Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820589-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Mang Yang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện công tác Mộ NTLS năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 18:11:00 đến ngày 2021-08-18 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,921,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,824,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu tám trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1764974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ-Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; -Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có lao Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu phải có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực quản lý chất lượng, an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo; ưu tiên có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề hoặc an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa xây, tô
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V27,6392100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công đất cấp III 5%Mô tả kỹ thuật chương V145,4695m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt k90Mô tả kỹ thuật chương V10,6683100m3
4Đắp đất nền bằng thủ công 5%Mô tả kỹ thuật chương V56,149m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V18,885100m3/1km
B Kè đá, kè ốp mái
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật chương V52,52m3
2Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật chương V132,24m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật chương V483,35m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M200 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật chương V5,5503m3
5Ván khuôn gỗ, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,2485100m2
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,111100m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm.Mô tả kỹ thuật chương V4,68100m
C Sân
1Cát đen đệm (cát san nền)Mô tả kỹ thuật chương V30,898m3
2Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ thủ công mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V30,898m3
3Lát nền đá bazan nhám (300x600)mm dày 30mmMô tả kỹ thuật chương V1.000,16m2
D Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III.Mô tả kỹ thuật chương V6,063m3
2Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V3,191m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều dày ≤33cm VXM M50.Mô tả kỹ thuật chương V2,9901m3
4Bó bồn cây bằng đá bazan KT (1,1x0,2x0,1)mMô tả kỹ thuật chương V97,8m
5Đá bazan KT (1,1x0,2x0,1)mMô tả kỹ thuật chương V1,9416m3
6Đổ đất màu trồng cây vào bồnMô tả kỹ thuật chương V7,4539m3
E Rãnh thoát nước, hố thu 2 hố
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III.Mô tả kỹ thuật chương V16,462m3
2Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V1,579m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm VXM M75Mô tả kỹ thuật chương V4,891m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm VXM M75Mô tả kỹ thuật chương V0,391m3
5Trát tường trong bằng gạch không nung dài 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật chương V59,127m2
6Lát mương cáp, mương rãnh dày 1cm VXM M100Mô tả kỹ thuật chương V17,4m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông đá 1x2 mác 200; đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V2,421m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,1462100m2
9Sản xuất lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,195tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg.Mô tả kỹ thuật chương V60cái
11Lắp đặt nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, đường kính 89mm.Mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
F Đường Bê tông xi măng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V4,1959100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K95.Mô tả kỹ thuật chương V0,2951100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V3,9008100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật chương V1,1701100m3
5Rải bạt cách nước (giấy dầu)Mô tả kỹ thuật chương V8,3576100m2
6Bê tông sx bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤ 25cm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V133,7216m3
G Tấm đan kích thước (115x100x18)cm
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng ≤2TMô tả kỹ thuật chương V8Cấu kiện
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật chương V1,656m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông đá 1x2 M250; đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V1,656m3
4Sản xuất lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,2233tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,0619100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu.Mô tả kỹ thuật chương V8Cấu kiện
H Cổng nghĩa trang
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V4,1184m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V4,0488m3
3Vận chuyển đất cấp III phạm vi ≤1000m bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật chương V0,0007100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo phạm vi ≤5000m bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,0007100m3
5Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,288m3
6Bê tông móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,9888m3
7Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0663100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,1132tấn
10Bê tông sx bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2; chiều cao ≤6m; M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,1888m3
11Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0343100m2
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả kỹ thuật chương V2,7976m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật chương V10,8672m2
14Ốp đá granit tự nhiên đỏ Ấn ĐộMô tả kỹ thuật chương V10,8672m2
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật chương V0,0803tấn
16Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật chương V5,022m2
17Sơn tĩnh điện cổng sắtMô tả kỹ thuật chương V80,3kg
18Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM M50Mô tả kỹ thuật chương V3,834m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V3,834m2
I Lối lên sân hành lễ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III.Mô tả kỹ thuật chương V9,8939m3
2Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,5752m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều dày ≥33cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật chương V5,2691m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V0,6678m3
5Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ thủ công mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,3357m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều cao ≤ 6m, VXM M50Mô tả kỹ thuật chương V0,606m3
7Lớp vữa XM dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật chương V17,0249m2
8Lát nền, sàn đá bazan lát nền nhám, băm KT 300x600x30Mô tả kỹ thuật chương V19,2772m2
9Lắp dựng bó vỉa lan can bằng đá 20x20x80cmMô tả kỹ thuật chương V8,65m
10bó vỉa lan can bằng đá 20x20x80cmMô tả kỹ thuật chương V8,65m
11Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM M50Mô tả kỹ thuật chương V11,245m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V11,245m2
13Rồng đá đầu bậc lên bằng đá tự nhiên nguyên khốiMô tả kỹ thuật chương V2cái
J Lan can đá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m
đất cấp III.
Mô tả kỹ thuật chương V11,1132m3
2Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V1,8523m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều dày ≤33cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật chương V5,2391m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M200 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật chương V4,9204m3
5Ván khuôn gỗ, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,4474100m2
6Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật chương V0,0596tấn
7Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m.Mô tả kỹ thuật chương V0,2724tấn
8Lắp dựng lan can đáMô tả kỹ thuật chương V149,1m
9Lan can đá hoàn thiện như thiết kếMô tả kỹ thuật chương V149,1md
K Bồn cây
1Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ KT 8,5x13x20cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6cmVXM M50Mô tả kỹ thuật chương V2,0405m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật chương V51,675m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V51,675m2
4Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật chương V4,704m3
L Bãi đổ xe
1Đắp cát lótMô tả kỹ thuật chương V14,4m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V43,2m3
M Cục vỉa chặn xe
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông đá 1x2 M200; đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V0,7245m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,126100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg.Mô tả kỹ thuật chương V42cái
N Đường dạo
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật chương V0,2392100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3,9865m3
3Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V7,973m3
O Xây mộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng >1m, sâu >1m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V3,6014m3
2Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,4002m3
3Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung KT 6,5x10,5x22 cm VXM M50Mô tả kỹ thuật chương V2,0967m3
4Cát đen lấp hố mộMô tả kỹ thuật chương V1,224m3
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông đá 1x2 M200; đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V0,3226m3
6Sản xuất lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,0227tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,0147100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyMô tả kỹ thuật chương V4cái
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán thành xung quanhMô tả kỹ thuật chương V9,0688m2
10Bức tựa đầu bằng đá bazan nguyên khối dày 60Mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Bia đá granit khắc chữ kim sa nhũ vàngMô tả kỹ thuật chương V4cái
12Bát nhang bằng sứ D90Mô tả kỹ thuật chương V4cái
13Lọ hoa bằng sứMô tả kỹ thuật chương V4cái
P Bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1764974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ-Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; -Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có lao Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực52
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 - Yêu cầu phải có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực quản lý chất lượng, an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực52
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có danh sách kèm theo; ưu tiên có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề hoặc an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
2 Máy trộn vữa xây, tô ≥80L2
3 Ô tô tự đổ ≤5T2
4 Máy đào ≥0,25m31
5 Đầm bàn 1kw2
6 Đầm dùi 1,5kw2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw3
8 Máy mài ≥1kw1
9 Máy đầm cóc ≥50kg1
10 Máy cắt uốn thép ≥5kw1
11 Máy hàn ≥14kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->