Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827566-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210772020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 19:00:00 đến ngày 2021-08-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,962,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V704,0517m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,1087tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V59,4m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V36,72m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V17,5648m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V31,6246m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V98,4101m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V14,759910m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V14,759910m3/1km
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,9767100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V27,7217m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V0,5898tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V4,682tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1024tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,3982100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V2,7398100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V66,4811m3
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V16,1396m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,0993100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,3301100m3
12Mua đất cấp 3 để đắp (bao gồm giá đất, đào xúc, vận chuyển đến chân công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V49,797m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V41,0269m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4929tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,8137tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,683tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,8332100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V40,5303m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,3163tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V5,7253tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V6,3373100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V52,6204m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V9,4568tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V8,2696100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V97,2992m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,277tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,103tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,3018100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,168m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6145tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1404tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,1714100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V7,5444m3
34Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V188,0224m3
35Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V6,3271m3
36Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V36,7205m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V819,0402m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V385,6536m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1.027,3712m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V329,0448m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V857,14m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V198,12m
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.027,3712m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.186,1848m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.204,6938m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V208,1306m2
47Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V253,3078m2
48Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước dày 4,5mmMô tả theo yêu cầu chương V69,5244m2
49Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình), Tấm compact dày 12mm màu ghi, kemMô tả theo yêu cầu chương V64,224m2
50Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,891m3
51Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V10,9128m3
52Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả theo yêu cầu chương V70,2358m2
53Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả theo yêu cầu chương V18,989m2
54Cắt xẻ rãnh chống trượtMô tả theo yêu cầu chương V7,854100m
55Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,4538tấn
56Sơn tĩnh điện lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,4538tấn
57Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ (tương đương lim) (không bao gồm con tiện)Mô tả theo yêu cầu chương V10,36m
58Trụ cầu thang gỗ (tương đương lim) vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả theo yêu cầu chương V1trụ
59Gia công tay vịn NVS, khung bàn rửa tay inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V0,0054tấn
60Lắp dựng lan can hành lang, cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V32,864m2
61Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả theo yêu cầu chương V3,2752m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V688,9871m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V69,9204m2
64Lát sàn đường dốc bằng gạch terrazo màu đỏ, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,6768m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V41,2272m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V174,972m2
67Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V51,915m2
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V5bộ
69Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V16bộ
70Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V71,04m2
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V16bộ
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V18bộ
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V16bộ
74Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V63,495m2
75Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Mô tả theo yêu cầu chương V97,44m2
76Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,917tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,917tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V148m2
79Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V3,3298100m2
80Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V54,3m
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,7053100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả theo yêu cầu chương V16cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V24cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo yêu cầu chương V23cái
7Lắp đặt tủ điện tổng khối nhàMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
8Lắp đặt tủ điện tầngMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu chương V8hộp
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V8cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V6cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo yêu cầu chương V16cái
16Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo yêu cầu chương V8cái
17Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả theo yêu cầu chương V50hộp
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V32cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V72bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.160m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V303m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V105m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V6m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V303m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V105m
31Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu chương V6m
32Rải cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V0,8100m
33Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,196100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1764100m3
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,78100m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V4m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả theo yêu cầu chương V97m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả theo yêu cầu chương V1.154m
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
40Mua đầu cos M16Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
D CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,172100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,1548100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo yêu cầu chương V11cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V10cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Mô tả theo yêu cầu chương V10kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả theo yêu cầu chương V82m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMô tả theo yêu cầu chương V52m
8Sứ chống rộtMô tả theo yêu cầu chương V11cái
9Mũ tôn chống giộtMô tả theo yêu cầu chương V11cái
10Đệm lá chìMô tả theo yêu cầu chương V2m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả theo yêu cầu chương V11 chỉ tiêu
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,091100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,0728100m3
14Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
15Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết M50Mô tả theo yêu cầu chương V26m
16Thuốc hàn hóa nhiệt lọ 90gramMô tả theo yêu cầu chương V5lọ
17Mua cáp đồng trần M50Mô tả theo yêu cầu chương V11,648kg
18Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả theo yêu cầu chương V11 chỉ tiêu
E ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp đồng CAT 5 Mô tả theo yêu cầu chương V2910m
2Cáp CAT 5e 4 đôiMô tả theo yêu cầu chương V290m
3Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạngMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
4Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiMô tả theo yêu cầu chương V16cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo yêu cầu chương V32cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V154m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V357m
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấnMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
5Lắp đặt van ren, van xả tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V8cái
6Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông )Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
7Chân chậuMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
8Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Lắp đặt gương soi ( theo chậu lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V8cái
12Lắp đặt giá treoMô tả theo yêu cầu chương V8cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V12cái
15Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
16Dây mềm cấp nướcMô tả theo yêu cầu chương V20bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
21Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
27Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
34Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
35Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
36Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
37Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
38Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
57Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
60Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
61Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
62Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
63Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
67Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V1,16100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
70Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V48cái
72Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
73Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1579100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,096m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0962tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0451tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0339100m2
7Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V3,7446m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,594m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0509tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0238100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
12Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,419m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V3,5888m2
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0351100m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
2Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mmMô tả theo yêu cầu chương V6tủ
3Bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
4Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
5Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
I SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,1976100m3
2Mua đất đắp (đã bao gồm đào xúc, vận chuyển, mua đất)Mô tả theo yêu cầu chương V219,76m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3241100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V97,23m3
5Cắt khe sân bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V352m
6Lớp nilon giữ nướcMô tả theo yêu cầu chương V648,2m2
7Nhựa đường chèn khe coMô tả theo yêu cầu chương V198,3492kg
J RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7118100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,9109m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,228100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0068100m2
5Xây gạch BT 6x10,5x22, xây rãnh thoát + hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,3876m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát + hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,3569100m2
7Bê tông rãnh thoát, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,4368m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V118,2528m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V34,84m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,3393100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,1924tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V4,6432m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V192cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
3 Cán bộ phụ trách phần điện + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa 150l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->