Gói thầu: Thuê đơn vị cung ứng dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị cung ứng dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812297 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:12:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,849,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành liên quan công tác vệ sinh/môi trường.- Có chứng nhận (chứng chỉ) đã hoàn thành khóa học chuyên đề Hướng dẫn vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện và quản lý chất thải y tế tại bệnh viện do đơn vị có thẩm quyền cấp.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) quản lý chất lượng bệnh viện kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo Giao tiếp ứng xử- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng, chứng chỉ nêu trên và các tài liệu kèm để chứng minh (Hồ sơ nhân viên, giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, hợp đồng lao động) phải được chứng thực, nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành liên quan công tác vệ sinh/môi trường.- Có chứng nhận (chứng chỉ) đã hoàn thành khóa học chuyên đề Hướng dẫn vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện và quản lý chất thải y tế tại bệnh viện do đơn vị có thẩm quyền cấp.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) quản lý chất lượng bệnh viện kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo Giao tiếp ứng xử- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng, chứng chỉ nêu trên và các tài liệu kèm để chứng minh (Hồ sơ nhân viên, giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, hợp đồng lao động) phải được chứng thực, nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc còn hiệu lực- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo Giao tiếp ứng xử, Kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong bệnh viện.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo Hướng dẫn vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện và quản lý chất thải Y tế tại bệnh viện.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng, chứng chỉ nêu trên và các tài liệu kèm để chứng minh (Hồ sơ nhân viên, giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, hợp đồng lao động) phải được chứng thực, nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm sạch ≥1500m2/giờ. Tình trạng đang hoạt động tốt, kèm theo catalogue |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất mô tơ ≥2KW. Tình trạng đang hoạt động tốt, kèm theo catalogue |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2KW. Tình trạng đang hoạt bình thường, kèm theo catalogue |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thông cống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thông cống có thể để cáp tiến và lùi, dây cáp dài ≥ 10m. Tình trạng đang hoạt động tốt, kèm theo catalogue |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 kg. Tình trạng đang hoạt động tốt, kèm theo catalogue |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương cho nhân viên vệ sinh theo quy định | Chi phí tiền lương cho công nhân | Người | 28 | Số người * đơn giá * 12 tháng |
| 2 | Chi phí cán bộ phụ trách chung | Chi phí tiền lương cho quản lý công nhân | Người | 1 | Số người * đơn giá * 12 tháng |
| 3 | Các khoản phải đóng theo quy định | Tiền để đóng BHXH, BHYT, TNLĐ... | Người | 29 | Số người * đơn giá * 12 tháng |
| 4 | Chi phí độc hại | Chi phí độc hại cho công nhân | Người | 29 | Số người * đơn giá * 12 tháng |
| 5 | Đồng phục & trang bị bảo hộ | Chi phí trang phục bảo hộ | Người | 29 | Số người * đơn giá * 12 tháng |
| 6 | Khấu hao máy đánh sàn | Chi phí khấu hao máy móc | Chiếc | 1 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 7 | Xe đẩy đa năng làm vệ sinh | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 5 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 8 | Cây lau ướt/ móp ướt | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 28 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 9 | Xô nhựa xanh, đỏ | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 42 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 10 | Biển báo sàn ướt | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 5 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 11 | Tay gạt kính | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 4 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 12 | Cây nối dài (lau kính, quét mạng nhện) | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 4 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 13 | Xô lau kính | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 4 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 14 | Thang nhôm | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 2 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 15 | Máy hút bụi, hút nước | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 1 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 16 | Máy thông cống | Chi phí khấu hao máy móc, vật tư sử dụng thường xuyên | Cái | 1 | Khấu hao 1 tháng * 12 tháng |
| 17 | Power lemon - hoá chất làm sạch đa năng | Chi phí hoá chất tiêu hao | Lít | 20 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 18 | Power View - hoá chất lau kính chuyên dụng | Chi phí hoá chất tiêu hao | Lít | 6 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 19 | Power Sanlene - Hoá chất khử trùng dùng cho BV | Chi phí hoá chất tiêu hao | Lít | 28 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 20 | Power Floral - hoá chất khử mùi và tạo mùi thơm | Chi phí hoá chất tiêu hao | Lít | 10 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 21 | Power Bac - hoá chất làm sạch các thiết bị vệ sinh | Chi phí hoá chất tiêu hao | Lít | 22 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 22 | Klen 2207 - hoá chất đánh bóng Inox | Chi phí hoá chất tiêu hao | Lít | 6 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 23 | Za ven | Chi phí hoá chất tiêu hao | Lít | 100 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 24 | Khăn cotton 3 mầu | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Kg | 10 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 25 | Giẻ lau ướt | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 28 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 26 | Cây lau ướt | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 28 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 27 | Chổi cước | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 14 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 28 | Cây cọ bồn cầu | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 14 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 29 | Phớt cọ xanh | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 14 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 30 | chổi chít | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 14 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 31 | Phất trần | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 14 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 32 | Bàn chải cọ sàn bằng tay | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 28 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 33 | Dao cạo sàn, kính chuyên dụng | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 14 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 34 | Chổi quét sân | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 10 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 35 | Mo hót rác cán dài | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 14 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 36 | Phớt đánh sàn | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Cái | 4 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 37 | Găng tay | Chi phí mua dụng cụ thay thế thường xuyên | Đôi | 56 | Chi phí 1 tháng * 12 tháng |
| 38 | Thuế Giá trị gia tăng | Thuế VAT 10% | Đồng | 1 | Thuế 1 tháng * 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng dịch vụ | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành liên quan công tác vệ sinh/môi trường.- Có chứng nhận (chứng chỉ) đã hoàn thành khóa học chuyên đề Hướng dẫn vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện và quản lý chất thải y tế tại bệnh viện do đơn vị có thẩm quyền cấp.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) quản lý chất lượng bệnh viện kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo Giao tiếp ứng xử- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng, chứng chỉ nêu trên và các tài liệu kèm để chứng minh (Hồ sơ nhân viên, giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, hợp đồng lao động) phải được chứng thực, nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát chính | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành liên quan công tác vệ sinh/môi trường.- Có chứng nhận (chứng chỉ) đã hoàn thành khóa học chuyên đề Hướng dẫn vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện và quản lý chất thải y tế tại bệnh viện do đơn vị có thẩm quyền cấp.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) quản lý chất lượng bệnh viện kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo Giao tiếp ứng xử- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng, chứng chỉ nêu trên và các tài liệu kèm để chứng minh (Hồ sơ nhân viên, giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, hợp đồng lao động) phải được chứng thực, nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân vệ sinh | 28 | - Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc còn hiệu lực- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo Giao tiếp ứng xử, Kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong bệnh viện.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo Hướng dẫn vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh bệnh viện và quản lý chất thải Y tế tại bệnh viện.- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng, chứng chỉ nêu trên và các tài liệu kèm để chứng minh (Hồ sơ nhân viên, giấy khám sức khỏe còn hiệu lực, hợp đồng lao động) phải được chứng thực, nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn | Công suất làm sạch ≥1500m2/giờ. Tình trạng đang hoạt động tốt, kèm theo catalogue | 1 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước | Công suất mô tơ ≥2KW. Tình trạng đang hoạt động tốt, kèm theo catalogue | 1 |
| 3 | Máy phun rửa áp lực | Công suất ≥2KW. Tình trạng đang hoạt bình thường, kèm theo catalogue | 1 |
| 4 | Máy thông cống | Máy thông cống có thể để cáp tiến và lùi, dây cáp dài ≥ 10m. Tình trạng đang hoạt động tốt, kèm theo catalogue | 1 |
| 5 | Máy giặt | Công suất ≥ 12 kg. Tình trạng đang hoạt động tốt, kèm theo catalogue | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi