Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc Gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:52:00 đến ngày 2021-08-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,491,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN;+ Hạng mục thi công cầu máng;+ Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN;+ Hạng mục thi công cống tưới.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành trắc đạc/trắc địa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 72,05 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 31,26 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1.202,56 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 108,2304 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy lu 9T (90%) | 65,8612 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,3179 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp kênh K95, hệ số đầm nèn 1,13 | 5.864,1183 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 96,2048 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 96,2048 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0331 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0331 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2477 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,2291 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn đáy kênh | 13,0916 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đáy kênh chiều rộng | 1.010,41 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2.197,78 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8.543,66 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.618,32 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 202,45 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn giằng dọc kênh | 19,5435 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,553 | tấn | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 360,02 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt giằng ngang kênh | 1.305 | cái | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,4232 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 40,22 | m3 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 221 | cái | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 4,4266 | tấn | |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 27,7 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt phên nứa | 138,55 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất sét, đất dính | 1.610,97 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo - đất sét, đất dính | 1.610,97 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 359,46 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 359,46 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 106,14 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 106,14 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ | 113,821 | 1000viên | |
| 37 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ | 113,821 | 1000viên | |
| 38 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 171,218 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 171,218 | tấn | |
| 40 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 171,218 | tấn | |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,449 | tấn | |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,449 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC CẦU MÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,289 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,826 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3377 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp kênh K=1.13 | 377,1601 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,0289 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,0289 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 14,4 | 100m | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,88 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 15,3 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,72 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép trụ D | 0,13 | tấn | |
| 12 | Cốt thép trụ D | 1,636 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm đỡ mác 200# đá 1x2 | 10,53 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn dầm đỡ | 96,12 | m2 | |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ | 2,3118 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,02 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn sàn cầu máng | 0,5348 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép sàn đáy cầu máng | 1,5523 | tấn | |
| 19 | Xây tường cầu máng | 30,68 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,8 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,36 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,99 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2952 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2385 | tấn | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 8,55 | m2 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 27 | cái | |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 19,88 | m | |
| C | HẠNG MỤC BỆ MÁY, BỂ XẢ TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,58 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1258 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1258 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1258 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 6,43 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,37 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đáy | 0,0676 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,22 | tấn | |
| 9 | Mua, lắp đặt bu lông chân máy | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,66 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0366 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0366 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 3,375 | 100m | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,68 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,08 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông tông đáy | 0,0186 | 100m2 | |
| 8 | SXLD cốt thép bản đáy điều tiết | 0,1559 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông trụ điều tiết đá 1x2, mác 200 | 5,24 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông cột trụ, tấm đan | 0,2129 | 100m2 | |
| 11 | SXLD thép cột trụ, tấm đan | 0,3166 | tấn | |
| 12 | Xây tường chắn, bậc vận hành | 1,9 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,21 | m2 | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,7826 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,7826 | tấn | |
| 16 | Mua, lắp đặt máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| 17 | Mua, lắp đặt máy đóng mở V2 | 1 | bộ | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 28,28 | m2 | |
| 19 | Mua, lắp đặt Bu lông M14 | 30 | cái | |
| 20 | Mua, lắp đặt Bu lông M16 | 6 | cái | |
| 21 | Mua, lắp đặt Bu lông M30 | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC DỐC NƯỚC TUYẾN 4 NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,6 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,045 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi K95 hệ số đầm nèn 1,13 | 5,085 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đáy | 0,0371 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,56 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,74 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,49 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn giằng dốc nước | 0,0281 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0222 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| F | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN TUYẾN 5 NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 90,42 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 29,84 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đáy tường chắn | 1,8084 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường chắn vữa XM mác 75 | 170,91 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 653,86 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 23,76 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC CỐNG TƯỚI TIÊU TUYẾN 5 NHÁNH 1,2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,107 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,0896 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,15 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp kênh K=1.13 | 129,95 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2107 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,2107 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,99 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông đáy cống | 0,232 | 100m2 | |
| 9 | Mua ống cống D400 | 38 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 38 | đoạn ống | |
| 11 | Mua ống cống D600 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | 20 | đoạn ống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN;+ Hạng mục thi công cầu máng;+ Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN;+ Hạng mục thi công cống tưới.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư ngành trắc đạc/trắc địa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi