Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829185-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 07:06:00 đến ngày 2021-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,116,288,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng/01 hợp đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc ≥ 3/7Trong đó:- 08 Thợ nề.- 02 Thợ cốt thép- 02 Thợ coppha- 02 Thợ hàn- 02 Thợ nước- 02 Thợ sơn- 02 Tài xế- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Coppha thép và gỗ phủ phim (m2)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
15-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
16-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phần xây dựng
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,44100 m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,288m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7073100 m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,8448m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2768100 m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,3303m3
7Lót tấm nilong (chống mất nước bê tông)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1323100 m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,116m3
9Bê tông lót móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,2378m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,712m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,648m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,4894m3
13Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0228m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,1235m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,4988m3
16Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,5635m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,4345m3
18Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,8688m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1331m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,9164m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,576100 m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,498100 m2
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1848100 m2
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,1352100 m2
25Ván khuôn thép đà kiềng chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2649100 m2
26Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4067100 m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4176100 m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1837100 m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,6623100 m2
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,779m3
31Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7706m3
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5984m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,0536m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,8304m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,935m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,736m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,0936m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,1072m3
39CCLĐ cửa đi kính cường lực 10ly (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,52m2
40CCLĐ cửa đi nhôm kính 5ly hệ 1000 + Khung bảo vệ (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48,3m2
41CCLĐ cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 1000 + khung bảo vệ (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,92m2
42Lắp dựng cửa sổ khung sắt V30x30x3 ốp tôn dày 1mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,68m2
43Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa D18 a 120Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,68m2
44CCLĐ vách kính 10ly cường lực khung nhôm hệ 1000 (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,41m2
45Lắp dựng khung thép V30x30x3 lưới B40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36m2
46Lắp dựng cửa nhôm loại 1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24m2
47Gia công lan can sắt cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0596tấn
48Lắp dựng lan can sắt cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,64m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,328m2
50Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,6m
51Trụ gỗ cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1trụ
52Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 2mm mạ kẽm, a700Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1917tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100 dày 2mm mạ kẽm, a700Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1917tấn
54Lợp mái tôn dập sóng vuông màu xanh lá dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,939100 m2
55Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”196,02m2
56SXLD lam nhôm 25x50x300mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,282100 m
57Ốp chân tường gạch men 600x600mm cao 120mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,768m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,92m2
59Ốp chân tường tiết diện gạch 6x20cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,025m2
60Lát nền, sàn gạch men nhám 40x40cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,95m2
61Lát nền, sàn gạch men 60x60cm (trơn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”240,61m2
62Lát nền, sàn gạch men 60x60cm (nhám)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”124,335m2
63Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”57,1725m2
64Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,354m2
65Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,652m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,8505m2
67Ngâm nước xi măng chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”98,9605m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”98,9605m2
69Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,535m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”455,054m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”974,066m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”310,694m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”219,75m2
74Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”134,13m2
75Trát sê nô, ô văng vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”358,614m2
76Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,496m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,4m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”59,5m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,18m
80Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.346,352m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”873,5825m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”717,129m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.502,805m2
84Lắp đặt bộ chữ + huy hiệu (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
85SXLD cốt thép cọc ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,235tấn
86SXLD cốt thép cọc ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,8383tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0674tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2602tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0289tấn
90SXLD cốt thép móng đường kính 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7731tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3079tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3599tấn
93SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1437tấn
94SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3799tấn
95SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4262tấn
96SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1437tấn
97SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3799tấn
98SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4262tấn
99SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5325tấn
100SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 08mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1051tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2767tấn
102SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0908tấn
103SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0356tấn
104SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9841tấn
105SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8673tấn
106SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2612tấn
107SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 08mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2tấn
108SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0133tấn
109SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0083tấn
110SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8542tấn
111SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5001tấn
112SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,205tấn
113SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2576tấn
114SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3254tấn
115SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 10mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3073tấn
116SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1065tấn
117SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2659tấn
118SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3067tấn
119SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 10mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,381tấn
120SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0781tấn
121SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 14mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1365tấn
122SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2013tấn
123SXLD cốt thép sàn mái đk 08mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1467tấn
124SXLD cốt thép sàn mái đk 10mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0168tấn
125SXLD cốt thép cầu thang đk 06mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0047tấn
126SXLD cốt thép cầu thang đk 08mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0534tấn
127SXLD cốt thép cầu thang đk 12mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3174tấn
128SXLD cốt thép cầu thang đk 16mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,035tấn
129Lắp đặt cầu chắn rácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
130Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,159100 m
131Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,167100 m
132Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,8952100 m2
133Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7225100 m2
134Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0182100 m3
135Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,56100 m
136Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,112m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,655m3
138Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5996m3
139Bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,24m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,224100 m2
141Bê tông lót đá 1x2 Mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,344m3
142SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02100 m2
143Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,428m3
144Lót tấm nilong chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1428100 m2
145Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,737m3
146SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,044100 m2
147Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8685m3
148SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0198100 m2
149SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1836100 m2
150Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4871m3
151SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1623100 m2
152SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2146100 m2
153Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1153m3
154SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4981100 m2
155Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0675m3
156Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6874m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,0925m2
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,1325m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,07m2
160Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,7075m2
161Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,215m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,8m
163Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,975m2
164Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,975m2
165Ngâm nước xi măng chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,975m2
166Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 400x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,825m2
167Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,96m2
168Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”101,225m2
169Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,285m2
170Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,275m2
171Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”96,235m2
172CCLD cửa đi hệ 1000 kính 5 ly - mờ + khung bảo vệ (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6m2
173CCLD cửa sổ hệ 1000 kính 5 ly - mờ + khung bảo vệ (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,64m2
174Lợp mái che tường bằng Tôn dập sóng vuông màu xanh lá D0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,273100 m2
175Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0938tấn
176Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0938tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,96m2
178Đóng trần nhựa khung nhôm nổi (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,92M2
179Ống PVC D90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,216100 m
180Lắp đặt co PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
181Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0761tấn
182Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1964tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0291tấn
184Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0336tấn
185Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0175tấn
186Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1055tấn
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0634tấn
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0719tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2378tấn
190Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0422tấn
191Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1061tấn
192Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0112tấn
193Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0236tấn
C Hệ thống điện
1Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex 2x16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
2Lắp đặt rack 1 + sứNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80m
4Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.4,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”320m
5Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”160m
6Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.1,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”385m
7Lắp đặt cáp đồng bọc CV.1,5mm2 sọc xanh (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”210m
8Lắp đặt đế nhựa đôi lắp nổi + viền đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
9Lắp đặt đế nhựa đôi lắp nổi + viền đơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29cái
10Lắp đặt mặt 1 lổ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
11Lắp đặt mặt 2 lổ công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
12Lắp đặt MCB 2P/100A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
13Lắp đặt MCB 2P/63A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
14Lắp đặt CB 2P/20A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
15Lắp đặt CB 2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
16Lắp đặt mặt + đế CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
17Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
18Lắp đặt hộp nối điện kích thước 150x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
19Lắp đặt ống nhựa courant D32 (xoắn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”95m
20Lắp đặt ống nhựa courant D25 (xoắn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”160m
21Lắp đặt ống nhựa courant D20 (xoắn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”155m
22Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V + phích cắmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
23Lắp đặt quạt đảoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
24Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33cái
25Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
26Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lổ (có lổ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
27Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
28Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m/36w/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20bộ
29Lắp đặt đèn led 0.6m/10w/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
30Lắp đặt đèn bán cầu led D260 24w/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11bộ
31Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
32Lắp đặt tủ điện vỏ sắt nắp nhựa 4 MoudulNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
33Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cuồn
D Nhà vệ sinh (hệ thống điện)
1Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
2Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.1,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
3Lắp đặt mặt đế công tắc 1 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Lắp đặt mặt đế công tắc 2 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Lắp đặt CB 2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Lắp đặt mặt + đế CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
7Lắp đặt ống nhựa courant D20 (xoắn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
8Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
9Lắp đặt đèn led 0.6m/10w/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
10Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cuồn
E Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt xí xổmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
5Lắp đặt chậu rửa bát đôi inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
7Lắp đặt sen tắm + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
8Lắp đặt vòi nước Inox D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xảNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
10Van phao đồng D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
11Lắp đặt bồn nước Inox ngang 1000L + giá đỡNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox treoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
13Lắp đặt móc treo quần áo đôi InoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
14Lắp đặt gương soiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
15Lắp đặt kệ kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100 m
17Lắp đặt co nhựa uPVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
19Lắp đặt van thau D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
20Lắp đặt nối nhựa uPVC D34x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,54100 m
22Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
24Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100 m
26Lắp đặt co nhựa uPVC D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thauNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thauNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
29Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
30Băng keo quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cuộn
31Keo dán ống nhựa uPVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1kg
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,35100 m
33Lắp đặt co nhựa uPVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
34Lắp đặt co nhựa uPVC D114 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x60 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
38Lắp đặt nối nhựa uPVC D114x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
39Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,28100 m
41Lắp đặt co nhựa uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC D90x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
46Bộ kiểm tra (nối thông tắt) D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
47Lắp đặt nối nhựa uPVC D90x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,26100 m
49Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC D60 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
53Lắp đặt nối nhựa uPVC D60x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04100 m
55Lắp đặt co nhựa uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
F Nhà vệ sinh (hệ thống cấp thoát nước)
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
5Lắp đặt sen tắm + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
6Lắp đặt vòi nước Inox D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xảNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox treoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Lắp đặt móc treo quần áo đôi InoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10Lắp đặt gương soiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
11Lắp đặt kệ kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,15100 m
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
15Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
16Lắp đặt van thau uPVC D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06100 m
18Lắp đặt co nhựa uPVC D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thauNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thauNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
21Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
22Băng keo quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cuộn
23Keo dán ống nhựa uPVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5kg
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100 m
25Lắp đặt co nhựa uPVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100 m
28Lắp đặt co nhựa uPVC D90x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
30Lắp đặt nối nhựa uPVC D90x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18100 m
32Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
34Lắp đặt nối nhựa uPVC D60x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04100 m
36Lắp đặt co nhựa uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
G Hầm tự hoại (2 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2488100 m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,464m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,32m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,12m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0632m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0386100 m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1063tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0567tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cấu kiện
10Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2442m3
11Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1757m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,1344m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,86m2
14Lớp than đướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,405M3
H HÀNG RÀO
1Đào móng chiều rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4100 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1918100 m3
3Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,56100 m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,728m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,9445m3
6Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,984m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,181m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,5013m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,3442m3
10Bê tông tấm đan đầu cột M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0583m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,024100 m2
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6272100 m2
13SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,394100 m2
14SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2292100 m2
15Ván khuôn gỗ tấm đan đầu cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0043100 m2
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3934m3
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1104m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9041m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,3209m3
20Sản xuất hàng rào song sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,2228m2
21Lắp đặt hàng rào song sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6062tấn
22Thép tròn phi 14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”224,2048kg
23Thép tròn phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”183,6792kg
24Thép hộp 30x60x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”111,0512kg
25Thép dẹt 20x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,3019kg
26Thép dẹt 14x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”68,855kg
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”418,7279m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,192m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”79,7171m2
30Đắp vữa XM đầu cột M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,33m2
31Đắp vữa trang trí cột C1(tt)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cột
32Đắp vữa trang trí cột C2 (tt)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cột
33Cầu đá trang trí D300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
34Cầu đá trang trí D200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
35CCLĐ cổng sắt đẩy sơn 3 nước (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,66m2
36Ốp đá hoa cương vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,8399m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”578,637m2
39SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9599tấn
40SXLD cốt thép móng đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6857tấn
41SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2296tấn
42SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,635tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5393tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4301tấn
45Thép phi 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”736,22kg
46Thép phi 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.678,28kg
47Thép phi 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.065,42kg
I NHÀ XE
1Đào móng RNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0651100 m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0517m3
3Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100 m
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0535100 m3
5Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0461m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,16m3
7Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,923m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7414m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,038m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,09m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,48m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,38m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,042100 m2
14Ván khuôn gỗ ram dốc, bó nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0586100 m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,018100 m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,038100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,096100 m2
18Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,288m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,2m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,86m2
21Gia công cột bằng thép STK D114x4,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1312tấn
22Gia công cột bằng thép bảnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0159tấn
23Bulong D18, L600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
24Lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1471tấn
25Gia công xà gồ thép STK D60x3,6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3325tấn
26Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3325tấn
27Gia công vì kèo thép STK D60x3,6mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1017tấn
28Gia công vì kèo thép STK D90x4,0mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1069tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2086tấn
30Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm (uốn cong)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5146100 m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0163tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,042tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0042tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0195tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0092tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0206tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,2075m2
J SÂN ĐƯỜNG
1Lót tấm nilong chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,92100 m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52,152m3
3Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4288m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44,65m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,3m
6Kẻ ron rộng 20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,210 m
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,2525m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,1736m3
3Ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03100 m
4Co nhựa uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
5Van thau D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
6Keo dán ống nhựa PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5kg
7Ống nhựa uPVC D42 dày 3.0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,68100 m
8Co nhựa uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
9Tê nhựa uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Tê nhựa uPVC D42x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
11Van thau D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
12Van phao D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
13Nối nhựa uPVC đầu ren ngoài thau D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
14Ống nhựa uPVC D34 dày 3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,26100 m
15Co uPVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
16Van thau D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
17Van thau 01 chiều D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
18Nối nhựa uPVC D34 đầu ren ngoài thauNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
19Máy bơm nước ly tâm, công suất tương đương P~1.5HP (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
20Bồn nước Inox ngang 1500L + giá đỡNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào HG rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2392100 m3
2Đào đặt cống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4943100 m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3698100 m3
4Đóng cừ tràm L>=3,7-4,0m, Fi ngọn >=3,5-4,0cm, Fi gốc >=8,0-10,0cm bằng thủ công-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,262100 m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,848m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,912m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,616m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8192m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, hố gaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0768100 m2
10Ván khuôn thép hố gaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7488100 m2
11SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,041100 m2
12SXLĐ thép đan đúc sẵn ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0058tấn
13SXLĐ thép đan đúc sẵn ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1037tấn
14SXLĐ thép đan đúc sẵn ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0117tấn
15SXLĐ thép đan đúc sẵn thép tấm dày 3mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,193tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8.7mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1100 m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 11,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06100 m
19Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm H30Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,5đoạn ống
20Joint nối cống D800Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng cột trụ, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,078m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,43m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,072m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,712m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,46m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP 40/30Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,036100 m
7Ống nối HDPE TFP 40/30Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
8Bulông D22mm dài 1200mm + RondellNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
9Đai sắt D10mm hình vuông 332x332mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
10Ống nhựa vặn xoắn D20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m
11Cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4m
12Kẹp cọc tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
13Cọc tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cọc
14Đầu cose 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
15Lắp dựng trụ đèn bát giác thép mạ kẽm chiều cao 7m bằng thủ công (đáy phi 176 - ngọn phi 60mm, dày 3mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cột
16Đèn led năng lượng mặt trời (SOLAR) 60W/5000K - IP=66Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2trọn bộ
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát san lấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”617,43m3
2Ban ủi mặt bằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,6144100 m3
3Khối lượng đất đào để đắpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8096100 m3 đất nguyên thổ
4Khối lượng đất đắpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7566100 m3
5Cừ tràm L=4,0m, ngọn 3,5cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”113cây
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,52100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng/01 hợp đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
6 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc ≥ 3/7Trong đó:- 08 Thợ nề.- 02 Thợ cốt thép- 02 Thợ coppha- 02 Thợ hàn- 02 Thợ nước- 02 Thợ sơn- 02 Tài xế- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
4 Máy mài kèm theo hóa đơn2
5 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn1
6 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn2
7 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
8 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn2
10 Dầm đầm dùi kèm theo hóa đơn2
11 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
12 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. kèm theo hóa đơn1
13 Máy phát điện kèm theo hóa đơn1
14 Coppha thép và gỗ phủ phim (m2) kèm theo hóa đơn500
15 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn5
16 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->