Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên trong dự toán năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:20:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,953,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84585E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng – Cấp III trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.794.734.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào – (từ 0,4m³ đến 0,8m³) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CÁC PHÒNG VỆ SINH CỦA KHỐI LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng Chương V | 23,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Chương V | 23 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng Chương V | 55 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Chương V | 83,83 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng Chương V | 2,522 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Chương V | 348,8 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 18,8 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 351,455 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 83,83 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 49,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa kính mờ khung nhôm hệ 760 | Đáp ứng Chương V | 53,71 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 53,71 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 136,855 | m2 |
| 16 | Xả nhám phần tường WC không cạo | Đáp ứng Chương V | 136,855 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 155,655 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 292,51 | m2 |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng Chương V | 33 | 1bộ |
| 20 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn | Đáp ứng Chương V | 33 | bộ |
| 21 | Công kiểm tra ống cấp, thoát nước sau khi tháo gạch | Đáp ứng Chương V | 5 | công |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng Chương V | 0,19 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,51 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng Chương V | 0,23 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng Chương V | 0,33 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng Chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Đáp ứng Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng Chương V | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Đáp ứng Chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Đáp ứng Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Đáp ứng Chương V | 52 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 23 | bộ |
| 34 | Cung cấp bộ xả Lavabo | Đáp ứng Chương V | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 23 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 23 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng Chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Chương V | 23 | cái |
| B | SƠN NƯỚC LẠI TƯỜNG TRONG KHÁN PHÒNG, CHỐNG THẤM SÊ NÔ, HỘP GAIN | |||
| 1 | Khối lượng tường bên trong khán phòng | Đáp ứng Chương V | 278,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 139,15 | m2 |
| 3 | Xả nhám phần tường còn lại | Đáp ứng Chương V | 139,15 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 139,15 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 278,3 | m2 |
| 6 | Quả cầu chặn rác | Đáp ứng Chương V | 6 | quả |
| 7 | Bơm áp lực thổi rửa đường ống thoát nê nô | Đáp ứng Chương V | 6 | ống |
| C | SỬA CHỮA MÁI VÀ SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng Chương V | 37,05 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói sử dụng ngói cũ tháo ra (ngói22 v/m2), chiều cao | Đáp ứng Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng Chương V | 106,74 | m2 |
| 5 | Làm lại các đầu ống thoát nước bằng vòng ngăn nước và rót vữa không co | Đáp ứng Chương V | 27 | đầu ống |
| 6 | Quả cầu chặn rác | Đáp ứng Chương V | 27 | quả |
| 7 | Bơm áp lực thổi rửa đường ống thoát nê nô | Đáp ứng Chương V | 27 | ống |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 106,74 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 106,74 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo bóng đèn hỏng, thay bóng mới đèn ống dài 1,2m, (chỉ thay bóng đèn) | Đáp ứng Chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 67 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Chương V | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng Chương V | 125 | m |
| E | SỬA CHỮA CỬA ĐI | |||
| 1 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng Chương V | 38 | 1bộ |
| 2 | Cung cấp khóa cửa tay nắm gạt | Đáp ứng Chương V | 38 | bộ |
| F | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng Chương V | 5,358 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 42,864 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 535,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 113,195 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 2,265 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 140,361 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 119,668 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp ứng Chương V | 150,089 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ nhung nhật | Đáp ứng Chương V | 603,56 | m2 |
| 12 | Trồng cây cọ xòe cao 1,2m | Đáp ứng Chương V | 4 | cây |
| 13 | Trồng cây bàng đài loan cao từ 4m | Đáp ứng Chương V | 4 | cây |
| 14 | Làm mới tiểu cảnh, suối nước (bộ hoàn chỉnh) | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,561 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,236 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 1,862 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,236 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 14,663 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép không rì | Đáp ứng Chương V | 0,104 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,104 | tấn |
| 24 | Bu lông fi 12 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bu lông fi 16 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ròng rọc fi 42 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,338 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,14 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 1,87 | m3 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 10,56 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng Chương V | 2 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng Chương V | 4 | đoạn ống |
| 40 | Di dời cây vú sữa cổ thụ qua bồn cây số 5 | Đáp ứng Chương V | 1 | cây |
| 41 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng Chương V | 5 | gốc cây |
| 42 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng Chương V | 5 | cây |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Chương V | 4,324 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Chương V | 21,474 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Chương V | 21,474 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng Chương V | 21,474 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng Chương V | 42,948 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84585E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng – Cấp III trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.794.734.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát khối lượng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy đào – (từ 0,4m³ đến 0,8m³) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | / | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | / | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | / | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | / | 2 |
| 9 | Máy đầm đất ≥ 70 kg | / | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23kW | / | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | / | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel | / | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | / | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi