Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 1645 QĐ-UBND ngày 18 5 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 1645 QĐ-UBND ngày 18 5 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:21:00 đến ngày 2021-08-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,382,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo..- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CƠ SỞ 1 (KHỐI HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.227,633 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.170,672 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.608,487 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 924,399 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.253,556 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.567,396 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 541,155 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.068,512 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 565,567 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 241,586 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,733 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 431 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phễu thu | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | bộ |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.227,633 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.170,672 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 924,399 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.608,487 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10.506,873 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15.930,534 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.253,556 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền gạch hiện hữu bằng hóa chất tẩy sàn | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10.523,514 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.567,396 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.567,396 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,733 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,022 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 274,608 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 838,309 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 685,828 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 541,155 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.068,512 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm tole lạnh dày 3dem | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 565,567 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm' | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,256 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,256 | tấn |
| 39 | Phào nhựa góc tường (quanh trần tole) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 820,85 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | cái |
| 48 | Tay vịn inox 304 D60 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 437,02 | m |
| 49 | CCLD tay vịn inox 304 D32, L1,8m (dành cho người khuyết tật) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | bộ |
| 50 | Làm vách ngăn compact 500x700, dày 12mm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,107 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,796 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,247 | 100m |
| 55 | Co nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 255 | cái |
| 56 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 162 | cái |
| 57 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6.174,938 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,672 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,067 | 100m2 |
| B | CƠ SỞ 1 (CÁC KHỐI NHÀ PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,258 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,174 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,773 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,952 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 396,59 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 287,817 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,48 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,48 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,258 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,174 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,773 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,952 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 561,44 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 912,416 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 396,59 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 287,817 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cửa kính | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 264,84 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,666 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,76 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,16 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,075 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,545 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,57 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,622 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 243,77 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,14 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,16 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,16 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,075 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,545 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,57 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 502,067 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 597,307 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 243,77 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,14 | m2 |
| 42 | Vệ sinh cửa kính | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 208,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,121 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,258 | 100m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,448 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,862 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,328 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,142 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165,77 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,93 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,84 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,448 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,448 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,862 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,142 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,328 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 273,53 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 127,76 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165,774 | m2 |
| 62 | CC cửa sổ cánh lùa (4 cánh), cửa khung nhôm (hệ 1000) sơn tĩnh điện, kính trong dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,4 | m2 |
| 63 | CC cửa sổ cánh lùa (2 cánh), cửa khung nhôm (hệ 1000) sơn tĩnh điện, kính trong dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,44 | m2 |
| 64 | CC cửa sổ cánh lật khung nhôm (hệ 1000) sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,09 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,84 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,84 | m2 |
| 68 | CCLD khóa cửa tay nắm tròn inox | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Vệ sinh cửa kính | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,77 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,091 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| C | CƠ SỞ 1 (HẠNG MỤC ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn âm trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 262 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led ống dài 1,2m; loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 564 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led ống dài 0,6m; loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn led ống dài 1,2m; loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 437 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn led ống dài 0,6m; loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 545 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn led ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Led âm trần tròn D110 12W) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 262 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led đôi 40W dài 1,2m - bao gồm máng đèn) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 564 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 18W dài 0,6m - bao gồm máng đèn) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp Led T8 1,2m 18W- bao gồm máng đèn) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 437 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led 06m 10W - liền máng đèn) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn Panel Led 600x600 40W) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 545 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.750 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 285 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 38 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ đèn máng tuýp led đôi (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ đèn máng tuýp led đôi (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ đèn máng tuýp led đôi (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ đèn máng tuýp led đơn (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 45 | MCCB 3P-700A-36kA | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn panel led 600x600 40W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 230 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112 | m |
| D | CƠ SỞ 1 (KHỐI NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,061 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 10 | Rải đá 4x6 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,912 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,912 | tấn |
| 15 | CCLD bu long M25x750 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 16 | CCLD ti giằng D12 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 17 | CCLD cáp giằng d10 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115,36 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,868 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,595 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,595 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn múi mạ màu dày 4,5dem) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 10m3 |
| E | CƠ SỞ 2 (KHỐI HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 690,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 831,666 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 446,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,392 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,538 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 325,928 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,669 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,629 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,735 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,35 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phễu thu | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 19 | Tháo dỡ chốt cửa | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 373 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 360,14 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,32 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,32 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 690,38 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 831,666 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,392 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 446,71 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.345,907 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.261,253 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,46 | m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,669 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,18 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,718 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 240,307 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,935 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,735 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 352,489 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh dày 3dem | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,35 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 41 | Phào nhựa góc tường (quanh trần tole) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,6 | m |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi cấp nước | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,703 | 100m |
| 51 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 52 | T ống PVC D27 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Nối PVC D34 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Co PVC D34 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | T ống PVC D32 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 57 | Côn giảm PVC D34-27 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,778 | 100m |
| 59 | Lơi PVC D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78 | cái |
| 60 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 61 | Y ống PVC D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 62 | Ống PVC D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | 100m |
| 63 | Lơi ống PVC D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 64 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 65 | Y ống PVC D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 66 | Bù keo vào Joint chống thấm cửa sổ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.954,35 | m |
| 67 | Thay mới chốt khóa thanh nắm gài inox | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 373 | bộ |
| 68 | Thay mới khóa cửa tay nắm tròn inox | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | bộ |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 360,14 | m2 |
| 70 | Vệ sinh cửa kính | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.167,62 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 72 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 76 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 80 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Tháo các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 82 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần tuýp led đôi (2x20W) dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led panel 600x600; 40W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 585 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp trần tuýp led đôi (2x20W) dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led panel 600x600; 40W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 646 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần tuýp led đôi (2x20W) dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ốp trần tuýp led đôi (2x9W) dài 0,6m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led panel 600x600; 40W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 638 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp led T8 1,2m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 286 | m |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,817 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,978 | 100m2 |
| F | CƠ SỞ 2 (NHÀ XE) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,876 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,775 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,839 | 100m2 |
| G | CƠ SỞ 2 (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 356,873 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,001 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,149 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào bằng kẽm gai | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,137 | md |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,46 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,207 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 356,873 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,001 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 403,874 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,149 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,497 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,149 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,271 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,664 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,551 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,962 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,078 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 274,924 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 274,924 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 274,924 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,395 | m2 |
| H | CƠ SỞ 2 (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,05 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,88 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,95 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,93 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,95 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D220, 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuyp led T8 1,2m ; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| I | CƠ SỞ 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 9 | Lớp gạch thẻ bảo vệ 4x8x19 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 909,539 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,553 | 100m |
| 11 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,3 | m |
| 12 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,53 | m3 |
| 13 | Tháo các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 0,6m; 18W | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 18 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần máng tuýp led đôi 40W; dài 1,2m | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo..- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý vật tư | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Giàn giáo | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) | 100 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi