Gói thầu: GT07-Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thể dục Thể thao Quân đội/Cục Quân huấn/BTTM |
| Tên gói thầu | GT07-Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 18:51:00 đến ngày 2021-08-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,955,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ VND. + Loại công trình: Dân dụng (Nhà thi đấu, nhà luyện tập đa năng, nhà phục hồi sức khỏe)+ Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứngtrong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu cáctài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tựnhư sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanhlý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa côngtrình vào sử dụng (đối với công trình đã hoànthành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầutư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng(đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kếtcấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lýtương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếutheo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp:- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 6.000.000.000 đồng. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 6.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;- 01 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 thợ điện, 02 nước, 05 thợ nề, 03 thợ hoàn thiện, 02 thợ hàn, 02 lái xe ô tô chở vật liệu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp trường nghề hoặc chứng nhận đào tạo, sát hạch tay nghề (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 cán bộ thực hiện gói thầu phải được huấn luyện và cấp chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của Cục An toàn lao động Bộ Lao động - Thương binh và xã hội theo Luật lao động và Thông tư của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 02 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 9-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng >= 0.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,8667 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,713 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2624 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7802 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,8954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,8954 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4118 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7873 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gỗ lát sàn và ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,873 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,0782 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3081 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9746 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5325 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4552 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bơm, ống dẫn nước bể xục, hệ thống cung cấp khí nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây, bóng đèn hỏng khu trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5409 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5409 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | m3 |
| C | Xây bể sục mới + lát sàn bể cũ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6598 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9234 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,631 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2903 | 100kg |
| 5 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8412 | m2 |
| 6 | Ốp gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0909 | m2 |
| 7 | Lát đá granite dày 2cm nền bệ sục, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9131 | m2 |
| 8 | Nắp rãnh thoát nước rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,692 | m |
| 9 | Ốp gạch granite 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2442 | m2 |
| 10 | Trần U nhôm màu giả gỗ 30x100x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4952 | m2 |
| 11 | Tranh 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3859 | m2 |
| D | Phòng xông ướt | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,329 | m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3127 | 100kg |
| 5 | Lát đá bệ ngồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4725 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch granite 60x60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5828 | m2 |
| 7 | Ốp gạch granite 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,325 | m2 |
| 8 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7678 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7678 | m2 |
| 10 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7678 | m2 |
| E | Phòng xông khô (Phần gỗ tính trong nội thất) | |||
| 1 | Lát nền gạch granite 60x60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7814 | m2 |
| F | Phần khu vệ sinh + tắm tráng | |||
| 1 | Chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,814 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,706 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,706 | m2 |
| 4 | Ốp gạch granite 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,296 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,112 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng vách compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,18 | m2 |
| G | Lát các vị trí còn lại | |||
| 1 | Lát nền gạch granite 60x60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,2074 | m2 |
| 2 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3596 | m2 |
| H | Phòng máy bơm xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4698 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6765 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2706 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5424 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3604 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,644 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8673 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,215 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,215 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,377 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1542 | m3 |
| 27 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,647 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn chống nóng 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m |
| I | Cửa toàn nhà (Xây mới và cải tạo) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 4 | Vách nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh cường lực, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 6 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sắt thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,276 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,276 | m2 |
| 13 | Rèm chớp vặn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m2 |
| J | Sơn lại toàn nhà (Cả mới và cũ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,0074 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4587 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8566 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6008 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1307 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,303 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,2863 | m2 |
| K | Ốp mặt tiền | |||
| 1 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 2 | Ốp đá granite màu vàng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| L | Rãnh quanh nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1052 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 5 | Lắp lại tấm đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3884 | 100m2 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ KT:C600xR400xS200mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện. (TĐ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Vỏ tủ KT:C600xR400xS200mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. (TĐ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | MCCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | MCB-2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đèn dowlight LED âm trần-12W-220V, ≥85 lm/W , IP64, ≥30.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 14 | Đèn dowlight LED âm trần-12W-220V, ≥85 lm/W , IP54, ≥30.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 15 | Đèn led panel âm trần KT:595x595x10,36W-220V,≥110 lm/W, ≥ 50.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Đèn gắn tường led 13W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đèn tuyp led đơn máng tôn sơn tĩnh điện 1.2m. 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đèn led chịu nhiệt phòng xông ướt 1x11w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Quạt thông gió gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Bộ công tắc đơn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bộ công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bộ công tắc đơn 2 cực 20A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt), có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 16A, âm tường (bao gồm đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 28 | Dây điệnCu/PVC 1x4mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 29 | Dây điệnCu/PVC 1x2.5mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 30 | Dây điệnCu/PVC 1x1.5mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 31 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 32 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 33 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 34 | ống PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 35 | ống PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 36 | ống PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 37 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 38 | LĐ Điều hòa cục bộ treo tường 24000BTU 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x0.81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | ống nhựa PVC D21 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| N | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 50l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp bộ phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Phễu thoát sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống nhựa UPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Ống nhựa UPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống nhựa UPVC D42 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | Tê PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Tê PVC 45 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | Nhà tập thể lực | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,325 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8387 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4181 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6616 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6616 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | 100m |
| 10 | Cung cấp cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7785 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4376 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4376 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2602 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7828 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7331 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8102 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2706 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5253 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6456 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9088 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5125 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6764 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0406 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2847 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6479 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3488 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1621 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7046 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4433 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1934 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4809 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8541 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4563 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4766 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3029 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,157 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8039 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,7479 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,1422 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,7132 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7328 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,7479 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,5882 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6253 | 100m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9206 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4921 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8209 | m3 |
| 61 | Thảm cao su trải sàn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,1922 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,419 | m2 |
| 63 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,12 | m2 |
| 65 | Bàn đá granite kim sa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6375 | m2 |
| 66 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1042 | kg |
| 67 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,932 | m2 |
| 68 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,1148 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,176 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0398 | m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,352 | m2 |
| 72 | Thi công trần chìm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,014 | m2 |
| 73 | Thi công trần chìm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,7356 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,1546 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,1546 | m2 |
| 76 | Nắp thăm trần 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0692 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7434 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| Q | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6805 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6805 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6805 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0618 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2528 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5309 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9466 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1626 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1098 | m3 |
| 12 | Cây bỏng nổ viền hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,792 | m |
| 13 | Cây trắc bách diệp cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cây |
| 14 | Cây cọ cảnh cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 15 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2/tháng |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2/tháng |
| 17 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cây/lần |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây xanh cao 3m, D20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây/lần |
| 19 | Cung cấp cây xanh cao 3m, D20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| R | Ô thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7343 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0484 | m2 |
| 3 | Khía cạnh rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1 | md |
| 4 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,017 | kg |
| S | Ốp đá mặt tiền | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,383 | m2 |
| T | Cửa, nan chớp | |||
| 1 | Logo bằng mica 30x30 màu trắng D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 3 | Nan chớp nhôm hình viên đạn 200x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,42 | m |
| 4 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4603 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8561 | m2 |
| 9 | Sán xuất hệ khung nam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung nam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5896 | m2 |
| 12 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,878 | kg |
| U | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6361 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,566 | 100m2 |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ KT:C1000xR800xS400mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-63A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng đo lường 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Volt 0-500V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe 0-50A, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Vỏ tủ KT: C800xR600xS200mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện (TĐ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biến dòng đo lường 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đồng hồ Ampe 0-40a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB-2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Contactor 2P 8A, 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Đèn dowlight LED âm trần 9,5-12W-220V, ≥85 lm/W , IP54, ≥30.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đèn led panel âm trần KT:595x595x10,36W-220V,≥110 lm/W, ≥ 50.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 26 | Đèn gắn tường led 13W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Quạt thông gió gắn trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bộ công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bộ công tắc bốn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bộ công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bộ công tắc đơn 2 cực 20A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt), có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Bộ ổ cắm đơn 1 pha 3 cực 16A, âm tường (bao gồm đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Bộ ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 16A, âm tường (bao gồm đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 - 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 38 | Dây điệnCu/PVC 1x2.5mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 39 | Dây điệnCu/PVC 1x1.5mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580 | m |
| 40 | Dây nối đấtCu/PVC 1x16mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 41 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 42 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2- 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 43 | ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 44 | ống PVC luồn dây điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 45 | ống PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 46 | ống PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 47 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | hộp |
| 48 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18, L = 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 50 | Thanh tiếp đất thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 51 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm L63X63X6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 52 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT (11.34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 59 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585 | viên |
| 60 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| W | Phần điều hòa | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, form 2BKích thước: H600xW400xD250mm -TĐ ĐH T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 80A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng đo lường 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vật tư phụ (Cầu đấu, thanh cái..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 9 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, form 2BKích thước: H600xW400xD250mm -TĐ ĐH 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Vật tư phụ (Cầu đấu, thanh cái..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, form 2BKích thước: H600xW400xD250mm -TĐ ĐH 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Vật tư phụ (Cầu đấu, thanh cái..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| X | Ống gió tôn tráng kẽm | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm, KT 400x150, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm, KT 300x150, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm, KT 200x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm, KT 150x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m |
| 5 | Ống gió tôn tráng kẽm, KT 100x100, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m |
| 6 | Phụ kiến ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 7 | Cửa gió nan Z 500x150 chống hắt kèm lưới chắn côn trùng và fill lọc bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Hộp gió 500x150x600, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 9 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,084 | kg |
| 10 | Nối mềm cấp gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ti treo ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 12 | Ống đồng D6.35 x 0,81 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 13 | Ống đồng D15.88 x 1.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 16 | Quăng treo ống đồng D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 17 | Gas bổ sung R410A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC Class 1 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC Class 1 D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 22 | Giá đỡ ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 23 | Cu.PVC.pVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 24 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 25 | Cu.PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 26 | Cu.PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 27 | Ống gen nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 28 | Ống gen nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 29 | Ống gen ruột gas D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 30 | Ống gen ruột gas D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 31 | Trunking 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 32 | LĐ Điều hòa Cassette đa hướng thổi- CSL: 10 kW- Môi chất lạnh R410A hoặc R32- Biến tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 33 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 34 | Cung cấp và LĐ Quạt hướng trục siêu tĩnh cấp gió tươi- Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp: 200 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và LĐ Quạt gắn tường- Lưu lượng: 250 m3/h- Cột áp: 50 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Y | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Nút xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp bộ phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Phễu thoát sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 19 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Măng sông ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Ống nhựa UPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Ống nhựa UPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Ống nhựa UPVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Ống nhựa UPVC D48 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Ống nhựa UPVC D42 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 54 | Tê PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê PVC 45 độ D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Tê PVC 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê PVC 45 độ D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Cút PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Cút PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Cút PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Cút PVC 135 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Cút PVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Ống nhựa UPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác D135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Cút PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| Z | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9484 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8844 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,996 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2752 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AA | Phòng xông hơi ướt | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t bộ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Thi công trần kính chuyên dụng chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| AB | Phần Điện và Tiếp địa | |||
| 1 | Cầu đấu chia dây điện đôi 1 ra 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây 6p 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cv 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Khởi động từ 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nút nhấn on-off có đèn báo (xanh - đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máng ghen lược 35x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 7 | Phụ kiện: Bulong, đầu cost, tem báo... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 8 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 500x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa d14 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 10 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cáp đồng bọc m70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Cáp đồng trần m70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 13 | Đào đất chôn tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | m3 |
| 14 | Đắp đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | m3 |
| 15 | Kẹp cáp, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Phụ kiện vít + nở nhựa d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Mối hàn hòa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AC | Phần Nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Van 1 chiều d25-ppr ( rắc co 2 đầu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van khóa d50- ppr ( rắc co 2 đầu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van khóa d48-pvc ( rắc co 2 đầu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | ống d50-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | ống d25-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Cút d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút d25-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu d60\d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu d50\25- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Măng sông ren ngoài d50\1.5"- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống d25- PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng sông ren ngoài d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông ren trong d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông ren trong d60- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai ôm ống d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 24 | Đầu bịt ren d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Phao cơ dn40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 27 | ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Cút d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Cút d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê thu d90\d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê d90- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thu d90\d60- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu d90\d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông nối ống d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông nối ống d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Măng sông ren trong d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Măng sông ren ngoài d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Đai ôm ống d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 45 | Đầu bịt ren d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van KHóA D48-PVC (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van đồng 1 chiều dn40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 49 | ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 50 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | ống d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Tê 60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê thu d90\60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê thu d90\48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cút d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Cút d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Côn thu d90\48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Măng sông nối thẳng d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Măng sông nối thẳng d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Măng sông nối thẳng d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Măng sông ren ngoài d90- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng sông ren ngoài d60- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Măng sông ren ngoài d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Van khóa d90- pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Van khóa d60- pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Van khóa d48- pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Van đồng 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Đai ôm ống d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 73 | Rọ hút đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 75 | Thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 76 | Van khóa d90- pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Van đồng 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Van đồng 1 chiều d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 82 | Cút d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 83 | Cút d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê thu d90\60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Côn thu d90\d60- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Côn thu d90\d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Rắc co d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Măng ren ngoài d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Măng ren ngoài d90- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Măng sông nối ống d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 94 | Đai treo ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Ty ren treo d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 96 | Nở ĐạN d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 98 | Bịt d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Măng sông nối ốNG D60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Măng sông nối ốNG D48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Măng sông ren ngoài d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | BịT d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Van khóa d60-pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Côn thu d60\48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | TÊ THU D60\48-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | CúT D60-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | CúT D48-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 112 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 113 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 115 | ống d21-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Măng sông nối ốNG D60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Măng sông nối ốNG D48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Măng sông ren ngoài d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Măng sông ren trong d21-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 120 | Tê d60- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 121 | Tê d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Cút d60- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 123 | Cút d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Cút d21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 125 | Bạc chuyển bậc d60\21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 126 | BịT d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | BịT d21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Van đồng 1 chiều d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Rắc co D60-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 131 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 132 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 133 | Van khóa D48-PVC (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 135 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 136 | Cút d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Cút d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Tê thu d90\d60- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Côn thu d90\d60- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Côn thu d90\d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Măng sông nối ống d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Măng sông nối ống d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Măng sông ren trong d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 147 | Đầu bịt ren d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 149 | Van đồng 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Van khóa d90- pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Van khóa d60- pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 152 | ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 154 | ống d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 155 | Cút d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Cút d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Côn thu d90\60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 159 | Côn thu d60\48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Tê d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Tê thu d90\60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Măng sông nối thẳng d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Măng sông nối thẳng d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Măng sông ren ngoài d90- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 167 | Bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 168 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 169 | Van đồng 1 chiều d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 171 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 172 | Cút d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 173 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Côn thu d90\d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Rắc co d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Măng ren ngoài d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Măng sông nối ống d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 178 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 179 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 180 | Bịt d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 182 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 183 | Măng sông nối ốNG D60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Măng sông nối ốNG D48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Van khóa d60-pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | CúT D60-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 187 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 188 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 189 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 190 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 191 | Van đồng 1 chiều dn40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 193 | Măng sông nối ốNG D48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 194 | Măng sông ren trong D48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Măng sông ren ngoài d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Rắc co d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 199 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 200 | Van KHóA D48-PVC (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Van đồng 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | ống d90-ppr-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 203 | ống d63-ppr-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 204 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 205 | Cút d90-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 206 | Cút d63-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 207 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 208 | Tê thu d90\d63- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Côn thu d90\d63- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Côn thu d60\d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Măng sông nối ống d90-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Măng sông nối ống d60-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Măng sông ren trong d63-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 215 | Đai ôm ống d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Đai ôm ống d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 217 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 218 | Đầu bịt ren d63-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 220 | Van đồng 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Van khóa d90- pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Van khóa d60- pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 223 | ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 224 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 225 | ống d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 226 | Cút d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 227 | Cút d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 228 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 229 | Côn thu d90\60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 230 | Côn thu d60\48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Tê thu d90\60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Măng sông nối thẳng d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | Măng sông nối thẳng d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 234 | Măng sông ren ngoài d90- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 237 | Bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 238 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 239 | Van đồng 1 chiều d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 241 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 242 | Cút d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 243 | Cút d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 244 | Côn thu d90\d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Tê d90- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Rắc co d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Măng ren ngoài d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Măng sông nối ống d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 249 | Đai ôm ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 250 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 251 | Bịt d90-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 253 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 254 | Măng sông nối ốNG D60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 255 | Măng sông nối ốNG D48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Bịt d60-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Van khóa d60-pvc (rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | CúT D60-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 259 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 260 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 261 | Giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 262 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 263 | Van đồng 1 chiều dn40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 264 | ống d48-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 265 | Măng sông nối ống D48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 266 | Măng sông ren trong D48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 267 | Măng sông ren ngoài d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 268 | Rắc co d48-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 269 | Đai ôm ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 270 | Nở sắt d8\8 (gồm long đen, ecu,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 271 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 272 | ống d48- pvc- c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 273 | ống d21- pvc- c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 274 | Tê d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 275 | cút d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 276 | côn d48/21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Van khóa d21- pvc( rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 278 | Măng sông ren trong d21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 279 | ống d25-ppr- pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 280 | ống d20-ppr- pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 281 | ống d48- pvc- c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 282 | ống d21- pvc- c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 283 | Tê thu d48\21- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 284 | Tê d25- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 285 | Côn thu d48\21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 286 | Côn thu d25\20- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 287 | Cút d25- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 288 | Cút d48- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 289 | Cút d21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 290 | Van khóa d20-ppr(rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 291 | Van đồng 1 chiều dn15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 292 | Măng sông ren ngoài d21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 293 | Măng sông ren trong d21- pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 294 | Măng sông ren trong d20x0.5- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 295 | Măng sông ren trong d25- ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 296 | Thử áp ống d20-ppr- pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 297 | Thử áp ống d21- pvc- c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 298 | Thử áp ống d25-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 299 | Thử áp ống d48- pvc- c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m |
| 300 | Thử áp ống d50-ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 301 | Thử áp ống d60-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 302 | Thử áp ống d63-ppr-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 303 | Thử áp ống d90-ppr-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 304 | Thử áp ống d90-pvc-c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m |
| 305 | Khử trùng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| AD | Chống mối, sửa chữa bảo trì hệ thống, vệ sinh phòng máy bể sục | |||
| 1 | Công tác chống mối xử lý tường, trần, nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 2 | Sửa chữa bảo trì hệ thống cho các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Vệ sinh phòng máy, bể sục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,808 | m2 |
| AE | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa (bình bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 3 | Lắp đèn pha dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 5 | Hộp thu đáy KN D90, kích thước 355x355mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt biến thế đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Jet massage | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 8 | Ống nối chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| AF | Sửa chữa phòng tắm tráng | |||
| 1 | Tháo đèn tuýp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trần thạch cao khu vực 2 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Phụ kiện đấu nối, giá treo dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t bộ |
| 13 | Bổ sung tủ điều hòa, đường cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t bộ |
| AG | Hệ thống cấp điện và tiếp địa | |||
| 1 | CXV/dsta 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 2 | Hdpe 65/50 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 3 | CXV 3x10mm2+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 4 | CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 5 | CXV 3x4mm2+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Cv 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | CxV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 8 | CxV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 9 | CV 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 10 | CxV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 11 | ống hdpe 32\25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 12 | ống luồn dây đàn hồi d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | ống luồn dây sp d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Kẹp ống d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Măng xông d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 16 | Máng cáp sơn tĩnh điện 50x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 17 | Co ngang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Co lên máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Phụ kiện vít + nở nhựa d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,145 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,145 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| AH | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 24000BTU 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa Cassette đa hướng thổi- CSL: 10 kW (34.000 BTU)- Môi chất lạnh R410A hoặc R32- Biến tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ VND. + Loại công trình: Dân dụng (Nhà thi đấu, nhà luyện tập đa năng, nhà phục hồi sức khỏe)+ Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứngtrong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu cáctài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tựnhư sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanhlý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa côngtrình vào sử dụng (đối với công trình đã hoànthành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầutư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng(đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kếtcấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lýtương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếutheo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp:- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 6.000.000.000 đồng. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 6.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;- 01 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 20 | Tối thiểu 03 thợ điện, 02 nước, 05 thợ nề, 03 thợ hoàn thiện, 02 thợ hàn, 02 lái xe ô tô chở vật liệu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp trường nghề hoặc chứng nhận đào tạo, sát hạch tay nghề (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 10 | Có ít nhất 10 cán bộ thực hiện gói thầu phải được huấn luyện và cấp chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của Cục An toàn lao động Bộ Lao động - Thương binh và xã hội theo Luật lao động và Thông tư của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 02 chân) | Sử dụng tốt | 15 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng >= 0.5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi