Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 1645 QĐ-UBND ngày 18 5 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824750-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 1645 QĐ-UBND ngày 18 5 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210824667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:21:00 đến ngày 2021-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,382,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo..- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CƠ SỞ 1 (KHỐI HÀNH CHÍNH)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.227,633m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.170,672m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.608,487m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V924,399m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.253,556m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.567,396m2
7Tháo dỡ cầu chắn rácTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V50bộ
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V541,155m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.068,512m2
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V565,567m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V241,586m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,733m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V91bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V31bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V87bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V431bộ
17Tháo dỡ phễu thuTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V168bộ
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.227,633m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.170,672m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V924,399m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.608,487m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10.506,873m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V15.930,534m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.253,556m2
25Vệ sinh nền gạch hiện hữu bằng hóa chất tẩy sànTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10.523,514m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.567,396m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.567,396m2
28Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
29Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,733m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,022m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V274,608m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V838,309m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V685,828m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V541,155m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.068,512m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm tole lạnh dày 3demTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V565,567m2
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm'Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,256tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,256tấn
39Phào nhựa góc tường (quanh trần tole)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V820,85m
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V87bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V91bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V31bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V75bộ
44Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V87cái
45Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V91cái
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V91cái
47Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V168cái
48Tay vịn inox 304 D60Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V437,02m
49CCLD tay vịn inox 304 D32, L1,8m (dành cho người khuyết tật)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V38bộ
50Làm vách ngăn compact 500x700, dày 12mmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4m2
52Ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,107100m
53Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,796100m
54Ống nhựa PVC D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,247100m
55Co nhựa PVC D27Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V255cái
56Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V162cái
57Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V82cái
58Tê nhựa PVC D27Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
59Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
60Tê nhựa PVC D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
61Vệ sinh cửaTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6.174,938m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,672100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,067100m2
B CƠ SỞ 1 (CÁC KHỐI NHÀ PHỤ TRỢ)
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,48m2
2Tháo dỡ cầu chắn rácTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V20bộ
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V120,258m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,174m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V176,773m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V96,952m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V396,59m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V287,817m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,48m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,48m2
11Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V120,258m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,174m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V176,773m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V96,952m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V561,44m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V912,416m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V396,59m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V287,817m2
20Vệ sinh cửa kínhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V264,84m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,666100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,76100m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,16m2
24Tháo dỡ cầu chắn rácTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V113,075m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,545m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,57m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,622m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V243,77m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,14m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,16m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,16m2
33Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V113,075m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,545m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,57m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,622m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V502,067m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V597,307m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V243,77m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,14m2
42Vệ sinh cửa kínhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V208,2m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,121100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,258100m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,448m2
46Tháo dỡ cầu chắn rácTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,862m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,328m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,142m2
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V165,77m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,93m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,84m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,448m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,448m2
55Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
56Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,862m2
57Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,142m2
58Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,328m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V273,53m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V127,76m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V165,774m2
62CC cửa sổ cánh lùa (4 cánh), cửa khung nhôm (hệ 1000) sơn tĩnh điện, kính trong dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,4m2
63CC cửa sổ cánh lùa (2 cánh), cửa khung nhôm (hệ 1000) sơn tĩnh điện, kính trong dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,44m2
64CC cửa sổ cánh lật khung nhôm (hệ 1000) sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,25m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,09m2
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,84m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,84m2
68CCLD khóa cửa tay nắm tròn inoxTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
69Vệ sinh cửa kínhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V46,77m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,091100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,086100m2
C CƠ SỞ 1 (HẠNG MỤC ĐIỆN)
1Tháo dỡ đèn âm trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V262bộ
2Tháo dỡ đèn led ống dài 1,2m; loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V564bộ
3Tháo dỡ đèn led ống dài 0,6m; loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V65bộ
4Tháo dỡ đèn led ống dài 1,2m; loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V437bộ
5Tháo dỡ đèn led ống dài 0,6m; loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
6Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V545bộ
7Tháo dỡ đèn led ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
8Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
9Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
10Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V17bộ
11Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
12Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V31bộ
13Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
14Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
15Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
16Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Led âm trần tròn D110 12W)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V262bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led đôi 40W dài 1,2m - bao gồm máng đèn)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V564bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 18W dài 0,6m - bao gồm máng đèn)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V65bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp Led T8 1,2m 18W- bao gồm máng đèn)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V437bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led 06m 10W - liền máng đèn)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn Panel Led 600x600 40W)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V545bộ
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.750m
24Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
25Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
26Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
27Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V172m
28Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V17bộ
29Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
30Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V31bộ
31Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V285m
32Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
34Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V92m
35Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
36Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
37Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V24m
38Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V27bộ
39Tháo dỡ đèn máng tuýp led đôi (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
40Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
41Tháo dỡ đèn máng tuýp led đôi (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V76bộ
42Tháo dỡ đèn máng tuýp led đôi (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
43Tháo dỡ đèn máng tuýp led đơn (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
44Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V21bộ
45MCCB 3P-700A-36kATheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
46Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V27bộ
47Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
48Lắp đặt đèn panel led 600x600 40WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V123m
50Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V76bộ
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V230m
52Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
53Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
54Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V112m
D CƠ SỞ 1 (KHỐI NHÀ XE)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,594100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,194100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,016m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,061m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,04m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,112100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,211100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,179tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,099tấn
10Rải đá 4x6Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,2m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,312100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,2m3
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,912tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,912tấn
15CCLD bu long M25x750Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V64cái
16CCLD ti giằng D12Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V48cái
17CCLD cáp giằng d10Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V115,36md
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V81,868m2
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,595tấn
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,595tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn múi mạ màu dày 4,5dem)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,057100m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,410m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,610m3
E CƠ SỞ 2 (KHỐI HÀNH CHÍNH)
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V125,32m2
2Tháo dỡ cầu chắn rácTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V28bộ
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V690,38m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V831,666m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V446,71m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,392m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,46m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,538m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V325,928m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,669m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,629m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,735m2
13Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,35m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V19bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V29bộ
18Tháo dỡ phễu thuTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V33cái
19Tháo dỡ chốt cửaTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V373bộ
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V360,14m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V125,32m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V125,32m2
23Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V690,38m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V831,666m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,392m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V446,71m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.345,907m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.261,253m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,46m2
31Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,669m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,18m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,718m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V240,307m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,935m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,735m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V352,489m2
38Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh dày 3demTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,35m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,167tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,167tấn
41Phào nhựa góc tường (quanh trần tole)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V123,6m
42Lắp đặt chậu xí bệt + vòi cấp nướcTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V19bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13bộ
45Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
46Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V33cái
47Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
48Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V19cái
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V19cái
50Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,703100m
51Co PVC D27Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V35cái
52T ống PVC D27Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V37cái
53Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24100m
54Nối PVC D34Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
55Co PVC D34Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
56T ống PVC D32Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
57Côn giảm PVC D34-27Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
58Ống PVC D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,778100m
59Lơi PVC D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V78cái
60Co PVC D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V31cái
61Y ống PVC D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
62Ống PVC D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,252100m
63Lơi ống PVC D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
64Co PVC D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
65Y ống PVC D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
66Bù keo vào Joint chống thấm cửa sổTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.954,35m
67Thay mới chốt khóa thanh nắm gài inoxTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V373bộ
68Thay mới khóa cửa tay nắm tròn inoxTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V82bộ
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V360,14m2
70Vệ sinh cửa kínhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.167,62m2
71Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
72Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
73Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V44bộ
74Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V14bộ
75Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
76Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
77Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V56bộ
78Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
79Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
80Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
81Tháo các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
82Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V19bộ
83Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
84Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
85Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
86Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
87Lắp đặt đèn ốp trần tuýp led đôi (2x20W) dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
88Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V44bộ
89Lắp đặt đèn led panel 600x600; 40WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V14bộ
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V585m
91Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
92Lắp đặt đèn ốp trần tuýp led đôi (2x20W) dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
93Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V56bộ
94Lắp đặt đèn led panel 600x600; 40WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V646m
96Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
97Lắp đặt đèn ốp trần tuýp led đôi (2x20W) dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
98Lắp đặt đèn ốp trần tuýp led đôi (2x9W) dài 0,6mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
99Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V19bộ
100Lắp đặt đèn led panel 600x600; 40WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V638m
102Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
103Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V286m
105Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,817100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,978100m2
F CƠ SỞ 2 (NHÀ XE)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,775m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,876m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,775m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,839100m2
G CƠ SỞ 2 (HÀNG RÀO)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V356,873m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,001m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,149m2
4Tháo dỡ hàng rào bằng kẽm gaiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,137md
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,46m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,207m3
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V356,873m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,001m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V403,874m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,149m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,532100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,497100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,149m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,271m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,664m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,314m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,164100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,684100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,532100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,226tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,256tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,551tấn
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,962m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,078m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V274,924m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V274,924m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V274,924m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,395m2
H CƠ SỞ 2 (NHÀ BẢO VỆ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,05m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,95m2
4Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,05m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,88m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,95m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,93m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,95m2
11Lắp đặt đèn ốp trần D220, 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
12Lắp đặt đèn tuyp led T8 1,2m ; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
13Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
I CƠ SỞ 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1Lắp đèn cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cột
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V210m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V70m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V70m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,224100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,205100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,28100m3
9Lớp gạch thẻ bảo vệ 4x8x19Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V909,539viên
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,553100m
11Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,3m
12Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,53m3
13Tháo các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
14Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
15Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 0,6m; 18WTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V80m
18Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
19Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2mTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo..- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
6 Cán bộ quản lý vật tư 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
7 Cán bộ quản lý môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,0kw2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 350 lít2
5 Máy hàn Công suất ≥ 2,3 kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
8 Giàn giáo 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)100
9 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->