Gói thầu: Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 3,4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 3,4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775507 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh phân bổ cho Sở Y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:12:00 đến ngày 2021-08-18 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,787,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Chứng minh bằng bản chụp công chứng Hợp đồng quan trắc môi trường tại các cơ sở y tế, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư ≥ 80% hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hơn 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; có trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng trong lĩnh vực quan trắc môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hơn 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học; phải là quan trắc viên tài nguyên môi trường hoặc có chứng chỉ đào tạo quan trắc viên tài nguyên và môi trường do cơ sở đào tạo đủ điều kiện cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đội quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực quan trắc môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tổ phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực quan trắc môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (trong đó quan trắc hiện trường 05 người, phân tích trong phòng thí nghiệm 05 người). Người thực hiện quan trắc tại hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm phải có trình độ phù hợp với các thông số yêu cầu theo Thông tư số 20/2017/TT – BTNMT, ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo nhanh chất lượng nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phù hợp với các thông số yêu cầu trong gói thầu.-Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dụng cụ lấy mẫu, vật liệu chứa mẫu, bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với các thông số yêu cầu trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị lấy mẫu bụi lơ lửng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Dải lưu lượng từ 0 đến 2 m3/phút. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị lấy mẫu khí xung quanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Phù hợp với các thông số yêu cầu trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị đo vi khí hậu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Phù hợp với các thông số yêu cầu trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị đo nhanh khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đảm bảo các thông số yêu cầu trong gói thầu.-Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị lấy mẫu khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Lấy mẫu được tối thiểu 01 thông số yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo cường độ ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Được hiệu chuẩn theo quy định;- Đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo liều suất phóng xạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Được hiệu chuẩn;- Có giấy chứng nhận người phụ trách an toàn bức xạ, an toàn bức xạ cho nhân viên bức xạ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị định vị vệ tinh cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xác định tọa độ điểm lấy mẫu;- Có thể Trả kết quả theo hệ tọa độ VN-2000. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với các thông số mà nhà thầu được công nhận Vimcert | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được hiệu chuẩn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được hiệu chuẩn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sắc kí khí (GC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã khai báo, được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ chưng cất đạm tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gồm bộ phá mẫu, lọc hơi khí độc và bơm tuần hoàn;- Được hiệu chuẩn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cân phân tích 4 số lẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được hiệu chuẩn, kiểm đinh theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cân phân tích 5 số lẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được hiệu chuẩn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với các thông số mà nhà thầu được công nhận Vimcert | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được hiệu chuẩn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện đa khoa Phố Nối | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 2 | Bệnh viện đa khoa tỉnh | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 3 | Bệnh viện Sản nhi | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 4 | Bệnh viện Phổi | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 5 | Bệnh viện y dược cổ truyền | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 6 | Bệnh viện Tâm thần kinh | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 7 | Bệnh viện Mắt | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 8 | Trung tâm y tế 10 huyện, thành phố, thị xã | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 10 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 9 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 10 | Bệnh viện bệnh nhiệt đới | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí quan trắc, phân tích mẫu |
| 11 | Bệnh viện đa khoa Phố Nối | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 12 | Bệnh viện đa khoa tỉnh | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 13 | Bệnh viện Sản nhi | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 14 | Bệnh viện Phổi | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 15 | Bệnh viện y dược cổ truyền | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 16 | Bệnh viện Tâm thần kinh | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 17 | Bệnh viện Mắt | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 18 | Trung tâm y tế 10 huyện, thành phố, thị xã | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 10 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 19 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 20 | Bệnh viện bệnh nhiệt đới | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Chi phí công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường (19 đơn vị) |
| 21 | Chi phí đi lại quan trắc, lấy mẫu, vận chuyển mẫu (1.820 Km/đợt x 2 đợt) | Đáp ứng Chương V HSMT | Km | 3.640 | |
| 22 | Lập báo cáo quan trắc môi trường cho 19 cơ sở (01 báo cáo/cơ sở x 19 cơ sở x 2 đợt) | Đáp ứng Chương V HSMT | Chuyên đề | 38 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Chứng minh bằng bản chụp công chứng Hợp đồng quan trắc môi trường tại các cơ sở y tế, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư ≥ 80% hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Có hơn 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; có trình độ đại học trở lên | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý chất lượng trong lĩnh vực quan trắc môi trường. | 1 | Có hơn 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học; phải là quan trắc viên tài nguyên môi trường hoặc có chứng chỉ đào tạo quan trắc viên tài nguyên và môi trường do cơ sở đào tạo đủ điều kiện cấp. | 10 | 10 |
| 3 | Phụ trách đội quan trắc hiện trường | 1 | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực quan trắc môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách tổ phân tích | 1 | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực quan trắc môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm | 10 | (trong đó quan trắc hiện trường 05 người, phân tích trong phòng thí nghiệm 05 người). Người thực hiện quan trắc tại hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm phải có trình độ phù hợp với các thông số yêu cầu theo Thông tư số 20/2017/TT – BTNMT, ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo nhanh chất lượng nước | - Phù hợp với các thông số yêu cầu trong gói thầu.-Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định. | 1 |
| 2 | Dụng cụ lấy mẫu, vật liệu chứa mẫu, bảo quản mẫu | Phù hợp với các thông số yêu cầu trong gói thầu. | 1 |
| 3 | Thiết bị lấy mẫu bụi lơ lửng | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Dải lưu lượng từ 0 đến 2 m3/phút. | 1 |
| 4 | Thiết bị lấy mẫu khí xung quanh | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Phù hợp với các thông số yêu cầu trong gói thầu. | 2 |
| 5 | Thiết bị đo vi khí hậu | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Phù hợp với các thông số yêu cầu trong gói thầu. | 2 |
| 6 | Thiết bị đo nhanh khí thải | -Đảm bảo các thông số yêu cầu trong gói thầu.-Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định. | 1 |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu khí thải | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Lấy mẫu được tối thiểu 01 thông số yêu cầu. | 1 |
| 8 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | - Được hiệu chuẩn theo quy định;- Đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 9 | Thiết bị đo liều suất phóng xạ | - Được hiệu chuẩn;- Có giấy chứng nhận người phụ trách an toàn bức xạ, an toàn bức xạ cho nhân viên bức xạ. | 1 |
| 10 | Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 11 | Máy đo độ ồn | - Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định.- Đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 12 | Thiết bị định vị vệ tinh cầm tay | - Xác định tọa độ điểm lấy mẫu;- Có thể Trả kết quả theo hệ tọa độ VN-2000. | 1 |
| 13 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với các thông số mà nhà thầu được công nhận Vimcert | Thiết bị được kiểm soát chất lượng hệ thống và đo lường theo quy định | 1 |
| 14 | Máy quang phổ UV-VIS | Được hiệu chuẩn theo quy định. | 1 |
| 15 | Thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | Được hiệu chuẩn theo quy định | 1 |
| 16 | Thiết bị sắc kí khí (GC) | Đã khai báo, được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ. | 1 |
| 17 | Bộ chưng cất đạm tự động | - Gồm bộ phá mẫu, lọc hơi khí độc và bơm tuần hoàn;- Được hiệu chuẩn theo quy định. | 1 |
| 18 | Cân phân tích 4 số lẻ | Được hiệu chuẩn, kiểm đinh theo quy định. | 1 |
| 19 | Cân phân tích 5 số lẻ | Được hiệu chuẩn theo quy định. | 1 |
| 20 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với các thông số mà nhà thầu được công nhận Vimcert | Được hiệu chuẩn theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi