Gói thầu: Sửa chữa Chiller, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC) tại trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Chiller, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC) tại trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679399 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:55:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,408,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.498.553.494(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.556.048VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.987.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.346.962.338 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 02 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương;- 02 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).- 02 cán bộ có bằng Đại học, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).+ Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học.- Có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải nâng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V/50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 650W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vam tháo vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thang nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy phun nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực làm việc ≥ 20 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xe đẩy hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 2500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thu hồi ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ống ren tối đa DN50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Đồng hồ ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: -50C ÷ 300C |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo độ PH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0÷14pH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 10÷80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 40÷100dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0,4÷40m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo chênh áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 300kPa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây kết nối bo mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà A |
| 2 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 3 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 4 | Flow switch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 5 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 6 | Gas 134a | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 33 | |
| 7 | Van điện giảm tải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 8 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B01 |
| 10 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 11 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 12 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 13 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B02 |
| 14 | Van điện giảm tải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 16 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B03 |
| 17 | Sấy bình dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 18 | Công tắc áp suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Gas 134a | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 6 | |
| 20 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt, nạp ga và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 21 | Contactor 55kW | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B04 |
| 22 | Sấy bình dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 23 | Gas 134a | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 6 | |
| 24 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt, nạp ga và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 25 | Contactor 55kW | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B05 |
| 26 | Sấy bình dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 27 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 29 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 30 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B06 |
| 31 | Sấy bình dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 32 | Gas 134a | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 6 | |
| 33 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 34 | Cảm biến mức lỏng mạch 1 Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B07 |
| 35 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 37 | Van service | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B08 |
| 38 | Gas 134a | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 6 | |
| 39 | Bi quạt giải nhiệt (Model quạt 3PM 132SS 6) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 40 | Nhân công kiểm tra, thử kín, nạp ga, lắp đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 41 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B09 |
| 42 | Cảm biến áp suất đầu đẩy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 43 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 44 | Công tắc áp suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Chiller nhà B10 |
| 45 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 46 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 47 | Gas 134a | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 6 | Chiller nhà C |
| 48 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 49 | Van điện giảm tải | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 50 | Phin lọc dầu đường hồi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 51 | Dầu máy chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 52 | Nhân công kiểm tra, thử kín, nạp ga, lắp đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 53 | Cảm biến mức lỏng mạch 2 Chiller 1 và mạch 1 Chiller 2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Chiller nhà E |
| 54 | Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 55 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 56 | Dây kết nối sensor | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Công tắc áp suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Sửa chữa và hiệu chỉnh lỗi cảm ứng màn hình chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Nạp lại và hiệu chỉnh chương trình điều khiển màn hình chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 61 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | NHÀ B01-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 62 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 63 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 64 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 65 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 66 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 67 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 68 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 69 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 70 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 71 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 72 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 73 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 74 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 75 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 76 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 77 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 78 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 157 | |
| 79 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 157 | |
| 80 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 157 | |
| 81 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 157 | |
| 82 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 157 | |
| 83 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 157 | |
| 84 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 157 | |
| 85 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | Đường ống nước ngưng |
| 86 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 87 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 157 | |
| 88 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Bảo ôn, băng cách nhiệt, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 89 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 90 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 91 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 92 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 93 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 94 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 95 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 96 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 97 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 98 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 99 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 100 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 101 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 102 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 103 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 104 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 105 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 106 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 107 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 108 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 109 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 110 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 111 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 112 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 113 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 114 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 115 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 116 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 117 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 118 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 119 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 120 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 121 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 122 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 123 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 124 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 125 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 126 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 127 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 128 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 129 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 130 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 131 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 132 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 133 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 134 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 135 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 136 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 137 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 138 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 139 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 140 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 141 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 142 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 143 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 144 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 145 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 146 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 147 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 148 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 149 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 150 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 151 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 152 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 153 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 154 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 155 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 156 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 157 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 158 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 159 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 160 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 161 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 162 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 163 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 164 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 165 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 166 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 167 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 168 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 169 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | NHÀ B02-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 170 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 171 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 172 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 173 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 174 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 175 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 176 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 177 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 178 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 179 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 180 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 181 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 182 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 183 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 184 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 185 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 186 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 160 | |
| 187 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 160 | |
| 188 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 160 | |
| 189 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 160 | |
| 190 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 160 | |
| 191 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 160 | |
| 192 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 160 | |
| 193 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | Đường ống nước ngưng |
| 194 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 195 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 196 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 197 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở (trên Hệ thống) |
| 198 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 199 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 200 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 201 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 202 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 203 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 204 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 205 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 206 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 207 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 208 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 209 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 210 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 211 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 212 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 213 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 214 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 215 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 216 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 217 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 218 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 219 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 220 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 221 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 222 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 223 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 224 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 225 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 226 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 227 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 228 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 229 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 230 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 231 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 232 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 233 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 234 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 235 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 236 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 237 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 238 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 239 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 240 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 241 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 242 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 243 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 244 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 245 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 246 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 247 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 248 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 249 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 250 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 251 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 252 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 253 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 254 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 255 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 256 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 257 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 258 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 259 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 260 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 261 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 262 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 263 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 264 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 265 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 266 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 267 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 268 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 269 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 270 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 271 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 272 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 273 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 274 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 275 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 276 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 277 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | NHÀ B03-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 278 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 279 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 280 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 281 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 282 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 283 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 284 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 285 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 286 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 287 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 288 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 289 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 290 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 291 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 292 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 293 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 294 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 128 | |
| 295 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 128 | |
| 296 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 128 | |
| 297 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 128 | |
| 298 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 128 | |
| 299 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 128 | |
| 300 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 128 | |
| 301 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | Đường ống nước ngưng |
| 302 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 303 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | |
| 304 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 305 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 306 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 307 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 308 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 309 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 310 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 311 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 312 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 313 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 314 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 315 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 316 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 317 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 318 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 319 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 320 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 321 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 322 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 323 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 324 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 325 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 326 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 327 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 328 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 329 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 330 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 331 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 332 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 333 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 334 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 335 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 336 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 337 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 338 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 339 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 340 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 341 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 342 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 343 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 344 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 345 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 346 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 347 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 348 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 349 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 350 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 351 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 352 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 353 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 354 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 355 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 356 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 357 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 358 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 359 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 360 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 361 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 362 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 363 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 364 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 365 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 366 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 367 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 368 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 369 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 370 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 371 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 372 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 373 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 374 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 375 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 376 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 377 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 378 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 379 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 380 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 381 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 382 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 383 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 384 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 385 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | NHÀ B04-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 386 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 387 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 388 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 389 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 390 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 391 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 392 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 393 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 394 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 395 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 396 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 397 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 398 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 399 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 400 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 401 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 402 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 159 | |
| 403 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 159 | |
| 404 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 159 | |
| 405 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 159 | |
| 406 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 159 | |
| 407 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 159 | |
| 408 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 159 | |
| 409 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | Đường ống nước ngưng |
| 410 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 411 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 159 | |
| 412 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 413 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 414 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 415 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 416 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 417 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 418 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 419 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 420 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 421 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 422 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 423 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 424 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 425 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 426 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 427 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 428 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 429 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 430 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 431 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 432 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 433 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 434 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 435 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 436 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 437 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 438 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 439 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 440 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 441 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 442 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 443 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 444 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 445 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 446 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 447 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 448 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 449 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 450 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 451 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 452 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 453 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 454 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 455 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 456 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 457 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 458 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 459 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 460 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 461 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 462 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 463 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 464 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 465 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 466 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 467 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 468 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 469 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 470 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 471 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 472 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 473 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 474 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 475 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 476 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 477 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 478 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 479 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 480 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 481 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 482 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 483 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 484 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 485 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 486 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 487 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 488 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 489 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 490 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 491 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 492 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 493 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | NHÀ B05-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 494 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 495 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 496 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 497 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 498 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 499 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 500 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 501 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 502 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 503 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 504 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 505 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 506 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 507 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 508 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 509 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 510 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 98 | |
| 511 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 98 | |
| 512 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 98 | |
| 513 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 98 | |
| 514 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 98 | |
| 515 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 98 | |
| 516 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 98 | |
| 517 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | Đường ống nước ngưng |
| 518 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 519 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 98 | |
| 520 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 521 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 522 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 523 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 524 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 525 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 526 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 527 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 528 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 529 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 530 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 531 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 532 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 533 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 534 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 535 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 536 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 537 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 538 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 539 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 540 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 541 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 542 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 543 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 544 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 545 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 546 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 547 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 548 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 549 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 550 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 551 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 552 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 553 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 554 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 555 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 556 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 557 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 558 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 559 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 560 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 561 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 562 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 563 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 564 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 565 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 566 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 567 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 568 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 569 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 570 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 571 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 572 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 573 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 574 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 575 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 576 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 577 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 578 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 579 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 580 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 581 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 582 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 583 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 584 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 585 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 586 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 587 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 588 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 589 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 590 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 591 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 592 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 593 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 594 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 595 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 2 | |
| 596 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 597 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 598 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 599 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 600 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 601 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | NHÀ B06-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 602 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 603 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 604 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 605 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 606 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 607 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 608 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 609 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 610 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 611 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 612 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 613 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 614 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 615 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 616 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 617 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 618 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 102 | |
| 619 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 102 | |
| 620 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 102 | |
| 621 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 102 | |
| 622 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 102 | |
| 623 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 102 | |
| 624 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 102 | |
| 625 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | Đường ống nước ngưng |
| 626 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 627 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | |
| 628 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 629 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 630 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 631 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 632 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 633 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 634 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 635 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 636 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 637 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 638 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 639 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 640 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 641 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 642 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 643 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 644 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 645 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 646 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 647 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 648 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 649 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 650 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 651 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 652 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 653 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 654 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 655 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 656 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 657 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 658 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 659 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 660 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 661 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 662 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 663 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 664 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 665 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 666 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 667 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 668 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 669 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 670 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 671 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 672 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 673 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 674 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 675 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 676 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 677 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 678 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 679 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 680 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 681 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 682 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 683 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 684 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 685 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 686 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 687 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 688 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 689 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 690 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 691 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 692 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 693 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 694 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 695 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 696 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 697 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 698 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 699 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 700 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 701 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 702 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 703 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 704 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 705 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 706 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 707 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 708 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 709 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | NHÀ B07-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 710 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 711 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 712 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 713 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 714 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 715 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 716 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 717 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 718 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 719 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 720 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 721 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 722 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 723 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 724 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 725 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 726 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 116 | |
| 727 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 116 | |
| 728 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 116 | |
| 729 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 116 | |
| 730 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 116 | |
| 731 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 116 | |
| 732 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 116 | |
| 733 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | Đường ống nước ngưng |
| 734 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 735 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 116 | |
| 736 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 737 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 738 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 739 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 740 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 741 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 742 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 743 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 744 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 745 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 746 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 747 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 748 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 749 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 750 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 751 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 752 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 753 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 754 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 755 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 756 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 757 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 758 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 759 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 760 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 761 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 762 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 763 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 764 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 765 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 766 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 767 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 768 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 769 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 770 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 771 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 772 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 773 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 774 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 775 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 776 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 777 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 778 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 779 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 780 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 781 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 782 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 783 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 784 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 785 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 786 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 787 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 788 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 789 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 790 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 791 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 792 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 793 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 794 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 795 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 796 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 797 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 798 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 799 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 800 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 801 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 802 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 803 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 804 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 805 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 806 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 807 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 808 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 809 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 810 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 811 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 812 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 813 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 814 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 815 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 816 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 817 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | NHÀ B08-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 818 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 819 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 820 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 821 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 822 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 823 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 824 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 825 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 826 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 827 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 828 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 829 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 830 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 831 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 832 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 833 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 834 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 153 | |
| 835 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 153 | |
| 836 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 837 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 838 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 839 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 840 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 841 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | Đường ống nước ngưng |
| 842 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 843 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 844 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 845 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 846 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 847 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 848 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 849 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 850 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 851 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 852 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 853 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 854 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 855 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 856 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 857 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 858 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 859 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 860 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 861 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 862 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 863 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 864 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 865 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 866 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 867 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 868 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 869 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 870 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 871 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 872 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 873 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 874 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 875 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 876 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 877 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 878 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 879 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 880 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 881 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 882 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 883 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 884 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 885 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 886 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 887 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 888 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 889 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 890 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 891 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 892 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 893 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 894 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 895 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 896 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 897 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 898 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 899 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 900 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 901 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 902 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 903 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 904 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 905 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 906 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 907 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 908 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 909 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 910 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 911 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 912 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 913 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 914 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 915 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 916 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 917 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 918 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 919 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 920 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 921 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 922 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 923 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 924 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 925 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | NHÀ B09-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 926 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 927 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 928 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 929 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 930 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 931 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 932 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 933 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 934 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 935 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 936 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 937 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 938 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 939 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 940 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 941 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 942 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 153 | |
| 943 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 153 | |
| 944 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 945 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 946 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 947 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 948 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 153 | |
| 949 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | Đường ống nước ngưng |
| 950 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 951 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 153 | |
| 952 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 953 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 954 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 955 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 956 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 957 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 958 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 959 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 960 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 961 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 962 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 963 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 964 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 965 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 966 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 967 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 968 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 969 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 970 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 971 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 972 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 973 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 974 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 975 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 976 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 977 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 978 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 979 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 980 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 981 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 982 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 983 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 984 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 985 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 986 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 987 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 988 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 989 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 990 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 991 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 992 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 993 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 994 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 995 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 996 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 997 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 998 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 999 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1000 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1001 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1002 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1003 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1004 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1005 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1006 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1007 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1008 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1009 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1010 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1011 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1012 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1013 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1014 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1015 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1016 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 1017 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1018 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1019 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1020 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1021 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1022 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1023 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1024 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1025 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1026 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1027 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1028 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1029 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1030 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1031 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1032 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 1033 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | NHÀ B10-Bảo trì FCU-Quạt FCU |
| 1034 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1035 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1036 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1037 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1038 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1039 | Vận hành không tải động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1040 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 1041 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1042 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1043 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1044 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1045 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1046 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | Dàn trao đổi nhiệt |
| 1047 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1048 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1049 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1050 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 148 | |
| 1051 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 148 | |
| 1052 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 148 | |
| 1053 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 148 | |
| 1054 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 148 | |
| 1055 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 148 | |
| 1056 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 148 | |
| 1057 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | Đường ống nước ngưng |
| 1058 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1059 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 148 | |
| 1060 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 1061 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bình giãn nở ( trên Hệ thống) |
| 1062 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1063 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1064 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1065 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1066 | Kiểm tra các thiết bị đo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1067 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1068 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 1069 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 1070 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1071 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1072 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1073 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 1074 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 1075 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 1076 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống quạt của máy Water Chiller |
| 1077 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1078 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1079 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1080 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1081 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1082 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1083 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1084 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1085 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Hệ thống điện và điều khiển |
| 1086 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1087 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1088 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1089 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1090 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1091 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1092 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1093 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1094 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1095 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ |
| 1096 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1097 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1098 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1099 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1100 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1101 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1102 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1103 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1104 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu |
| 1105 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1106 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1107 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1108 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1109 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1110 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1111 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1112 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1113 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1114 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1115 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1116 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1117 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1118 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1119 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1120 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1121 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1122 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1123 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ hợp | 1 | |
| 1124 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 | |
| 1125 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1126 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1127 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1128 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1129 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1130 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1131 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1132 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1133 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1134 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 1135 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1136 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1137 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1138 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1139 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 1140 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 0,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.498553494E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.556.048VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.498.553.494(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.556.048VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.987.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.346.962.338 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 6 | Trong đó:- 02 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương;- 02 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).- 02 cán bộ có bằng Đại học, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).+ Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Đại học.- Có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút chân không | Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút | 1 |
| 2 | Pa lăng xích | Tải nâng ≥ 500kg | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Điện áp 220V/50Hz | 2 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥ 650W | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 2000W | 1 |
| 6 | Máy khoan sắt | Công suất ≥ 600W | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 800W | 2 |
| 8 | Vam tháo vòng bi | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy nén khí | Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 | 2 |
| 10 | Thang nhôm | Chiều cao ≥ 1,5m | 5 |
| 11 | Giàn giáo | Chiều cao ≥ 1,5m | 10 |
| 12 | Máy phun nước áp lực cao | Áp lực làm việc ≥ 20 bar | 3 |
| 13 | Xe đẩy hàng | Tải trọng ≥ 200kg | 2 |
| 14 | Xe nâng tay | Tải trọng nâng ≥ 2500kg | 1 |
| 15 | Máy thu hồi ga lạnh | Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 16 | Máy tiện ren | Đường kính ống ren tối đa DN50 | 1 |
| 17 | Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống… | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 18 | Đồng hồ ampe kìm | - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ | 3 |
| 19 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF | 3 |
| 20 | Máy đo nhiệt độ | Phạm vi đo: -50C ÷ 300C | 3 |
| 21 | Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 22 | Máy đo độ PH | Phạm vi đo: 0÷14pH | 1 |
| 23 | Máy đo độ ẩm | Phạm vi đo: 10÷80% | 1 |
| 24 | Máy đo độ ồn | Phạm vi đo: 40÷100dB | 1 |
| 25 | Máy đo tốc độ gió | Phạm vi đo: 0,4÷40m/s | 1 |
| 26 | Máy đo chênh áp | Phạm vi đo: 300kPa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi