Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 19:37:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông 2021 đã phân bổ cho Ban An toàn giao thông tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 19:37:00 đến ngày 2021-08-21 19:37:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,527,098,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thay thế biển báo, sơn đường, lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng công cộng. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sõ bản gốc của các tài liệu kèm theo ðể ðối chứng và làm rõ trong quá trình thýõng thảo hợp ðồng (nếu nhý nhà thầu ðýợc mời vào thýõng thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thýờng. Trýờng hợp nhà thầu không cung cấp ðýợc thì sẽ bị ðánh giá theo nhý quy ðịnh của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng hoặc ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng và do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến xe buýt số 2 (đi qua địa bàn Tp. Bến Tre, các huyện Giồng Trôm và Ba Tri) | |||
| 1 | Đào đất, tháo dỡ bộ trụ và biển báo hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,5m, biển báo 0,6mx0,8m (kể cả đào, đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 244,8 | m2 |
| B | Tuyến xe buýt số 4 (đi qua địa bàn Tp. Bến Tre, các huyện Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam và Thạnh Phú) | |||
| 1 | Đào đất, tháo dỡ bộ trụ và biển báo hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 169 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,5m, biển báo 0,6mx0,8m (kể cả đào, đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 169 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 258,57 | m2 |
| C | Hệ thống chiếu sáng nút giao QL.60 và đường vào bến xe khách tỉnh (thuộc địa phận Tp. Bến Tre) | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,275 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12,5 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 (đá xanh), B15 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cho cột đèn D16, dài 2,4m (kể cả dây đồng trần 10mm2, đầu cost và boulon M10x30) | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn M16 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | khung |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện trụ đèn chiếu sáng cao 8m, trụ thép (kể cả cần đèn D60, dây lên đèn 2x1,5mm2 và chóa đèn LED 100w, cầu chì 5A, kẹp treo cáp, kẹp IPC 25-16) | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 7 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x16mm2 lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,86 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| D | Hệ thống chiếu sáng đoạn từ vòng xoay Giao Long đến cầu An Hóa trên tuyến QL.57B (thuộc địa phận huyện Châu Thành) | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 64,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 53,029 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bê tông ly tâm cao 8,5m (kể cả đà cản, cần đèn D49 loại 4m, chóa đèn LED 100w, dây lên đèn 2x1,5mm2, bulon 16x200, bulon 10x50, cầu chì 5A, kẹp treo cáp, kẹp IPC 25-16) | mô tả kỹ thuật chương V | 77 | cột |
| 4 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x16mm2 lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 30,18 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (kể cả thép D8 làm dây tiếp địa) | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| E | Sơn gờ giảm tốc và lắp đèn vàng cảnh báo tại nút giao ngã 5 trên tuyến QL.57B (thuộc địa phận huyện Châu Thành) | |||
| 1 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6,0mm, sơn vàng | mô tả kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,0m, biển báo tam giác D70 (kể cả đào đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đào đất hố móng trụ đèn báo hiệu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn D22 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12,5 (kể cả ván khuôn bê tông) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 (đá xanh), B15 (kể cả ván khuôn bê tông) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa (kể cả dây đồng trần 10mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng bộ trụ đèn cảnh báo cao 6m (kể cả cần đèn dài 3m, bóng đèn cảnh báo chớp vàng D300 (02 bóng/trụ), tấm solar panel và bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| F | Báo hiệu đường thủy nội địa trên tuyến sông Cửa Đại (thuộc địa phận huyện Bình Đại) | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,814 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22,5 (kể cả ván khuôn bê tông) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,184 | m3 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép, cọc 30x30cm (bao gồm đập đầu cọc) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,472 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm bao thân cọc dày 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm bao thân cọc dày 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ trụ đá 1x2 (đá xanh) B22,5 (kể cả ván khuôn bê tông và bulon khung trụ D20x595 mạ kẽm) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp dựng cột báo hiệu đường thủy D=160mm dày 4mm cao 6m (kể cả sơn cột, thép tròn D=16mm làm cầu thang và thép tấm chân cột, thép liên kết, thép mặt bích đầu cọc) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng biển báo hiệu đường thủy, kích thước 1,2m x 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| G | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng khu vực xã Long Hòa, Thới Lai, Mố B cầu Cống Đá, Mố B cầu Cái Mới trên QL.57B và cầu Ván trên ĐH.40 (thuộc địa phận huyện Bình Đại) | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 71,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 62,993 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bê tông ly tâm cao 8,5m (kể cả đà cản, cần đèn D49 loại 4m, chóa đèn LED 100w, dây dẫn 2x1,5mm2, bulon 16x200, bulon 10x50, cầu chì 5A, kẹp treo cáp, kẹp IPC 25-16) | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cột |
| 4 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x16mm2 lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 34,17 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (kể cả thép D8 làm dây tiếp địa) | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| H | Sơn gờ giảm tốc và lắp đèn vàng cảnh báo tại ngã tư Châu Hưng, Thới Lai, Lộc Thuận, Định Trung trên QL57B (thuộc địa phận huyện Bình Đại) | |||
| 1 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6,0mm, sơn vàng | mô tả kỹ thuật chương V | 181,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,5m, biển báo tam giác D90 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đào đất hố móng trụ đèn báo hiệu | mô tả kỹ thuật chương V | 6,912 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn D22 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12,5 (kể cả ván khuôn bê tông) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 (đá xanh), B15 (kể cả ván khuôn bê tông) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,479 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa (kể cả dây đồng trần 10mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng bộ trụ đèn cảnh báo cao 6m (kể cả cần đèn dài 3m, bóng đèn cảnh báo chớp vàng D300 (02 bóng/trụ), tấm solar panel và bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| I | Lắp đặt đèn chiếu sáng đoạn giáp ranh huyện Giồng Trôm đến ngã 4 Giồng Tre, xã An Ngãi Trung, tuyến QL.57C; Sơn gờ giảm tốc để đảm bảo an toàn tại ngã tư Làng Mới, Ngã ba Lộ Chồi và ngã ba ĐA06 giao với QL.57C (thuộc địa phận huyện Ba Tri) | |||
| 1 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6,0mm, sơn vàng | mô tả kỹ thuật chương V | 187,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,5m, biển báo tam giác D90 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,0m, biển báo tam giác D70 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 59,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 52,617 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bê tông ly tâm cao 8,5m (kể cả đà cản, cần đèn D49 loại 4m, chóa đèn LED 100w, dây dẫn 2x1,5mm2, bulon 16x200, bulon 10x50, cầu chì 5A, kẹp treo cáp, kẹp IPC 25-16) | mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cột |
| 7 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x16mm2 lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 29,02 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (Kể cả thép D8 làm dây tiếp địa) | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| J | Sơn gồ giảm tốc tại các ngã 3, ngã tư giao với ĐH.92; Lắp đặt hệ thống chiếu sáng đoạn qua trung tâm xã Đại Điền, Phú Khánh trên tuyến ĐH.24 và đoạn qua khu vực trung tâm xã Quới Điền, thị trấn Thạnh Phú, cầu An Quy và Ngã ba Thạnh Hải, trên tuyến QL.57 (thuộc địa phận huyện Thạnh Phú) | |||
| 1 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6,0mm, sơn vàng | mô tả kỹ thuật chương V | 581,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,5m, biển báo tam giác D90 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 3 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 75,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 64,864 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bê tông ly tâm cao 8,5m (kể cả đà cản, cần đèn D49 loại 4m, chóa đèn LED 100w, dây dẫn 2x1,5mm2, bulon 16x200, bulon 10x50, cầu chì 5A, kẹp treo cáp, kẹp IPC 25-16) | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bê tông ly tâm cao 8,5m (kể cả đà cản, cần đèn D49 loại 3m, chóa đèn LED 80w, dây dẫn 2x1,5mm2, bulon 16x200, bulon 10x50, cầu chì 5A, kẹp treo cáp, kẹp IPC 25-16) | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cột |
| 7 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x16mm2 lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 35,81 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (bao gồm thép D8 làm dây tiếp địa) | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| K | Lắp đặt đèn chớp vàng tại đầu dải phân cách các đảo giao thông trên QL.57C và ĐT.885; Sơn gờ giảm tốc và lắp đèn vàng cảnh báo để đảm bảo an toàn tại ngã ba Lương Hòa (Km4+140), Ngã ba Phong Mỹ (Km6+370) giao với ĐT.885 (thuộc địa phận huyện Giồng Trôm) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led 350x350 (chớp vàng năng lượng mặt trời) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6,0mm, sơn vàng | mô tả kỹ thuật chương V | 133,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,5m, biển báo tam giác D90 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,0m, biển báo tam giác D70 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đào đất hố móng trụ đèn báo hiệu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn D22 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12,5 (kể cả ván khuôn bê tông) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 (đá xanh), B15 (kể cả ván khuôn bê tông) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,239 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa (kể cả dây đồng trần 10mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng bộ trụ đèn cảnh báo cao 6m (kể cả cần đèn dài 3m, bóng đèn cảnh báo chớp vàng D300 (02 bóng/trụ), tấm solar panel và bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| L | Cải tạo nút giao ngã tư giữa ĐT.885 và Lộ Bình Tiên - Hạng mục mở dãy phân cách giữa và mở rộng mặt đường (thuộc địa phận huyện Giồng Trôm) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông dãy phân cách hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 9,188 | m3 |
| 2 | Xóa vạch sơn hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 113,896 | m2 |
| 3 | Đào nền đường tại các vị trí phá dỡ dãy phân cách | mô tả kỹ thuật chương V | 0,266 | m3 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường tại các vị trí phá dỡ dãy phân cách (kết cấu hoàn trả bao gồm móng cấp phối đá dăm dày 30cm, lớp đá 4x6 (đá xanh) chèn đá dăm dày 15cm và láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2) | mô tả kỹ thuật chương V | 59,05 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan thi công dãy phân cách mới | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 6 | Đào nền đường thi công dãy phân cách mới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Bê tông dãy phân cách mới, đá 1x2 (đá xanh) B15 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 22,139 | m3 |
| 8 | Sơn dầu 02 lớp bề mặt bê tông dãy phân cách mới | mô tả kỹ thuật chương V | 164,875 | m2 |
| 9 | Đắp đất trồng cây vào dãy phân cách mới | mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố Dgốc = 8cm, Dngọn = 3,5cm, L=4m (kể cả cừ cặp cổ và thép D4 buộc khung cừ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,08 | 100m |
| 11 | Đào đất thi công nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lấp mương, K≥0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất dính tấn lề, K≥0,90 (không tính cung cấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 26,44 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm (đá xanh) Dmax=37,5mm dày 15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (kể cả ván khuôn và nilon lót) | mô tả kỹ thuật chương V | 27,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 (đá xanh) B12,5 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,745 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 (đá xanh) B15 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,715 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 238,122 | m2 |
| 20 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 80,96 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,5m, biển báo tam giác D90 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,0m, biển báo tam giác D70 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Thay thế biển báo hiện hữu bị hư hỏng bằng biển báo tam giác D90cm (kể cả bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| M | Cải tạo nút giao ngã tư giữa ĐT.885 và Lộ Bình Tiên - Hạng mục đèn tín hiệu giao thông cao 6m (thuộc địa phận huyện Giồng Trôm) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12,5 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,639 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn M22 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | khung |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (kể cả dây đồng trần 10mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng trụ đèn THGT cao 6m (kể cả cần đèn dài 5,25m) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng bộ đèn THGT Led D300 (X-V-Đ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng bộ đèn THGT Led D250 (X-V-Đ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng bộ đèn THGT Led D300 (Chữ thập) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng bộ đèn THGT Led D400x500 (Đếm ngược) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng bộ đèn THGT Led D300 (Đếm ngược) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng bộ đèn THGT Led D300 (Người đi bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng bộ đèn THGT Led D150 (X-V-Đ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và luồn dây điện DVV 12x1,5 lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,33 | 100m |
| N | Cải tạo nút giao ngã tư giữa ĐT.885 và Lộ Bình Tiên - Hạng mục đèn tín hiệu giao thông cao 3,8m (thuộc địa phận huyện Giồng Trôm) | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12,5 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,539 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn M20 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | khung |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (kể cả dây đồng trần 10mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ đèn THGT cao 3,8m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn THGT Led D250 (X-V-Đ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn THGT Led D300 (Chữ thập) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn THGT Led D350x350 (Đếm ngược) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn THGT Led D300 (Người đi bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn THGT Led D100 (X-V-Đ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn THGT Led D240x270 (Mũi tên rẻ phải) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và luồn dây điện DVV 12x1,5 từ cáp treo lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,357 | 100m |
| O | Cải tạo nút giao ngã tư giữa ĐT.885 và Lộ Bình Tiên - Hạng mục tủ điều khiển và mương cáp ngầm (thuộc địa phận huyện Giồng Trôm) | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tủ điều khiển đá 1x2 (đá xanh) B12,5 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tủ điều khiển đá 1x2 (đá xanh) B15 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ tủ điều khiển | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khung |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (kể cả dây đồng trần 10mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển (bao gồm cột tủ điều khiển và dù che) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cắt mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 9 | Đào nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 bảo vệ cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 87 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D76 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,5 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV 2x11mm2 (kể cả dây dẫn) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,595 | 100m |
| 13 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,05 | m2 |
| 14 | Đắp cát mương cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 8,685 | m3 |
| 15 | Hoàn trả mặt đường cũ khi thi công mương cáp ngầm (bao gồm móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm (đá xanh) dày 30cm, đá 4x6 (đá xanh) chèn đá dăm dày 15cm và Láng mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2) | mô tả kỹ thuật chương V | 19,25 | 100m2 |
| 16 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng bê tông đá 1x2 (đá xanh) B15 dày 18cm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| P | Cải tạo nút giao ngã tư giữa ĐT.885 và Lộ Bến Miễu (thuộc địa phận huyện Giồng Trôm) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Đào nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông dãy phân cách, đá 1x2 (đá xanh) B15 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,72 | m3 |
| 4 | Sơn dầu 02 lớp bề mặt bê tông dãy phân cách | mô tả kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất trồng cây vào dãy phân cách (kể cả cung cấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Xóa vạch sơn hiện hữu trên tuyến | mô tả kỹ thuật chương V | 4,336 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,02 | m2 |
| 8 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 74,26 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ trụ D90, L=3,5m, biển báo tam giác D90 (kể cả đào đắp đất móng trụ, bê tông móng trụ đá 1x2 B12,5 và bulon) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đào đất hố móng trụ đèn báo hiệu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn D22 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12,5 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 (đá xanh), B15 (kể cả ván khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,647 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa (kể cả dây đồng trần 10mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng bộ trụ đèn cảnh báo cao 6m (kể cả tay vươn dài 5,25m và dài 3m, bộ đèn cảnh báo chớp vàng D300 (03 bóng/trụ), tấm solar panel và bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thay thế biển báo, sơn đường, lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng công cộng. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sõ bản gốc của các tài liệu kèm theo ðể ðối chứng và làm rõ trong quá trình thýõng thảo hợp ðồng (nếu nhý nhà thầu ðýợc mời vào thýõng thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thýờng. Trýờng hợp nhà thầu không cung cấp ðýợc thì sẽ bị ðánh giá theo nhý quy ðịnh của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng hoặc ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng và do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Xe tưới nhựa | Tải trọng hàng ≥ 4 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Đầm bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 tấn | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 tấn | 2 |
| 9 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 13 | Máy đầm bê tông | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy cắt cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi