Gói thầu: Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828922-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210664741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 20:48:00 đến ngày 2021-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,086,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2583E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) có giá trị ≥ 2.160.270.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.270.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép hoàn thiện: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh d
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
14-Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km107+440 - Km107+520
1Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,63m3
2Đào hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
3Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2A-Kết cấu tăng cường trên mặt đường đá dăm nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,3m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm đã bao gồm bù vênh dày 4cm (KC2A-Kết cấu tăng cường trên mặt đường đá dăm nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,3m2
5Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,2m2
C Hạng mục 3: Nền, mặt đường đoạn Km113+731,31 - Km114+00
1Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật380,27m3
2Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,04m3
3Đào tường chắn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,56m3
4Đào hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,04m3
5Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,43m3
6Đào kết cấu đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,52m3
7Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1A-Kết cấu gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,56m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1A-Kết cấu gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,56m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1A-Kết cấu gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,56m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1A-Kết cấu gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,56m2
11Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật667,33m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật667,33m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật667,33m2
14Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật667,33m2
15Đắp đất K98 bằng máy (Kết cấu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200,2m3
16Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-Kết cấu tăng cường trên mặt đường láng nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,25m2
17Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm (KC2-Kết cấu tăng cường trên mặt đường láng nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,25m2
18Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,19m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7cm (KC3-Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,19m2
20Đắp nền đường K95 (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.203,84m3
21Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật977,44m3
22Đào hữu cơ (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật323,41m3
23Đào khuôn đất cấp 3 (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124,91m3
24Đắp đất công trình K95 - đắp trả rãnh (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.116,01m3
25Bê tông M150 đổ tại chỗ nâng thành rãnh (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,93m3
26Bê tông M200 đổ tại chỗ - gia cố lề (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,42m3
27Giấy dầu tạo phẳng - gia cố lề (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.180,09m2
28Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm - gia cố lề (Phần nền mặt đường bổ sung rãnh gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.180,09m2
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước dọc tuyến
1Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật205,54m3
2Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,17m3
3Giấy dầu tạo phẳng đáy rãnh (Phần rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.078,22m2
4Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,46m3
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,34m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật328,86kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật646,17kg
8Vữa xi măng M100 chèn mối nối tấm đan qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
9Bê tông đổ tại chỗ M250 thân rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,89m3
10Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm thân rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.051,44kg
11Rải đá dăm 4x6 đệm móng đáy rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m3
12Bê tông đổ tại chỗ M250 tấm đan (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,53m3
13Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm tấm đan (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật897,78kg
14Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm tấm đan (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật609,18kg
15Đào rãnh đất cấp 3 (Phần mương dẫn ra điểm xả rãnh hình thang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,15m3
16Đắp đất công trình K95 - đắp trả rãnh (Phần mương dẫn ra điểm xả rãnh hình thang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25m3
17Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Phần mương dẫn ra điểm xả rãnh hình thang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,58m3
18Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần mương dẫn ra điểm xả rãnh hình thang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,79m3
19Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần mương dẫn ra điểm xả rãnh hình thang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
20Giấy dầu tạo phẳng đáy rãnh (Phần mương dẫn ra điểm xả rãnh hình thang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,51m2
E Hạng mục 5: Cống thoát nước ngang đường
1Đào đất hố móng đất cấp 2 (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,62m3
2Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - KC1 bù thi công cống (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,43m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm - KC1 bù thi công cống (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,43m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm - KC1 bù thi công cống (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,43m2
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm - KC1 bù thi công cống (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,43m2
6Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - KC2 bù thi công cống (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,05m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm đã bao gồm bù vênh dày 4cm - KC2 bù thi công cống (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,05m2
8Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,67m3
9Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,59m3
10Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,05m3
11Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,93m3
12Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
13Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
14Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật365,78kg
15Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.762,23kg
16Thép hình chữ V 150x150x10mm (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320,92kg
17Đá hộc xây vữa M100 (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,75m3
18Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
19Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
20Quét nhựa đường 2 lớp (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,72m2
21Vữa xi măng M150 (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
22Nhựa đường lấp chốt (Phần cống hộp 1x1m tại Km100+729)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
23Phá dỡ bê tông có cốt thép (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,76m3
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,27m2
25Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,27m2
26Đào đất hố móng đất cấp 2 (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật218,8m3
27Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,19m3
28Đá hộc xây vữa M100 (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,64m3
29Bê tông đổ tại chỗ M100 (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,33m3
30Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,38m3
31Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,22m3
32Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,62m3
33Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.425,42kg
34Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,34kg
35Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,05m3
36Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,16m2
37Quét nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,31m2
38Vữa xi măng M100 (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
39Đắp đất K95, đắp cạp mở rộng mặt đường phía hạ lưu (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,43m3
40CPĐD loại I, đắp cạp mở rộng mặt đường phía hạ lưu (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,16m3
41Đào thanh thải đất cấp 2 (Phần cống tròn 2D1,5m tại Km107+480,28)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,59m3
42Phá dỡ bê tông có cốt thép (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,99m3
43Đào đất hố móng đất cấp 2 (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,72m3
44Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,19m3
45Đá hộc xây vữa M100 (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,72m3
46Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,73m3
47Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,24m3
48Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,74m3
49Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
50Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,71kg
51Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật415,08kg
52Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,67kg
53Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,53kg
54Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,18m3
55Nhựa đường lấp chốt (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
56Đắp đất K95, đắp cạp mở rộng mặt đường phía hạ lưu (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m3
57CPĐD loại I, đắp cạp mở rộng mặt đường phía hạ lưu (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,88m3
58Đào thanh thải đất cấp 2 (Phần cống bản 2x1,3m tại Km113+800)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,08m3
F Hạng mục 6: Công trình phụ trợ khác
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Phần bổ sung ống cống D50 qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần bổ sung ống cống D50 qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,08kg
3Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần bổ sung ống cống D50 qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,37m3
4Gạch xây vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
5Phá dỡ đá hộc xây (Phần sửa chữa rãnh đá hộc xây hiện trạng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,97m3
6Đá hộc xây vữa M100 (tận dụng 60% đá) (Phần sửa chữa rãnh đá hộc xây hiện trạng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,97m3
7Bê tông đổ tại chỗ M150 (Phần sửa chữa rãnh đá hộc xây hiện trạng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,61m3
8Trát vữa xi măng M100 (Phần sửa chữa rãnh đá hộc xây hiện trạng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,22m2
9Đào khuôn đất cấp 3 (Phần bổ sung vuốt nối đường ngang dân sinh tại Km110+706,34 phải tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,28m3
10Đắp đất K95 nền đường (Phần bổ sung vuốt nối đường ngang dân sinh tại Km110+706,34 phải tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
11Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Phần bổ sung vuốt nối đường ngang dân sinh tại Km110+706,34 phải tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Phần bổ sung vuốt nối đường ngang dân sinh tại Km110+706,34 phải tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6m2
13Đắp đất K98 nền đường (Phần bổ sung vuốt nối đường ngang dân sinh tại Km110+706,34 phải tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,28m3
G Hạng mục 7: Hệ thống ATGT
1Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật458m
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật286cọc
3Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật216cái
4Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,55m2
H Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
I Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2583E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) có giá trị ≥ 2.160.270.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.270.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)52
2 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)41
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu (≥ 01 người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông21
5 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥ 01 người): 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế21
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (≥ 01 người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … Phục vụ kiểm tra chất lượng1
2 Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích gàu ≥ 0,4 m33
3 Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng ≥ 25T1
4 Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép hoàn thiện: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 10 - 12T2
6 Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn tưới ≥ 5m31
7 Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
8 Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T3
9 Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
10 Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Công suất ≥ 360 m3/h1
11 Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít4
12 Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay4
13 Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay4
14 Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
15 Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->