Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 1 tầng, khối nhà 2 tầng và một số hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 1 tầng, khối nhà 2 tầng và một số hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:50:00 đến ngày 2021-08-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ 1 TÂNG | |||
| B | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,609 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,372 | 100m2 | |
| C | CẢI TẠO NỀN, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,244 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 139,318 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tam cấp | 41,445 | m2 | |
| 4 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,895 | m3 | |
| 5 | Trát láng nền tam cấp, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 39,082 | 1m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 13,932 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 139,318 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,802 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,667 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 11,667 | m3 | |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày | 206,12 | 1lỗ | |
| 2 | Vệ sinh, thổi bụi, Tưới nước xi măng | 14,468 | m2 | |
| 3 | Nhồi bê tông chống thấm chân tường đá 1x2, mác 200 | 1,332 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 12,113 | m2 | |
| 5 | Trát giằng chống thấm, vữa XM M75 | 12,113 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 36,446 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường | 12,258 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 109,575 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 398,32 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,263 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 103,312 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 31,44 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 2,64 | 1m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 414,012 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 6,263 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | 100,672 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,935 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,387 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 12,387 | m3 | |
| E | CẢI TẠO DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | 71,71 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - ngoài nhà | 196,039 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 124,732 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 71,307 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 196,039 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,039 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,921 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,921 | m3 | |
| F | CẢI TẠO BÀN PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, mặt bàn | 5,289 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,289 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố không bàn, chậu inox | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Vòi rửa chậu bệ bếp (Viglacera VG7031 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,159 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,159 | m3 | |
| G | CẢI TẠO MÁI + SÊNÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 91,176 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | 125,76 | m | |
| 3 | Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2 | 126 | m | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,5 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,415 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,912 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 15,5 | m | |
| 8 | Ke chống bão | 1,28 | 100c | |
| 9 | Đục tẩy bề mặt lớp láng sàn mái bê tông | 102,844 | m2 | |
| 10 | Chống thấm bằng giấy dầu | 139,794 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 139,794 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 56,694 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 56,694 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 56,694 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,694 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,191 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,191 | m3 | |
| H | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 46,52 | m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 17,5 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 6,12 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 2,38 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 20,52 | m2 | |
| 6 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | 5 | bộ | |
| 7 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở trượt | 3 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 9 | bộ | |
| 10 | SX lắp dựng hoa sắt của inox 304 | 123,75 | kg | |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x150 | 1 | cái | |
| 3 | Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tường | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-9W | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 22 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | 5 | hộp | |
| 15 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | 80 | m | |
| 16 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 280 | m | |
| 17 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | 140 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | 200 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | 40 | m | |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1,5m + chân sứ | 5 | cái | |
| 2 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | 55 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa M95 | 23 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d21 | 0,12 | 100m | |
| 7 | Que hàn | 0,5 | kg | |
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 5 | lọ | |
| 9 | Đào hào tiếp địa | 5,6 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | 5,6 | m3 | |
| 11 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,28 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC d=90mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mm | 24 | cái | |
| 5 | Gia công và lắp đặt ống thép D88x2.5mm L150 | 5 | ống | |
| 6 | Cầu chắn rắc inox D120 | 6 | cái | |
| L | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ 2 TẦNG | |||
| M | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 388,459 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 22,252 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 388,459 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,654 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 11,654 | m3 | |
| N | TƯỜNG, CỘT TRỤ, DẦM TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà | 773,953 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhà | 277,256 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | 265,952 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | 253,84 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.039,905 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 531,096 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.051,209 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 519,792 | m2 | |
| O | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 70,84 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 213,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 35,64 | m2 | |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,526 | m3 | |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 36,32 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 36,32 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,32 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 35,2 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 35,64 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | 12 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 18 | bộ | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 19,8 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,8 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,64 | m2 | |
| P | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,646 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,658 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,66 | 100m2 | |
| Q | HẠNG MỤC 3: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| R | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 18,1 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,667 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 20,767 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 20,767 | m3 | |
| S | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,882 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,356 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,994 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,003 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 31,047 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | 4,6 | m3 | |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | 4,6 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,788 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 17,787 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,217 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,275 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,404 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 4,104 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,513 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,817 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,248 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,962 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,333 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,499 | m3 | |
| 22 | Thanh thép hộp mạ kẽm KT 60x120x2mm chôn trong cột chờ hàn biển tên cơ quan | 12,1 | kg | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,696 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,208 | m3 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,082 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 214,039 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | 71,491 | m2 | |
| 28 | Đắp trang trí cột | 20 | công | |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột sử dụng keo dán | 14,996 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 350,616 | m2 | |
| 31 | SX lắp dựng cánh cổng thép hộp inox 304 | 155,1 | kg | |
| 32 | SXLD Tường rào sắt đặc 16x16 (giá đã bao gồm lắp đặt) | 889,15 | kg | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,5 | m2 | |
| 34 | Gia công hệ khung biển tên cơ quan bằng thép hộp mạ kẽm | 0,038 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển tên cơ quan | 0,038 | tấn | |
| 36 | Ốp biển tên cơ quan bằng tấm alu alcorest dày 4mm | 3,6 | m2 | |
| 37 | SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 80 | 58 | kí tự | |
| 38 | SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 200 | 21 | kí tự | |
| 39 | Lấp đất hố đào | 12,905 | m3 | |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 25,809 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 25,809 | m3 | |
| T | TƯỜNG HOA, TƯỜNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,559 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ lan can con tiện | 33,45 | m | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,421 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,296 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,293 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,156 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,546 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 108 | m | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | 23,45 | m2 | |
| 11 | SX lắp dựng con tiện tường hoa | 49 | md | |
| 12 | Sơn tường hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,646 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,559 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,559 | m3 | |
| U | HẠNG MỤC 4: SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 78,65 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,787 | 100m3 | |
| 3 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | 17,15 | 10m | |
| 4 | Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 100 | 605 | m2 | |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 7,069 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,283 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | 0,164 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 5,703 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,562 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,888 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,024 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,172 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,246 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,591 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 100 | cấu kiện | |
| 12 | Ghi chắn rác | 7 | cái | |
| 13 | Lấp đất hoàn trả hố đào | 11,782 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,236 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250 | 0,03 | 100m | |
| X | CỐNG BTCT D400 | |||
| 1 | Đào móng cống D400, đất cấp III | 8,776 | m3 | |
| 2 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | 0,447 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống | 0,014 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | 0,027 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | 3 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | 2 | mối nối | |
| 9 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,007 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,067 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,088 | 100m3 | |
| Y | HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE | |||
| Z | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước nổi hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 75,516 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,163 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 55,784 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,04 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt | 6,24 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | 31,682 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 8,253 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | 8,367 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II | 13,755 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 62,057 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 62,057 | m3 | |
| 13 | Thu dọn, vệ sinh hoàn trả mặt bằng thi công | 3 | công | |
| AA | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 13,434 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,82 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,362 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,357 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 4,218 | m3 | |
| 7 | Lấp đất hố móng | 4,478 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 9 | Sản xuất cột thép khung bằng thép hình | 0,545 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép | 0,545 | tấn | |
| 11 | Bu lông M20x65 liên kết | 32 | cái | |
| 12 | Tiều vật liệu xà gồ thép hộp | 96,39 | kg | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,096 | tấn | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,598 | 100m2 | |
| 15 | Máng tôn thu nước khổ 700mm | 10,5 | md | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,06 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | 0,044 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 19 | Cầu chắn rác inox D120 | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhiệt | công suất ≤ 2000W | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi