Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 1 tầng, khối nhà 2 tầng và một số hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828483-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 1 tầng, khối nhà 2 tầng và một số hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210822890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:50:00 đến ngày 2021-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ 1 TÂNG
B DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,609100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,372100m2
C CẢI TẠO NỀN, BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá6,244m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại139,318m2
3Phá dỡ lớp vữa trát tam cấp41,445m2
4Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,895m3
5Trát láng nền tam cấp, chiều dày 3cm, vữa XM M7539,0821m2
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15013,932m3
7Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75139,318m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7526,802m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,667m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,667m3
D CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày 206,121lỗ
2Vệ sinh, thổi bụi, Tưới nước xi măng14,468m2
3Nhồi bê tông chống thấm chân tường đá 1x2, mác 2001,332m3
4Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng12,113m2
5Trát giằng chống thấm, vữa XM M7512,113m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường36,446m2
7Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường12,258m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà109,575m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà398,32m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M756,263m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75103,312m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7531,44m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 2,641m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75414,012m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà6,263m2
16Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà100,672m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ106,935m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,387m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ12,387m3
E CẢI TẠO DẦM, TRẦN
1Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm71,71m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - ngoài nhà196,039m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75124,732m2
4Trát trần, vữa XM M7571,307m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần196,039m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ196,039m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,921m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,921m3
F CẢI TẠO BÀN PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ gạch ốp tường, mặt bàn5,289m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 755,289m2
3Lắp đặt chậu rửa 2 hố không bàn, chậu inox1bộ
4Lắp đặt Vòi rửa chậu bệ bếp (Viglacera VG7031 hoặc tương đương)1bộ
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,159m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,159m3
G CẢI TẠO MÁI + SÊNÔ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 91,176m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ125,76m
3Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2126m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,5m2
5Lắp dựng xà gồ thép0,415tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,912100m2
7Tôn úp nóc15,5m
8Ke chống bão1,28100c
9Đục tẩy bề mặt lớp láng sàn mái bê tông102,844m2
10Chống thấm bằng giấy dầu139,794m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75139,794m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà56,694m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7556,694m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà56,694m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,694m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,191m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,191m3
H CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa46,52m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm17,5m2
3Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm6,12m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm2,38m2
5Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm20,52m2
6Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay5bộ
7Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở trượt3bộ
8Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay1bộ
9Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay9bộ
10SX lắp dựng hoa sắt của inox 304123,75kg
I CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng5công
2Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x1501cái
3Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tường5cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA5cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA10cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA1cái
8Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W10bộ
9Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-9W10bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường15cái
12Lắp đặt hộp công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V7cái
13Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc22hộp
14Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm5hộp
15Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm280m
16Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2280m
17Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2400m
18Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm140m
19Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm200m
20Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm40m
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1,5m + chân sứ5cái
2Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm55m
3Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa M9523m
4Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m5cọc
5Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở4hộp
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC d210,12100m
7Que hàn0,5kg
8Thuốc hàn hóa nhiệt5lọ
9Đào hào tiếp địa5,6m3
10Đắp đất hoàn trả5,6m3
11Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
K HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,28100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC D270,04100m
3Lắp đặt Cút nhựa u.PVC d=90mm1cái
4Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mm24cái
5Gia công và lắp đặt ống thép D88x2.5mm L1505ống
6Cầu chắn rắc inox D1206cái
L HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ 2 TẦNG
M NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại388,459m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15022,252m3
3Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75388,459m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,654m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,654m3
N TƯỜNG, CỘT TRỤ, DẦM TRẦN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà773,953m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhà277,256m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà265,952m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà253,84m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.039,905m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần531,096m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.051,209m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ519,792m2
O CỬA
1Tháo dỡ cửa70,84m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn213,5m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ35,64m2
4Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,526m3
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7536,32m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường36,32m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,32m2
8Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm35,2m2
9Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm35,64m2
10Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay12bộ
11Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay18bộ
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại19,8m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ19,8m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa35,64m2
P DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,646100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,658100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm0,66100m2
Q HẠNG MỤC 3: CỔNG, TƯỜNG RÀO
R PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá18,1m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,667m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại20,767m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ20,767m3
S XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,882m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,356100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,994m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,003100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 31,047100m
6Vét bùn đầu cọc4,6m3
7Cát đen phủ đầu cọc4,6m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,788m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7517,787m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,217100m2
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,275100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,113tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,404tấn
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2004,104m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,513m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,817100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,317tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,248tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,962tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,333m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,499m3
22Thanh thép hộp mạ kẽm KT 60x120x2mm chôn trong cột chờ hàn biển tên cơ quan12,1kg
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,696m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,208m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,082m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75214,039m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà71,491m2
28Đắp trang trí cột20công
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột sử dụng keo dán14,996m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ350,616m2
31SX lắp dựng cánh cổng thép hộp inox 304155,1kg
32SXLD Tường rào sắt đặc 16x16 (giá đã bao gồm lắp đặt)889,15kg
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,5m2
34Gia công hệ khung biển tên cơ quan bằng thép hộp mạ kẽm0,038tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển tên cơ quan0,038tấn
36Ốp biển tên cơ quan bằng tấm alu alcorest dày 4mm3,6m2
37SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 8058kí tự
38SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 20021kí tự
39Lấp đất hố đào12,905m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại25,809m3
41Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ25,809m3
T TƯỜNG HOA, TƯỜNG BỒN CÂY
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,559m3
2Tháo dỡ lan can con tiện33,45m
3Ván khuôn xà dầm, giằng0,421100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,099tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,296tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,293m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,156m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,546m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75108m
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x24023,45m2
11SX lắp dựng con tiện tường hoa49md
12Sơn tường hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,646m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,559m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,559m3
U HẠNG MỤC 4: SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
V SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20078,65m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,787100m3
3Cắt khe biến dạng sân bê tông17,1510m
4Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 100605m2
W RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 7,069m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,283100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng0,164100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1505,703m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,562m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,888m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,024m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,172100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,246tấn
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,591m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu100cấu kiện
12Ghi chắn rác7cái
13Lấp đất hoàn trả hố đào11,782m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,236100m3
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC D2500,03100m
X CỐNG BTCT D400
1Đào móng cống D400, đất cấp III8,776m3
2Lớp lót đáy ga đá 2x40,447m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 2500,288m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống0,014tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống0,027100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm3đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm2mối nối
9Chèn vữa XM M100 vào mối nối0,007m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,067100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,088100m3
Y HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE
Z PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ bể nước nổi hiện trạng2công
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 75,516m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,163tấn
4Tháo dỡ trần55,784m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,04m2
6Phá dỡ hoa sắt6,24m2
7Phá dỡ tường xây gạch31,682m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép8,253m3
9Phá dỡ nền bê tông8,367m3
10Đào xúc đất, đất cấp II13,755m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại62,057m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ62,057m3
13Thu dọn, vệ sinh hoàn trả mặt bằng thi công3công
AA NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 13,434m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,82m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,362100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,099tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,357tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2004,218m3
7Lấp đất hố móng4,478m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,09100m3
9Sản xuất cột thép khung bằng thép hình0,545tấn
10Lắp dựng cột thép0,545tấn
11Bu lông M20x65 liên kết32cái
12Tiều vật liệu xà gồ thép hộp96,39kg
13Lắp dựng xà gồ thép0,096tấn
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,598100m2
15Máng tôn thu nước khổ 700mm10,5md
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,06m2
17Lắp đặt ống nhựa u.PVC D900,044100m
18Lắp đặt cút nhựa u.PVC D902cái
19Cầu chắn rác inox D1202cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy hàn ống nhiệt công suất ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
11 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->