948 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo HSMT | 103,102 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 201,03 | m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 4,366 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch Bt không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 19,6 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,014 | tấn |
| 54 | Tấm tôn dày 1ly, kích thước 1,02x1,02m bịt cửa mái | Theo HSMT | 8,167 | kg |
| 55 | Khóa móc bằng gang cửa mái + Bản lề | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 13,58 | 100m2 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,603 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1,263 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 12,89 | m2 |
| C | PHẦN XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 1,361 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 8,014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,471 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 30,282 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,452 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,457 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,749 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 4,544 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,383 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,568 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 13,599 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,351 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,87 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 15,53 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,864 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,502 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,003 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 36,577 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,277 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,084 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,387 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,088 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,072 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,932 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,037 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,288 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,436 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,277 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,148 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 14,147 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 90,968 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,281 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,693 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,055 | tấn |
| 44 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 0,055 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,724 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,058 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,782 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 65,664 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo HSMT | 2,044 | 100m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 631,727 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 330,4478 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 102,874 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 115,3 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 307,888 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 47,68 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 200,786 | m |
| 59 | Khoét chỉ âm - vét rãnh hành lang (Vận dụng mã tính nhân công, hệ số 0,5) | Theo HSMT | 47,68 | m |
| 60 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine),tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Theo HSMT | 5,859 | m2 |
| 61 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 55,892 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 57,516 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo HSMT | 251,073 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo HSMT | 20,844 | m2 |
| 65 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch cotto 500x500mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 6,389 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 60,966 | m2 |
| 68 | Ốp tường chân tường gạch 150x600mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 29,936 | m2 |
| 69 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSMT | 0,162 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSMT | 11,963 | m2 |
| 71 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm, bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo HSMT | 1 | cái |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Theo HSMT | 0,355 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 53,46 | m2 |
| 74 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, ( lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Theo HSMT | 35,37 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo HSMT | 26,46 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài ) | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 37,665 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 445,747 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.090,168 | m2 |
| 83 | Đá Granit tự nhiên màu đen Huế(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo HSMT | 48,71 | m2 |
| 84 | Tấm tôn dày 1ly, kích thước 1,1x1,1m bịt cửa mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 85 | Khóa móc bằng gang cửa mái + Bản lề | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 4,24 | 100m2 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,861 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,764 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,163 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,103 | tấn |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,631 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,285 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 5,192 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 38,285 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,024 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,075 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 105 | Cút sành D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 106 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCB-2P-100A-18KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCC-2P-60A-18KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 cực MCB-2P-30A-6KA | Theo HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Theo HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 cực ELCB-1P-20A-6KA | Theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 cực MCB-1P-16A | Theo HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH/20WX2 | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn COMPACT ốp trần 22W | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC(2X25)mm2 | Theo HSMT | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X25MM2-E | Theo HSMT | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC(2X16)MM2 | Theo HSMT | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X16MM2-E | Theo HSMT | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC(2X6)MM2 | Theo HSMT | 101 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X6MM2-E | Theo HSMT | 101 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC(2X2.5)MM2 | Theo HSMT | 339 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2.5MM2-E | Theo HSMT | 339 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC(2X1.5)MM2 | Theo HSMT | 357 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1.5MM2-E | Theo HSMT | 357 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSMT | 559 | m |
| 28 | Lắp đặt Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Ổ cắm internet | Theo HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo HSMT | 10 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cáp CAT 5e UTP 4 đôi | Theo HSMT | 1,2 | 10 m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSMT | 27 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 16 | m |
| 36 | Sứ cách điện A30 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 37 | Hộp đấu dây | Theo HSMT | 8 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 40 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo HSMT | 3 | cái |
| 41 | Mũ tôn chống dột | Theo HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSMT | 0,85 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren PPR - Đường kính 25mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê ren PPR - Đường kính 25mm( NC, Mx1.5) | Theo HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 54 | Nối ren ngoài PPR- đường kính 50 mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 50-32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 57 | Phao điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, cấp nước nóng | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 1,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm( NC, Mx1.5) | Theo HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 71 | Đai neo ống inox - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ga thu sàn inox D90 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 4 | cái |
| 80 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H | Theo HSMT | 4 | cái |
| 82 | Kệ ly đôi KF-413V | Theo HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L | Theo HSMT | 4 | bộ |
| E | PHẦN PHỤ TRỢ ( SAN NỀN, SÂN CỔNG) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 2,9461 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,9499 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 108,56 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSMT | 13,89 | 10m |
| 5 | Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400, XM PCB40 | Theo HSMT | 1.845 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 2,688 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 12,936 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 31,08 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSMT | 31,08 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,1775 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,7606 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,2613 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 11,466 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 11,466 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,936 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,9352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,0576 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0602 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,0743 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 6,4048 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,5159 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSMT | 0,032 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0479 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1244 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,8738 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1844 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,0542 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2057 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,8076 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,5433 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSMT | 0,1917 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 14,6049 | m3 |
| 40 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện): | Theo HSMT | 40,1298 | m2 |
| 41 | Đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt Bình Định (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện): | Theo HSMT | 10,5984 | m2 |
| 42 | Đá Granit tự nhiên màu trắng Bình Định (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện): | Theo HSMT | 2,008 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 26,453 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 17,782 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,32 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 45,555 | m2 |
| 47 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 23,276 | m2 |
| 48 | Đắp chữ nổi biển trường trung học cơ sở Hùng Sơn, đắp phào chỉ ( công 4/7) | Theo HSMT | 5 | công |
| 49 | Gia công cổng sắt ( Khung cổng bằng thép hộp 50x50x1.8mm) | Theo HSMT | 0,1373 | tấn |
| 50 | Sản xuất cổng bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo HSMT | 0,2946 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 18 | m2 |
| 52 | Mua thép L50X5 | Theo HSMT | 52,55 | kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt ray cổng (NC 3.0/7) | Theo HSMT | 2 | công |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 8,6 | 1m2 |
| 55 | Bản lề gông mạ 160 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 56 | Khóa treo | Theo HSMT | 3 | cái |
| 57 | Bánh xe cổng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 16,5 | m2 |
| 59 | Quả cầu inox D400 | Theo HSMT | 2 | quả |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớp | Theo HSMT | 36 | cái |
| 3 | Đế đầu báo lắp nổi 6'' | Theo HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSMT | 36 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính | Theo HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSMT | 5 | 5 nút |
| 7 | Chuông báo cháy 24Vdc 10'' ( 250mm ) | Theo HSMT | 5 | cái |
| 8 | Đèn chỉ thị khu vực | Theo HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSMT | 5 | 5 đèn |
| 10 | Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp tổ hợp ( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M ) | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSMT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp báo cháy 10x1mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống ghen xoắn D32 | Theo HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn Exit P= 2,2W | Theo HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt Đèn sự cố lắp nổi P=2W | Theo HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1,0mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu D16 | Theo HSMT | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt Đế chia ngả 3, D16 | Theo HSMT | 64 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Aptomat bảo vệ hệ thống 20A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm , độ dày 3.2 mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm , độ dày 3.2 mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm , độ dày 2.6 mm, nối bằng phương pháp ren | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 9 | cái |
| 31 | Trụ tiếp nước chữa cháy loại D100, 3 cửa ra | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 32 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa hai cửa raD100-2D65 ( Quốc Phòng ) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Trụ tiếp nước FHFA DN100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa 800x550x220mm | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 37 | Vòi chữa cháy dài 20m, D65 10MPA + khớp nối KD66 ( TQ ) | Theo HSMT | 1 | cuộn |
| 38 | Lăng phun D65-16 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 39 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mm | Theo HSMT | 9 | Chiếc |
| 40 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy | Theo HSMT | 9 | hộp |
| 41 | Vòi chữa cháy dài 20m, D50 10MPA + khớp nối KD51 ( TQ ) | Theo HSMT | 9 | cuộn |
| 42 | Lăng phun, D50-13 | Theo HSMT | 9 | chiếc |
| 43 | Van nước chữa cháy chuyên dùng D50 | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 44 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy 600*500x180mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Bình chữa cháy CO2 3KG | Theo HSMT | 11 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC: | Theo HSMT | 22 | bình |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh PCCC: | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm , độ dày 3.2 mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rọ hút D100mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rọ hút D50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khớp chống rung DN50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSMT | 3 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16 | Theo HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10 | Theo HSMT | 20 | m |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 64 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 65 | Công tắc áp lực | Theo HSMT | 3 | Cái |
| G | PHẦN BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo HSMT | 4,5677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,2878 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 5,0144 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km | Theo HSMT | 5,0144 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 8,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 24,4375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,3245 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,4649 | tấn |
| 10 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32) | Theo HSMT | 37 | m |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 34,815 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,2155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,8051 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,7551 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0409 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 3,6741 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,0109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo HSMT | 1,8455 | tấn |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 163,35 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm thành và đáy bể nước (vận dụng mã) | Theo HSMT | 236,625 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 73,275 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 73,125 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0045 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,064 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN NHÀ BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Râu thép chờ D10 L=300mm | Theo HSMT | 0,741 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép | Theo HSMT | 0,087 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 13,875 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 9 | Quây bịt tôn quanh nhà (Vận dụng mã) | Theo HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 3,15 | m2 |
| 12 | Bản lề cối mạ 160 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Then cài cửa | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Theo HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng, từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | ≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 25 | Số lượng: ≥ 25 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 5 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 7 | Khoan cầm tay | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 12 | Máy hàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi