Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Mường Lầm |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:09:00 đến ngày 2021-08-18 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45734E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.092.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KS CĐ rơi tự do & CĐ MP nghiêng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 2 | Qui tắc hợp lực đồng quy song song | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 3 | XĐ hệ số căng bề mặt chất lỏng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 4 | KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 5 | KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 6 | Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 7 | Bộ chân giá | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 8 | Ống nghiệm 16x160 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 9 | Ống nghiệm d=16 có nhánh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 10 | Ống hút nhỏ giọt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 11 | Bát sứ nung | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 12 | Kiềng nung inox 3 chân | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 13 | Đế sứ (H10) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 14 | Đèn cồn thí nghiệm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 15 | Bình cầu 250ml đáy tròn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 16 | Bình cầu có nhánh (loại 250ml) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 17 | Nhiệt kế rượu (0-100) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 18 | DC điện phân muối (+nguồn+hộp pin) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 19 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 20 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 21 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 22 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 23 | Cốc thủy tinh 500ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 24 | Cốc thủy tinh 250ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 25 | Đũa thủy tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 26 | Phễu lọc thuỷ tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 27 | Phễu chiết 60ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 28 | Bình tam giác 100ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 29 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 30 | Chậu thuỷ tinh 200 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 31 | Ống đong 100ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 32 | Ống đong hình trụ 20 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 33 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 34 | Ống hình trụ loe một đầu | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 35 | Giá để ống nghiệm nhựa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 36 | DC điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 37 | Lưới Inox | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 38 | Bộ nút cao su (6 loại) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 39 | Cân điện tử 100gr (+/-0,01) - TQ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 40 | Muỗng đốt hóa chất bằng Inox | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 41 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 42 | Ống dẫn bằng cao su | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 43 | Giấy lọc | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 44 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 45 | Bình rửa khí | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 46 | Kính vuông | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 47 | Kẹp ống nghiệm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 48 | Chổi rửa ống nghiệm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 49 | Ống nghiệm d=24 có nhánh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 50 | Cối chày sứ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 51 | Kẹp Mo | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 52 | MH Tế bào Động vật | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 53 | MH Tế bào Thực vật | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 54 | Nguyên phân, giảm phân1, giảm phân2 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 55 | Cốc thủy tinh 500ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 56 | Đèn cồn thí nghiệm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 57 | Lưới Inox | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 58 | Kiềng nung inox 3 chân | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 59 | Cối chày sứ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 60 | Phễu lọc thuỷ tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 61 | Kính hiển vi 13A (TQ) độ phóng đại 1500 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 62 | Lamelle(dùng cho kính hiển vi) | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 63 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 64 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 65 | Khay mổ nhựa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 66 | Bình tam giác 100ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 67 | Đũa thủy tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 68 | Ống nghiệm 16x160 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 69 | Giá để ống nghiệm nhựa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 70 | Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 71 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 72 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 73 | MH thiết diện 3 đường Conic | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 74 | MH góc và cung lượng giác | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 75 | Máy đo độ pH (Rumani) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 76 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 77 | Cốc thuỷ tinh 1000ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 78 | Cân đồng hồ 2kg | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 79 | Ong đong bằng nhựa 100ml có chia độ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 80 | Ong hút thuỷ tinh 10ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 81 | DD Knop (hộp/2 ống) | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 82 | Vợt bắt côn trùng (GV) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 83 | Kéo cắt cành | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 84 | Panh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 85 | Kinh lúp cầm tay d=50 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 86 | Giấy quỳ | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 87 | Đồng hồ bấm giây | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 88 | Thước dây 30m | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 89 | Bàn đạp xuất phát (bộ/2cái) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 90 | Lưới cầu đá | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 91 | Cột đa năng (bộ/2 cái) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 92 | Đệm nhảy cao (30x180x200)cm | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 93 | Bóng chuyền số 5 | 2 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 94 | Bóng đá số 5 | 2 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 95 | Bóng rổ số 5 | 2 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 96 | Tạ đẩy 3kg | 2 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 97 | Tạ đẩy 5kg | 2 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 98 | Đồng hồ đo điện đa năng 830L | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 99 | Điện kế chứng minh V-G-A (TQ) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 100 | Bộ TNTH Quang Hình thực hành | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 101 | Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,77) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 102 | Bộ TNBD về hiện tượng tự cảm | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 103 | Phần mềm mô phỏng TN Lý 11 | 1 | đĩa | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 104 | Ống nghiệm 16 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 105 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 106 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh ( 7 loại ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 107 | Ống hút nhỏ giọt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 108 | Ống sinh hàn thẳng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 109 | Ống thủy tinh có bầu tròn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 110 | Ống thủy tinh thẳng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 111 | Chậu thủy tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 112 | Đĩa thủy tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 113 | Cốc thủy tinh 250ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 114 | Cốc thủy tinh 500ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 115 | Đèn cồn thí nghiệm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 116 | Phễu chiết 60ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 117 | Bình cầu có nhánh 100ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 118 | Bình tam giác 100ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 119 | Thìa xúc hoá chất | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 120 | Đũa thuỷ tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 121 | Phễu lọc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 122 | Kính bảo vệ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 123 | Găng tay cao su | 1 | cặp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 124 | Áo choàng trắng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 125 | Nhiệt kế rượu | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 126 | Bộ nút cao su các loại (5loại) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 127 | Ống dẫn cao su | 1 | mét | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 128 | Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 129 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 130 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 131 | Giá để ống nghiệm nhựa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 132 | Lưới thép không rỉ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 133 | Kẹp Mo | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 134 | Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 135 | Kẹp ống nghiệm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 136 | Cối chày sứ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 137 | Bộ đồ mổ 2kéo | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 138 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 139 | Phễu thuỷ tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 140 | Lam kính | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 141 | Lamen | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 142 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 143 | Biến thế nguồn | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 144 | Đồng hồ đo thời gian | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 145 | Máy phát âm tần | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 146 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 147 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 148 | Bộ TNTH xác định bước sóng của AS | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 149 | Bộ TN về sóng dừng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 150 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 151 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 152 | Phần mềm mô phỏng TN Lý 12 | 1 | đĩa | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 153 | Bộ tranh Hóa Học L12 (3 tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 154 | Ống nghiệm 16 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 155 | Ống hút nhỏ giọt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 156 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 157 | Ống thủy tinh thẳng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 158 | Ống đong hình trụ 20 ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 159 | Ống thủy tinh chữ U d=16 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 160 | Ống đong hình trụ 100ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 161 | Cốc thủy tinh 100ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 162 | Đèn cồn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 163 | Bình định mức 100ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 164 | Phễu lọc thủy tinh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 165 | Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 166 | Chén sứ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 167 | Cáp sun sứ (bát sứ) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 168 | Cối chày sứ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 169 | Thìa xúc hóa chất | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 170 | Đế sứ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 171 | Chổi rửa ống nghiệm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 172 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 173 | Giá để ống nghiệm nhựa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 174 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 175 | Kẹp đốt hóa chất | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 176 | Giấy ráp | 1 | cặp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 177 | Điện phân DD CuSO4 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 178 | Pin điện hóa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 179 | Bản trong dạy hóa L12 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 180 | Lam kính | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 181 | Lamen | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 182 | Cốc nhựa 250ml | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 183 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 184 | Bộ DC tạo mặt tròn xoay toán L12 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 185 | Bộ MH toán L12 (hình tứ giác, hình cầu, hình tròn…) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 186 | Đồng hồ đo điện vạn năng 9205 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 187 | Quạt điện | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 188 | Bút thử điện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 189 | Kìm điện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 190 | Bộ tuốc - nơ - vít | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 191 | Máy thu thanh (radio) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 192 | Bộ Linh Kiện Điện Tử | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 193 | Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 194 | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 195 | Mạch khuếch đại âm tần + loa+ micro | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 196 | Mạch tạo xung đa hài (CN12) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 197 | Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 198 | Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 199 | Giá treo tranh 15 móc bằng sắt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 200 | Máy chiếu | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 201 | Mô hình súng tiểu liên AK47 cắt bổ | 4 | khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 202 | Mô hình súng tiểu liên AK47 luyện tập | 4 | khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 203 | Mô hình súng diệt tăng B40 cắt bổ | 2 | khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 204 | Mô hình đạn B40 cắt bổ | 2 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 205 | Mô hình súng diệt tăng B41 cắt bổ | 2 | khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 206 | Mô hình đạn B41 cắt bổ | 1 | viên | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 207 | Mô hình lựu đạn f1 cắt bổ | 3 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 208 | Đạn AK luyện tập | 1 | viên | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 209 | Kính kiểm tra ngắm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 210 | Giá đặt bia đa năng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 211 | Cáng cứu thương | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 212 | Tủ đựng súng và thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 213 | Giá đặt súng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 214 | Bàn thao tác | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 215 | Ống nhòm | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 216 | Địa bàn | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 217 | Máy bắn tập MBT – 03 (Chưa bao gồm máy vi tính) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 218 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 219 | Tranh GDQP lớp 10 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 220 | Tranh GDQP lớp 11 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 221 | Tranh GDQP lớp 12 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 222 | Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 223 | Đĩa hình huấn luyện | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 224 | Hộp đựng dụng cụ KTBB | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 225 | Tranh GDQP | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 226 | Tranh Trung học chuyên nghiệp | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 227 | Bao cát ứng dụng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 228 | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 229 | Bộ hóa chất lớp 10 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 230 | Bộ hóa chất lớp 11 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 231 | Carmin (đỏ cacmin) | 0,1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 232 | Cồn đốt 90 độ | 2 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 233 | Natri Hydroxit | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 234 | Axit Clohydric | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 235 | Kali Iotua | 0,1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 236 | Thuốc thử Felling | 0,5 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 237 | Kali Nitrat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 238 | Mangan Sunfat | 2 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 239 | Canxi Nitrat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 240 | Amonidihydro Phosphat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 241 | Aceton | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 242 | BenZen | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 243 | Thuốc thử Phenolphtalein | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 244 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | 3 | ống | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 245 | Coban Clorua | 0,2 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 246 | Axit Sunfuric 36% | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 247 | Amoniac 10% | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 248 | Natrihydro Tactrat | 0,5 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 249 | Kaliferoxianua | 0,5 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 250 | Stronti Nitrat | 0,5 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 251 | Natrihydro Cacbonat | 2 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 252 | Nước cất | 4 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 253 | Hòm gỗ thông đựng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 254 | Kali Nitrat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 255 | Mangan Sunfat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 256 | Canxi Nitrat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 257 | Amonidihydro Photphat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 258 | Aceton | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 259 | BenZen | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 260 | Thuốc thử Phenolphtalein | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 261 | Natri Hydroxit | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 262 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | 20 | ống | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 263 | Coban Clorua | 0,5 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 264 | Axit Clohydric | 2 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 265 | Axit Sunfuric 36% | 4 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 266 | Amoniac 10% | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 267 | Natrihidro Tactrat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 268 | Kaliferoxianua | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 269 | Stronti Nitrat | 0,5 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 270 | Natrihidro Cacbonat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 271 | Kalihidro Cacbonat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 272 | Nước cất | 4 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 273 | Hòm gỗ thông đựng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 274 | Bộ hóa chất lớp 12 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 275 | Sắt II Sunfat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 276 | Sắt dây | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 277 | Hỗn hợp vôi tôi sút | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 278 | Cacbon Tetra Clorua- CCl4 | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 279 | 1.2 Dicloetal | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 280 | Tinh bột tan | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 281 | Natri Bromua | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 282 | Bari Hydroxit | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 283 | Brom Benzen | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 284 | Dung dịch Knop | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 285 | Cu(OH)2 | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 286 | Đinh sắt- Fe | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 287 | Niken Sunfat | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 288 | Chỉ thị Murexide (1g) | 1 | g | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 289 | EDTA | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 290 | Axit Oxalic | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 291 | Axit Salixylic | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 292 | Thuốc thử Strome | 1 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 293 | BaO2 | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 294 | P2O5 (diPhospho pentaoxit) | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 295 | FeCl2 | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 296 | Bột Phenolphtalein | 5 | g | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 297 | Dung dịch Br2 1ml/ống | 1 | ống | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 298 | Dung dịch Iot 1ml/ống | 1 | ống | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 299 | Dung dịch carmin đỏ( 1ml/ống) | 1 | ống | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 300 | Kẽm Oxit | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 301 | Nhôm Oxit | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 302 | BaCO3 | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 303 | Kẽm Clorua | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 304 | Bàn Biểu diễn thí nghiệm giáo viên | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 305 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 306 | Hệ thống điều khiển trung tâm(lắp tại bàn điều khiển của giáo viên) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 307 | Giá để thiết bị | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 308 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 309 | Tủ y tế | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 310 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 311 | Quạt hút thải khí độc | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45734E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.092.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi