Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:44:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,546,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Hệ thống giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 390 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6742 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2663 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4114 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6513 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1834 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0152 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3841 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7969 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4953 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7206 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6514 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6409 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7516 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6796 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5763 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5763 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2793 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7802 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4019 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7802 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6364 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,876 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7437 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,744 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6843 | m2 |
| 47 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9236 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6439 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6628 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9143 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5591 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8883 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7401 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1144 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1914 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7754 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2585 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0357 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2119 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3486 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2304 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | md |
| 78 | Tấm aluminium Aclorest mái sảnh, độ day nhôm 0.5mm, dày tấm alu 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,382 | m2 |
| 79 | Tấm đậy bằng tôn inox sus 304 dày 0.8mm, + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8908 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4023 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2362 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2498 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5671 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9146 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,9165 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,9309 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4971 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6966 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1122 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,54 | m |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,9309 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6093 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,613 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,54 | m2 |
| 97 | Quét nhựa gốc bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,15 | m2 |
| 98 | Lưới thép ô vuông 2ly bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,15 | m2 |
| 99 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6074 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,362 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,06 | m2 |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6819 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5112 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3746 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4458 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,1852 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao khung nổi, tấm trần thả 600x600 chống ẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5112 | m2 |
| 111 | Lan can cầu thang thép, tay vịn thép ống D60, sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 113 | Cửa cuốn dày 1.2->1.5 chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 114 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Trục phi 168 dày 3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 117 | Hệ khung đỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Ray chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 119 | Khóa cơ, còi báo động, đèn báo, tay điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Ốp alu dày nhôm 0.3mm, tấm 0.4mm hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 122 | Cửa đi kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 123 | Kẹp kính INOX 90 độ - 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tay nắm INOX dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm (Cửa 2 cánh, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 129 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,236 | m2 |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,236 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2074 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | 100m2 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 1m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4509 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4825 | m3 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0261 | m3 |
| 143 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 146 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 148 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 149 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,244 | 1m2 |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4197 | 1m3 |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3233 | 1m3 |
| 157 | Đắp cát đệm ống thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3022 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0282 | m3 |
| 163 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3104 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6774 | 100m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1119 | m3 |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 168 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 169 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8396 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,445 | m2 |
| 171 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0002 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 175 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3188 | m3 |
| 176 | Lớp bạt nilông xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m2 |
| 177 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,965 | m3 |
| 178 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | 10m |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8032 | 1m3 |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2511 | 1m3 |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 183 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6541 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | m3 |
| 188 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,451 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 191 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0902 | m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | 100m3 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4938 | tấn |
| 197 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0515 | 100m2 |
| 198 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4206 | m3 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 200 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m2 |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2576 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3532 | m3 |
| 204 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,7054 | m2 |
| 206 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,595 | m2 |
| 207 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2647 | m2 |
| 208 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,092 | m |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,5651 | m2 |
| 210 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1827 | 1m2 |
| 212 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2534 | m2 |
| 213 | Cửa sắt hộp inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 214 | Cổng xếp inox su 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 215 | Moto có đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5448 | 1m3 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5675 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7644 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0271 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8896 | m3 |
| 221 | Thi công lớp sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1757 | m3 |
| 222 | Đắp đất vào bồn hoa để trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8045 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7375 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5688 | m2 |
| 225 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1533 | m2 |
| 226 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,327 | m2 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5018 | 1m3 |
| 229 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1552 | m3 |
| 230 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 232 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 233 | Lắp dựng cột đèn thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 234 | Đèn tuýp led đơn -1 bóng 10W dài 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Đèn bóng led 100w cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đèn pha 50W, bóng led, IP66 chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 238 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 239 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 240 | ATS chuyển đổi nguồn 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | MCCB-3P-80A-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | MCB-3P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | MCB-1P-32A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | RCB0-2P-20A-30mA, 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | MCB-1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 246 | MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Thanh cái đồng 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 250 | Timer thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 251 | Tủ điện bằng tôn chứa công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | MCB-3P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | MCB-1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | RCB0-2P-20A-30mA, 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 255 | MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Thanh gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Bảng điện 24 Module loại có nắp nhựa trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 258 | Đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 259 | Đèn Led panel âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 260 | Đèn led downlight âm trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 261 | Đèn ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 262 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 264 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 265 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 267 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 268 | CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 269 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 270 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m |
| 271 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014 | m |
| 272 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 273 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 274 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 275 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| 276 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993 | m |
| 277 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.6m mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 278 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 279 | Dây thoát sét D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 280 | Phụ kiện chống sét tiếp đất (đào đắp, nối đất, hóa chất...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 281 | Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió CSL 24.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 282 | Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió CSL 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 283 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 284 | Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 600m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 290 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 291 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 292 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 293 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 294 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 295 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 296 | Dây điều khiển 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 297 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 298 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 301 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 302 | Van cảm ứng dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 303 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 306 | Cầu thu mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 307 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 309 | Van đồng 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 311 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 312 | Crefin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 317 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 318 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 319 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 320 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 321 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 322 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 323 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 324 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 326 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 327 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 328 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 330 | Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 331 | Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 332 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 333 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 334 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 335 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 336 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 337 | Tê đều uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 338 | Tê đều uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 339 | Tê đều uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 340 | Tê thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 341 | Tê thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 342 | Tê thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 343 | Tê uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 344 | Cút uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 345 | Cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 346 | Cút uPVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 347 | Cút uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 348 | Cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 349 | Côn uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 351 | Côn uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 352 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 353 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 354 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 355 | Cáp UTP cad 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 356 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 357 | Cáp mạng Cat 5E chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 358 | Ống HDPE D32/D25 đi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 359 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 360 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 361 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 362 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 363 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,736 | m2 |
| 364 | Nhà bảo vệ cabin KT (DxRxC): 1,8x2,3x2,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa Kho Tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông | 10,7m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 17 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha | m2 | 390 |
| 18 | Máy bơm nước | 1,1 kW | 1 |
| 19 | Máy phun hoá chất | hóa chất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi