Gói thầu: Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12-17
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818675-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12-17 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:44:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,907,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 268,500,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2021, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng 1: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ 2,0x2,0m.- Hợp đồng 2: thi công kênh đào L ≥ 500m.- Hợp đồng 3: thi công đắp đường sỏi đỏ L ≥ 500m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. * Có chức năng khai thác khoáng sản đất.(kèm tài liệu, hồ sơ chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình.Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi.- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi.Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực Thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,9 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy đầm tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm tự hành ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích V ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích V ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị quản lý chất lượng:- Khuôn đúc mẫu bêtong (mẫu thấm và mẫu cưởng độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị quản lý chất lượng:- Khuôn đúc mẫu bêtong (mẫu thấm và mẫu cưởng độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Súng bật nảy kiểm tra cường độ bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Súng bật nảy kiểm tra cường độ bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Côn thử độ sụt bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Côn thử độ sụt bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Dụng cụ thí nghiệm độ chặt đất (dao, cồn, cân,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dụng cụ thí nghiệm độ chặt đất (dao, cồn, cân,…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH T12-17 ĐOẠN K0-K4+140 | |||
| B | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào bóc màu đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp I | theo HSTK | 178,763 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 307,153 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp III | theo HSTK | 227,544 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường từ đất đào lòng kênh, độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 302,855 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | 48,576 | 100m3 | |
| 6 | Sỏi đỏ | 5.489,088 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất đất cấp IV | Theo HSTK | 54,891 | 100m3 |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 52,99 | m3 | |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 828 | cái | |
| D | PHẦN CÔNG TRÌNH | |||
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K0+906 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,82 | m3 | |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 42,77 | m3 | |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,74 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 6,76 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 187,77 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,096 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Theo HSTK | 0,631 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 1,685 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,331 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 1,632 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 4,032 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,458 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 13,96 | m2 | |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | theo HSTK | 4,95 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 4,288 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,941 | 100m3 |
| 18 | Đào đất đường tránh, đất cấp II | theo HSTK | 0,941 | 100m3 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 19,6 | m | |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 10 | cái | |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 22 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | 0,24 | 100m3 | |
| 23 | Sỏi đỏ | 27,12 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất cấp IV | theo HSTK | 0,271 | 100m3 |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K2+418 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 42,77 | m3 | |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,12 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 6,76 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 190,66 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,096 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | 0,6174 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 1,685 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,337 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 1,632 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | theo HSTK | 4,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,465 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 14,22 | m2 | |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | theo HSTK | 5,032 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | 5,227 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90 | 2,257 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất đường tránh, đất cấp II | 2,257 | 100m3 | |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 19,6 | m | |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 10 | cái | |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | 0,24 | 100m3 | |
| 23 | Sỏi đỏ | 27,12 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất cấp IV | theo HSTK | 0,271 | 100m3 |
| G | ĐIỀU TIẾT TỰ TRÀN | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,11 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,49 | m3 | |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,86 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 95,15 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 0,698 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 1,22 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 0,74 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | theo HSTK | 0,47 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 18,6 | m2 | |
| 11 | SX cửa cống (2 CỬA) | theo HSTK | 0,498 | tấn |
| 12 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng van ≤10 tấn | theo HSTK | 0,498 | tấn |
| 13 | Máy đóng mở V2,0 D100mm | 2 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay: 2,3(m)*2(bộ) | theo HSTK | 0,045 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 0,451 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,423 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,88 | m3 | |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K3+141 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,14 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,37 | m3 | |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 388,26 | m3 | |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,25 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 37,2 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 200,88 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | 0,607 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 15,483 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,344 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 8,822 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 29,387 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,49 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 14,4 | m2 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 45,401 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 35,073 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,555 | 100m3 |
| 18 | Đào đất đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | theo HSTK | 0,555 | 100m3 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 19,6 | m | |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 10 | cái | |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,28 | 100m3 | |
| 23 | Sỏi đỏ | 31,64 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất cấp IV | theo HSTK | 0,316 | 100m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 7,7 | 100m2 | |
| I | CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K3+873 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,14 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,13 | m3 | |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 388,26 | m3 | |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,15 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 37,2 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 200,05 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | 0,653 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 15,483 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,343 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 8,832 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 29,418 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,488 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 14,4 | m2 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 36,342 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 26,359 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,968 | 100m3 |
| 18 | Đào đất đường tránh, đất cấp II | theo HSTK | 0,968 | 100m3 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 19,6 | m | |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 10 | cái | |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | 0,28 | 100m3 | |
| 23 | Sỏi đỏ | 31,64 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất cấp IV | theo HSTK | 0,316 | 100m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 7,7 | 100m2 | |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K4+56 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,14 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,13 | m3 | |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 212,07 | m3 | |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,15 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 21,7 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 200,05 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | 0,653 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 8,447 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,343 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 5,166 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 16,492 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,488 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 14,4 | m2 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 18,995 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 13,817 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 1,283 | 100m3 |
| 18 | Đào đất đường tránh, đất cấp II | theo HSTK | 1,283 | 100m3 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 19,6 | m | |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 10 | cái | |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 1,4 | 100m2 | |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 5 | 100m2 | |
| 24 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | 0,28 | 100m3 | |
| 25 | Sỏi đỏ | 31,64 | m3 | |
| 26 | Đào xúc đất cấp IV | theo HSTK | 0,316 | 100m3 |
| 27 | Hàng rào chắn giao thông | 14 | m2 | |
| 28 | Biển báo thi công | 2 | cái | |
| 29 | Đèn báo thi công | 2 | cái | |
| K | ĐIỀU TIẾT TỰ TRÀN | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,82 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,15 | m3 | |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 101,64 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 0,595 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 1,308 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 0,771 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | theo HSTK | 0,507 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 19,8 | m2 | |
| 11 | SX cửa cống (2 CỬA) | theo HSTK | 0,506 | tấn |
| 12 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng van ≤ 10 tấn | theo HSTK | 0,506 | tấn |
| 13 | Máy đóng mở V2,0 D100mm | 2 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 2,5(m)*2(bộ) | theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 0,481 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,451 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,49 | m3 | |
| L | CỐNG QUA KÊNH TƯỚI (N4-10) D60 K0+508 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,16 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,03 | m3 | |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,33 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 716,53 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | 0,324 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,849 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 0,064 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,149 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 1,725 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 0,816 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | 0,621 | 100m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen D610mm - 12,7mm bằng phương pháp hàn | 0,26 | 100m | |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 56,1 | m3 | |
| M | CỐNG QUA KÊNH TƯỚI (N4-8) D60 K1+285 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,16 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,33 | m3 | |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,86 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 153,19 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | 0,188 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,35 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 0,48 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,404 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen D610mm - 12,7mm bằng phương pháp hàn | 0,22 | 100m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,41 | m3 | |
| N | CỐNG QUA KÊNH TƯỚI (N4-6) D80 K2+176 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,36 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,87 | m3 | |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,8 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 195,81 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 0,389 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,279 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 0,071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 0,165 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,454 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 0,92 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,709 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen D800mm - 16,3mm bằng phương pháp hàn | 0,24 | 100m | |
| O | CỐNG QUA KÊNH TƯỚI (N4-4) D80 K2+898 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,36 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,87 | m3 | |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,37 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 155,16 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,254 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 0,071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 0,165 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,355 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,099 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,855 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen D800mm - 16,3mm bằng phương pháp hàn | 0,24 | 100m | |
| P | CỐNG TIÊU D60 15 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm | 5 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm | 30 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm | 10 | đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 45 | mối nối | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật quấn ống cống 2 lớp | theo HSTK | 2,091 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 5,208 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 4,542 | 100m3 |
| 8 | Đào đất đê quây, đất cấp II | 1,5 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đê quây độ chặt K=0,85 | 1,5 | 100m3 | |
| Q | CỐNG TIÊU VÀO D100 K2+181 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm | 4 | đoạn ống | |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 3 | mối nối | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật quấn ống cống 2 lớp | theo HSTK | 0,226 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,63 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,494 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đê quây, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất đê quây độ chặt K=0,85 | 0,1 | 100m3 | |
| R | ĐƯỜNG GIAO THÔNG K2+418 (T12-17) | |||
| 1 | Đào đất bóc màu trong phạm vi ≤50m, đất cấp I | theo HSTK | 5,887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 14,005 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | theo HSTK | 15,406 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | theo HSTK | 14,005 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | 3,948 | 100m3 | |
| 6 | Sỏi đỏ | 446,124 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất cấp IV | theo HSTK | 4,461 | 100m3 |
| S | KÊNH TIÊU T12-17-0 | |||
| 1 | Đào đất bóc màu trong phạm vi ≤50m, đất cấp I | theo HSTK | 16,421 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | theo HSTK | 39,522 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 32,935 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 50,265 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp II | theo HSTK | 55,292 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | theo HSTK | 50,265 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | theo HSTK | 50,265 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | 5,628 | 100m3 | |
| 9 | Sỏi đỏ | 635,964 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất cấp IV | theo HSTK | 6,36 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 287,29 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 539,98 | m3 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,34 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 95,45 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 2,821 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 18,043 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | theo HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | theo HSTK | 0,73 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,883 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 24,861 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm | 148 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 24 | cấu kiện | |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,02 | m3 | |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 94 | cái | |
| T | PHẦN CÔNG TRÌNH | |||
| U | CỐNG TIÊU VÀO D80 D100 K0 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,13 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,54 | m3 | |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,39 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | 3 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm | 3 | đoạn ống | |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,18 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 106,35 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 0,632 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | theo HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 0,267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 0,623 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,161 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 0,746 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,616 | 100m3 |
| 17 | Đào đất đê quây, đất cấp II | 0,2 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất đê quây độ chặt K=0,85 | 0,2 | 100m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 6 | cái | |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,38 | m3 | |
| V | NỐI TIẾP K0+450 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,74 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,69 | m3 | |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,66 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 47,72 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 15,8 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo HSTK | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo HSTK | 0,349 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo HSTK | 0,814 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,078 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 0,719 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,357 | 100m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 2 | cái | |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,13 | m3 | |
| W | CỐNG TIÊU VÀO D60 K0+725 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm | 2 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm | 1 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 3 | mối nối | |
| 4 | Vải địa kỹ thuật quấn ống cống 2 lớp | theo HSTK | 0,139 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo HSTK | 0,37 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | theo HSTK | 0,322 | 100m3 |
| X | NỐI TIẾP KC | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,49 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 184,49 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | theo HSTK | 0,169 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | theo HSTK | 0,45 | tấn |
| Y | KHAI THÁC ĐẤT DÔI DƯ | |||
| 1 | Đất dôi dư | Nhà thầu nhập đơn giá âm, do chi phí này được khấu trừ vào chi phí xây dựng | 272,91 | 100m3 |
| Z | Ghi chú:Chi phí khai thác đất dôi dư nhà thầu khấu trừ vào giá dự thầu và chào đơn giá âm | |||
| AA | Ghi chú: - Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. - Các phụ kiện, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN. | |||
| AB | Ghi chú: - Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định. - Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. | |||
| AC | Ghi chú:- Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Bên mời thầu khuyến cáo các nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường do công trình có địa chất phức tạp. Chi phí chào sẽ bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu, hàng hóa, thiết bị và khoan nén bê tông theo yêu cầu của bên mời thầu. | |||
| AD | Ghi chú:- Chi phí khai thác đất dôi dư là khoản chi phí nhà thầu phải nộp lại để sử dụng lượng đất này (khấu trừ vào chi phí xây dựng). Nhà thầu phải chịu chi phí thuế tài nguyên, thuế VAT cho bên thứ 3 nếu có và chi phí thực hiện thủ tục khai thác kể cả khoản bảo đảm cho Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định. Nhà thầu tự bố trí bãi chứa đất. | |||
| AE | Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
| AF | Ghi chú: - Do phải thực hiện công tác giải phóng mặt bằng nên Chủ đầu tư sẽ phát lệnh khởi công nhiều đợt, Nhà thầu có trách nhiệm phải tập kết thiết bị, nhân sự nhiều lần để đảm bảo tiến độ thi công của từng đợt. | |||
| AG | Giá gói thầu bao gồm: chi phí xây dựng + chi phí dự phòng. Trong đó chi phí dự phòng là 961.740.438 đồng. Nhà thầu khi tham dự thầu không được chào giá dự thầu bao gồm cả chi phí dự phòng, do chi phí này chỉ được sử dụng khi có bổ sung khối lượng. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2021, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng 1: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ 2,0x2,0m.- Hợp đồng 2: thi công kênh đào L ≥ 500m.- Hợp đồng 3: thi công đắp đường sỏi đỏ L ≥ 500m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. * Có chức năng khai thác khoáng sản đất.(kèm tài liệu, hồ sơ chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình.Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi.- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 2 | Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi.Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực Thủy lợi. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,8 m3 | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,25 m3 | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,9 m3 | Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,9 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV | 6 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 8 |
| 6 | Máy đầm tự hành ≥16T | Máy đầm tự hành ≥16T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích V ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích V ≥ 250 lít | 4 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Thiết bị quản lý chất lượng:- Khuôn đúc mẫu bêtong (mẫu thấm và mẫu cưởng độ | Thiết bị quản lý chất lượng:- Khuôn đúc mẫu bêtong (mẫu thấm và mẫu cưởng độ | 1 |
| 15 | - Súng bật nảy kiểm tra cường độ bêtông | - Súng bật nảy kiểm tra cường độ bêtông | 1 |
| 16 | - Côn thử độ sụt bêtông | - Côn thử độ sụt bêtông | 1 |
| 17 | - Dụng cụ thí nghiệm độ chặt đất (dao, cồn, cân,…) | - Dụng cụ thí nghiệm độ chặt đất (dao, cồn, cân,…) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi