Gói thầu: Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Hùng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825812-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Hùng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210224805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 17:07:00 đến ngày 2021-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,356,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng, từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 25 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa (tối thiểu 150l)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU, ĐIỆN NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT6,685100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT31,077m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,526100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT151,906m3
5Ván khuôn móng cột Theo HSMT1,129100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo HSMT3,583100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, D(6+8)mmTheo HSMT2,106tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT9,084tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT5,674tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT115,87m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,683m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT3,69100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,997100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT47,92m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT7,93410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT7,93410m³/1km
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT45,454m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT4,521100m2
19Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,154100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6+8)mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,389tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,584tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT4,623tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT78,875m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT9,102100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK (6+8)mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,567tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT12,435tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,369tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT161,289m3
29Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống băn giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT14,476100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK (6+8)mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,301tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT19,528tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT10,069m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT1,1100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D (6+8)mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,364tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,289tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,562tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,516m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,878100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,122tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,51tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,042tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,544m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,751100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK (6+8)mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,363tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,525tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,438tấn
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT0,854tấn
48Lắp cột thép các loạiTheo HSMT0,854tấn
49Gia công thang sắtTheo HSMT0,485tấn
50Gia công thang sắt (chiếu nghỉ, bậc thang)Theo HSMT0,809tấn
51Gia công thang sắt ( phần cốn thang)Theo HSMT0,632tấn
52Lắp dựng cầu thang sắtTheo HSMT1,926tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT112,3911m2
54Lắp đặt Tủ chia tín hiệu internet 16 cổngTheo HSMT1hộp
55Ổ cắm internetTheo HSMT12cái
56Lắp đặt cáp tín hiệu Cáp CAT 5 UTP 4 đôiTheo HSMT2010 m
57Lắp đặt cáp tín hiệu Cáp CAT 5e UTP 4 đôiTheo HSMT1010 m
58Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo HSMT31 tủ
59Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo HSMT15hộp
60Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-125A-18KATheo HSMT1cái
61Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P-100A-18KATheo HSMT5cái
62Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo HSMT30cái
63Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20ATheo HSMT27cái
64Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo HSMT19cái
65Lắp đặt các Aptomat ELCB-2P-20ATheo HSMT15cái
66Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học LED tube TT01 CSLH/20wx2Theo HSMT90bộ
67Lắp đặt đèn Compact ốp trần 22WTheo HSMT47bộ
68Lắp đặt đèn Led Panel D P07 60x60/48wTheo HSMT1bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT17cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT4cái
71Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSMT3cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSMT84cái
73Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT54cái
74Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo HSMT100m
75Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo HSMT12m
76Lắp đặt dây CU/PVC (1x16)mm2Theo HSMT12m
77Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSMT186m
78Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2Theo HSMT186m
79Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo HSMT952m
80Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSMT952m
81Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo HSMT1.158m
82Lắp đặt ống gen đi chìm bảo vệ dây dẫn D20Theo HSMT1.607m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSMT12m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSMT15hộp
85Đóng cọc chống sét đã có sẵn-Cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo HSMT6cọc
86Thanh tiếp địa 25x3Theo HSMT5md
87Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 (1m nặng 0,448kg)Theo HSMT15m
88Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo HSMT3cọc
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT6cái
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo HSMT72m
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT78m
92Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,36100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,36100m3
94Sứ cách điện A30Theo HSMT2cái
95Hồ lô chống sétTheo HSMT6cái
96Mũ tôn chống rộtTheo HSMT6cái
97Lắp đặt Ga thu sàn inox D90Theo HSMT6cái
98Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90Theo HSMT11cái
99Lắp đặt xí bệtTheo HSMT18bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT18cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT6bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT6bộ
103Chân chậu rửa L-297VCTheo HSMT6bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo HSMT9bộ
105Lắp đặt vòi gạtTheo HSMT6bộ
106Lắp đặt gương soiTheo HSMT6cái
107Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT6cái
108Lắp đặt giá treoTheo HSMT6cái
109Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT6cái
110Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22HTheo HSMT18cái
111Giá để cốcTheo HSMT6cái
112Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSMT2bể
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn,Theo HSMT0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo HSMT0,12100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSMT0,55100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn,Theo HSMT0,95100m
117Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmTheo HSMT5cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSMT2cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSMT25cái
120Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm ( hệ số 1.5 cho NC và máy)Theo HSMT5cái
121Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm ( hệ số 1.5 cho NC và máy)Theo HSMT2cái
122Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm( hệ số 1.5 cho NC và máy)Theo HSMT20cái
123Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50-D25( hệ số 1.5 cho NC và máy)Theo HSMT10cái
124Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mmTheo HSMT4cái
125Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo HSMT8cái
126Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo HSMT5cái
127Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mmTheo HSMT40cái
128Lắp đặt Tê ren PPR đường kính 25mm ( hệ số 1.5 cho NC và máy)Theo HSMT24cái
129Lắp nút bịt nhựa D14Theo HSMT36cái
130Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo HSMT1cái
131Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo HSMT1cái
132Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D63Theo HSMT4cái
133Lắp đặt Côn thu PPR D63-50Theo HSMT1cái
134Lắp đặt Côn thu PPR D50-25Theo HSMT6cái
135Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32Theo HSMT4cái
136Phao điệnTheo HSMT1cái
137Lắp đặt Rắc co PPR D63Theo HSMT4cái
138CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- 22,3m:Theo HSMT1bộ
139Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSMT301m khoan
140Lắp đặt ống chống nhựa PVC 110 PN 10Theo HSMT0,04100m
141Lắp đặt ống chống lọc PVC D90 PN.10Theo HSMT0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D34 PN.10Theo HSMT0,3100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSMT0,25100m
144Lắp đặt rắc co PVC D34Theo HSMT2cái
145Lắp đặt cút PVC D34Theo HSMT3cái
146Lắp đặt côn thu PVC D90-34Theo HSMT1cái
147Lắp đặt Tê PVC.D34Theo HSMT1cái
148Chèn sỏiTheo HSMT0,2m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,082m3
150Lắp đặt ống PVC D110Theo HSMT0,5100m
151Lắp đặt ống PVC D90Theo HSMT1,45100m
152Lắp đặt ống PVC D42Theo HSMT0,9100m
153Lắp đặt cút PVC D90Theo HSMT20cái
154Lắp đặt cút PVC D42Theo HSMT15cái
155Lắp đặt Y PVC D110Theo HSMT20cái
156Lắp đặt Y PVC D90Theo HSMT5cái
157Lắp đặt cút sành D110Theo HSMT3cái
158Lắp đặt côn thu D90-42Theo HSMT10cái
159Lắp đặt chếch PVC D110Theo HSMT15cái
160Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSMT10cái
161Lắp đặt măng sông PVC D110Theo HSMT10cái
162Lắp đặt măng sông PVC D90Theo HSMT15cái
163Lắp bịt PVC D110Theo HSMT18cái
164Lắp bịt PVC D90Theo HSMT6cái
165Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,194100m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,018100m3
167Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,012100m2
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,861m3
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,764m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,072100m2
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6+8)mmTheo HSMT0,031tấn
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSMT0,163tấn
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,103tấn
174Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,631m3
175Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,285m2
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT5,192m2
177Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT38,285m2
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,8m3
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,04100m2
180Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo HSMT0,024tấn
181Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSMT0,075tấn
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT81cấu kiện
183Cút sành D110Theo HSMT3cái
184Chi tiết nắp bể phốtTheo HSMT1cái
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT191,641m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSMT18,751m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT23,132m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,079m3
5Gia công xà gồ thépTheo HSMT2,798tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT308,4921m2
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,798tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT5,758100m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT1.529,545m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT752,419m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT266,678m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo HSMT382,861m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo HSMT191,501m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo HSMT1.312,242m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo HSMT198,1m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT697,089m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT430,302m
18Khoét chỉ âm - vét rãnh hành lang (Vận dụng mã tính nhân công*50%)Theo HSMT193,32m
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmTheo HSMT1.292,221m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm2, XM PCB40Theo HSMT78,658m2
21Lát nền, Gạch Cotto 500x500mmTheo HSMT54,71m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo HSMT235,998m2
23Ốp tường chân tường gạch 150x66mm, XM PCB40Theo HSMT64,278m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT127,645m2
25Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng màng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình )Theo HSMT255,168m2
26Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine),tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo HSMT78,405m2
27Tấm ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện )Theo HSMT91,466m2
28Gia công lan can InoxTheo HSMT0,54tấn
29Lắp dựng lan can hành lang inoxTheo HSMT57,389m2
30Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao 1,2m theo thiết kế, bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo HSMT1trụ
31Gia công lan can cầu thang, inox 304Theo HSMT0,201tấn
32Lắp dựng lan can cầu thang, inox 304Theo HSMT18,875m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxTheo HSMT1,057tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT166,914m2
35Gia công lan can thép hộp 40x80x1,8mmTheo HSMT0,251tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT21,9381m2
37Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT11,24m2
38Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, ( lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình )Theo HSMT91,125m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểmTheo HSMT27bộ
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo HSMT9bộ
41Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo HSMT108,81m2
42Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài))Theo HSMT27bộ
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo HSMT6bộ
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo HSMT48bộ
45Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8-2mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo HSMT113,975m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT3.730,377m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.612,948m2
48Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo HSMT103,102m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSMT201,03m
50Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,096100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT4,366m3
52Xây móng bằng gạch Bt không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT19,6m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,014tấn
54Tấm tôn dày 1ly, kích thước 1,02x1,02m bịt cửa máiTheo HSMT8,167kg
55Khóa móc bằng gang cửa mái + Bản lềTheo HSMT1bộ
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT13,58100m2
57Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,013100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,603m3
59Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT1,263m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT12,89m2
C PHẦN XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT1,361100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT8,014m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,798100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo HSMT1,471100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT30,282m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,452tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,457tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,749tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT4,544m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,383m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,568100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT13,599m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT8,528m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,36100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,351tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,029tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,87tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT15,53m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,864100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,502tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,003tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT36,577m3
23Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,277100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,084tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT4,387tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,46m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,248100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,016tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,088tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,072tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,932m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,272100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,037tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,288tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,436m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,279100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,277tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,148tấn
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSMT14,147m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT90,968m3
41Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,281m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,693m3
43Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT0,055tấn
44Lắp cột thép các loạiTheo HSMT0,055tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT0,034tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT0,034tấn
47Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,724tấn
48Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,058tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,782tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT65,6641m2
51Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmTheo HSMT2,044100m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT631,727m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT330,4478m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT102,874m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT115,3m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT307,888m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT47,68m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT200,786m
59Khoét chỉ âm - vét rãnh hành lang (Vận dụng mã tính nhân công, hệ số 0,5)Theo HSMT47,68m
60Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine),tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo HSMT5,859m2
61Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo HSMT55,892m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT57,516m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmTheo HSMT251,073m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mmTheo HSMT20,844m2
65Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,013100m3
66Lát nền, sàn gạch cotto 500x500mm, XM PCB40Theo HSMT6,389m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo HSMT60,966m2
68Ốp tường chân tường gạch 150x600mm, XM PCB40Theo HSMT29,936m2
69Gia công lan can inox 304Theo HSMT0,162tấn
70Lắp dựng lan can inoxTheo HSMT11,963m2
71Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm, bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo HSMT1cái
72Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxTheo HSMT0,355tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT53,46m2
74Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, ( lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình )Theo HSMT35,37m2
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểmTheo HSMT11bộ
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo HSMT4bộ
77Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo HSMT26,46m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài )Theo HSMT15bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo HSMT6bộ
80Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo HSMT37,665m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT445,747m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.090,168m2
83Đá Granit tự nhiên màu đen Huế(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo HSMT48,71m2
84Tấm tôn dày 1ly, kích thước 1,1x1,1m bịt cửa máiTheo HSMT1cái
85Khóa móc bằng gang cửa mái + Bản lềTheo HSMT1bộ
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT4,24100m2
87Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,194100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,018100m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,012100m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,861m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,764m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,072100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,031tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSMT0,163tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,103tấn
96Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,631m3
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,285m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT5,192m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT38,285m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,8m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,04100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,024tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSMT0,075tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT81cấu kiện
105Cút sành D110Theo HSMT3cái
106Chi tiết nắp bể phốtTheo HSMT1cái
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mmTheo HSMT2hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo HSMT8hộp
3Lắp đặt các automat 2 cực MCCB-2P-100A-18KATheo HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 2 cực MCCC-2P-60A-18KATheo HSMT2cái
5Lắp đặt các automat 2 cực MCB-2P-30A-6KATheo HSMT16cái
6Lắp đặt các automat 1 cực MCB-1P-20A-6KATheo HSMT14cái
7Lắp đặt các automat 1 cực ELCB-1P-20A-6KATheo HSMT8cái
8Lắp đặt các automat 1 cực MCB-1P-16ATheo HSMT10cái
9Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH/20WX2Theo HSMT21bộ
10Lắp đặt đèn COMPACT ốp trần 22WTheo HSMT14bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT10cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSMT42cái
15Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT10cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC(2X25)mm2Theo HSMT85m
17Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X25MM2-ETheo HSMT85m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC(2X16)MM2Theo HSMT8m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X16MM2-ETheo HSMT8m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC(2X6)MM2Theo HSMT101m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X6MM2-ETheo HSMT101m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC(2X2.5)MM2Theo HSMT339m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2.5MM2-ETheo HSMT339m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC(2X1.5)MM2Theo HSMT357m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1.5MM2-ETheo HSMT357m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSMT8m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSMT559m
28Lắp đặt Tủ chia tín hiệu internet 16 cổngTheo HSMT1hộp
29Ổ cắm internetTheo HSMT9cái
30Lắp đặt cáp tín hiệu Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo HSMT1010 m
31Lắp đặt cáp tín hiệu Cáp CAT 5e UTP 4 đôiTheo HSMT1,210 m
32Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT4cọc
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT3cái
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo HSMT27m
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT16m
36Sứ cách điện A30Theo HSMT2cái
37Hộp đấu dâyTheo HSMT8cái
38Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,14100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,14100m3
40Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo HSMT3cái
41Mũ tôn chống dộtTheo HSMT3cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSMT0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSMT0,85100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSMT5cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSMT5cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSMT6cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSMT6cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mmTheo HSMT4cái
49Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmTheo HSMT5cái
50Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mmTheo HSMT2cái
51Lắp đặt cút ren PPR - Đường kính 25mmTheo HSMT24cái
52Lắp đặt tê ren PPR - Đường kính 25mm( NC, Mx1.5)Theo HSMT8cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo HSMT24cái
54Nối ren ngoài PPR- đường kính 50 mmTheo HSMT1cái
55Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 50-32mmTheo HSMT1cái
56Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo HSMT1cái
57Phao điệnTheo HSMT1cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, cấp nước nóngTheo HSMT0,2100m
59Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSMT0,52100m
60Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSMT1,04100m
61Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSMT0,16100m
62Lắp đặt cút PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSMT5cái
63Lắp đặt cút PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSMT20cái
64Lắp đặt chếch PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSMT16cái
65Lắp đặt Y PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm( NC, Mx1.5)Theo HSMT5cái
66Lắp đặt côn thu PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmTheo HSMT18cái
67Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSMT5cái
68Lắp đặt chếch PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSMT5cái
69Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmTheo HSMT5cái
70Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 90mmTheo HSMT5cái
71Đai neo ống inox - Đường kính 90mmTheo HSMT30cái
72Lắp đặt Ga thu sàn inox D90Theo HSMT4cái
73Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90Theo HSMT8cái
74Lắp đặt xí bệtTheo HSMT4bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT4cái
76Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo HSMT4bộ
77Lắp đặt gương soiTheo HSMT4cái
78Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT4cái
79Lắp đặt giá treoTheo HSMT4cái
80Móc treo giấy vệ sinhTheo HSMT4cái
81Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22HTheo HSMT4cái
82Kệ ly đôi KF-413VTheo HSMT4cái
83Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSMT1bể
84Lắp đặt chậu rửaTheo HSMT4bộ
85Lắp đặt vòi rửaTheo HSMT4bộ
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSMT4bộ
87Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20LTheo HSMT4bộ
E PHẦN PHỤ TRỢ ( SAN NỀN, SÂN CỔNG)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT2,9461100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,9499100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT108,56m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSMT13,8910m
5Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400, XM PCB40Theo HSMT1.845m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT2,688m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT12,936m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT31,08m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo HSMT31,08m2
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,0215100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,1775m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,0055100m2
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,7606m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,2613m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT11,466m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT11,466m2
17Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,2625100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,936m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,9352m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,187100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,0163tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSMT0,0576tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,0602tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,0743tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,1498100m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT6,4048m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,5159m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2022100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT0,032tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0479tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1244tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,8738m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1844100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,0542tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2057tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,8076m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,5433100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT0,1917tấn
39Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT14,6049m3
40Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện):Theo HSMT40,1298m2
41Đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt Bình Định (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện):Theo HSMT10,5984m2
42Đá Granit tự nhiên màu trắng Bình Định (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện):Theo HSMT2,008m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT26,453m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT17,782m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,32m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT45,555m2
47Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo HSMT23,276m2
48Đắp chữ nổi biển trường trung học cơ sở Hùng Sơn, đắp phào chỉ ( công 4/7)Theo HSMT5công
49Gia công cổng sắt ( Khung cổng bằng thép hộp 50x50x1.8mm)Theo HSMT0,1373tấn
50Sản xuất cổng bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo HSMT0,2946tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT18m2
52Mua thép L50X5Theo HSMT52,55kg
53Gia công, lắp đặt ray cổng (NC 3.0/7)Theo HSMT2công
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT8,61m2
55Bản lề gông mạ 160Theo HSMT12cái
56Khóa treoTheo HSMT3cái
57Bánh xe cổngTheo HSMT4cái
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT16,5m2
59Quả cầu inox D400Theo HSMT2quả
F PHẦN PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo HSMT11 trung tâm
2Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớpTheo HSMT36cái
3Đế đầu báo lắp nổi 6''Theo HSMT36cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSMT3610 đầu
5Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kínhTheo HSMT5cái
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSMT55 nút
7Chuông báo cháy 24Vdc 10'' ( 250mm )Theo HSMT5cái
8Đèn chỉ thị khu vựcTheo HSMT5cái
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSMT55 đèn
10Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mmTheo HSMT5cái
11Lắp đặt Hộp tổ hợp ( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M )Theo HSMT5hộp
12Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSMT500m
13Lắp đặt Cáp báo cháy 10x1mm2Theo HSMT100m
14Lắp đặt Ống ghen xoắn D32Theo HSMT100m
15Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuậtTheo HSMT5hộp
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT23cái
17Lắp đặt Đèn Exit P= 2,2WTheo HSMT2,45 đèn
18Lắp đặt Đèn sự cố lắp nổi P=2WTheo HSMT2,25 đèn
19Lắp đặt Dây nguồn 2x1,0mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cốTheo HSMT300m
20Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu D16Theo HSMT800m
21Lắp đặt Đế chia ngả 3, D16Theo HSMT64hộp
22Lắp đặt Aptomat bảo vệ hệ thống 20ATheo HSMT2cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm , độ dày 3.2 mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSMT0,72100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm , độ dày 3.2 mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSMT0,4100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm , độ dày 2.6 mm, nối bằng phương pháp renTheo HSMT0,06100m
26Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo HSMT6cái
27Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hànTheo HSMT2cái
28Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hànTheo HSMT3cái
29Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hànTheo HSMT3cái
30Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hànTheo HSMT9cái
31Trụ tiếp nước chữa cháy loại D100, 3 cửa raTheo HSMT1trụ
32Lắp đặt Trụ cứu hỏa hai cửa raD100-2D65 ( Quốc Phòng )Theo HSMT1cái
33Trụ tiếp nước FHFA DN100Theo HSMT1cái
34Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSMT1cái
35Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmTheo HSMT1hộp
36Lắp đặt Hộp cứu hỏa 800x550x220mmTheo HSMT11 tủ
37Vòi chữa cháy dài 20m, D65 10MPA + khớp nối KD66 ( TQ )Theo HSMT1cuộn
38Lăng phun D65-16Theo HSMT1cái
39Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mmTheo HSMT9Chiếc
40Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháyTheo HSMT9hộp
41Vòi chữa cháy dài 20m, D50 10MPA + khớp nối KD51 ( TQ )Theo HSMT9cuộn
42Lăng phun, D50-13Theo HSMT9chiếc
43Van nước chữa cháy chuyên dùng D50Theo HSMT9Cái
44Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,22100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,18100m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,5m3
47Hộp đựng bình chữa cháy 600*500x180mmTheo HSMT2hộp
48Bình chữa cháy CO2 3KGTheo HSMT11bình
49Bình chữa cháy MFZL4 - ABC:Theo HSMT22bình
50Nội quy tiêu lệnh PCCC:Theo HSMT11bộ
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm , độ dày 3.2 mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSMT0,24100m
52Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hànTheo HSMT4cái
53Lắp đặt Van 1 chiều DN100Theo HSMT2cái
54Lắp đặt Van chặn DN100Theo HSMT2cái
55Lắp đặt Rọ hút D100mmTheo HSMT2cái
56Lắp đặt Rọ hút D50mmTheo HSMT1cái
57Lắp đặt Khớp chống rung DN100Theo HSMT4cái
58Lắp đặt Khớp chống rung DN50Theo HSMT1cái
59Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSMT31 máy
60Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyTheo HSMT11 tủ
61Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16Theo HSMT20m
62Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10Theo HSMT20m
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,5m3
64Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2Theo HSMT1cái
65Công tắc áp lựcTheo HSMT3Cái
G PHẦN BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo HSMT4,5677100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,2878100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT5,014410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1kmTheo HSMT5,014410m³/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT8,784m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT24,4375m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,3245100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,003tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,4649tấn
10Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32)Theo HSMT37m
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT34,815m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT11,2155m3
13Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,8051100m2
14Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,7551100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0409tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSMT3,6741tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo HSMT0,0109tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,002tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo HSMT1,8455tấn
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT163,35m2
21Quét sika chống thấm thành và đáy bể nước (vận dụng mã)Theo HSMT236,625m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT73,275m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT73,125m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,0032100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,0045tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,064m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT1cái
H PHẦN NHÀ BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmTheo HSMT0,741kg
4Gia công cột bằng thépTheo HSMT0,087tấn
5Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,07tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,07tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT13,8751m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT0,121100m2
9Quây bịt tôn quanh nhà (Vận dụng mã)Theo HSMT0,455100m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSMT0,015tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT3,15m2
12Bản lề cối mạ 160Theo HSMT6cái
13Then cài cửaTheo HSMT1cái
14Khóa cửaTheo HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng, từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công 1 ≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 25 Số lượng: ≥ 25 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
2 Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy bơm nước Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Đầm bàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
6 Đầm dùi Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
7 Khoan cầm tay Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy uốn thép Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
11 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
12 Máy hàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy nén khí Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
16 Máy vận thăng Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->