Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện công tác Mộ NTLS năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 18:11:00 đến ngày 2021-08-18 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,921,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,824,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu tám trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1764974E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ-Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; -Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có lao Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực quản lý chất lượng, an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo; ưu tiên có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề hoặc an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa xây, tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,6392 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công đất cấp III 5% | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,4695 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt k90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6683 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,149 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,885 | 100m3/1km |
| B | Kè đá, kè ốp mái | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,52 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,24 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 483,35 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | 100m |
| C | Sân | |||
| 1 | Cát đen đệm (cát san nền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,898 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ thủ công mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,898 | m3 |
| 3 | Lát nền đá bazan nhám (300x600)mm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000,16 | m2 |
| D | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,063 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,191 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều dày ≤33cm VXM M50. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9901 | m3 |
| 4 | Bó bồn cây bằng đá bazan KT (1,1x0,2x0,1)m | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,8 | m |
| 5 | Đá bazan KT (1,1x0,2x0,1)m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9416 | m3 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4539 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước, hố thu 2 hố | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,462 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,579 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,891 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,391 | m3 |
| 5 | Trát tường trong bằng gạch không nung dài 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,127 | m2 |
| 6 | Lát mương cáp, mương rãnh dày 1cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông đá 1x2 mác 200; đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,421 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg. | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, đường kính 89mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| F | Đường Bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1959 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K95. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9008 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1701 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt cách nước (giấy dầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sx bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤ 25cm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,7216 | m3 |
| G | Tấm đan kích thước (115x100x18)cm | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng ≤2T | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,656 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông đá 1x2 M250; đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2233 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cấu kiện |
| H | Cổng nghĩa trang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0488 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III phạm vi ≤1000m bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo phạm vi ≤5000m bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1132 | tấn |
| 10 | Bê tông sx bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2; chiều cao ≤6m; M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1888 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7976 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8672 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ Ấn Độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8672 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0803 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,022 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,3 | kg |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,834 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,834 | m2 |
| I | Lối lên sân hành lễ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8939 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5752 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều dày ≥33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2691 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6678 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ thủ công mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3357 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều cao ≤ 6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,606 | m3 |
| 7 | Lớp vữa XM dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,0249 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá bazan lát nền nhám, băm KT 300x600x30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2772 | m2 |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa lan can bằng đá 20x20x80cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,65 | m |
| 10 | bó vỉa lan can bằng đá 20x20x80cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,65 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,245 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,245 | m2 |
| 13 | Rồng đá đầu bậc lên bằng đá tự nhiên nguyên khối | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| J | Lan can đá | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1132 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8523 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2391 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9204 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4474 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0596 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2724 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,1 | m |
| 9 | Lan can đá hoàn thiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,1 | md |
| K | Bồn cây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6cmVXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0405 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,675 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,675 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,704 | m3 |
| L | Bãi đổ xe | |||
| 1 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m3 |
| M | Cục vỉa chặn xe | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông đá 1x2 M200; đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7245 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg. | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| N | Đường dạo | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9865 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,973 | m3 |
| O | Xây mộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6014 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4002 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung KT 6,5x10,5x22 cm VXM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0967 | m3 |
| 4 | Cát đen lấp hố mộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông đá 1x2 M200; đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3226 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0227 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán thành xung quanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0688 | m2 |
| 10 | Bức tựa đầu bằng đá bazan nguyên khối dày 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Bia đá granit khắc chữ kim sa nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Bát nhang bằng sứ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lọ hoa bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| P | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1764974E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ-Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; -Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có lao Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực quản lý chất lượng, an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách kèm theo; ưu tiên có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề hoặc an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa xây, tô | ≥80L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≤5T | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥0,25m3 | 1 |
| 5 | Đầm bàn | 1kw | 2 |
| 6 | Đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 3 |
| 8 | Máy mài | ≥1kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥50kg | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥14kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi