Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828779-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210810512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 19:22:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,463,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3695286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.739057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,58m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu tĩnh bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung có lực rung lớn nhất ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có trọng tải hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 1
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK36,4611m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK123,625m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của HSTK7,4209100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK8,1529tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,5365tấn
6Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK151,3153m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu của HSTK453,946m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của HSTK23,8179100m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK163,2938m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK30,3619m2
11Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK10,7149100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK9,4959100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,9049100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK43,9439100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK10,7149100m3
16San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK10,7149100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK40,7016100m3
B KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 2
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK117,207m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK389,165m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của HSTK24,371100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK25,742tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,858tấn
6Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK629,596m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu của HSTK1.888,788m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của HSTK79,0391100m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK464,41m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK99,981m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK530,08m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK26,504100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK6,2156100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,3534100m3
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK3,121100m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK233,9182m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK38,9864m
18Mua thép làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK2.277,9179kg
19Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK54,580910m
20Trám khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK31,189110m
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK45,12m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK3,9104100m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK3cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK2cái
25Mua biển phản quangTheo yêu cầu của HSTK5cái
26Mua cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK5cái
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK228,68m3
28Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK674,69m3
29Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK57,5458100m3
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK55,7471100m3
31Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,6629100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,8226100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK14,1247100m3
34Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK9,3277100m3
35Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK72,4007100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK57,5458100m3
37San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK57,5458100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK56,5846100m3
C KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 3
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK15,708m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK56,0201m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của HSTK3,3292100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,509tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9077tấn
6Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK68,3392m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu của HSTK205,0176m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của HSTK9,6707100m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK105,9063m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK13,8568m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK133,479m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK6,674100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK2,1327100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,305100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,6976100m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK790,7667m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK8,7863m
18Thép làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK513,3707kg
19Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK12,300810m
20Trám khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK7,02910m
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,167m3
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK1cái
23Mua biển phản quangTheo yêu cầu của HSTK1cái
24Mua cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK1cái
25Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK41,26m3
26Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK125,4304m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,08m3
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,8736100m2
29Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK10,5879100m3
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK15,9942100m3
31Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,0526100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,1184100m3
33Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,3072100m3
34Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,3525100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK10,5879100m3
36San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK10,5879100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK12,6217100m3
38San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK12,6217100m3
D KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 4
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK25,068m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK83,307m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của HSTK5,244100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK5,565tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,041tấn
6Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK135,963m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu của HSTK407,889m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của HSTK18,861100m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK88,78m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK18,443m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK122,664m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK6,1332100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,7286100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,2609100m3
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,592100m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK513,52m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK5,7058m
18Thép làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK333,3804kg
19Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK7,988110m
20Trám khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK4,564610m
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK8,16m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,7072100m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK1cái
24Mua biển phản quangTheo yêu cầu của HSTK1cái
25Mua cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK1cái
26Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK36,51m3
27Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK110,16m3
28Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK8,3967100m3
29Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,3234100m3
30Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,112100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,938100m3
32Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,5927100m3
33Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK16,4646100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK8,3967100m3
35San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK8,3967100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK16,6372100m3
E KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 5
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK12,692m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK42,17m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của HSTK2,664100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,839tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,532tấn
6Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK70,213m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu của HSTK210,64m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của HSTK9,839100m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK42,2m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK6,28m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK46,481m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK2,3241100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,5226100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,0819100m3
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,207100m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK90,9067m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,5m
18Thép làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK59,0172kg
19Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK1,515110m
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,68m3
21án khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,4056100m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK2cái
23Mua biển phản quangTheo yêu cầu của HSTK2cái
24Mua cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK2cái
25Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3,4976100m3
26Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,6564100m3
27Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,5042100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3838100m3
29Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,7489100m3
30Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,8913100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3,4976100m3
32San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK3,4976100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,6622100m3
F KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐOẠN 6
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK45,3947m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK150,1453m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của HSTK6,9766100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK10,0531tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,8791tấn
6Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK242,4851m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu của HSTK727,4553m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của HSTK37,5954100m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK167,54m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK44,3521m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK186,151m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK9,3076100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK2,1806100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,4787100m3
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,0913100m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1.241,0067m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK13,789m
18Thép làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK805,6694kg
19Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK19,304510m
20Trám khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK11,031210m
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK15,96m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,3832100m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK1cái
24Mua biển phản quangTheo yêu cầu của HSTK1cái
25Mua cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK1cái
26Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK66,69m3
27Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK202,63m3
28Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK17,5697100m3
29Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK22,0847100m3
30Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,3347100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,7652100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK1,5223100m3
33Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK3,2709100m3
34Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK21,1661100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK17,5697100m3
36San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK17,5697100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,4409100m3
G CỐNG TẠI D6 VÀ D11 ĐOẠN 2
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK14,703100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,3604m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,3332m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,214m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9922tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3506tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK2,733m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,7084m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,28m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1498100m2
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,4574100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,6832100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2716tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK1,692m2
H CỐNG TẠI TC13 ĐOẠN 2
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK8,1015100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,3602m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,5966m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,3206m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1182tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,5373m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,4048m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,72m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0823100m2
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,1202100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,3843100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1528tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,846m2
I CỐNG TẠI F60 ĐOẠN 4
1Đóng cọc tre vào đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK11,16100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,488m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,9573m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,8965m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,294m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,879m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1032100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,2009100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0514tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1787tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nenTheo yêu cầu của HSTK0,4697100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,4554m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0456tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1491tấn
16Bơm nước ban đầu 20CVTheo yêu cầu của HSTK3ca
J CỐNG ĐOẠN 5
1Đóng cọc tre vào đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK29,64100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,952m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK15,676m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK14,917m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,884m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,104m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1982100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,9172100m2
9Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,3912100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1223tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2698tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5905tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,58m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,28m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK2,04m2
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu của HSTK3,6m
17Bơm nước ban đầu 20CVTheo yêu cầu của HSTK5ca
18Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,6656100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,635100m3
20Mua đất sét về đắpTheo yêu cầu của HSTK39,16m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,439100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,2842100m3
23San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,2842100m3
K CỐNG TẠI D10 ĐOẠN 6
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK7,3515100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,1802m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,1666m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,107m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4961tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1753tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,3665m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,3542m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,64m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0749100m2
11Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK0,2287100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,3416100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1358tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,846m2
15Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,4592100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3864100m3
L ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK57,2889m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK114,5779m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK18,2069m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1,6841100m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,7752100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,5248tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2382tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK151,0702m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK627,824m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK28,2913m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK528,363m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK26,4182100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK6,1489100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,2979100m3
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK2,8842100m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK224,3267m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK37,3878m
18Mua thép làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK2.184,5144kg
19Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK52,342910m
20Trám khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK29,910210m
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu của HSTK146cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK4cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK1cái
24Mua biển phản quangTheo yêu cầu của HSTK5cái
25Mua cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK5cái
26Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK35,5975m3
27Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK108,2164m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK124,18m3
29Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK118,57m3
30Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK13,0965100m3
31Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK4,9078100m3
32Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,7945100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK6,3677100m3
34Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK9,2233100m3
35Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK5,2449100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK13,0965100m3
37San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK13,0965100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK11,6486100m3
M PHẦN NẠO VÉT
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK31,874100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,4482100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK31,5757100m3
4Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK969,3302100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK864,1231100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK864,1231100m3
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,500% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3695286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.739057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt5
6 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,58m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt4
7 Lu tĩnh bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Lu rung có lực rung lớn nhất ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ có trọng tải hàng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt5
10 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
11 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt5
12 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt5
13 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->