Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828433-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210774188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Quốc Gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:52:00 đến ngày 2021-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,491,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN;+ Hạng mục thi công cầu máng;+ Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN;+ Hạng mục thi công cống tưới.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành trắc đạc/trắc địa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KÊNH TƯỚI
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực72,05m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực31,26m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1.202,56m3
4Đào kênh mương, chiều rộng 108,2304100m3
5Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy lu 9T (90%)65,8612100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,957,3179100m3
7Mua đất đắp kênh K95, hệ số đầm nèn 1,135.864,1183m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 96,2048100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 96,2048100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0331100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0331100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,2477100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9020,2291100m3
14Ván khuôn đáy kênh13,0916100m2
15Bê tông đáy kênh chiều rộng 1.010,41m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2.197,78m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758.543,66m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.618,32m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200202,45m3
20Ván khuôn giằng dọc kênh19,5435100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10,553tấn
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa360,02m2
23Lắp đặt giằng ngang kênh1.305cái
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,4232100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20040,22m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 221cái
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn4,4266tấn
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 27,7100m
29Lắp đặt phên nứa138,55m2
30Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất sét, đất dính1.610,97m3
31Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo - đất sét, đất dính1.610,97m3
32Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ359,46m3
33Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ359,46m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại106,14m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại106,14m3
36Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ113,8211000viên
37Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ113,8211000viên
38Bốc xếp xi măng đóng bao các loại171,218tấn
39Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại171,218tấn
40Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại171,218tấn
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,449tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại1,449tấn
B HẠNG MỤC CẦU MÁNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,289m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,826100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,3377100m3
4Mua đất đắp kênh K=1.13377,1601m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,0289100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I2,0289100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 14,4100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,88m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 20015,3m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,72100m2
11Cốt thép trụ D0,13tấn
12Cốt thép trụ D1,636tấn
13Bê tông dầm đỡ mác 200# đá 1x210,53m3
14Ván khuôn dầm đỡ96,12m2
15Cốt thép dầm đỡ2,3118tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,02m3
17Ván khuôn sàn cầu máng0,5348100m2
18Cốt thép sàn đáy cầu máng1,5523tấn
19Xây tường cầu máng30,68m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,8m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75143,36m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,99m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2952100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2385tấn
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa8,55m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27cái
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC19,88m
C HẠNG MỤC BỆ MÁY, BỂ XẢ TUYẾN 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,58m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1258100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1258100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1258100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6,43100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,37m3
7Ván khuôn đáy0,0676100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,22tấn
9Mua, lắp đặt bu lông chân máy4cái
D HẠNG MỤC ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,66m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0366100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0366100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,375100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,08m3
7Ván khuôn cho bê tông tông đáy0,0186100m2
8SXLD cốt thép bản đáy điều tiết0,1559tấn
9Đổ bê tông trụ điều tiết đá 1x2, mác 2005,24m3
10Ván khuôn cho bê tông cột trụ, tấm đan0,2129100m2
11SXLD thép cột trụ, tấm đan0,3166tấn
12Xây tường chắn, bậc vận hành1,9m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,21m2
14Gia công hệ khung dàn0,7826tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,7826tấn
16Mua, lắp đặt máy đóng mở V11bộ
17Mua, lắp đặt máy đóng mở V21bộ
18Sơn sắt thép các loại 3 nước28,28m2
19Mua, lắp đặt Bu lông M1430cái
20Mua, lắp đặt Bu lông M166cái
21Mua, lắp đặt Bu lông M302cái
E HẠNG MỤC DỐC NƯỚC TUYẾN 4 NHÁNH 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,6m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,076100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,076100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,045100m3
5Mua đất đồi K95 hệ số đầm nèn 1,135,085m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3m3
7Ván khuôn đáy0,0371100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,56m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,74m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,49m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,28m3
12Ván khuôn giằng dốc nước0,0281100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0222tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
F HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN TUYẾN 5 NHÁNH 2
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 90,42100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 29,84m3
3Bê tông lót đáy tường chắn1,8084100m2
4Xây tường chắn vữa XM mác 75170,91m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75653,86m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa23,76m2
G HẠNG MỤC CỐNG TƯỚI TIÊU TUYẾN 5 NHÁNH 1,2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,107m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 1,0896100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,15100m3
4Mua đất đắp kênh K=1.13129,95m3 
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2107100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,2107100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,99m3
8Ván khuôn bê tông đáy cống0,232100m2
9Mua ống cống D40038m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm38đoạn ống
11Mua ống cống D60020m
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm20đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN;+ Hạng mục thi công cầu máng;+ Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN;+ Hạng mục thi công cống tưới.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Là kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Là kỹ sư ngành trắc đạc/trắc địa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có ít nhất 01 công trình phải có các hạng mục sau: Hạng mục thi công kênh tưới xây bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cầu máng; Hạng mục thi công xây tường chắn đất bằng gạch BTKN; Hạng mục thi công cống tưới.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh tính chất hạng mục tương tự của công trình đáp ứng quy định trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m31
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn2
3 Máy lu ≥ 8,5 tấn1
4 Máy ủi ≤ 110 CV1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
7 Máy đầm cóc ≥ 50kg1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
10 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường1
11 Máy thủy bình hoạt động bình thường1
12 Máy bơm nước hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->