Gói thầu: Gói thầu số 24: Sửa chữa TĐT Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Sửa chữa TĐT Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403669 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 13:35:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,132,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.615.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, đánh giá theo năm tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, đánh giá theo năm tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Mega ôm1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Mega ôm500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ leMicom P121 | Rơ le bảo vệ tủ cấp nguồn máy biến áp: Aux. voltge: 220VDCCurrent: 5AFunctions: 50/51, 50N/51N, 64N, LATCHING RELAYS, FAULT RECORDS, EVEN RECORDS.Communication: RS232, RS485.Language: English. | Cái | 6 | |
| 2 | Rơ leMicom P220 | Rơ le bảo vệ tủ cấp nguồn động cơ: Aux. voltge: 220VDCCurrent: 5AFunctions: 49, 50/51, 50N/51N, 46, 48, 51LR-51S, 37, 66, TRIPSTATISTIC, LATCHING RELAYS, AND LOGIC EQUATIONS, FAULT RECORDS, EVEN RECORDS.Communication: RS232, RS485.Language: English. | Cái | 4 | |
| 3 | Rơ leUndervoltage relay 252-PVXW | Rơ le bảo vệ thấp áp: Input: 110VAC, 50Hz | Cái | 3 | |
| 4 | Rơ leDifferential relay MFAC34 | Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái:Number Of Elements: 34 - Three; Mounting: V1 - 30TE Case, Flush Panel Mounting; Rated Frequency (for Vn): A - 50 Hz; Hand-Reset Flag: B - 25 - 325 Vac; Variants: 0001 - With Standard 6" Metrosil & Commoned Output Contacts; Design Suffix: A - Model | Cái | 1 | |
| 5 | Rơ leCheck synchronish relay KAVS100 | Rơ le kiểm tra đồng bộ: Aux. voltge: 220VDC; Rated voltage: 110/rt3VAC; 50HzUndervoltage detector: Voltage setting range 22 đến 132 V rms; Voltage setting step 0.5V; operate ±5% của giá trị cài đặtDifferential voltage detector: Voltage setting range 0.5 đến 40 V rms; Voltage setting step 0.5V; operate ±5% của giá trị cài đặtPhase angle measurement: Setting Range 5-9 độ; Setting Step 1 độ; operates at 0 - 3 độ.Slip frequency: Setting Range 0.005 - 2.000Hz; Setting Step 0.001Hz; Block at ±10mHZ.Tỷ số cài đặt cho biến dòng: 1:1 đến 9999:1Comumunication: K - bus | Cái | 2 | |
| 6 | Rơ le Differential relay MX3DPG3A | Rơ le bảo vệ so lệch động cơ: Aux. voltge: 220VDCBảo vệ so lệch 3 pha:settable rated phase current In: 1 A or 5 A; measurement range: 0 ÷ 20 In; minimum pulse width of end relays timp: 0.02 ÷ 1 sbreaker arching time on net side t52: 0.01 ÷ 0.1 sadditional timer tX1: 0.02 ÷ 600 sadditional timer tX2: 0.02 ÷ 600 sadditional timer tX3: 0.02 ÷ 600 sbreaker failure delay tBF: 0.02 ÷ 1 s / OFFrated current Infirst threshold Id>: 0.04÷1 In / OFFby steps of 0.1 Inslope of first segment of percent characteristic P1: 20÷ 50%by steps of 1%slope of second segment of percent characteristic P2with intersection with hold current axis at 2.5InTR: 40 ÷100%by steps of 1%second threshold Id>>: 1÷20 In / OFFby steps of 0.1 Inoperating time Id> > | Cái | 3 | |
| 7 | Nhân công lắp đặt sửa chữa Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2 | 1. Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc 2. Tháo đầu dây đấu nối vào rơ le 3. Tháo Rơ le hiện hữu ra khỏi vị trí 4. Lắp rơ le mới vào vị trí 5. Đấu các đầu dây tín hiệu vào điều khiển 6. Cấp nguồn nuôi cho rơ le, kiểm tra cài đặt thông số 7. Thí nghiệm (kiểm định) tính năng bảo vệ rơ le 8. Vệ sinh các điểm tiếp xúc, tra dầu mỡ các bộ phận truyền động dao tiếp địa của 15 tủ | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.615E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.615.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, đánh giá theo năm tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, đánh giá theo năm tốt nghiệp) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Mega ôm1000V | 1000V | 1 |
| 2 | Mega ôm500V | 500V | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi