Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828069-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210421276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:44:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,546,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 10,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Hệ thống giàn giáo, cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 390
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun hoá chất
- Đặc điểm thiết bị hóa chất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0315100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,67421m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,26631m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4114m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6513tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1834tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0152tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9078100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3841m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2276tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7969tấn
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m2
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4953m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2385tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4015100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7206m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6058tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6514m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6409m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7516m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,6796m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5763100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5763100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2793100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7802m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4019m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7802m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,046m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5774m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6364m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,876m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7437m2
45Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,744m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6843m2
47Ngâm nước ximăng 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9236kg
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,207tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6439100m2
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6628m3
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9143tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5591100m2
55Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8883m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7401tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1144tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7584tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,725100m2
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1914m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5266tấn
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5038100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7754m3
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2585tấn
66Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0357100m2
67Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3m3
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4355tấn
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2119m3
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4402tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
73Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3934tấn
74Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,34861m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2304100m2
77Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V31,62md
78Tấm aluminium Aclorest mái sảnh, độ day nhôm 0.5mm, dày tấm alu 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,382m2
79Tấm đậy bằng tôn inox sus 304 dày 0.8mm, + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8908m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4023m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2362m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2498m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5671m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9146m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V495,9165m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V579,9309m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4971m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,6966m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1122m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,54m
93Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V579,9309m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,6093m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V737,613m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,54m2
97Quét nhựa gốc bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V134,15m2
98Lưới thép ô vuông 2ly bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V134,15m2
99Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,6074m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,362m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,276m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,06m2
103Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V30,6819m2
104Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,092m2
105Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
106Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5112m2
107Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,3746m2
108Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,4458m2
109Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V257,1852m2
110Trần thạch cao khung nổi, tấm trần thả 600x600 chống ẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5112m2
111Lan can cầu thang thép, tay vịn thép ống D60, sơn màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
112Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
113Cửa cuốn dày 1.2->1.5 chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
114Mô tơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Trục phi 168 dày 3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
117Hệ khung đỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Ray chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V7m
119Khóa cơ, còi báo động, đèn báo, tay điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Ốp alu dày nhôm 0.3mm, tấm 0.4mm hộp cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
121Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
122Cửa đi kính cường lực 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
123Kẹp kính INOX 90 độ - 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tay nắm INOX dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
128Cung cấp và lắp đặt cửa đi, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm (Cửa 2 cánh, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
129Hoa sắt cửa sổ thép hộp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V83,236m2
130Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,236m2
131Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2074100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,529100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,529100m2
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7361m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4509m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4825m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0261m3
143Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
144Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
145Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771tấn
146Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771tấn
147Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1889tấn
148Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1889tấn
149Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354tấn
150Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,2441m2
152Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,41971m3
155Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,32331m3
157Đắp cát đệm ống thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3022100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,606m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5652100m2
162Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0282m3
163Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3104m3
164Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,6774100m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1119m3
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
168Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,019m3
169Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8396m3
170Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,445m2
171Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0002m2
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,18m2
173Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,18m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
175Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3188m3
176Lớp bạt nilông xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V167m2
177Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,965m3
178Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56710m
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,80321m3
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,25111m3
181Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
183Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6541m3
184Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5792m3
188Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,451m3
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
191Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
192Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0902m3
193Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3569100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986100m3
195Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
196Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4938tấn
197Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0515100m2
198Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4206m3
199Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4242tấn
200Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100m2
201Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2576m3
202Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,794m3
203Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3532m3
204Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6275m3
205Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430,7054m2
206Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,595m2
207Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2647m2
208Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V352,092m
209Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V614,5651m2
210Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,18271m2
212Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2534m2
213Cửa sắt hộp inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
214Cổng xếp inox su 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
215Moto có đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
216Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,54481m3
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5675m3
218Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7644m3
219Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0271m3
220Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8896m3
221Thi công lớp sỏi cuộiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1757m3
222Đắp đất vào bồn hoa để trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V28,8045m3
223Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7375m2
224Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,5688m2
225Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,1533m2
226Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,327m2
227Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,50181m3
229Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1552m3
230Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
231Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,347m3
232Khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
233Lắp dựng cột đèn thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
234Đèn tuýp led đơn -1 bóng 10W dài 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
235Đèn bóng led 100w cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
236Lắp đặt đèn pha 50W, bóng led, IP66 chiếu sáng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
237Lắp đặt đèn gắn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
238CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
239Ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m
240ATS chuyển đổi nguồn 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241MCCB-3P-80A-15kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242MCB-3P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243MCB-1P-32A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244RCB0-2P-20A-30mA, 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
245MCB-1P-20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
246MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Thanh cái đồng 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
250Timer thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
251Tủ điện bằng tôn chứa công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252MCB-3P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253MCB-1P-20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254RCB0-2P-20A-30mA, 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
255MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Thanh gàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Bảng điện 24 Module loại có nắp nhựa trong suốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
258Đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
259Đèn Led panel âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
260Đèn led downlight âm trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
261Đèn ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
262Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VACMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
264Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VACMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
265Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220VACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
266Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VACMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
267Ổ cắm đôi 3 chấu loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
268CU/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
269CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
270CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V702m
271CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.014m
272Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
273Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
274Cáp tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
275Cáp tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V642m
276Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V993m
277Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.6m mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
278Đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
279Dây thoát sét D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V130m
280Phụ kiện chống sét tiếp đất (đào đắp, nối đất, hóa chất...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
281Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió CSL 24.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
282Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió CSL 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
283Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
284Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 600m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Quạt hút gắn tường lưu lượng 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286Quạt hút gắn tường lưu lượng 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
287Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
288Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
289Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
290Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
291Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
292Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
293Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
294Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
295Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
296Dây điều khiển 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
297Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
298Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
299Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
300Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
301Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
302Van cảm ứng dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
303Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
304Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
306Cầu thu mưaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
307Van nhựa PPR 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
308Van nhựa PPR 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
309Van đồng 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
311Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
312Crefin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
313Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
314Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
315Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
316Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
317Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
318Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
319Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
320Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
321Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
322Cút 90 độ PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
323Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
324Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
325Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
326Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
327Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
328Lắp đặt rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
329Lắp đặt rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
330Ống uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
331Ống uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
332Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
333Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
334Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
335Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
336Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
337Tê đều uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
338Tê đều uPVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
339Tê đều uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
340Tê thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
341Tê thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
342Tê thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
343Tê uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
344Cút uPVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
345Cút uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
346Cút uPVC 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
347Cút uPVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
348Cút uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
349Côn uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
350Côn uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
351Côn uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
352Côn uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
353Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
354Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
355Cáp UTP cad 6Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
356Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
357Cáp mạng Cat 5E chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V410m
358Ống HDPE D32/D25 đi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
359Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V342m
360Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
361Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
362Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
363Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V175,736m2
364Nhà bảo vệ cabin KT (DxRxC): 1,8x2,3x2,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1Cửa Kho TiềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,48 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
3 Cần cẩu ≥ 6T1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h1
5 Ô tô chuyển trộn bê tông 10,7m31
6 Máy hàn điện ≥ 23KW1
7 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
10 Máy đầm bàn 1kW2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW2
13 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW2
14 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW2
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
16 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
17 Hệ thống giàn giáo, cốp pha m2390
18 Máy bơm nước 1,1 kW1
19 Máy phun hoá chất hóa chất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->