Gói thầu: Gói thầu số 17: Trạm biến áp và đường dây trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tân Hưng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Trạm biến áp và đường dây trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương; Nguồn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:45:00 đến ngày 2021-08-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,981,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9434E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng loại công trình: Công trình Công Nghiệp.- Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng (hoặc scan bản sao chứng thực).- Cung cấp Bản scan bản gốc (hoặc bản sao chứng thực) các Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.- Cung cấp bản scan bản gốc (hoặc bản sao chứng thực) biên bản nghiệm thư đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng hoàn thành) hoặc tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành tương ứng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô, tính chất cùng cấp công trình của gói thầu này, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này của nhà thầu cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô, tính chất cùng cấp công trình của gói thầu này, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này của nhà thầu cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô, tính chất cùng cấp công trình của gói thầu này, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này của nhà thầu cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 1 pha 200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 3,0N | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan điện cầm tay 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 24kV 20kA/1s trọn bộ 3 ngăn (3.0) cầu dao phụ tải 630A để phân chia cáp | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU trọn bộ 3 ngăn (3.0) 24kV-200A-20kA | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-12/20(24)kV | Tham chiếu chương V | 220 | m |
| 4 | Đầu cáp Tplug 24kV 95mm2 | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D 140 | Tham chiếu chương V | 24 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Tham chiếu chương V | 195 | m |
| 7 | Mốc báo cáp | Tham chiếu chương V | 22 | cái |
| 8 | Thẻ báo cáp | Tham chiếu chương V | 73 | cái |
| 9 | Bộ báo sự cố đầu cáp EKL -4C lắp tại ngăn cáp đến và đi của tủ RMU | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cảm biến nhiệt độ 220VAC, 0-90oC | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 11 | Điện trở sấy 220VAC 100W | Tham chiếu chương V | 5 | cái |
| 12 | Bệ móng tủ RMU | Tham chiếu chương V | 1 | Bệ |
| 13 | Hào cáp trung thế 24kV (phần xây dựng theo ĐM/2019) | Tham chiếu chương V | 154 | m |
| 14 | Hào cáp trung thế 24kV (phần lắp đặt theo ĐM4970) | Tham chiếu chương V | 154 | m |
| 15 | Hào cáp trung thế qua đường 24kV (phần xây dựng theo ĐM/2019) | Tham chiếu chương V | 32 | m |
| 16 | Hào cáp trung thế qua đường 24kV (phần lắp đặt theo ĐM4970) | Tham chiếu chương V | 32 | m |
| B | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV loại ngầm dầu, cuộn dây đồng, sứ Elbow, tiêu chuẩn 1011 | Tham chiếu chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp và tích hợp tủ trung thế, hạ thế. Bích dưới dày 14mm, bích trên dày 12mm, phần thân trụ sử dụng thép dày 3mm, vách ngăn, cánh cửa dày 2mm. Thang thao tác, máng thu dầu, tủ hạ áp dùng tôn dày 2mm. Sơn tĩnh điện ngoài trời. KT C2500xD1600xR1400mm | Tham chiếu chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Tủ trung thế RMU trọn bộ 24kV 21kA/3s 2 ngăn (2.1) gồm 01 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBA | Tham chiếu chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 3P 800A 45kV, 01 nhánh 3P 400A 42kA + 02 nhánh 3P 250A 30kA + thanh cái + phụ kiện | Tham chiếu chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt MBA 560KVA-22/0,4kV | Tham chiếu chương V | 1 | Máy |
| 6 | Lắp trụ đỡ máy biến áp (Vỏ tủ, trụ đỡ, hộp che máy, máng cáp, khung bu lông) | Tham chiếu chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Lắp tủ trung thế RMU trọn bộ 2 ngăn (2.1) 24kV-630A-21kA | Tham chiếu chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế: Tủ xoay chiều | Tham chiếu chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Thang trèo | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 1x240mm2 (3kg/m) | Tham chiếu chương V | 21 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-12/20(24)Kv | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 12 | Đầu cáp Tplug 24kV 95mm2 | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp Elbow 24kv 95mm2 | Tham chiếu chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Biển báo an toàn (400*260mm) | Tham chiếu chương V | 2 | Biển |
| 15 | Biển báo tên trạm (500*350mm) | Tham chiếu chương V | 1 | Biển |
| 16 | Biển báo tủ RMU(500*350mm) | Tham chiếu chương V | 1 | Biển |
| 17 | Khóa tương đương hãng Việt Tiệp | Tham chiếu chương V | 2 | Cái |
| 18 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Tham chiếu chương V | 1 | Móng |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp ( phần xây dựng Theo ĐM10/2019) | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp ( phần lắp đặt Theo ĐM4970) | Tham chiếu chương V | 1 | Bộ |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Tham chiếu chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Tham chiếu chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Tham chiếu chương V | 1 | H.thống |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Tham chiếu chương V | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Tham chiếu chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9434E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng loại công trình: Công trình Công Nghiệp.- Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng (hoặc scan bản sao chứng thực).- Cung cấp Bản scan bản gốc (hoặc bản sao chứng thực) các Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.- Cung cấp bản scan bản gốc (hoặc bản sao chứng thực) biên bản nghiệm thư đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng hoàn thành) hoặc tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành tương ứng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô, tính chất cùng cấp công trình của gói thầu này, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này của nhà thầu cho gói thầu này. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô, tính chất cùng cấp công trình của gói thầu này, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này của nhà thầu cho gói thầu này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô, tính chất cùng cấp công trình của gói thầu này, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này của nhà thầu cho gói thầu này | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc 1,5kW | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 1 pha 200A | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 3,0N | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy khoan điện cầm tay 1,5KW | Các thiết bị có thông số bằng hoặc cao hơn đều đạt yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi