Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827559-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210733226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:42:00 đến ngày 2021-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,590,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 05 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 03 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có 01 cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT5,78m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5201100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT90,42m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT8,1375100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT104,71m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT9,4242100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT40,12m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT3,611100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,7634100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT33,8702100m3
11Mua vật liệu đắp đá lẫn đấtTheo bản vẽ kèm theo HSMT4.892,368m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,8165100m3
13Mua vật liệu đắp đá lẫn đấtTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.276,145m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,8934100m3
15Rải nilong lớp cách lyTheo bản vẽ kèm theo HSMT31,8002100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,1989100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT572,05m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,4714100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,4714100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,5901100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,5901100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,524100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,524100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT41,82m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,7636100m3
26Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT183,1909100m
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT30,35m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT188,77m3
29Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT116,27m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,5176100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,1818100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,1818100m3
33Bơm nước thi công mái taluy kết hợp cống ngangTheo bản vẽ kèm theo HSMT2ca
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT34,7m3
35Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm:Theo bản vẽ kèm theo HSMT11cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT11cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,82m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3886100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,9m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT13,34m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3944100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1705tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,16m3
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT25,52m2
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0348100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0348100m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT13,79m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,2407100m3
49Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT72,1188100m
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,54m3
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT34đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT10đoạn ống
53Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1250x1250mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12đoạn cống
54Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT47,88m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4595100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1214100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1488tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,76m3
59Gia công lắp đặt cốt thép cánh phaiTheo bản vẽ kèm theo HSMT188,15kg
60Vít nâng V1Theo bản vẽ kèm theo HSMT5cái
61Xây hố ga, hố van bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,75m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,54m2
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9191100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9191100m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT19,96m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,7965100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,0169100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT13,95m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,3484tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,3457tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT9,3417100m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ kèm theo HSMT44,38m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT211cấu kiện
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,9758tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2449100m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,64m3
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT211cái
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,9961100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,9961100m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT26,59m3
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,3929100m3
82Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT328,203100m
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT70,75m3
84Rải nilong lớp cách lyTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,2512100m2
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8752100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,3338tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT63,01m3
88Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT168,56m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.276,35m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,5073100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,3877tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ kèm theo HSMT33,983m3
93Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT26,36m2
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1674100m3
95Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,5067100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,6588100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,6588100m3
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0927tấn
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,122100m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,24m3
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT5cái
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre cao 1.2mTheo bản vẽ kèm theo HSMT51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,34m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,54m3
4Biển báo 441a KT800x1400:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2Biển
5Biển tam giác:Theo bản vẽ kèm theo HSMT6Biển
6Dây thừng:Theo bản vẽ kèm theo HSMT440m
7Cờ nheo tam giác:Theo bản vẽ kèm theo HSMT129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Theo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
9Áo phản quang:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Theo bản vẽ kèm theo HSMT400m
11Bóng điện 100W:Theo bản vẽ kèm theo HSMT5bộ
12Điện năng:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2.300KW
13Người điều hành giao thôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT200công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 05 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 03 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có 01 cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy xúc ≥ 0,5m3 Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy ủi ≥ 110CV Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy Lu ≥ 9T Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy Lu rung ≥ 25T Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
11 Máy bơm nước Mô tả đặc điể thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->