Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2020-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 18:07:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,423,486,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 788,469,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi tám triệu bốn trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1827E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.192.000.000 VND.5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp III. Trong đó bao gồm: 1. Phần giao thông: có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT;2. Phần hạ tầng kỹ thuật: có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT; hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/ xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, cầu đường, vận hành máy xây dựng, … (trong đó có ít nhất 10 người cầu đường, 05 công nhân điện, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu >= 10 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung >= 25 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi >= 110CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo cường độ ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cường độ ánh sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Tời, kích để kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, kích để kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,678 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,419 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | 100m³ |
| 5 | Uỉ quang 2 bên tuyến (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,229 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,024 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,678 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,678 | 100m³/km |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | 100m³/km |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,908 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,771 | 100m³ |
| 16 | Cung cấp sỏi đỏ đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.125,939 | m³ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực phần móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m³ |
| 18 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,492 | 100m² |
| 19 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,504 | 100m2 |
| B | Phần mặt | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường , lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,691 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường , lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,187 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,719 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,996 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,719 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,996 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,585 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 73km tiếp theo (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,585 | 100 tấn |
| C | Phần sơn đường - Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo hình vuông, chữ nhật S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m² |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,7 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m³ |
| 9 | Cung cấp bu lông M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M8x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông M8x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Đào móng trụ biển báo, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | m³ |
| 13 | Đắp đất móng trụ biển báo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,867 | m³ |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4 | m² |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm lớp trên (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4 | m² |
| 16 | Sản xuất gia công thép hình trụ biển báo (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 17 | Sơn trụ biển báo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,745 | 1m² |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| D | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng kè, tường chắn và tường hộ lan, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,848 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đào móng kè, tường chắn và tường hộ lan bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất đào móng kè, tường chắn và tường hộ lan đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo đất đào móng kè, tường chắn và tường hộ lan, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m³/km |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ đắp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.611,939 | m³ |
| 6 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,958 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg phần đắp kè, phần mái taluy, phần tường chắn và trụ hộ lan, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,003 | 100m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gờ chặn, bồn trồng cây, móng kè và trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,028 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường kè thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường phần bậc thang mái taluy dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m² |
| 11 | Sản xuất gia công thép hình lan can, khung chống, tường hộ lan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,89 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng gờ chặn bê tông, đường kính 8mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng gờ chặn bê tông, kè, khung chống, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng kè, gờ chặn bê tông, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,607 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng gờ chặn bê tông, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng gờ chặn bê tông, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái taluy, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,891 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép hình cọc H200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.054,8 | Kg |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng gờ chặn bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,069 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bồn trồng cây, móng kè và tường hộ lan rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,421 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 phần vỉa hè, phần đường gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,007 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kè dương dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,654 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kè âm rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,747 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kè âm dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,909 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,018 | m³ |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên phần vỉa hè, phần đường gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m³ |
| 29 | Trồng mới cấy xanh vỉa hè (Cây Sao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | cây |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 phần đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,453 | m² |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 phần kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,772 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 phần kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,801 | m³ |
| 33 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,98 | md |
| 34 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m³ |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,046 | m² |
| 36 | Cung cấp bu lông M12x30 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.864 | cái |
| 37 | Tráng kẽm thép hình lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.887,882 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,645 | m² |
| 39 | Cung cấp neo chờ D20 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 40 | Cung cấp bu lông D8 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 41 | Ép cọc H200 ngập trong đất bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 42 | Cung cấp tấm đầu cong W310, dài 0,7m, dày 3mm tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 43 | Cung cấp tấm giữa sóng W310, dài 3,32m, dày 3mm tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tấm |
| 44 | Cung cấp trụ hộ lan 160x160x4mm, L=1,75M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 45 | Cung cấp bu lông M23x28 tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 46 | Cung cấp bu lông M19x64 tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,1m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Cung cấp lớp ni lông lót bê tông mái taluy và kè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.375,096 | m² |
| E | Phần cống | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m³ |
| 3 | Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,381 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | 100m³/km |
| 8 | Đắp đất lưng cống, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,428 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát nền lưng cống, hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,824 | m³ |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,436 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,382 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m³/km |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (phần lưng cống hộp 2x2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm, phần tường cống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, nắp đan, khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,127 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hố ga đường kính 6mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hố ga đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hố ga đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính 8mm, chiều cao ≤6m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, móng cống, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái hố ga, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,744 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái hố ga, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 29 | Sản xuất gia công thép hình viền đan, viền hố ga, lưới chắn rác (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,135 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố ga rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,473 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,728 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố ga rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,415 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, hố ga dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,839 | m³ |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, khuôn hố ga... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,195 | m³ |
| 37 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m vỉa hè, đường kính 1000mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m vỉa hè, đường kính 1000mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m vỉa hè, đường kính 1500mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m vỉa hè, đường kính 1500mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 mối nối |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1 đoạn cống |
| 44 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 1000mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 1500mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 47 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3m dưới nước (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | rọ |
| 48 | Lưới thép bọc nhựa PVC thảm đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m² |
| 49 | Đá hộc thảm đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m³ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng mương hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m³ |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường mương hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,265 | m³ |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 đoạn ống |
| 53 | Đóng cừ tràm đường kính D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | 100m |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m² |
| 55 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m³ |
| F | Phần hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng trụ 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 3 | Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 4 | Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 6 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 7 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m³ |
| 10 | Lót gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,54 | m² |
| 11 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m³ |
| 12 | Đào mương cáp, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m³ |
| 14 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m² |
| 15 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 16 | Trụ chiếu sáng STK 8m -TC thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | trụ |
| 17 | Cần đèn đơn Ø60 ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cần |
| 18 | Cần đèn đôi Ø60 ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 19 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 20 | Đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Làm tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 25 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | 100m |
| 26 | Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | 100m |
| 27 | Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đèn CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m |
| 31 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cửa |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | đầu |
| 33 | Đầu cos Cu 25mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | cái |
| 34 | Đầu cos Cu 10mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 35 | Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 36 | Lắp MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bảng |
| 38 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60km (vận chuyển trụ đi sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | Đồng/10 tấn/km |
| 39 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | Đồng/10 tấn/km |
| 40 | Cẩu vật tư thiết bị lên xuống (bánh hơi 3T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 41 | Đổ beton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 42 | Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 43 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 45 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | km |
| 46 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | km |
| 47 | -Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm +chân sứ thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10sứ |
| 48 | Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 52 | Kẹp căng dây AC-(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Trạm biến áp XDM | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m -40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Kéo dây làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 10m |
| 3 | Lắp kẹp nối đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 4 | Lắp đầu cosse ép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10đầu |
| 5 | Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đấp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Đà composit FCO-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CV 600V-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 10 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 12 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kẹp |
| 13 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kẹp |
| 14 | Thùng tole MS: 7945 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 17 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 18 | Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 19 | Vận chuyển vật tư+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 10tấn/km |
| 20 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Ca |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV- AMORPHOUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | LA-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV- AMORPHOUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (01 bộ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển thiết bị+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 10tấn/km |
| 8 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | Ca |
| 10 | Máy biến áp 3 pha ≤1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1827E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.192.000.000 VND.5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp III. Trong đó bao gồm: 1. Phần giao thông: có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT;2. Phần hạ tầng kỹ thuật: có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT; hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/ xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân | 30 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, cầu đường, vận hành máy xây dựng, … (trong đó có ít nhất 10 người cầu đường, 05 công nhân điện, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | 3 |
| 3 | Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | 1 |
| 4 | Xe lu >= 10 tấn * | Xe lu >= 10 tấn * | 2 |
| 5 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | 1 |
| 7 | Xe lu rung >= 25 tấn * | Xe lu rung >= 25 tấn * | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* | Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* | 1 |
| 9 | Máy ủi >= 110CV* | Máy ủi >= 110CV* | 1 |
| 10 | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* | 2 |
| 11 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 2 |
| 12 | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | 2 |
| 13 | Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) * | Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) * | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 2 |
| 15 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy đo cường độ ánh sáng | 2 |
| 16 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 4 |
| 17 | Puly đỡ dây | Puly đỡ dây | 4 |
| 18 | Tời, kích để kéo dây | Tời, kích để kéo dây | 4 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 21 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 22 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 23 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 24 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 25 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 4 |
| 26 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 4 |
| 27 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 28 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi