Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 19:00:00 đến ngày 2021-08-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,962,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 704,0517 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1087 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,5648 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,6246 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,4101 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,7599 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,7599 | 10m3/1km |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9767 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,7217 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5898 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,682 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1024 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3982 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7398 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,4811 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1396 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0993 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3301 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 để đắp (bao gồm giá đất, đào xúc, vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,797 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,0269 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4929 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8137 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,683 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8332 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,5303 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3163 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7253 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3373 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,6204 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,4568 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2696 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,2992 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,277 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,103 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3018 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,168 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1404 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1714 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5444 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 188,0224 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3271 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,7205 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 819,0402 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 385,6536 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.027,3712 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 329,0448 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 857,14 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198,12 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.027,3712 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.186,1848 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.204,6938 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 208,1306 | m2 |
| 47 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 253,3078 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước dày 4,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,5244 | m2 |
| 49 | Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình), Tấm compact dày 12mm màu ghi, kem | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,224 | m2 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,891 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9128 | m3 |
| 52 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,2358 | m2 |
| 53 | Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,989 | m2 |
| 54 | Cắt xẻ rãnh chống trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,854 | 100m |
| 55 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4538 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4538 | tấn |
| 57 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ (tương đương lim) (không bao gồm con tiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,36 | m |
| 58 | Trụ cầu thang gỗ (tương đương lim) vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 59 | Gia công tay vịn NVS, khung bàn rửa tay inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0054 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,864 | m2 |
| 61 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2752 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 688,9871 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,9204 | m2 |
| 64 | Lát sàn đường dốc bằng gạch terrazo màu đỏ, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,6768 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,2272 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 174,972 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,915 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 70 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,04 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 74 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,495 | m2 |
| 75 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,44 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,917 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,917 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3298 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,3 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7053 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.160 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 303 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 303 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,196 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,78 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.154 | m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua đầu cos M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| D | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,091 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 16 | Thuốc hàn hóa nhiệt lọ 90gram | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | lọ |
| 17 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,648 | kg |
| 18 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT 5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 5e 4 đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 290 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 154 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 357 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 7 | Chân chậu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi ( theo chậu lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Dây mềm cấp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0962 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7446 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,419 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5888 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0351 | 100m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chiếc |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1976 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp (đã bao gồm đào xúc, vận chuyển, mua đất) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 219,76 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3241 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,23 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 352 | m |
| 6 | Lớp nilon giữ nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 648,2 | m2 |
| 7 | Nhựa đường chèn khe co | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198,3492 | kg |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9109 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây rãnh thoát + hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,3876 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát + hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3569 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4368 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118,2528 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1924 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6432 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 192 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi