Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:24:00 đến ngày 2021-08-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,808,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 20HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| B | XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5701 | 100m |
| 2 | Phên nứa cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,935 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,557 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4191 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8797 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2228 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1646 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2153 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6565 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8607 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0651 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5584 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,956 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0033 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 38 | Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Ống thoát khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4466 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3154 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9398 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9299 | 100m3 |
| 49 | Mua nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,495 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8439 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8495 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7748 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6542 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2318 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3031 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3226 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7038 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,077 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8063 | m3 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bê tông, chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,422 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4641 | m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1301 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,573 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3513 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6557 | m3 |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6224 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 25 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2612 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6483 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,219 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,38 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,555 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,025 | m2 |
| 5 | Trát má cửa:, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4236 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,512 | m2 |
| 7 | Trát sần tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1876 | m2 |
| 8 | Đắp VXM trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chi tiết |
| 9 | Đắp bọ trang trí chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chi tiết |
| 10 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,56 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,52 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0376 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,44 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,944 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3773 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7832 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7136 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá rối granite vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7947 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá rối granite vào chân cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5417 | m2 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,928 | m2 |
| 22 | Chữ inox màu đồng cao 250mm, chữ "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH MỘT CỬA XÃ GIAO YẾN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chữ |
| 23 | Mua sẵn lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,804 | kg |
| 24 | Đầu chụp inox D60,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9675 | m2 |
| 26 | Thi công trần nhựa giật cấp khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2806 | m2 |
| 27 | Phào nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,91 | m |
| 28 | Thi công vách backdrop ốp aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m2 |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm vách ốp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | kg |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,59 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,63 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1536 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2332 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,478 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,948 | m2 |
| 9 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 10 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 11 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 12 | Mua sẵn vách kính cố định, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6708 | m2 |
| 13 | Thanh inox chống bão KT 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | kg |
| 14 | Mua sẵn sen hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,953 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| F | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0018 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7897 | m2 |
| 6 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | m3 |
| 7 | Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2426 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | m |
| 9 | Quét dầu bóng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2426 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7897 | m2 |
| 11 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ nghiến phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8379 | m |
| 12 | Con tiện lan can cầu thang gỗ Nghiến phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | con |
| 13 | Trụ thang gỗ Nghiến phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bịt tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | TAM CẤP: | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8956 | m3 |
| 4 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1529 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m |
| 6 | Quét dầu bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1529 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1294 | m2 |
| H | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1584 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1584 | m2 |
| I | PHẦN MÁI TÔN: | |||
| 1 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0901 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | tấn |
| 9 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7762 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m |
| J | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tủ |
| 8 | Lắp đặt hộp 4 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn led M16, 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w, KT 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT 300x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| K | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Đai thép + bulong nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC | |||
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê thép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR, d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR, D=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR trơn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đai giữ ống inox D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đai giữ ống inox D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đai giữ ống inox D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y PVC, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y PVC, d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC, d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC, d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC, d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt C-504 VNA (Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo L-284V (Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV-1101S-1 (Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Xiphong Lavabo (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Vòi đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van Phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Bơm tăng áp kết hợp bình tích áp Q=1,5m3/h, h=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy kt 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất bàn tiếp dân bằng gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1396 | m3 |
| 2 | Kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,462 | m2 |
| 3 | Kính trắng cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9195 | m2 |
| 4 | Sơn PU bàn tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1703 | m2 |
| 5 | Bộ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Bản lề tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | Tay nắm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Chốt ngang kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | TỦ TÀI LIỆU | |||
| 1 | Sản xuất tủ tài liệu bằng gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9853 | m3 |
| 2 | Kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 3 | Sơn PU tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,041 | m2 |
| 4 | Bộ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bản lề tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 6 | Tay nắm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 7 | Ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| S | BÀN LÀM VIỆC 1 | |||
| 1 | Sản xuất bàn làm việc 1 bằng gỗ Lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | m3 |
| 2 | Sơn PU bàn làm việc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m2 |
| 3 | Chân bàn bằng sắt hộp KT 20x40x2mm (tạm tính 1,7584 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7018 | kg |
| 4 | Kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện chân bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7018 | kg |
| 6 | Kính an toàn dày 8mm dán mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 7 | Chốt góc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | BÀN LÀM VIỆC 2 | |||
| 1 | Sản xuất bàn làm việc 2 bằng gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | m3 |
| 2 | Sơn PU bàn làm việc 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,299 | m2 |
| 3 | Kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 4 | Bộ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bản lề tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Tay nắm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| U | GHẾ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất ghế làm việc gỗ Lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | m3 |
| 2 | Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,741 | m2 |
| V | GHẾ | |||
| 1 | Ghế lưới xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 2 | Tủ hồ sơ sắt KT 450x900x1830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| W | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO | |||
| X | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đầm sâu tác động 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,12 | m |
| 5 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,6 | m2 |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2664 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2948 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8537 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1304 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9602 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5176 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,878 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| Z | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,005 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4942 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3673 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3022 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2781 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0363 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,156 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1923 | m2 |
| AA | CẢI TẠO NHÀ CÔNG AN | |||
| AB | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1829 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5971 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6289 | 100m3 |
| AC | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,691 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,691 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5455 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0568 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8905 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7308 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5455 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0568 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8905 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7308 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,606 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,799 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8048 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,783 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,26 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,016 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1029 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8661 | 100m2 |
| AD | PHẦN THANG THÉP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9797 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7784 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7784 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7724 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7724 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng thép tấm nhám mặt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,9 | kg |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt bu lông neo M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt bu lông liên kết M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 17 | Mua sẵn, lắp đặt bu lông liên kết M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 18 | Gia công lan can bằng thép D48x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 19 | Gia công lan can bằng thép D34x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 20 | Gia công lan can bằng thép D16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,396 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5753 | m2 |
| AE | PHÁ DỠ | |||
| AF | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,657 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8155 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4003 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m3 |
| AG | NHÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6356 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,441 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3779 | 100m3 |
| AH | NHÀ ĐỂ XE, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,153 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, cột luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0569 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất 20HP | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≤1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích 150 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥5T | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi