Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816962-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210816914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi phân chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 23:26:00 đến ngày 2021-08-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,272,998,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6909497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/9/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH SỐ D1 - TỪ K0+362-K0+800
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt10.758,74m3
2Đào móng rãnh + gờ vỉa hèTheo TKBVTC được duyệt2.325m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình)Theo TKBVTC được duyệt2.413,38m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình)Theo TKBVTC được duyệt18.076,87m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiTheo TKBVTC được duyệt1.195,86m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo TKBVTC được duyệt636,27m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC được duyệt4.544,76m2
4Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Theo TKBVTC được duyệt4.544,76m2
D BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt24,66m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt39,6m3
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt843cái
4Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt22,08m3
5Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt88,33m2
6Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt10,54m3
E LÁT HÈ GẠCH TERRAZZO:
1Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt284,12m3
2Lát vỉa hè bằng gạch TezzarroTheo TKBVTC được duyệt3.742,14m2
3Đắp cátTheo TKBVTC được duyệt40,15m3
F HỐ TRỒNG CÂY:
1Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt14,08m3
2Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt234,63m2
3Trồng cây Sấu D=15cm, HTheo TKBVTC được duyệt79cây
4Đất màu trồng cây bằng đất tận dụngTheo TKBVTC được duyệt56,88m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt106,47m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt143,33m3
3Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt288,29m3
4Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt1.320,55m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt18,62m2
6Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt62,24m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt67,16m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt5.528,25kg
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt3.284,19kg
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt819cái
11Đắp đất rãnhTheo TKBVTC được duyệt1.605,24m3
H HỐ GA:
1Đào móngTheo TKBVTC được duyệt157,2m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt82,8m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt8,4m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt8,4m3
5Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt28,8m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt261,2m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt25,6m2
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt4,4m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt4m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt232,8kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt893,6kg
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt40cái
I TUYẾN NHÁNH N 5 - TỪ K0-K0+60M
J PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt625,25m3
2Đào móng rãnh + gờ vỉa hèTheo TKBVTC được duyệt213,33m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình)Theo TKBVTC được duyệt180,6m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình)Theo TKBVTC được duyệt1.406,05m3
K PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiTheo TKBVTC được duyệt86m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo TKBVTC được duyệt42m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC được duyệt300m2
4Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Theo TKBVTC được duyệt300m2
L BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt3,48m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt5,93m3
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt119cái
4Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt2,72m3
5Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt10,89m2
6Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt1,49m3
M LÁT HÈ GẠCH TERRAZZO:
1Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt32,83m3
2Lát vỉa hè bằng gạch TezzarroTheo TKBVTC được duyệt410,31m2
3Đắp cátTheo TKBVTC được duyệt4,95m3
N HỐ TRỒNG CÂY:
1Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt1,78m3
2Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt29,7m2
3Trồng cây Sấu D=15cm, HTheo TKBVTC được duyệt10cây
4Đất màu trồng cây bằng đất tận dụngTheo TKBVTC được duyệt7,2m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt9,7m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt13,06m3
3Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt26,26m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt192m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt2m2
6Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt5,67m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt6,15m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt506,25kg
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt300,75kg
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt75cái
11Đắp đất rãnhTheo TKBVTC được duyệt146,22m3
P HỐ GA:
1Đào móngTheo TKBVTC được duyệt23,58m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt12,42m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt1,26m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt1,26m3
5Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt4,32m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt39,18m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt3,84m2
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt0,66m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt0,6m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt34,92kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo TKBVTC được duyệt134,04kg
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt6cái
Q TUYẾN NHÁNH N 6 - TỪ K0-K0+60M
R PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt538,35m3
2Đào móng rãnh + gờ vỉa hèTheo TKBVTC được duyệt219,44m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình)Theo TKBVTC được duyệt180,6m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình)Theo TKBVTC được duyệt1.183m3
S PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiTheo TKBVTC được duyệt72m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo TKBVTC được duyệt42m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC được duyệt300m2
4Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Theo TKBVTC được duyệt300m2
T BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt3,48m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt5,93m3
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt119cái
4Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt2,88m3
5Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt13,09m2
6Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt1,49m3
U LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt20,15m3
2Lát vỉa hè bằng gạch TezzarroTheo TKBVTC được duyệt286,01m2
3Đắp cátTheo TKBVTC được duyệt4,95m3
V HỐ TRỒNG CÂY:
1Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt2,14m3
2Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt35,64m2
3Trồng cây Sấu D=15cm, HTheo TKBVTC được duyệt12cây
4Đất màu trồng cây bằng đất tận dụngTheo TKBVTC được duyệt8,64m3
W RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt9,98m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt13,44m3
3Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt27,03m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt192,4m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt2,66m2
6Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt5,84m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt6,31m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt519,75kg
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt308,77kg
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt77cái
11Đắp đất rãnhTheo TKBVTC được duyệt150,53m3
X HỐ GA:
1Đào móngTheo TKBVTC được duyệt31,44m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt16,56m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt1,68m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt1,68m3
5Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt5,76m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt52,24m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt5,12m2
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt0,88m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt0,8m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt46,56kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo TKBVTC được duyệt178,72kg
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt8cái
Y TUYẾN NHÁNH N 7 - TỪ K0-K0+60M
Z PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt542,9m3
2Đào móng rãnh + gờ vỉa hèTheo TKBVTC được duyệt219,44m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình)Theo TKBVTC được duyệt180,6m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình)Theo TKBVTC được duyệt1.191,63m3
AA PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiTheo TKBVTC được duyệt86,4m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo TKBVTC được duyệt42m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC được duyệt300m2
4Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Theo TKBVTC được duyệt300m2
AB BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt3,48m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt5,93m3
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt119cái
4Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt2,88m3
5Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt13,09m2
6Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt1,49m3
AC LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Theo TKBVTC được duyệt20,15m3
2Lát vỉa hè bằng gạch TezzarroTheo TKBVTC được duyệt286,01m2
3Đắp cátTheo TKBVTC được duyệt4,95m3
AD HỐ TRỒNG CÂY:
1Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt2,14m3
2Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt35,64m2
3Trồng cây Sấu D=15cm, HTheo TKBVTC được duyệt12cây
4Đất màu trồng cây bằng đất tận dụngTheo TKBVTC được duyệt8,64m3
AE RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt9,98m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt13,44m3
3Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt27,03m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt192,4m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt2,66m2
6Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt5,84m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt6,31m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt519,75kg
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt308,77kg
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt77cái
11Đắp đất rãnhTheo TKBVTC được duyệt150,53m3
AF HỐ GA:
1Đào móngTheo TKBVTC được duyệt31,44m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt16,56m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được duyệt1,68m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt1,68m3
5Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt5,76m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVTC được duyệt52,24m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được duyệt5,12m2
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt0,88m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt0,8m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được duyệt46,56kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo TKBVTC được duyệt178,72kg
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6909497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/9/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV trở lên51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T2
6 Máy ủi Hoạt động tốt1
7 Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T1
10 Máy lu rung ≥ 9T1
11 Máy san Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->