Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828776-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20210785813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 18:07:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,423,486,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 788,469,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi tám triệu bốn trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1827E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.192.000.000 VND.5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp III. Trong đó bao gồm: 1. Phần giao thông: có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT;2. Phần hạ tầng kỹ thuật: có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT; hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/ xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, cầu đường, vận hành máy xây dựng, … (trong đó có ít nhất 10 người cầu đường, 05 công nhân điện, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung >= 25 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)*
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)*
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >= 110CV*
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV*
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc*
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc*
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) *
- Đặc điểm thiết bị Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) *
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo cường độ ánh sáng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cường độ ánh sáng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 4
17-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Puly đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 4
18-Tời, kích để kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Tời, kích để kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 4
26-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 4
27-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,678100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V84,419100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,48100m³
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,697100m³
5Uỉ quang 2 bên tuyến (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,229100m²
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,024100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,48100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,678100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,395100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,697100m³
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,678100m³/km
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,395100m³/km
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,697100m³/km
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V118,908100m³
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V70,771100m³
16Cung cấp sỏi đỏ đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10.125,939
17Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực phần móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,64
18Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,492100m²
19Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,504100m2
B Phần mặt
1Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường , lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V32,691100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường , lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V36,187100m³
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V210,719100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V210,996100m²
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V210,719100m²
6Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V210,996100m²
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V55,585100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 73km tiếp theo (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,585100 tấn
C Phần sơn đường - Biển báo
1Cung cấp biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
2Cung cấp biển báo tròn cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Cung cấp biển báo hình vuông, chữ nhật SMô tả kỹ thuật theo chương V1,41
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V721,7
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266
9Cung cấp bu lông M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
10Cung cấp bu lông M8x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Cung cấp bu lông M8x200Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Đào móng trụ biển báo, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,317
13Đắp đất móng trụ biển báo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,867
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V284,4
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm lớp trên (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V284,4
16Sản xuất gia công thép hình trụ biển báo (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
17Sơn trụ biển báo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,7451m²
18Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
D Phần vỉa hè
1Đào móng kè, tường chắn và tường hộ lan, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,848100m³
2Vận chuyển đất đào móng kè, tường chắn và tường hộ lan bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất đào móng kè, tường chắn và tường hộ lan đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,317100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo đất đào móng kè, tường chắn và tường hộ lan, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m³/km
5Cung cấp sỏi đỏ đắp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3.611,939
6Cung cấp đất hữu cơ trồng cây vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V399,958
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg phần đắp kè, phần mái taluy, phần tường chắn và trụ hộ lan, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,003100m³
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gờ chặn, bồn trồng cây, móng kè và trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V78,028100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường kè thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,648100m²
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường phần bậc thang mái taluy dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m²
11Sản xuất gia công thép hình lan can, khung chống, tường hộ lan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,89tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng gờ chặn bê tông, đường kính 8mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,974tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng gờ chặn bê tông, kè, khung chống, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng kè, gờ chặn bê tông, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,607tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng gờ chặn bê tông, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng gờ chặn bê tông, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,308tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái taluy, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,891tấn
20Cung cấp thép hình cọc H200Mô tả kỹ thuật theo chương V37.054,8Kg
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng gờ chặn bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V102,069
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bồn trồng cây, móng kè và tường hộ lan rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V169,421
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 phần vỉa hè, phần đường gomMô tả kỹ thuật theo chương V115,007
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kè dương dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,654
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kè âm rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V692,747
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kè âm dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,909
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V333,018
28Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên phần vỉa hè, phần đường gomMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m³
29Trồng mới cấy xanh vỉa hè (Cây Sao)Mô tả kỹ thuật theo chương V358cây
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 phần đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V670,453
31Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 phần kè đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V718,772
32Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 phần kè đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V161,801
33Cung cấp ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V164,98md
34Làm tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m³
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V76,046
36Cung cấp bu lông M12x30 lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.864cái
37Tráng kẽm thép hình lan canMô tả kỹ thuật theo chương V29.887,882kg
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V335,645
39Cung cấp neo chờ D20 lan canMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
40Cung cấp bu lông D8 lan canMô tả kỹ thuật theo chương V528cái
41Ép cọc H200 ngập trong đất bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m
42Cung cấp tấm đầu cong W310, dài 0,7m, dày 3mm tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
43Cung cấp tấm giữa sóng W310, dài 3,32m, dày 3mm tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V28tấm
44Cung cấp trụ hộ lan 160x160x4mm, L=1,75M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V18trụ
45Cung cấp bu lông M23x28 tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
46Cung cấp bu lông M19x64 tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
47Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,1m (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
48Cung cấp lớp ni lông lót bê tông mái taluy và kè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.375,096
E Phần cống
1Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m³
2Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m³
3Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V84,381100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,096100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m³/km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,096100m³/km
8Đắp đất lưng cống, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,428100m³
9Đắp cát nền lưng cống, hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.286,824
10Cung cấp sỏi đỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V194,436
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,382100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m³
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m³/km
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (phần lưng cống hộp 2x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362100m³
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm, phần tường cống hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V17,72100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, nắp đan, khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,127100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m²
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hố ga đường kính 6mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hố ga đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hố ga đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính 8mm, chiều cao ≤6m (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,581tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, móng cống, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái hố ga, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,485tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,744tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái hố ga, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387tấn
29Sản xuất gia công thép hình viền đan, viền hố ga, lưới chắn rác (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,135
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố ga rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V68,473
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,728
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố ga rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V175,415
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, hố ga dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V169,839
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, khuôn hố ga... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,323
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,195
37Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m vỉa hè, đường kính 1000mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V681 đoạn ống
38Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m vỉa hè, đường kính 1000mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m vỉa hè, đường kính 1500mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V611 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m vỉa hè, đường kính 1500mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V841 mối nối
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V431 mối nối
43Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1961 đoạn cống
44Lắp đặt gối cống, đường kính ống 1000mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V194cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
46Lắp đặt gối cống, đường kính ống 1500mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
47Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3m dưới nước (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V32rọ
48Lưới thép bọc nhựa PVC thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V185,6
49Đá hộc thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V19,2
50Phá dỡ kết cấu bê tông móng mương hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,66
51Phá dỡ kết cấu bê tông tường mương hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,265
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V621 đoạn ống
53Đóng cừ tràm đường kính D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6100m
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m²
55Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226
F Phần hệ thống chiếu sáng
1Khung móng trụ 8 mMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
2Tiếp địa trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
3Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
4Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,83m3
5Lắp đặt và tháo gỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
6Khối lượng đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m3
7Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
8Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m³
9Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m³
10Lót gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V486,54
11Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m³
12Đào mương cáp, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m³
13Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m³
14Lót gạch đinh bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V25,56
15Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m³
16Trụ chiếu sáng STK 8m -TC thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74trụ
17Cần đèn đơn Ø60 ≤ 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V72cần
18Cần đèn đôi Ø60 ≤ 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cần
19Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
20Đèn LED 120WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
21Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Làm tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
25Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,22100m
26Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,22100m
27Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đèn CSMô tả kỹ thuật theo chương V8,36100m
28Lắp đặt ống STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
29Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,45100m
30Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m
31Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V74cửa
32Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V295đầu
33Đầu cos Cu 25mm2 + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V443cái
34Đầu cos Cu 10mm2 + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
35Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V456cái
36Lắp MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
37Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V74bảng
38Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60km (vận chuyển trụ đi sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,367Đồng/10 tấn/km
39Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,711Đồng/10 tấn/km
40Cẩu vật tư thiết bị lên xuống (bánh hơi 3T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
41Đổ betonMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
42Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
43Đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
44Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
45- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102km
46- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102km
47-Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm +chân sứ thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110sứ
48Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Kẹp dây nóng 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Ốc siết cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Boulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
52Kẹp căng dây AC-(50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Trạm biến áp XDM
1Khoan giếng tiếp địa sâu 30m -40mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Kéo dây làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,9610m
3Lắp kẹp nối đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
4Lắp đầu cosse ép đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110đầu
5Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đấp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
7Đà composit FCO-800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
9Cáp đồng bọc CV 600V-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
10Đầu cốt đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110đầu
11Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
12Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1kẹp
13Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1kẹp
14Thùng tole MS: 7945Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ống uPVC-D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
17Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
18Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
19Vận chuyển vật tư+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0210tấn/km
20Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
21Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24Ca
H Phần thiết bị
1MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV- AMORPHOUSMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1PhaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3LA-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV- AMORPHOUSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1PhaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chống sét van LA 18kV-10kA (01 bộ 03 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Vận chuyển thiết bị+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0610tấn/km
8Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,76Ca
10Máy biến áp 3 pha ≤1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1827E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.192.000.000 VND.5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp III. Trong đó bao gồm: 1. Phần giao thông: có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT;2. Phần hạ tầng kỹ thuật: có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT; hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp).32
2 Phụ trách kỹ thuật 3 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT).32
3 Phụ trách cấp thoát nước 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT)32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp).32
5 Phụ trách trắc đạc 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/ xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
6 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
7 Công nhân 30 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, cầu đường, vận hành máy xây dựng, … (trong đó có ít nhất 10 người cầu đường, 05 công nhân điện, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*2
2 Ô tô tự đổ >= 10 tấn* Ô tô tự đổ >= 10 tấn*3
3 Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn *1
4 Xe lu >= 10 tấn * Xe lu >= 10 tấn *2
5 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *2
6 Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *1
7 Xe lu rung >= 25 tấn * Xe lu rung >= 25 tấn *2
8 Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)*1
9 Máy ủi >= 110CV* Máy ủi >= 110CV*1
10 Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc*2
11 Máy thủy bình* Máy thủy bình*2
12 Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *2
13 Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) * Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) *1
14 Máy đo điện trở Máy đo điện trở2
15 Máy đo cường độ ánh sáng Máy đo cường độ ánh sáng2
16 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực4
17 Puly đỡ dây Puly đỡ dây4
18 Tời, kích để kéo dây Tời, kích để kéo dây4
19 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
20 Máy nén khí Máy nén khí2
21 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
22 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
23 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
24 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
25 Máy cắt sắt Máy cắt sắt4
26 Máy uốn sắt Máy uốn sắt4
27 Máy hàn Máy hàn4
28 Máy khoan Máy khoan4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->