Gói thầu: Sửa chữa Chiller, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC) tại trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825201-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Sửa chữa Chiller, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC) tại trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210679399
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:55:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,848,408,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.498.553.494(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.556.048VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.987.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.346.962.338 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- 02 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương;- 02 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).- 02 cán bộ có bằng Đại học, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).+ Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học.- Có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải nâng ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 220V/50Hz
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 650W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600W
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vam tháo vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thang nhôm
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 5
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy phun nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Áp lực làm việc ≥ 20 bar
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xe đẩy hàng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 2500kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thu hồi ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ống ren tối đa DN50
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống…
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
18-Đồng hồ ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đo nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: -50C ÷ 300C
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đo độ rò rỉ ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo độ PH
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 0÷14pH
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 10÷80%
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 40÷100dB
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 0,4÷40m/s
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo chênh áp
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 300kPa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dây kết nối bo mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà A
2 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
3 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
4 Flow switch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
5 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 7
6 Gas 134a Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bình 33
7 Van điện giảm tải Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
8 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
9 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B01
10 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
11 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
12 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
13 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B02
14 Van điện giảm tải Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
15 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
16 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B03
17 Sấy bình dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
18 Công tắc áp suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
19 Gas 134a Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bình 6
20 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt, nạp ga và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
21 Contactor 55kW Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B04
22 Sấy bình dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
23 Gas 134a Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bình 6
24 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt, nạp ga và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
25 Contactor 55kW Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B05
26 Sấy bình dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
27 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
28 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
29 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
30 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B06
31 Sấy bình dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
32 Gas 134a Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bình 6
33 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
34 Cảm biến mức lỏng mạch 1 Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B07
35 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
36 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
37 Van service Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B08
38 Gas 134a Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bình 6
39 Bi quạt giải nhiệt (Model quạt 3PM 132SS 6) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
40 Nhân công kiểm tra, thử kín, nạp ga, lắp đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
41 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B09
42 Cảm biến áp suất đầu đẩy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
43 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
44 Công tắc áp suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Chiller nhà B10
45 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
46 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
47 Gas 134a Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bình 6 Chiller nhà C
48 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
49 Van điện giảm tải Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
50 Phin lọc dầu đường hồi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
51 Dầu máy chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 2
52 Nhân công kiểm tra, thử kín, nạp ga, lắp đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
53 Cảm biến mức lỏng mạch 2 Chiller 1 và mạch 1 Chiller 2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Chiller nhà E
54 Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
55 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
56 Dây kết nối sensor Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
57 Công tắc áp suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
58 Sửa chữa và hiệu chỉnh lỗi cảm ứng màn hình chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
59 Nạp lại và hiệu chỉnh chương trình điều khiển màn hình chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
60 Nhân công kiểm tra, thay thế, cài đặt và vận hành thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
61 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157 NHÀ B01-Bảo trì FCU-Quạt FCU
62 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
63 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
64 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
65 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
66 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
67 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
68 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157 Hệ thống điện và điều khiển
69 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
70 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
71 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
72 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
73 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
74 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157 Dàn trao đổi nhiệt
75 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
76 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
77 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
78 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 157
79 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 157
80 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 157
81 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 157
82 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 157
83 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 157
84 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 157
85 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157 Đường ống nước ngưng
86 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
87 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 157
88 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Bảo ôn, băng cách nhiệt, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
89 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
90 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
91 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
92 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
93 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
94 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
95 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
96 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
97 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
98 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
99 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
100 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
101 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
102 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
103 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
104 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
105 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
106 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
107 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
108 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
109 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
110 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
111 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
112 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
113 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
114 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
115 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
116 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
117 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
118 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
119 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
120 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
121 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
122 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
123 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
124 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
125 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
126 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
127 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
128 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
129 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
130 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
131 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
132 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
133 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
134 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
135 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
136 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
137 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
138 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
139 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
140 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
141 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
142 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
143 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
144 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
145 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
146 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
147 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
148 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
149 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
150 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
151 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
152 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
153 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
154 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
155 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
156 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
157 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
158 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
159 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
160 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
161 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
162 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
163 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
164 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
165 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
166 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
167 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
168 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
169 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160 NHÀ B02-Bảo trì FCU-Quạt FCU
170 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
171 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
172 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
173 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
174 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
175 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
176 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160 Hệ thống điện và điều khiển
177 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
178 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
179 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
180 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
181 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
182 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160 Dàn trao đổi nhiệt
183 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
184 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
185 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
186 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 160
187 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 160
188 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 160
189 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 160
190 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 160
191 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 160
192 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 160
193 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160 Đường ống nước ngưng
194 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
195 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
196 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
197 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở (trên Hệ thống)
198 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
199 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
200 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
201 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
202 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
203 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
204 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
205 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
206 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
207 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
208 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
209 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
210 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
211 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
212 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
213 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
214 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
215 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
216 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
217 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
218 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
219 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
220 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
221 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
222 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
223 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
224 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
225 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
226 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
227 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
228 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
229 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
230 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
231 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
232 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
233 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
234 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
235 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
236 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
237 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
238 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
239 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
240 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
241 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
242 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
243 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
244 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
245 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
246 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
247 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
248 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
249 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
250 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
251 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
252 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
253 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
254 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
255 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
256 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
257 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
258 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
259 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
260 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì ( Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
261 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
262 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
263 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
264 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
265 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
266 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
267 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
268 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
269 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
270 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
271 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
272 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
273 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
274 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
275 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
276 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
277 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128 NHÀ B03-Bảo trì FCU-Quạt FCU
278 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
279 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
280 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
281 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
282 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
283 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
284 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128 Hệ thống điện và điều khiển
285 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
286 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
287 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
288 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
289 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
290 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128 Dàn trao đổi nhiệt
291 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
292 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
293 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
294 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 128
295 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 128
296 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 128
297 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 128
298 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 128
299 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 128
300 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 128
301 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128 Đường ống nước ngưng
302 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
303 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 128
304 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
305 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
306 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
307 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
308 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
309 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
310 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
311 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
312 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
313 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
314 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
315 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
316 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
317 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
318 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
319 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
320 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
321 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
322 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
323 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
324 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
325 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
326 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
327 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
328 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
329 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
330 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
331 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
332 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
333 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
334 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
335 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
336 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
337 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
338 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
339 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
340 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
341 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
342 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
343 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
344 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
345 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
346 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
347 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
348 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
349 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
350 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
351 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
352 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
353 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
354 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
355 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
356 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
357 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
358 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
359 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
360 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
361 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
362 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
363 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
364 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
365 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
366 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
367 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
368 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
369 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
370 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
371 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
372 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
373 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
374 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
375 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
376 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
377 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
378 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
379 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
380 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
381 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
382 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
383 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
384 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
385 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159 NHÀ B04-Bảo trì FCU-Quạt FCU
386 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
387 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
388 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
389 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
390 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
391 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
392 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159 Hệ thống điện và điều khiển
393 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
394 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
395 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
396 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
397 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
398 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159 Dàn trao đổi nhiệt
399 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
400 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
401 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
402 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 159
403 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 159
404 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 159
405 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 159
406 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 159
407 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 159
408 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 159
409 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159 Đường ống nước ngưng
410 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
411 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 159
412 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
413 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
414 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
415 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
416 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
417 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
418 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
419 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
420 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
421 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
422 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
423 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
424 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
425 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
426 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
427 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
428 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
429 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
430 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
431 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
432 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
433 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
434 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
435 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
436 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
437 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
438 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
439 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
440 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
441 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
442 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
443 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
444 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
445 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
446 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
447 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
448 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
449 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
450 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
451 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
452 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
453 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
454 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
455 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
456 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
457 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
458 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
459 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
460 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
461 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
462 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
463 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
464 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
465 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
466 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
467 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
468 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
469 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
470 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
471 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
472 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
473 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
474 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
475 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
476 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
477 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
478 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
479 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
480 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
481 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
482 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
483 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
484 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
485 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
486 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
487 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
488 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
489 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
490 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
491 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
492 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
493 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98 NHÀ B05-Bảo trì FCU-Quạt FCU
494 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
495 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
496 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
497 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
498 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
499 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
500 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98 Hệ thống điện và điều khiển
501 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
502 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
503 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
504 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
505 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
506 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98 Dàn trao đổi nhiệt
507 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
508 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
509 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
510 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 98
511 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 98
512 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 98
513 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 98
514 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 98
515 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 98
516 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 98
517 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98 Đường ống nước ngưng
518 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
519 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 98
520 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
521 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
522 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
523 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
524 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
525 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
526 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
527 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
528 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
529 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
530 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
531 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
532 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
533 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
534 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
535 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
536 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
537 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
538 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
539 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
540 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
541 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
542 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
543 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
544 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
545 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
546 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
547 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
548 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
549 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
550 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
551 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
552 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
553 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
554 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
555 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
556 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
557 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
558 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
559 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
560 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
561 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
562 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
563 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
564 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
565 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
566 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
567 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
568 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
569 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
570 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
571 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
572 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
573 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
574 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
575 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
576 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
577 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
578 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
579 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
580 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
581 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
582 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
583 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
584 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
585 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
586 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
587 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
588 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
589 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
590 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
591 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
592 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
593 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
594 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
595 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2
596 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
597 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
598 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
599 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
600 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
601 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102 NHÀ B06-Bảo trì FCU-Quạt FCU
602 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
603 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
604 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
605 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
606 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
607 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
608 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102 Hệ thống điện và điều khiển
609 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
610 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
611 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
612 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
613 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
614 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102 Dàn trao đổi nhiệt
615 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
616 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
617 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
618 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 102
619 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 102
620 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 102
621 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 102
622 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 102
623 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 102
624 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 102
625 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102 Đường ống nước ngưng
626 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
627 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 102
628 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
629 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
630 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
631 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
632 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
633 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
634 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
635 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
636 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
637 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
638 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
639 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
640 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
641 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
642 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
643 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
644 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
645 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
646 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
647 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
648 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
649 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
650 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
651 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
652 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
653 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
654 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
655 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
656 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
657 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
658 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
659 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
660 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
661 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
662 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
663 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
664 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
665 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
666 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
667 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
668 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
669 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
670 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
671 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
672 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
673 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
674 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
675 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
676 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
677 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
678 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
679 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
680 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
681 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
682 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
683 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
684 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
685 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
686 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
687 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
688 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
689 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
690 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
691 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
692 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
693 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
694 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
695 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
696 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
697 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
698 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
699 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
700 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
701 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
702 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
703 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
704 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
705 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
706 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
707 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
708 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
709 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116 NHÀ B07-Bảo trì FCU-Quạt FCU
710 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
711 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
712 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
713 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
714 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
715 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
716 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116 Hệ thống điện và điều khiển
717 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
718 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
719 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
720 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
721 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
722 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116 Dàn trao đổi nhiệt
723 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
724 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
725 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
726 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 116
727 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 116
728 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 116
729 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 116
730 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 116
731 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 116
732 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 116
733 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116 Đường ống nước ngưng
734 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
735 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 116
736 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
737 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
738 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
739 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
740 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
741 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
742 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
743 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
744 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
745 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
746 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
747 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
748 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
749 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
750 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
751 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
752 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
753 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
754 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
755 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
756 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
757 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
758 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
759 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
760 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
761 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
762 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
763 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
764 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
765 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
766 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
767 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
768 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
769 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
770 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
771 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
772 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
773 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
774 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
775 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
776 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
777 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
778 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
779 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
780 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
781 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
782 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
783 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
784 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
785 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
786 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
787 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
788 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
789 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
790 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
791 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
792 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
793 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
794 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
795 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
796 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
797 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
798 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
799 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
800 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
801 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
802 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
803 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
804 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
805 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
806 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
807 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
808 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
809 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
810 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
811 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
812 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
813 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
814 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
815 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
816 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
817 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153 NHÀ B08-Bảo trì FCU-Quạt FCU
818 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
819 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
820 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
821 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
822 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
823 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
824 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153 Hệ thống điện và điều khiển
825 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
826 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
827 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
828 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
829 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
830 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153 Dàn trao đổi nhiệt
831 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
832 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
833 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
834 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 153
835 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 153
836 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
837 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
838 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
839 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
840 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
841 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153 Đường ống nước ngưng
842 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
843 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
844 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
845 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
846 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
847 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
848 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
849 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
850 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
851 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
852 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
853 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
854 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
855 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
856 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
857 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
858 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
859 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
860 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
861 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
862 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
863 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
864 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
865 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
866 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
867 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
868 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
869 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
870 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
871 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
872 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
873 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
874 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
875 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
876 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
877 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
878 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
879 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
880 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
881 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
882 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
883 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
884 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
885 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
886 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
887 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
888 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
889 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
890 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
891 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
892 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
893 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
894 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
895 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
896 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
897 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
898 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
899 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
900 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
901 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
902 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
903 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
904 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
905 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
906 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
907 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
908 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
909 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
910 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
911 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
912 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
913 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
914 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
915 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
916 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
917 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
918 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
919 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
920 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
921 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
922 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
923 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
924 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
925 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153 NHÀ B09-Bảo trì FCU-Quạt FCU
926 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
927 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
928 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
929 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
930 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
931 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
932 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153 Hệ thống điện và điều khiển
933 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
934 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
935 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
936 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
937 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
938 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153 Dàn trao đổi nhiệt
939 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
940 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
941 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
942 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 153
943 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 153
944 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
945 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
946 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
947 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
948 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 153
949 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153 Đường ống nước ngưng
950 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
951 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 153
952 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
953 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
954 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
955 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
956 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
957 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
958 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
959 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
960 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
961 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
962 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
963 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
964 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
965 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
966 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
967 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
968 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
969 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
970 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
971 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
972 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
973 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
974 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
975 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
976 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
977 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
978 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
979 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
980 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
981 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
982 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
983 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
984 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
985 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
986 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
987 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
988 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
989 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
990 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
991 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
992 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
993 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
994 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
995 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
996 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
997 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
998 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
999 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1000 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1001 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1002 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1003 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1004 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1005 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1006 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1007 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1008 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1009 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1010 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1011 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1012 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1013 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1014 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1015 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1016 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
1017 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
1018 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1019 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1020 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1021 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1022 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1023 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1024 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1025 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1026 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1027 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1028 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1029 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1030 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1031 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1032 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
1033 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148 NHÀ B10-Bảo trì FCU-Quạt FCU
1034 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1035 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1036 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1037 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1038 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1039 Vận hành không tải động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1040 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148 Hệ thống điện và điều khiển
1041 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1042 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1043 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1044 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1045 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1046 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148 Dàn trao đổi nhiệt
1047 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1048 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1049 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1050 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 148
1051 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cụm 148
1052 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 148
1053 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 148
1054 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 148
1055 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 148
1056 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật dàn 148
1057 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148 Đường ống nước ngưng
1058 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1059 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 148
1060 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Băng cách nhiệt, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
1061 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bình giãn nở ( trên Hệ thống)
1062 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1063 Kiểm tra van xả khí tự động. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1064 Kiểm tra đầu van nạp khí. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1065 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1066 Kiểm tra các thiết bị đo Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1067 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1068 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
1069 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Bể đệm, bồn chứa lạnh
1070 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1071 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1072 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1073 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
1074 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
1075 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
1076 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống quạt của máy Water Chiller
1077 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1078 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1079 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1080 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1081 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1082 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1083 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1084 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1085 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Hệ thống điện và điều khiển
1086 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1087 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1088 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1089 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1090 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1091 Siết chặt tất cả các cáp nối Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1092 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1093 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1094 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1095 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Dàn trao đổi nhiệt và khung giá đỡ
1096 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1097 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1098 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1099 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1100 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1101 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1102 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1103 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1104 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1 Máy nén, hệ thống gas và hệ thống dầu
1105 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1106 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1107 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1108 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1109 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1110 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1111 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1112 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1113 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1114 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1115 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1116 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1117 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1118 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1119 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1120 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1121 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1122 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1123 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ hợp 1
1124 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
1125 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Bảo trì bơm nước lạnh
1126 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1127 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1128 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1129 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1130 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1131 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1132 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1133 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1134 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
1135 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1136 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1137 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1138 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1139 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
1140 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì (Bảo ôn, Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng, Dầu, mỡ bôi trơn, khăn lau, dung dịch tẩy rửa, vật tư phụ được sử dụng như băng dính, đinh rút, silicol….) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.498553494E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.556.048VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.498.553.494(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.556.048VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.987.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.346.962.338 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 6 Trong đó:- 02 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương;- 02 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).- 02 cán bộ có bằng Đại học, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).+ Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 - Đại học.- Có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hút chân không Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút1
2 Pa lăng xích Tải nâng ≥ 500kg2
3 Máy hàn điện Điện áp 220V/50Hz2
4 Máy mài Công suất ≥ 650W2
5 Máy cắt sắt Công suất ≥ 2000W1
6 Máy khoan sắt Công suất ≥ 600W2
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 800W2
8 Vam tháo vòng bi Đang sử dụng tốt3
9 Máy nén khí Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm22
10 Thang nhôm Chiều cao ≥ 1,5m5
11 Giàn giáo Chiều cao ≥ 1,5m10
12 Máy phun nước áp lực cao Áp lực làm việc ≥ 20 bar3
13 Xe đẩy hàng Tải trọng ≥ 200kg2
14 Xe nâng tay Tải trọng nâng ≥ 2500kg1
15 Máy thu hồi ga lạnh Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a1
16 Máy tiện ren Đường kính ống ren tối đa DN501
17 Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống… Đang sử dụng tốt7
18 Đồng hồ ampe kìm - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ3
19 Đồng hồ đo điện vạn năng - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF3
20 Máy đo nhiệt độ Phạm vi đo: -50C ÷ 300C3
21 Máy đo độ rò rỉ ga lạnh Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a1
22 Máy đo độ PH Phạm vi đo: 0÷14pH1
23 Máy đo độ ẩm Phạm vi đo: 10÷80%1
24 Máy đo độ ồn Phạm vi đo: 40÷100dB1
25 Máy đo tốc độ gió Phạm vi đo: 0,4÷40m/s1
26 Máy đo chênh áp Phạm vi đo: 300kPa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->