Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 19:22:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,463,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3695286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.739057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,58m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu tĩnh bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung có lực rung lớn nhất ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có trọng tải hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 36,4611 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 123,625 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4209 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1529 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5365 | tấn |
| 6 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 151,3153 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 453,946 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 23,8179 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 163,2938 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 30,3619 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7149 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4959 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9049 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,9439 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7149 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7149 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 40,7016 | 100m3 |
| B | KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 117,207 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 389,165 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 24,371 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 25,742 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,858 | tấn |
| 6 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 629,596 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.888,788 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 79,0391 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 464,41 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 99,981 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 530,08 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 26,504 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2156 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3534 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,121 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 233,9182 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 38,9864 | m |
| 18 | Mua thép làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.277,9179 | kg |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 54,5809 | 10m |
| 20 | Trám khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 31,1891 | 10m |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 45,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9104 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Mua biển phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 26 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 228,68 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 674,69 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 57,5458 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 55,7471 | 100m3 |
| 31 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6629 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8226 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,1247 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3277 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,4007 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 57,5458 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 57,5458 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 56,5846 | 100m3 |
| C | KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,708 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,0201 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3292 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,509 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9077 | tấn |
| 6 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,3392 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 205,0176 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6707 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 105,9063 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8568 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 133,479 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 6,674 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1327 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,305 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6976 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 790,7667 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7863 | m |
| 18 | Thép làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 513,3707 | kg |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3008 | 10m |
| 20 | Trám khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,029 | 10m |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,167 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 23 | Mua biển phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 25 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,26 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 125,4304 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,08 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8736 | 100m2 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5879 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9942 | 100m3 |
| 31 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0526 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1184 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3072 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3525 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5879 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5879 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6217 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6217 | 100m3 |
| D | KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,068 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,307 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 5,244 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,565 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,041 | tấn |
| 6 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 135,963 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 407,889 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 18,861 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 88,78 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 18,443 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 122,664 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1332 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7286 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2609 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,592 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 513,52 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7058 | m |
| 18 | Thép làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 333,3804 | kg |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9881 | 10m |
| 20 | Trám khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5646 | 10m |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7072 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Mua biển phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 25 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 26 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,51 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 110,16 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3967 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3234 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,112 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,938 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5927 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4646 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3967 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3967 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,6372 | 100m3 |
| E | KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 5 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 12,692 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 2,664 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,839 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,532 | tấn |
| 6 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,213 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 210,64 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 9,839 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 42,2 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,28 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 46,481 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3241 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5226 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0819 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,207 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 90,9067 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5 | m |
| 18 | Thép làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 59,0172 | kg |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5151 | 10m |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,68 | m3 |
| 21 | án khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4056 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Mua biển phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4976 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6564 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5042 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3838 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7489 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8913 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4976 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4976 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6622 | 100m3 |
| F | KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 6 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 45,3947 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 150,1453 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9766 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0531 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8791 | tấn |
| 6 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 242,4851 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 727,4553 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5954 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 167,54 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 44,3521 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 186,151 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3076 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1806 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4787 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0913 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1.241,0067 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 13,789 | m |
| 18 | Thép làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 805,6694 | kg |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 19,3045 | 10m |
| 20 | Trám khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 11,0312 | 10m |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,96 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3832 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Mua biển phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 25 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 26 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,69 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 202,63 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 17,5697 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 22,0847 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3347 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7652 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5223 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2709 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,1661 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 17,5697 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 17,5697 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4409 | 100m3 |
| G | CỐNG TẠI D6 VÀ D11 ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 14,703 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3604 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3332 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,214 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9922 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3506 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,733 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7084 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1498 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4574 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6832 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2716 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,692 | m2 |
| H | CỐNG TẠI TC13 ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1015 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3602 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5966 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3206 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1182 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5373 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4048 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0823 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1202 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3843 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1528 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,846 | m2 |
| I | CỐNG TẠI F60 ĐOẠN 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 11,16 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9573 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8965 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,879 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2009 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0514 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1787 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4697 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4554 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0456 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1491 | tấn |
| 16 | Bơm nước ban đầu 20CV | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | ca |
| J | CỐNG ĐOẠN 5 | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 29,64 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,952 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 14,917 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,884 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1982 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9172 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3912 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1223 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2698 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5905 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,58 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,28 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,04 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m |
| 17 | Bơm nước ban đầu 20CV | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6656 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,635 | 100m3 |
| 20 | Mua đất sét về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 39,16 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,439 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2842 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2842 | 100m3 |
| K | CỐNG TẠI D10 ĐOẠN 6 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3515 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1802 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1666 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,107 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4961 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1753 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3665 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3542 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0749 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2287 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3416 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1358 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,846 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4592 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3864 | 100m3 |
| L | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 57,2889 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 114,5779 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,2069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6841 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7752 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5248 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2382 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 151,0702 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 627,824 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 28,2913 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 528,363 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 26,4182 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1489 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2979 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8842 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 224,3267 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 37,3878 | m |
| 18 | Mua thép làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.184,5144 | kg |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 52,3429 | 10m |
| 20 | Trám khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 29,9102 | 10m |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu của HSTK | 146 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Mua biển phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 25 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 26 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,5975 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 108,2164 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 124,18 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 118,57 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0965 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9078 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7945 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3677 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2233 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2449 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0965 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0965 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6486 | 100m3 |
| M | PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 31,874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4482 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 31,5757 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 969,3302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 864,1231 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 864,1231 | 100m3 |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,500% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3695286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.739057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,58m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Lu tĩnh bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Lu rung có lực rung lớn nhất ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có trọng tải hàng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi