Gói thầu: Gói thầu số 03: Phát triển các sản phẩm OCOP thành phố Chí Linh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Chí Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phát triển các sản phẩm OCOP thành phố Chí Linh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826793 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:14:00 đến ngày 2021-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 533,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông học/Trồng trọt/Nông nghiệp/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo Cán bộ quản lý Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP do cơ quan có chức năng cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, hóa học, sinh học hoặc tương đương. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm phù hợp theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên; chứng chỉ ISO 17025; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế và in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường Thể tích siêu nhỏ được thực hiện với công nghệ LockPath™ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Buret | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích thuốc BVTV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy LCMSMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích kháng sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) | Xây dựng phương án điều tra | Công | 17 | |
| 2 | Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) | Lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát đơn vị sản xuất | Công | 8 | |
| 3 | Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) | Khảo sát điều tra tại đơn vị sản xuất | Công | 25 | |
| 4 | Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) | Xây dựng Phương án sản xuất kinh doanh | Công | 50 | |
| 5 | Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) | Hỗ trợ tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ OCOP | Công | 130 | |
| 6 | Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) | Xây dựng câu chuyện sản phẩm | Công | 50 | |
| 7 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan (trạng thái, mùi, vị, màu sắc) | Mẫu | 1 | |
| 8 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 9 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate | Mẫu | 1 | |
| 10 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô | Mẫu | 1 | |
| 11 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 12 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số | Mẫu | 1 | |
| 13 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) | Mẫu | 1 | |
| 14 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) | Mẫu | 1 | |
| 15 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali | Mẫu | 1 | |
| 16 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi | Mẫu | 1 | |
| 17 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie | Mẫu | 1 | |
| 18 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng | Mẫu | 1 | |
| 19 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) | Mẫu | 1 | |
| 20 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủyngân (Hg)(*) | Mẫu | 1 | |
| 21 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) | Mẫu | 1 | |
| 22 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) | Mẫu | 1 | |
| 23 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng VSV hiếu khí | Mẫu | 1 | |
| 24 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 25 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 26 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) | Mẫu | 1 | |
| 27 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) | Mẫu | 1 | |
| 28 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella | Mẫu | 1 | |
| 29 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C | Mẫu | 1 | |
| 30 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B1 | Mẫu | 1 | |
| 31 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B2 | Mẫu | 1 | |
| 32 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 1 | |
| 33 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) | Mẫu | 1 | |
| 34 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 35 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate | Mẫu | 1 | |
| 36 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô | Mẫu | 1 | |
| 37 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 38 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số | Mẫu | 1 | |
| 39 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) | Mẫu | 1 | |
| 40 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) | Mẫu | 1 | |
| 41 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali | Mẫu | 1 | |
| 42 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi | Mẫu | 1 | |
| 43 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie | Mẫu | 1 | |
| 44 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng | Mẫu | 1 | |
| 45 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) | Mẫu | 1 | |
| 46 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủy ngân (Hg)(*) | Mẫu | 1 | |
| 47 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) | Mẫu | 1 | |
| 48 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) | Mẫu | 1 | |
| 49 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí | Mẫu | 1 | |
| 50 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella | Mẫu | 1 | |
| 51 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 52 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 53 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) | Mẫu | 1 | |
| 54 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) | Mẫu | 1 | |
| 55 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C | Mẫu | 1 | |
| 56 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B1 | Mẫu | 1 | |
| 57 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 1 | |
| 58 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) | Mẫu | 1 | |
| 59 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb | Mẫu | 1 | |
| 60 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd) | Mẫu | 1 | |
| 61 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 1 | |
| 62 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Asen (As) | Mẫu | 1 | |
| 63 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí | Mẫu | 1 | |
| 64 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms | Mẫu | 1 | |
| 65 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E. coli | Mẫu | 1 | |
| 66 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) | Mẫu | 1 | |
| 67 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella | Mẫu | 1 | |
| 68 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus | Mẫu | 1 | |
| 69 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Aflatoxin B1 | Mẫu | 1 | |
| 70 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Aflatoxin tổng số | Mẫu | 1 | |
| 71 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cyromazine | Mẫu | 1 | |
| 72 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Deltamethrin | Mẫu | 1 | |
| 73 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chlorpyrifos | Mẫu | 1 | |
| 74 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng | Mẫu | 1 | |
| 75 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Protein | Mẫu | 1 | |
| 76 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbonhydrate | Mẫu | 1 | |
| 77 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Natri | Mẫu | 1 | |
| 78 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng kali | Mẫu | 1 | |
| 79 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B1 | Mẫu | 1 | |
| 80 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B6 | Mẫu | 1 | |
| 81 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) | Mẫu | 1 | |
| 82 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 83 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate | Mẫu | 1 | |
| 84 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô | Mẫu | 1 | |
| 85 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tinh bột | Mẫu | 1 | |
| 86 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 87 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số | Mẫu | 1 | |
| 88 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) | Mẫu | 1 | |
| 89 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) | Mẫu | 1 | |
| 90 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali | Mẫu | 1 | |
| 91 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi | Mẫu | 1 | |
| 92 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie | Mẫu | 1 | |
| 93 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng | Mẫu | 1 | |
| 94 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) | Mẫu | 1 | |
| 95 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủy ngân (Hg)(*) | Mẫu | 1 | |
| 96 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) | Mẫu | 1 | |
| 97 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) | Mẫu | 1 | |
| 98 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 99 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 100 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) | Mẫu | 1 | |
| 101 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) | Mẫu | 1 | |
| 102 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C | Mẫu | 1 | |
| 103 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 1 | |
| 104 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Trạng thái( Mùi vị, Màu sắc) | Mẫu | 1 | |
| 105 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Axit béo | Mẫu | 1 | |
| 106 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Các chất bay hơi ở 105 °C | Mẫu | 1 | |
| 107 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tạp chất không tan | Mẫu | 1 | |
| 108 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng As | Mẫu | 1 | |
| 109 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cd | Mẫu | 1 | |
| 110 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Pb | Mẫu | 1 | |
| 111 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Hg | Mẫu | 1 | |
| 112 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Hàm lượng xà phòng | Mẫu | 1 | |
| 113 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng TSVSVHK | Mẫu | 1 | |
| 114 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms | Mẫu | 1 | |
| 115 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli | Mẫu | 1 | |
| 116 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng S.aureus | Mẫu | 1 | |
| 117 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella | Mẫu | 1 | |
| 118 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng TSBTNM-M | Mẫu | 1 | |
| 119 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin A | Mẫu | 1 | |
| 120 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Natri | Mẫu | 1 | |
| 121 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng chất xơ | Mẫu | 1 | |
| 122 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin E | Mẫu | 1 | |
| 123 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Omega 3 | Mẫu | 1 | |
| 124 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Omega 6 | Mẫu | 1 | |
| 125 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Omega 9 | Mẫu | 1 | |
| 126 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 1 | |
| 127 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) | Mẫu | 1 | |
| 128 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 129 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate | Mẫu | 1 | |
| 130 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô | Mẫu | 1 | |
| 131 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 132 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số | Mẫu | 1 | |
| 133 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) | Mẫu | 1 | |
| 134 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) | Mẫu | 1 | |
| 135 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali | Mẫu | 1 | |
| 136 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi | Mẫu | 1 | |
| 137 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie | Mẫu | 1 | |
| 138 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng | Mẫu | 1 | |
| 139 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) | Mẫu | 1 | |
| 140 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủyngân (Hg)(*) | Mẫu | 1 | |
| 141 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) | Mẫu | 1 | |
| 142 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) | Mẫu | 1 | |
| 143 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí | Mẫu | 1 | |
| 144 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 145 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 146 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) | Mẫu | 1 | |
| 147 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) | Mẫu | 1 | |
| 148 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella | Mẫu | 1 | |
| 149 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C | Mẫu | 1 | |
| 150 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin A | Mẫu | 1 | |
| 151 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin E | Mẫu | 1 | |
| 152 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 1 | |
| 153 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) | Mẫu | 1 | |
| 154 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 155 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate | Mẫu | 1 | |
| 156 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô | Mẫu | 1 | |
| 157 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 158 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số | Mẫu | 1 | |
| 159 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) | Mẫu | 1 | |
| 160 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) | Mẫu | 1 | |
| 161 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali | Mẫu | 1 | |
| 162 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi | Mẫu | 1 | |
| 163 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie | Mẫu | 1 | |
| 164 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng | Mẫu | 1 | |
| 165 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) | Mẫu | 1 | |
| 166 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) | Mẫu | 1 | |
| 167 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) | Mẫu | 1 | |
| 168 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí | Mẫu | 1 | |
| 169 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 170 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 171 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) | Mẫu | 1 | |
| 172 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) | Mẫu | 1 | |
| 173 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella | Mẫu | 1 | |
| 174 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C | Mẫu | 1 | |
| 175 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin A | Mẫu | 1 | |
| 176 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 1 | |
| 177 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) | Mẫu | 1 | |
| 178 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 179 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate | Mẫu | 1 | |
| 180 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô | Mẫu | 1 | |
| 181 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 182 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số | Mẫu | 1 | |
| 183 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) | Mẫu | 1 | |
| 184 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) | Mẫu | 1 | |
| 185 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali | Mẫu | 1 | |
| 186 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi | Mẫu | 1 | |
| 187 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie | Mẫu | 1 | |
| 188 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng | Mẫu | 1 | |
| 189 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) | Mẫu | 1 | |
| 190 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) | Mẫu | 1 | |
| 191 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) | Mẫu | 1 | |
| 192 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí | Mẫu | 1 | |
| 193 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 194 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 195 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) | Mẫu | 1 | |
| 196 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) | Mẫu | 1 | |
| 197 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella | Mẫu | 1 | |
| 198 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C | Mẫu | 1 | |
| 199 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 1 | |
| 200 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) | Mẫu | 1 | |
| 201 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 202 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate | Mẫu | 1 | |
| 203 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô | Mẫu | 1 | |
| 204 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) | Mẫu | 1 | |
| 205 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số | Mẫu | 1 | |
| 206 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) | Mẫu | 1 | |
| 207 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) | Mẫu | 1 | |
| 208 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali | Mẫu | 1 | |
| 209 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi | Mẫu | 1 | |
| 210 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie | Mẫu | 1 | |
| 211 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng | Mẫu | 1 | |
| 212 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) | Mẫu | 1 | |
| 213 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) | Mẫu | 1 | |
| 214 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) | Mẫu | 1 | |
| 215 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 216 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) | Mẫu | 1 | |
| 217 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) | Mẫu | 1 | |
| 218 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) | Mẫu | 1 | |
| 219 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella | Mẫu | 1 | |
| 220 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C | Mẫu | 1 | |
| 221 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin A | Mẫu | 1 | |
| 222 | Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh | Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 1 | |
| 223 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu | Thiết kế, in mẫu túi đựng sản phẩm; Thiết kế, in mẫu tem truy xuất nguồn gốc; Thiết kế, in nhãn logo dán sản phẩm; Thiết kế, in túi quà tặng; Thiết kế, in hộp đựng; Thiết kế, in thùng carton | Bộ | 10 | |
| 224 | Thiết kế hệ thống xúc tiến thương mại | Thiết kế tờ rơi gắn với câu chuyện sản phẩm; thiết kế Namecard, Banner,.., áo đồng phục cho sản phẩm | Trọn gói | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông học/Trồng trọt/Nông nghiệp/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo Cán bộ quản lý Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP do cơ quan có chức năng cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, hóa học, sinh học hoặc tương đương. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm phù hợp theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên; chứng chỉ ISO 17025; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phân tích | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thiết kế và in ấn | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật | 1 |
| 2 | Cân phân tích | Cân phân tích | 1 |
| 3 | Máy phá mẫu | Phá mẫu | 1 |
| 4 | Máy UV-VIS | Đo lường Thể tích siêu nhỏ được thực hiện với công nghệ LockPath™ | 1 |
| 5 | Tủ sấy | Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm | 1 |
| 6 | Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | 2 |
| 7 | Tủ ấm | Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ | 1 |
| 8 | Buret | Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn | 2 |
| 9 | Máy HPLC | Phân tích thuốc BVTV | 2 |
| 10 | Máy LCMSMS | Phân tích kháng sinh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi