Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828244-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210801990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên trong dự toán năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:20:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,953,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84585E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng – Cấp III trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.794.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào – (từ 0,4m³ đến 0,8m³)
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CÁC PHÒNG VỆ SINH CỦA KHỐI LÀM VIỆC
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng Chương V23,01m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng Chương V23bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng Chương V23bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng Chương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng Chương V55bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng Chương V83,83m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng Chương V2,522m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng Chương V348,8m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V18,8m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V351,455m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V83,83m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V49,6m2
13Cung cấp cửa kính mờ khung nhôm hệ 760Đáp ứng Chương V53,71m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Chương V53,71m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V136,855m2
16Xả nhám phần tường WC không cạoĐáp ứng Chương V136,855m2
17Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V155,655m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V292,51m2
19Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmĐáp ứng Chương V331bộ
20Cung cấp khóa cửa tay nắm trònĐáp ứng Chương V33bộ
21Công kiểm tra ống cấp, thoát nước sau khi tháo gạchĐáp ứng Chương V5công
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng Chương V0,19100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng Chương V0,51100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng Chương V0,23100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng Chương V0,33100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng Chương V0,25100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng Chương V11cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng Chương V19cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmĐáp ứng Chương V30cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mmĐáp ứng Chương V15cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmĐáp ứng Chương V52cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmĐáp ứng Chương V14cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V23bộ
34Cung cấp bộ xả LavaboĐáp ứng Chương V23bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Chương V23bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Chương V23cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V23bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng Chương V6bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng Chương V8bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Chương V23cái
41Lắp đặt giá treoĐáp ứng Chương V23cái
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmĐáp ứng Chương V32cái
43Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V23cái
B SƠN NƯỚC LẠI TƯỜNG TRONG KHÁN PHÒNG, CHỐNG THẤM SÊ NÔ, HỘP GAIN
1Khối lượng tường bên trong khán phòngĐáp ứng Chương V278,3m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V139,15m2
3Xả nhám phần tường còn lạiĐáp ứng Chương V139,15m2
4Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V139,15m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V278,3m2
6Quả cầu chặn rácĐáp ứng Chương V6quả
7Bơm áp lực thổi rửa đường ống thoát nê nôĐáp ứng Chương V6ống
C SỬA CHỮA MÁI VÀ SÊ NÔ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng Chương V37,05m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng Chương V0,037100m2
3Lợp lại mái ngói sử dụng ngói cũ tháo ra (ngói22 v/m2), chiều cao Đáp ứng Chương V0,333100m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng Chương V106,74m2
5Làm lại các đầu ống thoát nước bằng vòng ngăn nước và rót vữa không coĐáp ứng Chương V27đầu ống
6Quả cầu chặn rácĐáp ứng Chương V27quả
7Bơm áp lực thổi rửa đường ống thoát nê nôĐáp ứng Chương V27ống
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng Chương V106,74m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V106,74m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo bóng đèn hỏng, thay bóng mới đèn ống dài 1,2m, (chỉ thay bóng đèn)Đáp ứng Chương V50bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V67bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Chương V125m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Chương V125m
E SỬA CHỮA CỬA ĐI
1Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmĐáp ứng Chương V381bộ
2Cung cấp khóa cửa tay nắm gạtĐáp ứng Chương V38bộ
F CẢI TẠO SÂN TRƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng Chương V0,536100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng Chương V5,358100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng Chương V42,864m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V535,8m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng Chương V113,195m2
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V0,6m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V2,265m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V140,361m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng Chương V119,668m3
10Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏĐáp ứng Chương V150,089m3
11Trồng cỏ nhung nhậtĐáp ứng Chương V603,56m2
12Trồng cây cọ xòe cao 1,2mĐáp ứng Chương V4cây
13Trồng cây bàng đài loan cao từ 4mĐáp ứng Chương V4cây
14Làm mới tiểu cảnh, suối nước (bộ hoàn chỉnh)Đáp ứng Chương V1bộ
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V0,012100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V0,561m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V0,236m3
18Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V1,862m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V0,236m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,018100m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V14,663m2
22Gia công cột bằng thép không rìĐáp ứng Chương V0,104tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng Chương V0,104tấn
24Bu lông fi 12Đáp ứng Chương V2cái
25Bu lông fi 16Đáp ứng Chương V2cái
26Ròng rọc fi 42Đáp ứng Chương V2cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V0,189100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,103100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V0,338m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V0,14m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,026100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,007tấn
33Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V1,87m3
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V10,56m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,086100m3
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng Chương V3cái
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng Chương V5cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng Chương V2đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng Chương V4đoạn ống
40Di dời cây vú sữa cổ thụ qua bồn cây số 5Đáp ứng Chương V1cây
41Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng Chương V5gốc cây
42Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng Chương V5cây
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng Chương V4,324m3
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Chương V21,474m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Chương V21,474m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng Chương V21,474m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng Chương V42,948m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84585E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng – Cấp III trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.794.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
4 Cán bộ kiểm soát khối lượng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng - Cấp III trở lên.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2 Máy đào – (từ 0,4m³ đến 0,8m³) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
4 Máy lu ≥ 10T phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW /1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW /1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW /1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW /2
9 Máy đầm đất ≥ 70 kg /1
10 Máy hàn ≥ 23kW /1
11 Máy khoan bê tông /1
12 Máy nén khí, động cơ diezel /1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L /2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->