Gói thầu: MS: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| Tên gói thầu | MS: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743820 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:51:00 đến ngày 2021-08-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là880.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.236.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên khoa I - Nội khoa hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa sản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa I-Sản khoa hoặ tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Chẩn đoán hình ảnh hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Mắt-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa sơ bộ Tai Mũi Họng-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cử nhân sinh hóa-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cử nhân sinh hóa-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt ngiệp chuyên khoa da liễu hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa Răng Hàm Mặt-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-SIÊU ÂM DOPPLER MÀU | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hãng sản xuất: GE Healthcare - Mỹ hoặc tương đươngHệ thống quản lý chất lượng: ISO 13485; CE; FDA MỹĐầu dò đa tần số 4C-RS, L6-12-RS, 3Sc-RSNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-MÁY SIÊU ÂM TIM MẠCH - TỔNG QUÁT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hãng sản xuất: Philips Ultrasound Inc/ Philips Healthcare Mỹ hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-CHỤP XQUANG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nước sản xuất: Hàn Quốc hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-MÁY NỘI SOI OLYMPUS EVIS LUCERA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nước sản xuất: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-MÁY SOI CỐ TỬ CUNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hãng sản xuất: Thanh Minh hoặc tương đươngLắp ráp tại Việt NamNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 20 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hãng sản xuất: DIRUI hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-MÁY ĐIỆN TIM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hãng sản xuất: ROCHE HITACHI hoặc tương đươngXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hãng sản xuất: BECKMAN COULTER hoặc tương đươngNước sản xuất: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất: 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám thể lực: Chiều cao, cân nặng, mạch, huyết áp, phân loại thể lực, nội, ngoại, da liễu, mắt, tai – mũi - họng, răng - hàm - mặt. | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 2 | Xét nghiệm máu: Tổng phân tích máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 3 | Xét nghiệm máu: Glucose | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 4 | Xét nghiệm máu: Ure | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 5 | Xét nghiệm máu: Creatinin | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 6 | Xét nghiệm máu: SGOT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 7 | Xét nghiệm máu: SGPT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 8 | Xét nghiệm máu: Cholesterol | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 9 | Xét nghiệm máu: Triglycerit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 10 | Xét nghiệm máu: Acid Uric | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 11 | Xét nghiệm máu: Calci | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 12 | Chức năng tuyến giáp (T3, FT4) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 13 | Chức năng tuyến giáp (TSH ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 14 | Xét nghiệm máu: Makker tầm soát ung thư sớm Vú (CA 15-3) (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 191 | |
| 15 | Xét nghiệm máu: Makker tầm soát ung thư sớm: Gan (AFP) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 16 | Xét nghiệm máu: Makker tầm soát ung thư đường tiêu hóa (CEA ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 17 | Xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 18 | Đo mật độ xương bằng phương pháp siêu âm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 19 | Chụp X – Quang cột sống cổ 2 tư thế (24x30cm) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 20 | Điện tâm đồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 21 | Siêu âm Ổ bụng tổng quát ( gan, mật, lách, tụy, thận, bàng quang, tiền liệt tuyến, tử cung, phần phụ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 191 | |
| 22 | Siêu âm tuyến vú (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 191 | |
| 23 | Siêu âm tuyến giáp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 | |
| 24 | Nội soi cổ tử cung (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 191 | |
| 25 | Khám Phụ khoa (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 191 | |
| 26 | Xét nghiệm tế bào âm đạo Pap smear (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 191 | |
| 27 | Kết luận: bao gồm phân loại sức khỏe, tư vấn phòng và điều trị bệnh (nếu có) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 534 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là880.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.236.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ chuyên khoa Nội | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên khoa I - Nội khoa hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa sản | 2 | -Tốt nghiệp chuyên khoa I-Sản khoa hoặ tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | 2 | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Chẩn đoán hình ảnh hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt | 1 | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Mắt-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1 | -Tốt nghiệp chuyên khoa sơ bộ Tai Mũi Họng-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa ngoại | 1 | -Tốt nghiệp Cử nhân sinh hóa-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 7 | Bác sĩ chuyên khoa Xét nghiệm | 1 | -Tốt nghiệp Cử nhân sinh hóa-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 8 | Bác sĩ chuyên khoa da liễu | 1 | -Tốt ngiệp chuyên khoa da liễu hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 9 | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1 | -Tốt nghiệp chuyên khoa Răng Hàm Mặt-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | SIÊU ÂM DOPPLER MÀU | Hãng sản xuất: GE Healthcare - Mỹ hoặc tương đươngHệ thống quản lý chất lượng: ISO 13485; CE; FDA MỹĐầu dò đa tần số 4C-RS, L6-12-RS, 3Sc-RSNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 2 | MÁY SIÊU ÂM TIM MẠCH - TỔNG QUÁT | Hãng sản xuất: Philips Ultrasound Inc/ Philips Healthcare Mỹ hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 3 | CHỤP XQUANG | Nước sản xuất: Hàn Quốc hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 4 | MÁY NỘI SOI OLYMPUS EVIS LUCERA | Nước sản xuất: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 5 | MÁY SOI CỐ TỬ CUNG | Hãng sản xuất: Thanh Minh hoặc tương đươngLắp ráp tại Việt NamNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 6 | MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 20 | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 7 | MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG | Hãng sản xuất: DIRUI hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 8 | MÁY ĐIỆN TIM | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 9 | MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG | Hãng sản xuất: ROCHE HITACHI hoặc tương đươngXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 10 | MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG | Hãng sản xuất: BECKMAN COULTER hoặc tương đươngNước sản xuất: Nhật Bản hoặc tương đươngNăm sản xuất: 2018 trở lại đây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi