Gói thầu: GT07-Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828745-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thể dục Thể thao Quân đội/Cục Quân huấn/BTTM
Tên gói thầu GT07-Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210746156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 18:51:00 đến ngày 2021-08-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,955,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ VND. + Loại công trình: Dân dụng (Nhà thi đấu, nhà luyện tập đa năng, nhà phục hồi sức khỏe)+ Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứngtrong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu cáctài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tựnhư sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanhlý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa côngtrình vào sử dụng (đối với công trình đã hoànthành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầutư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng(đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kếtcấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lýtương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếutheo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp:- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 6.000.000.000 đồng. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 6.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;- 01 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 thợ điện, 02 nước, 05 thợ nề, 03 thợ hoàn thiện, 02 thợ hàn, 02 lái xe ô tô chở vật liệu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp trường nghề hoặc chứng nhận đào tạo, sát hạch tay nghề (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 cán bộ thực hiện gói thầu phải được huấn luyện và cấp chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của Cục An toàn lao động Bộ Lao động - Thương binh và xã hội theo Luật lao động và Thông tư của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 02 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 15
9-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng >= 0.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,8667m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,752m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V34,713m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2624m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7802100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V292,8954m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V292,8954m3
B Phần cải tạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4118m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7873m3
3Tháo dỡ gỗ lát sàn và ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,873m2
4Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V194,0782m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3081m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9746m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5325m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,4552m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bơm, ống dẫn nước bể xục, hệ thống cung cấp khí nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây, bóng đèn hỏng khu trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5409m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5409m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3795m3
C Xây bể sục mới + lát sàn bể cũ
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6598m3
2Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9234m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,631m2
4Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2903100kg
5Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8412m2
6Ốp gạch 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0909m2
7Lát đá granite dày 2cm nền bệ sục, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9131m2
8Nắp rãnh thoát nước rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,692m
9Ốp gạch granite 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2442m2
10Trần U nhôm màu giả gỗ 30x100x0.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4952m2
11Tranh 3DMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3859m2
D Phòng xông ướt
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,329m2
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3127100kg
5Lát đá bệ ngồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4725m2
6Lát nền gạch granite 60x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5828m2
7Ốp gạch granite 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,325m2
8Thi công trần thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7678m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7678m2
10Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7678m2
E Phòng xông khô (Phần gỗ tính trong nội thất)
1Lát nền gạch granite 60x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7814m2
F Phần khu vệ sinh + tắm tráng
1Chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,814m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,706m2
3Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,706m2
4Ốp gạch granite 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,296m2
5Tháo dỡ vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V11,112m2
6Cung cấp và lắp dựng vách compactMô tả kỹ thuật theo Chương V17,18m2
G Lát các vị trí còn lại
1Lát nền gạch granite 60x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,2074m2
2Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3596m2
H Phòng máy bơm xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4698m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6765m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2706m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5424m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3604m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3912m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1072m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,644m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8673m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,215m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,215m2
25Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,377m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1542m3
27Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,647m2
28Lợp mái tôn chống nóng 0.47mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m
I Cửa toàn nhà (Xây mới và cải tạo)
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
3Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
4Vách nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
5Cửa đi 1 cánh cường lực, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m2
6Bản lề âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sắt thưng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V26,276m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,276m2
13Rèm chớp vặn màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m2
J Sơn lại toàn nhà (Cả mới và cũ)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V115,0074m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4587m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8566m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,6008m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1307m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V282,303m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V423,2863m2
K Ốp mặt tiền
1Ốp gạch thẻ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
2Ốp đá granite màu vàng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
L Rãnh quanh nhà
1Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1052m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m3
5Lắp lại tấm đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3884100m2
M Phần điện
1Vỏ tủ KT:C600xR400xS200mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện. (TĐ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6RCBO-2P-20A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Vỏ tủ KT:C600xR400xS200mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. (TĐ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9MCCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11RCBO-2P-20A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12MCB-2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Đèn dowlight LED âm trần-12W-220V, ≥85 lm/W , IP64, ≥30.000 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
14Đèn dowlight LED âm trần-12W-220V, ≥85 lm/W , IP54, ≥30.000 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
15Đèn led panel âm trần KT:595x595x10,36W-220V,≥110 lm/W, ≥ 50.000 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
16Đèn gắn tường led 13W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Đèn tuyp led đơn máng tôn sơn tĩnh điện 1.2m. 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Đèn led chịu nhiệt phòng xông ướt 1x11w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Quạt thông gió gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Bộ công tắc đơn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Bộ công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Bộ công tắc đơn 2 cực 20A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt), có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 16A, âm tường (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
27Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
28Dây điệnCu/PVC 1x4mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
29Dây điệnCu/PVC 1x2.5mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
30Dây điệnCu/PVC 1x1.5mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
31Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
32Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
33Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
34ống PVC luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
35ống PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
36ống PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
37Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V80hộp
38LĐ Điều hòa cục bộ treo tường 24000BTU 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
39Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.81Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x0.81Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
41ống nhựa PVC D21 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
42Bảo ôn ống D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
N Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa lavaborMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Vòi xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Bình nóng lạnh 50lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy wcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Cung cấp bộ phụ kiện phòng tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Cung cấp móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Phễu thoát sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
19Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
20Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
21Ống PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
22Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Ống nhựa UPVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
35Ống nhựa UPVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
36Ống nhựa UPVC D42 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
37Tê PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Tê PVC 45 độ D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Tê PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cút PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Cút PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Cút PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O Nhà tập thể lực
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,325m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8387100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,772tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4181tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6616tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6616tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,576100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4725100m
10Cung cấp cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V126mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7785100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3409100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4376100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4376100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2602m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7828m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7331100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8102100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2706m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5253tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6456tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9088tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5125m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,509100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6764tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,0406m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2847100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6479tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3488tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1621tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,7046m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4433100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1934tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4809tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8541m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1381tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4563m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4766100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2558tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3029tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,157m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8039m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V594,7479m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V502,1422m2
53Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,7132m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,7328m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V594,7479m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V714,5882m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6253100m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9206100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4921m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8209m3
61Thảm cao su trải sàn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V547,1922m2
62Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,419m2
63Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m2
64Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,12m2
65Bàn đá granite kim sa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6375m2
66Khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1042kg
67Vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,932m2
68Chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V332,1148m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,176m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0398m2
71Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,352m2
72Thi công trần chìm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,014m2
73Thi công trần chìm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V547,7356m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V564,1546m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V564,1546m2
76Nắp thăm trần 450x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
P Tam cấp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4224m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7345m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0692m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7434m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m2
Q Bồn hoa
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6805m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6805m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6805m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0618m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2528m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5309m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9466m3
10Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1626m2
11Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1098m3
12Cây bỏng nổ viền hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V66,792m
13Cây trắc bách diệp cao 0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V126cây
14Cây cọ cảnh cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
15Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2/tháng
16Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2/tháng
17Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V129cây/lần
18Trồng, chăm sóc cây xanh cao 3m, D20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây/lần
19Cung cấp cây xanh cao 3m, D20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
R Ô thang
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7343m3
2Lát đá bậc cầu thang dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0484m2
3Khía cạnh rãnh chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,1md
4Lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V40,017kg
S Ốp đá mặt tiền
1Công tác ốp đá granit màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V77,383m2
T Cửa, nan chớp
1Logo bằng mica 30x30 màu trắng D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
3Nan chớp nhôm hình viên đạn 200x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,42m
4Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
5Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
6Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4603m2
8Vách kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8561m2
9Sán xuất hệ khung nam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1374tấn
10Lắp dựng hệ khung nam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1374tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5896m2
12Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V53,878kg
U Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6361100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,566100m2
V Phần điện
1Vỏ tủ KT:C1000xR800xS400mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2MCCB-3P-63A-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Biến dòng đo lường 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Đồng hồ Volt 0-500V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Đồng hồ Ampe 0-50A, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9MCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11RCBO-2P-20A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Vỏ tủ KT: C800xR600xS200mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện (TĐ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biến dòng đo lường 40/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Đồng hồ Ampe 0-40aMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
18Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
19MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20RCBO-2P-20A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21MCB-2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22MCB-2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Contactor 2P 8A, 220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Đèn dowlight LED âm trần 9,5-12W-220V, ≥85 lm/W , IP54, ≥30.000 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Đèn led panel âm trần KT:595x595x10,36W-220V,≥110 lm/W, ≥ 50.000 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
26Đèn gắn tường led 13W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Quạt thông gió gắn trần vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Bộ công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Bộ công tắc bốn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Bộ công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Bộ công tắc đơn 2 cực 20A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt), có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Bộ ổ cắm đơn 1 pha 3 cực 16A, âm tường (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
34Bộ ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 16A, âm tường (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
36Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 - 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
38Dây điệnCu/PVC 1x2.5mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V880m
39Dây điệnCu/PVC 1x1.5mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1.580m
40Dây nối đấtCu/PVC 1x16mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
41Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
42Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2- 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V440m
43ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
44ống PVC luồn dây điện D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
45ống PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
46ống PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V790m
47Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V165hộp
48Kim thu sét thép mạ kẽm D18, L = 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
50Thanh tiếp đất thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
51Cọc tiếp đất thép mạ kẽm L63X63X6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
52Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT (11.34kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m3
59Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V585viên
60Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
W Phần điều hòa
1Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, form 2BKích thước: H600xW400xD250mm -TĐ ĐH TMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2MCCB 3P 80A 36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Biến dòng đo lường 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Vật tư phụ (Cầu đấu, thanh cái..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
9Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, form 2BKích thước: H600xW400xD250mm -TĐ ĐH 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Vật tư phụ (Cầu đấu, thanh cái..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
13Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, form 2BKích thước: H600xW400xD250mm -TĐ ĐH 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Vật tư phụ (Cầu đấu, thanh cái..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
X Ống gió tôn tráng kẽm
1Ống gió tôn tráng kẽm, KT 400x150, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m
2Ống gió tôn tráng kẽm, KT 300x150, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m
3Ống gió tôn tráng kẽm, KT 200x150, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m
4Ống gió tôn tráng kẽm, KT 150x150, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m
5Ống gió tôn tráng kẽm, KT 100x100, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m
6Phụ kiến ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V1
7Cửa gió nan Z 500x150 chống hắt kèm lưới chắn côn trùng và fill lọc bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Hộp gió 500x150x600, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
9Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V26,084kg
10Nối mềm cấp gió tươiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Ti treo ren M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
12Ống đồng D6.35 x 0,81 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
13Ống đồng D15.88 x 1.0 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
16Quăng treo ống đồng D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
17Gas bổ sung R410AMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
18Ống nhựa PVC Class 1 D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
19Ống nhựa PVC Class 1 D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
20Bảo ôn ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
21Bảo ôn ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
22Giá đỡ ống thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
23Cu.PVC.pVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
24Cu.PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
25Cu.PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
26Cu.PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
27Ống gen nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
28Ống gen nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
29Ống gen ruột gas D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
30Ống gen ruột gas D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
31Trunking 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
32LĐ Điều hòa Cassette đa hướng thổi- CSL: 10 kW- Môi chất lạnh R410A hoặc R32- Biến tầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
33Giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
34Cung cấp và LĐ Quạt hướng trục siêu tĩnh cấp gió tươi- Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp: 200 PaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cung cấp và LĐ Quạt gắn tường- Lưu lượng: 250 m3/h- Cột áp: 50 PaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Y Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa lavaborMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Vòi xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Nút xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt hộp đựng giấy wcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cung cấp bộ phụ kiện phòng tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Phễu thoát sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
19Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
25Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
26Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
27Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
28Ống PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
29Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
38Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Măng sông ren trong PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Măng sông ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Ống nhựa UPVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
50Ống nhựa UPVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
51Ống nhựa UPVC D60 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
52Ống nhựa UPVC D48 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
53Ống nhựa UPVC D42 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
54Tê PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Tê PVC 45 độ D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Tê PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Tê PVC 45 độ D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Tê PVC 45 độ D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Tê PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Cút PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Cút PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Cút PVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Cút PVC 135 độ D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Cút PVC 135 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Ống nhựa UPVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
67Cầu chắn rác D135Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Cút PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Cút PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
Z Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2466100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9484m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3268m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8844m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,996m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2752m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AA Phòng xông hơi ướt
1Tháo dỡ hệ thống trần cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1t bộ
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
4Thi công trần kính chuyên dụng chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
AB Phần Điện và Tiếp địa
1Cầu đấu chia dây điện đôi 1 ra 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cầu đấu dây 6p 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cv 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Khởi động từ 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Nút nhấn on-off có đèn báo (xanh - đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Máng ghen lược 35x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
7Phụ kiện: Bulong, đầu cost, tem báo...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
8Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 500x700x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cọc tiếp địa d14 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
10Hộp đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cáp đồng bọc m70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
12Cáp đồng trần m70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
13Đào đất chôn tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,453m3
14Đắp đất chôn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,453m3
15Kẹp cáp, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Phụ kiện vít + nở nhựa d8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
17Mối hàn hòa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
AC Phần Nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Van 1 chiều d25-ppr ( rắc co 2 đầu )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Van khóa d50- ppr ( rắc co 2 đầu )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Van khóa d48-pvc ( rắc co 2 đầu )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
6ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
7ống d50-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
8ống d25-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
9Cút d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Cút d25-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tê d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Côn thu d60\d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Côn thu d50\25- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Măng sông ren ngoài d50\1.5"- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Măng sông nối ống d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Măng sông nối ống d25- PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Măng sông ren ngoài d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Măng sông ren trong d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Măng sông ren trong d60- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Đai ôm ống d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
24Đầu bịt ren d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Phao cơ dn40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
27ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
28ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
29ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
30Cút d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Cút d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Tê thu d90\d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Tê d90- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Côn thu d90\d60- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Côn thu d90\d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Măng sông nối ống d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Măng sông nối ống d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Măng sông ren trong d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Măng sông ren ngoài d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
43Đai ôm ống d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
45Đầu bịt ren d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van KHóA D48-PVC (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Van đồng 1 chiều dn40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
49ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
50ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
51ống d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
52Tê 60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Tê thu d90\60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Tê thu d90\48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Cút d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56Cút d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58Côn thu d90\48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Măng sông nối thẳng d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Măng sông nối thẳng d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Măng sông nối thẳng d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Măng sông ren ngoài d90- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Măng sông ren ngoài d60- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Măng sông ren ngoài d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Van khóa d90- pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Van khóa d60- pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Van khóa d48- pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Van đồng 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Đai ôm ống d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
72Bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
73Rọ hút đồng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
75Thanh trương nởMô tả kỹ thuật theo Chương V1M
76Van khóa d90- pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Van đồng 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Van đồng 1 chiều d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
80ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
81ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
82Cút d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
83Cút d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Tê d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Tê thu d90\60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Côn thu d90\d60- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Côn thu d90\d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Rắc co d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Măng ren ngoài d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Măng ren ngoài d90- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Măng sông nối ống d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
94Đai treo ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Ty ren treo d8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
96Nở ĐạN d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
97Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
98Bịt d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
100ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
101Măng sông nối ốNG D60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Măng sông nối ốNG D48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
103Măng sông ren ngoài d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104BịT d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Van khóa d60-pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Côn thu d60\48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107TÊ THU D60\48-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108CúT D60-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
109CúT D48-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
111Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
112Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
113ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
114ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
115ống d21-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
116Măng sông nối ốNG D60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Măng sông nối ốNG D48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Măng sông ren ngoài d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Măng sông ren trong d21-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
120Tê d60- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
121Tê d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Cút d60- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
123Cút d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
124Cút d21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
125Bạc chuyển bậc d60\21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
126BịT d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127BịT d21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
128Van đồng 1 chiều d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Rắc co D60-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
131Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
132Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
133Van khóa D48-PVC (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
135ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
136Cút d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Cút d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Tê thu d90\d60- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Côn thu d90\d60- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Côn thu d90\d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Măng sông nối ống d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Măng sông nối ống d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Măng sông ren trong d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
146Giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
147Đầu bịt ren d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
149Van đồng 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
150Van khóa d90- pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Van khóa d60- pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
152ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
153ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
154ống d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
155Cút d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
156Cút d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Côn thu d90\60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
159Côn thu d60\48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Tê d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Tê thu d90\60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Măng sông nối thẳng d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
163Măng sông nối thẳng d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
164Măng sông ren ngoài d90- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
166Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
167Bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
168Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
169Van đồng 1 chiều d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
171ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
172Cút d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
173Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Côn thu d90\d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Rắc co d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Măng ren ngoài d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Măng sông nối ống d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
178Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
179Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
180Bịt d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
182ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
183Măng sông nối ốNG D60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
184Măng sông nối ốNG D48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Van khóa d60-pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186CúT D60-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
187Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
188Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
189Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
190Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
191Van đồng 1 chiều dn40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
192ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
193Măng sông nối ốNG D48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
194Măng sông ren trong D48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
195Măng sông ren ngoài d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
196Rắc co d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
198Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
199Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
200Van KHóA D48-PVC (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Van đồng 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202ống d90-ppr-pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
203ống d63-ppr-pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
204ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
205Cút d90-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
206Cút d63-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
207Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
208Tê thu d90\d63- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Côn thu d90\d63- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Côn thu d60\d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Măng sông nối ống d90-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
212Măng sông nối ống d60-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Măng sông ren trong d63-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
214Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
215Đai ôm ống d63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Đai ôm ống d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
217Giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
218Đầu bịt ren d63-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
220Van đồng 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
221Van khóa d90- pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Van khóa d60- pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
223ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
224ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
225ống d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
226Cút d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
227Cút d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
228Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Côn thu d90\60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
230Côn thu d60\48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
231Tê thu d90\60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
232Măng sông nối thẳng d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
233Măng sông nối thẳng d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
234Măng sông ren ngoài d90- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
236Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
237Bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
238Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
239Van đồng 1 chiều d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
240ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
241ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
242Cút d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
243Cút d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
244Côn thu d90\d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
245Tê d90- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
246Rắc co d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
247Măng ren ngoài d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
248Măng sông nối ống d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
249Đai ôm ống d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
250Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
251Bịt d90-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
252ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
253ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
254Măng sông nối ốNG D60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
255Măng sông nối ốNG D48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Bịt d60-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Van khóa d60-pvc (rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
258CúT D60-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
259Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
260Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
261Giá đỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
262Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
263Van đồng 1 chiều dn40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
264ống d48-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
265Măng sông nối ống D48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
266Măng sông ren trong D48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
267Măng sông ren ngoài d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
268Rắc co d48-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
269Đai ôm ống d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
270Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
271Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
272ống d48- pvc- c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
273ống d21- pvc- c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
274Tê d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
275cút d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
276côn d48/21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
277Van khóa d21- pvc( rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
278Măng sông ren trong d21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
279ống d25-ppr- pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
280ống d20-ppr- pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
281ống d48- pvc- c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
282ống d21- pvc- c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
283Tê thu d48\21- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
284Tê d25- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
285Côn thu d48\21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
286Côn thu d25\20- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
287Cút d25- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
288Cút d48- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
289Cút d21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
290Van khóa d20-ppr(rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
291Van đồng 1 chiều dn15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
292Măng sông ren ngoài d21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
293Măng sông ren trong d21- pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
294Măng sông ren trong d20x0.5- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
295Măng sông ren trong d25- pprMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
296Thử áp ống d20-ppr- pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
297Thử áp ống d21- pvc- c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
298Thử áp ống d25-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
299Thử áp ống d48- pvc- c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34100m
300Thử áp ống d50-pprMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
301Thử áp ống d60-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
302Thử áp ống d63-ppr-pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
303Thử áp ống d90-ppr-pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
304Thử áp ống d90-pvc-c3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29100m
305Khử trùng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
AD Chống mối, sửa chữa bảo trì hệ thống, vệ sinh phòng máy bể sục
1Công tác chống mối xử lý tường, trần, nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
2Sửa chữa bảo trì hệ thống cho các thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
3Vệ sinh phòng máy, bể sụcMô tả kỹ thuật theo Chương V221,808m2
AE Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
2Lắp đặt bồn chứa (bình bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
3Lắp đèn pha dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
5Hộp thu đáy KN D90, kích thước 355x355mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
6Lắp đặt biến thế đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt Jet massageMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
8Ống nối chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
AF Sửa chữa phòng tắm tráng
1Tháo đèn tuýpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo dỡ sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
4Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Trần thạch cao khu vực 2 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Phụ kiện đấu nối, giá treo dây mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1t bộ
13Bổ sung tủ điều hòa, đường cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1t bộ
AG Hệ thống cấp điện và tiếp địa
1CXV/dsta 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2Hdpe 65/50 (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
3CXV 3x10mm2+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
4CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
5CXV 3x4mm2+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Cv 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
7CxV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
8CxV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
9CV 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
10CxV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
11ống hdpe 32\25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
12ống luồn dây đàn hồi d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13ống luồn dây sp d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
14Kẹp ống d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
15Măng xông d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
16Máng cáp sơn tĩnh điện 50x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
17Co ngang máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Co lên máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Tê máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Phụ kiện vít + nở nhựa d8Mô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,145m3
22Đắp đất nền móng công trình k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,145m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
AH Thiết bị điều hòa
1Điều hòa cục bộ treo tường 24000BTU 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Điều hòa Cassette đa hướng thổi- CSL: 10 kW (34.000 BTU)- Môi chất lạnh R410A hoặc R32- Biến tầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ VND. + Loại công trình: Dân dụng (Nhà thi đấu, nhà luyện tập đa năng, nhà phục hồi sức khỏe)+ Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứngtrong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu cáctài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tựnhư sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanhlý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa côngtrình vào sử dụng (đối với công trình đã hoànthành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầutư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng(đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kếtcấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lýtương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếutheo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp:- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 6.000.000.000 đồng. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 6.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).52
2 Cán bộ kỹ thuật 6 - 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;- 01 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.31
3 Công nhân 20 Tối thiểu 03 thợ điện, 02 nước, 05 thợ nề, 03 thợ hoàn thiện, 02 thợ hàn, 02 lái xe ô tô chở vật liệu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp trường nghề hoặc chứng nhận đào tạo, sát hạch tay nghề (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề).21
4 Cán bộ thực hiện gói thầu 10 Có ít nhất 10 cán bộ thực hiện gói thầu phải được huấn luyện và cấp chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của Cục An toàn lao động Bộ Lao động - Thương binh và xã hội theo Luật lao động và Thông tư của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 Máy cắt Sử dụng tốt1
6 Máy bơm Sử dụng tốt1
7 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 02 chân) Sử dụng tốt15
9 Ô tô tự đổ 5 tấn Sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng >= 0.5 tấn Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->