Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827617-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210817754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:24:00 đến ngày 2021-08-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,808,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 20HP
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC:
B XÂY LẮP:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5701100m
2Phên nứa cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20,935m
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V216,557m3
4Ván khuôn lót móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4191m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8797100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2228tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1646tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2153tấn
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4725m3
11Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9603m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8078m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7596tấn
21Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6565m3
22Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8607m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
27Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0651m3
28Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5584m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,956m3
30Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
31Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5993m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
35Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
36Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0033m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
38Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m2
40Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Ống thoát khíMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4466m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3154100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9398100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9299100m3
49Mua nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V178,495m2
50Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8439m3
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
52Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8495m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7748100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1784tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
5Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,234m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6542100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2318tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3031tấn
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3226m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7038100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,077tấn
13Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8063m3
14Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bê tông, chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V242,422m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4641m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1337tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3037tấn
19Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1301m3
20Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V108,573m3
21Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3513m3
22Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6557m3
23Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V49,6224m2
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
25Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2612m2
26Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6483m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,219m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,38m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V428,555m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,025m2
5Trát má cửa:, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4236m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,512m2
7Trát sần tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1876m2
8Đắp VXM trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15chi tiết
9Đắp bọ trang trí chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V5chi tiết
10Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V101,56m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,52m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,0376m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V337,44m
14Lát nền, sàn, gạch KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V307,944m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3773m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,7832m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,624m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7136m2
19Công tác ốp đá rối granite vào chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7947m2
20Công tác ốp đá rối granite vào chân cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5417m2
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,928m2
22Chữ inox màu đồng cao 250mm, chữ "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH MỘT CỬA XÃ GIAO YẾN"Mô tả kỹ thuật theo chương V32chữ
23Mua sẵn lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V134,804kg
24Đầu chụp inox D60,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,9675m2
26Thi công trần nhựa giật cấp khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V74,2806m2
27Phào nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90,91m
28Thi công vách backdrop ốp aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V8,788m2
29Thép hộp mạ kẽm vách ốp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,07kg
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.280,59m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V683,63m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1536100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2332100m2
E PHẦN CỬA:
1Kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,478m2
2Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Kẹp kính trênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Kẹp kính dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Kẹp LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,948m2
9Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
10Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
11Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
12Mua sẵn vách kính cố định, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6708m2
13Thanh inox chống bão KT 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,58kg
14Mua sẵn sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V196,953kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
F CẦU THANG:
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3509100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1851tấn
4Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0018m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7897m2
6Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7506m3
7Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2426m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,14m
9Quét dầu bóng granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,2426m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,7897m2
11Tay vịn lan can cầu thang gỗ nghiến phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V10,8379m
12Con tiện lan can cầu thang gỗ Nghiến phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V41con
13Trụ thang gỗ Nghiến phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bịt tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G TAM CẤP:
1Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3335m3
3Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8956m3
4Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1529m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,81m
6Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1529m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1294m2
H BỒN HOA:
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8511m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
4Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6005m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1584m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,1584m2
I PHẦN MÁI TÔN:
1Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0901m3
2Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1125m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7079m3
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7695tấn
7Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7935tấn
9Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.436cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7762100m2
11Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,07m
J PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20tủ
8Lắp đặt hộp 4 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt đèn led M16, 36wMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần 18w, KT 220x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Lắp đặt đèn led panel âm trần KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt đèn led panel âm trần KT 300x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
14Lắp đặt đèn led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt đèn led gắn tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V720m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
K CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V116m
3Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Bầu sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
8Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
9Đai thép + bulong nở M12Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC
M PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt ống PPR, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Lắp đặt cút PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cút PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Tê thép ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê PPR, d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê PPR, d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê PPR, d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn PPR, D=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Rắc co PPR trơn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đai giữ ống inox D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Đai giữ ống inox D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đai giữ ống inox D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Lắp đặt ống PVC, D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
3Lắp đặt ống PVC, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
4Lắp đặt ống PVC, D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Lắp đặt ống PVC, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
6Lắp đặt ống PVC, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
7Lắp đặt cút PVC, d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt chếch PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt chếch PVC, d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt chếch PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
13Lắp đặt chếch PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt Y PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt Y PVC, d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Y PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt Y PVC, d=90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Y PVC, d=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt côn PVC, d=60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt côn PVC, d=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt côn PVC, d=90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt côn PVC, d=110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đầu chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
28Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Măng sông nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt C-504 VNA (Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu Lavabo L-284V (Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV-1101S-1 (Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Xiphong Lavabo (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Vòi đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Van chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Van góc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Van Phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
15Bơm tăng áp kết hợp bình tích áp Q=1,5m3/h, h=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy kt 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Q PHẦN NỘI THẤT
1Sản xuất bàn tiếp dân bằng gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1396m3
2Kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,462m2
3Kính trắng cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9195m2
4Sơn PU bàn tiếp dânMô tả kỹ thuật theo chương V91,1703m2
5Bộ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Bản lề tủMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
7Tay nắm tủMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Ray trượtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Chốt ngang kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R TỦ TÀI LIỆU
1Sản xuất tủ tài liệu bằng gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9853m3
2Kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
3Sơn PU tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V278,041m2
4Bộ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Bản lề tủMô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
6Tay nắm tủMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
7Ray trượtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
S BÀN LÀM VIỆC 1
1Sản xuất bàn làm việc 1 bằng gỗ Lim Nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416m3
2Sơn PU bàn làm việc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m2
3Chân bàn bằng sắt hộp KT 20x40x2mm (tạm tính 1,7584 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7018kg
4Kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
5Sơn tĩnh điện chân bànMô tả kỹ thuật theo chương V7,7018kg
6Kính an toàn dày 8mm dán mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
7Chốt góc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
T BÀN LÀM VIỆC 2
1Sản xuất bàn làm việc 2 bằng gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3818m3
2Sơn PU bàn làm việc 2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,299m2
3Kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
4Bộ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Bản lề tủMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Tay nắm tủMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Ray trượtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
U GHẾ LÀM VIỆC
1Sản xuất ghế làm việc gỗ Lim Nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467m3
2Sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V26,741m2
V GHẾ
1Ghế lưới xoayMô tả kỹ thuật theo chương V14chiếc
2Tủ hồ sơ sắt KT 450x900x1830mmMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
W SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO
X SÂN BÊ TÔNG
1Đầm sâu tác động 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m3
2Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,03m3
4Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V240,12m
5Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V562,6m2
Y RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2664m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2948m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8537m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171100m3
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1304m3
7Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9602m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5176m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,878m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
Z TƯỜNG RÀO:
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,005m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2825m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4942m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3673m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3022m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
14Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2781m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
18Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0363m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,156m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V78,1923m2
AA CẢI TẠO NHÀ CÔNG AN
AB PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
2Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,69m
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1829m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,5971m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6289100m3
AC PHẦN CẢI TẠO:
1Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
2Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2518m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,691m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,691m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5455m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,0568m2
8Phá lớp vữa trát trần (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8905m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7308m2
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5455m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,0568m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8905m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7308m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,606m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,799m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8048m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,783m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,26m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V282,016m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1029100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8661100m2
AD PHẦN THANG THÉP:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9797m3
2Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3821m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7238m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7784tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7784tấn
12Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7724tấn
13Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7724tấn
14Gia công, lắp dựng thép tấm nhám mặt dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V313,9kg
15Mua sẵn, lắp đặt bu lông neo M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Mua sẵn, lắp đặt bu lông liên kết M18x70Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
17Mua sẵn, lắp đặt bu lông liên kết M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
18Gia công lan can bằng thép D48x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
19Gia công lan can bằng thép D34x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
20Gia công lan can bằng thép D16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
21Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V11,396m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,5753m2
AE PHÁ DỠ
AF NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,657m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8155m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,4003m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m3
AG NHÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,6356m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V30,441m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7971100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3779100m3
AH NHÀ ĐỂ XE, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V113,153m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, cột luồngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6973m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,0569m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất 20HP1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≤1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kW2
6 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5KW2
9 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích 150 lít2
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T2
12 Máy hàn Công suất ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->