Gói thầu: Gói thầu số 03: Phát triển các sản phẩm OCOP thành phố Chí Linh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826946-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND thành phố Chí Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phát triển các sản phẩm OCOP thành phố Chí Linh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210826793
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:14:00 đến ngày 2021-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 533,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông học/Trồng trọt/Nông nghiệp/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo Cán bộ quản lý Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP do cơ quan có chức năng cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách phòng kiểm nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, hóa học, sinh học hoặc tương đương. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm phù hợp theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên; chứng chỉ ISO 17025; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phân tích
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế và in ấn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cân kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Cân kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cân phân tích
- Đặc điểm thiết bị Cân phân tích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phá mẫu
- Đặc điểm thiết bị Phá mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy UV-VIS
- Đặc điểm thiết bị Đo lường Thể tích siêu nhỏ được thực hiện với công nghệ LockPath™
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tủ sấy
- Đặc điểm thiết bị Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS
- Đặc điểm thiết bị Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tủ ấm
- Đặc điểm thiết bị Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Buret
- Đặc điểm thiết bị Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy HPLC
- Đặc điểm thiết bị Phân tích thuốc BVTV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy LCMSMS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích kháng sinh
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) Xây dựng phương án điều tra Công 17
2 Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) Lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát đơn vị sản xuất Công 8
3 Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) Khảo sát điều tra tại đơn vị sản xuất Công 25
4 Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) Xây dựng Phương án sản xuất kinh doanh Công 50
5 Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) Hỗ trợ tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ OCOP Công 130
6 Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP từ 3 sao trở lên (Cho 10 sản phẩm) Xây dựng câu chuyện sản phẩm Công 50
7 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan (trạng thái, mùi, vị, màu sắc) Mẫu 1
8 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) Mẫu 1
9 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate Mẫu 1
10 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô Mẫu 1
11 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) Mẫu 1
12 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số Mẫu 1
13 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) Mẫu 1
14 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) Mẫu 1
15 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali Mẫu 1
16 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi Mẫu 1
17 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie Mẫu 1
18 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng Mẫu 1
19 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) Mẫu 1
20 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủyngân (Hg)(*) Mẫu 1
21 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) Mẫu 1
22 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) Mẫu 1
23 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng VSV hiếu khí Mẫu 1
24 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) Mẫu 1
25 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) Mẫu 1
26 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) Mẫu 1
27 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) Mẫu 1
28 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella Mẫu 1
29 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C Mẫu 1
30 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B1 Mẫu 1
31 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B2 Mẫu 1
32 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Hoàng Tiến Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 1
33 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) Mẫu 1
34 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) Mẫu 1
35 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate Mẫu 1
36 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô Mẫu 1
37 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) Mẫu 1
38 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số Mẫu 1
39 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) Mẫu 1
40 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) Mẫu 1
41 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali Mẫu 1
42 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi Mẫu 1
43 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie Mẫu 1
44 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng Mẫu 1
45 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) Mẫu 1
46 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủy ngân (Hg)(*) Mẫu 1
47 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) Mẫu 1
48 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) Mẫu 1
49 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí Mẫu 1
50 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella Mẫu 1
51 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) Mẫu 1
52 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) Mẫu 1
53 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) Mẫu 1
54 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) Mẫu 1
55 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C Mẫu 1
56 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B1 Mẫu 1
57 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Na Bến Tắm Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 1
58 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) Mẫu 1
59 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb Mẫu 1
60 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd) Mẫu 1
61 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủy ngân (Hg) Mẫu 1
62 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Asen (As) Mẫu 1
63 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí Mẫu 1
64 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms Mẫu 1
65 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng E. coli Mẫu 1
66 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) Mẫu 1
67 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella Mẫu 1
68 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus Mẫu 1
69 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Aflatoxin B1 Mẫu 1
70 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Aflatoxin tổng số Mẫu 1
71 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cyromazine Mẫu 1
72 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Deltamethrin Mẫu 1
73 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chlorpyrifos Mẫu 1
74 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng Mẫu 1
75 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Protein Mẫu 1
76 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbonhydrate Mẫu 1
77 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Natri Mẫu 1
78 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng kali Mẫu 1
79 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B1 Mẫu 1
80 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nấm Mỡ Trắng Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin B6 Mẫu 1
81 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) Mẫu 1
82 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) Mẫu 1
83 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate Mẫu 1
84 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô Mẫu 1
85 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tinh bột Mẫu 1
86 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) Mẫu 1
87 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số Mẫu 1
88 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) Mẫu 1
89 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) Mẫu 1
90 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali Mẫu 1
91 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi Mẫu 1
92 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie Mẫu 1
93 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng Mẫu 1
94 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) Mẫu 1
95 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủy ngân (Hg)(*) Mẫu 1
96 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) Mẫu 1
97 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) Mẫu 1
98 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) Mẫu 1
99 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) Mẫu 1
100 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) Mẫu 1
101 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) Mẫu 1
102 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C Mẫu 1
103 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Khoai sọ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 1
104 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Trạng thái( Mùi vị, Màu sắc) Mẫu 1
105 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Axit béo Mẫu 1
106 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Các chất bay hơi ở 105 °C Mẫu 1
107 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tạp chất không tan Mẫu 1
108 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng As Mẫu 1
109 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cd Mẫu 1
110 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Pb Mẫu 1
111 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Hg Mẫu 1
112 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Hàm lượng xà phòng Mẫu 1
113 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng TSVSVHK Mẫu 1
114 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms Mẫu 1
115 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli Mẫu 1
116 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng S.aureus Mẫu 1
117 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella Mẫu 1
118 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng TSBTNM-M Mẫu 1
119 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin A Mẫu 1
120 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Natri Mẫu 1
121 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng chất xơ Mẫu 1
122 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin E Mẫu 1
123 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Omega 3 Mẫu 1
124 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Omega 6 Mẫu 1
125 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Omega 9 Mẫu 1
126 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Dầu lạc Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 1
127 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) Mẫu 1
128 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) Mẫu 1
129 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate Mẫu 1
130 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô Mẫu 1
131 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) Mẫu 1
132 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số Mẫu 1
133 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) Mẫu 1
134 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) Mẫu 1
135 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali Mẫu 1
136 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi Mẫu 1
137 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie Mẫu 1
138 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng Mẫu 1
139 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) Mẫu 1
140 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Thủyngân (Hg)(*) Mẫu 1
141 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) Mẫu 1
142 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) Mẫu 1
143 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí Mẫu 1
144 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) Mẫu 1
145 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) Mẫu 1
146 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) Mẫu 1
147 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) Mẫu 1
148 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella Mẫu 1
149 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C Mẫu 1
150 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin A Mẫu 1
151 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin E Mẫu 1
152 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Cà Chua Nhân Huệ Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 1
153 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) Mẫu 1
154 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) Mẫu 1
155 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate Mẫu 1
156 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô Mẫu 1
157 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) Mẫu 1
158 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số Mẫu 1
159 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) Mẫu 1
160 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) Mẫu 1
161 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali Mẫu 1
162 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi Mẫu 1
163 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie Mẫu 1
164 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng Mẫu 1
165 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) Mẫu 1
166 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) Mẫu 1
167 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) Mẫu 1
168 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí Mẫu 1
169 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) Mẫu 1
170 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) Mẫu 1
171 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) Mẫu 1
172 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) Mẫu 1
173 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella Mẫu 1
174 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C Mẫu 1
175 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin A Mẫu 1
176 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Nhãn Lê Lợi Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 1
177 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) Mẫu 1
178 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) Mẫu 1
179 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate Mẫu 1
180 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô Mẫu 1
181 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) Mẫu 1
182 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số Mẫu 1
183 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) Mẫu 1
184 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) Mẫu 1
185 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali Mẫu 1
186 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi Mẫu 1
187 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie Mẫu 1
188 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng Mẫu 1
189 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) Mẫu 1
190 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) Mẫu 1
191 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) Mẫu 1
192 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tổng số VSV hiếu khí Mẫu 1
193 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) Mẫu 1
194 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) Mẫu 1
195 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) Mẫu 1
196 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) Mẫu 1
197 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella Mẫu 1
198 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C Mẫu 1
199 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Thanh Long Hoa Thám Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 1
200 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) Mẫu 1
201 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đường tổng(*) Mẫu 1
202 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Carbohydrate Mẫu 1
203 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Xơ thô Mẫu 1
204 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Tro tổng(*) Mẫu 1
205 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Phospho tổng số Mẫu 1
206 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đạm(*) Mẫu 1
207 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Béo(*) Mẫu 1
208 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Kali Mẫu 1
209 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Canxi Mẫu 1
210 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Magie Mẫu 1
211 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Năng lượng Mẫu 1
212 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Arsen (As)(*) Mẫu 1
213 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Cadimi (Cd)(*) Mẫu 1
214 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Chì (Pb)(*) Mẫu 1
215 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Coliforms(*) (CFU) Mẫu 1
216 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng E.coli(*) (CFU) Mẫu 1
217 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Staphylococcus aureus(*) Mẫu 1
218 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Clostridium perfringens(*) Mẫu 1
219 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Salmonella Mẫu 1
220 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin C Mẫu 1
221 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Vitamin A Mẫu 1
222 Phân tích chỉ tiêu chất lượng cho Chuối tiêu xanh Phân tích chỉ tiêu chất lượng Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 1
223 Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu Thiết kế, in mẫu túi đựng sản phẩm; Thiết kế, in mẫu tem truy xuất nguồn gốc; Thiết kế, in nhãn logo dán sản phẩm; Thiết kế, in túi quà tặng; Thiết kế, in hộp đựng; Thiết kế, in thùng carton Bộ 10
224 Thiết kế hệ thống xúc tiến thương mại Thiết kế tờ rơi gắn với câu chuyện sản phẩm; thiết kế Namecard, Banner,.., áo đồng phục cho sản phẩm Trọn gói 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia Khảo sát điều tra, xây dựng phương án sản xuất kinh doanh và Tư vấn hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đạt OCOP 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông học/Trồng trọt/Nông nghiệp/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo Cán bộ quản lý Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP do cơ quan có chức năng cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.32
2 Phụ trách phòng kiểm nghiệm 1 - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, hóa học, sinh học hoặc tương đương. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm phù hợp theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên; chứng chỉ ISO 17025; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.32
3 Cán bộ phân tích 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.32
4 Cán bộ lấy mẫu 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.32
5 Cán bộ thiết kế và in ấn 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cân kỹ thuật Cân kỹ thuật1
2 Cân phân tích Cân phân tích1
3 Máy phá mẫu Phá mẫu1
4 Máy UV-VIS Đo lường Thể tích siêu nhỏ được thực hiện với công nghệ LockPath™1
5 Tủ sấy Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm1
6 Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS2
7 Tủ ấm Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ1
8 Buret Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn2
9 Máy HPLC Phân tích thuốc BVTV2
10 Máy LCMSMS Phân tích kháng sinh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->