Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 07:06:00 đến ngày 2021-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,116,288,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng/01 hợp đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc ≥ 3/7Trong đó:- 08 Thợ nề.- 02 Thợ cốt thép- 02 Thợ coppha- 02 Thợ hàn- 02 Thợ nước- 02 Thợ sơn- 02 Tài xế- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Coppha thép và gỗ phủ phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,44 | 100 m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,288 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7073 | 100 m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8448 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2768 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 104,3303 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilong (chống mất nước bê tông) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1323 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,116 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,2378 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,712 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,648 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,4894 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0228 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,1235 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,4988 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,5635 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,4345 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8688 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1331 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,9164 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,576 | 100 m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,498 | 100 m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1848 | 100 m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1352 | 100 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép đà kiềng chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2649 | 100 m2 |
| 26 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4067 | 100 m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4176 | 100 m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1837 | 100 m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6623 | 100 m2 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,779 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7706 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5984 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0536 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,8304 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,935 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ko nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,736 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,0936 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,1072 | m3 |
| 39 | CCLĐ cửa đi kính cường lực 10ly (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,52 | m2 |
| 40 | CCLĐ cửa đi nhôm kính 5ly hệ 1000 + Khung bảo vệ (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,3 | m2 |
| 41 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 1000 + khung bảo vệ (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,92 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt V30x30x3 ốp tôn dày 1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa D18 a 120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,68 | m2 |
| 44 | CCLĐ vách kính 10ly cường lực khung nhôm hệ 1000 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,41 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung thép V30x30x3 lưới B40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhôm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | m2 |
| 47 | Gia công lan can sắt cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0596 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,64 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,328 | m2 |
| 50 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6 | m |
| 51 | Trụ gỗ cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | trụ |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 2mm mạ kẽm, a700 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1917 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100 dày 2mm mạ kẽm, a700 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1917 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn dập sóng vuông màu xanh lá dày 0.45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,939 | 100 m2 |
| 55 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 196,02 | m2 |
| 56 | SXLD lam nhôm 25x50x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,282 | 100 m |
| 57 | Ốp chân tường gạch men 600x600mm cao 120mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,768 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,92 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường tiết diện gạch 6x20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,025 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch men nhám 40x40cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,95 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch men 60x60cm (trơn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 240,61 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch men 60x60cm (nhám) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,335 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,1725 | m2 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,354 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,652 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,8505 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 98,9605 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 98,9605 | m2 |
| 69 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,535 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 455,054 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 974,066 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 310,694 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 219,75 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,13 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 358,614 | m2 |
| 76 | Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,496 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,5 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,18 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.346,352 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 873,5825 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 717,129 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.502,805 | m2 |
| 84 | Lắp đặt bộ chữ + huy hiệu (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 85 | SXLD cốt thép cọc ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,235 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép cọc ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8383 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0674 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2602 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0289 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7731 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3079 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3599 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1437 | tấn |
| 94 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3799 | tấn |
| 95 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4262 | tấn |
| 96 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1437 | tấn |
| 97 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3799 | tấn |
| 98 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4262 | tấn |
| 99 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5325 | tấn |
| 100 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 08mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1051 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2767 | tấn |
| 102 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0908 | tấn |
| 103 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0356 | tấn |
| 104 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9841 | tấn |
| 105 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8673 | tấn |
| 106 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2612 | tấn |
| 107 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 08mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | tấn |
| 108 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0133 | tấn |
| 109 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0083 | tấn |
| 110 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8542 | tấn |
| 111 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5001 | tấn |
| 112 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,205 | tấn |
| 113 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2576 | tấn |
| 114 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3254 | tấn |
| 115 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 10mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3073 | tấn |
| 116 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1065 | tấn |
| 117 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2659 | tấn |
| 118 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3067 | tấn |
| 119 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 10mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,381 | tấn |
| 120 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0781 | tấn |
| 121 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 14mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1365 | tấn |
| 122 | SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2013 | tấn |
| 123 | SXLD cốt thép sàn mái đk 08mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1467 | tấn |
| 124 | SXLD cốt thép sàn mái đk 10mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0168 | tấn |
| 125 | SXLD cốt thép cầu thang đk 06mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0047 | tấn |
| 126 | SXLD cốt thép cầu thang đk 08mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0534 | tấn |
| 127 | SXLD cốt thép cầu thang đk 12mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3174 | tấn |
| 128 | SXLD cốt thép cầu thang đk 16mm h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,035 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,159 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,167 | 100 m |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8952 | 100 m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7225 | 100 m2 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0182 | 100 m3 |
| 135 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100 m |
| 136 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,112 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,655 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5996 | m3 |
| 139 | Bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,24 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,224 | 100 m2 |
| 141 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,344 | m3 |
| 142 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100 m2 |
| 143 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,428 | m3 |
| 144 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1428 | 100 m2 |
| 145 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,737 | m3 |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,044 | 100 m2 |
| 147 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8685 | m3 |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0198 | 100 m2 |
| 149 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1836 | 100 m2 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4871 | m3 |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1623 | 100 m2 |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2146 | 100 m2 |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1153 | m3 |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4981 | 100 m2 |
| 155 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0675 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6874 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,0925 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,1325 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,07 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,7075 | m2 |
| 161 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,215 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,8 | m |
| 163 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,975 | m2 |
| 164 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,975 | m2 |
| 165 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,975 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,825 | m2 |
| 167 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,96 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,225 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,285 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,275 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,235 | m2 |
| 172 | CCLD cửa đi hệ 1000 kính 5 ly - mờ + khung bảo vệ (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6 | m2 |
| 173 | CCLD cửa sổ hệ 1000 kính 5 ly - mờ + khung bảo vệ (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,64 | m2 |
| 174 | Lợp mái che tường bằng Tôn dập sóng vuông màu xanh lá D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,273 | 100 m2 |
| 175 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0938 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0938 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,96 | m2 |
| 178 | Đóng trần nhựa khung nhôm nổi (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,92 | M2 |
| 179 | Ống PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,216 | 100 m |
| 180 | Lắp đặt co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0761 | tấn |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1964 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0291 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0336 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0175 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1055 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0634 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0719 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2378 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0422 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1061 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0112 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0236 | tấn |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex 2x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt rack 1 + sứ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.4,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.1,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 385 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV.1,5mm2 sọc xanh (PE) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa đôi lắp nổi + viền đôi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa đôi lắp nổi + viền đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 lổ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 2 lổ công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P/100A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P/63A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 2P/20A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 2P/10A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt + đế CB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối điện kích thước 150x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa courant D32 (xoắn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa courant D25 (xoắn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa courant D20 (xoắn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 155 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V + phích cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/250V + 1 lổ (có lổ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m/36w/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led 0.6m/10w/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn bán cầu led D260 24w/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | bộ |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện vỏ sắt nắp nhựa 4 Moudul | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 33 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cuồn |
| D | Nhà vệ sinh (hệ thống điện) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV.1,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt mặt đế công tắc 1 lộ ra | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt đế công tắc 2 lộ ra | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB 2P/10A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt + đế CB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa courant D20 (xoắn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led 0.6m/10w/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuồn |
| E | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí xổm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sen tắm + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi nước Inox D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xả | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 10 | Van phao đồng D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn nước Inox ngang 1000L + giá đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van thau D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D34x27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,54 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thau | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 30 | Băng keo quấn đầu ren | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cuộn |
| 31 | Keo dán ống nhựa uPVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x60 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D114x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 39 | Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,28 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90x42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 46 | Bộ kiểm tra (nối thông tắt) D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,26 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 (45o) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D60x42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| F | Nhà vệ sinh (hệ thống cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sen tắm + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước Inox D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xả | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van thau uPVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thau | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 22 | Băng keo quấn đầu ren | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cuộn |
| 23 | Keo dán ống nhựa uPVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90x42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D60x42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| G | Hầm tự hoại (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2488 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,464 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0632 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0386 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1063 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0567 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cấu kiện |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2442 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1757 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,1344 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,86 | m2 |
| 14 | Lớp than đước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,405 | M3 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1918 | 100 m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,56 | 100 m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,728 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,9445 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,984 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,181 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5013 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,3442 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đầu cột M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0583 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,024 | 100 m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6272 | 100 m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,394 | 100 m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2292 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan đầu cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0043 | 100 m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3934 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1104 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9041 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,3209 | m3 |
| 20 | Sản xuất hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,2228 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6062 | tấn |
| 22 | Thép tròn phi 14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 224,2048 | kg |
| 23 | Thép tròn phi 16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 183,6792 | kg |
| 24 | Thép hộp 30x60x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,0512 | kg |
| 25 | Thép dẹt 20x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,3019 | kg |
| 26 | Thép dẹt 14x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,855 | kg |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 418,7279 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,192 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,7171 | m2 |
| 30 | Đắp vữa XM đầu cột M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,33 | m2 |
| 31 | Đắp vữa trang trí cột C1(tt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cột |
| 32 | Đắp vữa trang trí cột C2 (tt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cột |
| 33 | Cầu đá trang trí D300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 34 | Cầu đá trang trí D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 35 | CCLĐ cổng sắt đẩy sơn 3 nước (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,66 | m2 |
| 36 | Ốp đá hoa cương vào tường sử dụng keo dán | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,8399 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 578,637 | m2 |
| 39 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9599 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép móng đường kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6857 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2296 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,635 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5393 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4301 | tấn |
| 45 | Thép phi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 736,22 | kg |
| 46 | Thép phi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.678,28 | kg |
| 47 | Thép phi 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.065,42 | kg |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng R | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0651 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0517 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100 m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0535 | 100 m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0461 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,923 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7414 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,038 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,042 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ ram dốc, bó nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0586 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,038 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,096 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,86 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép STK D114x4,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1312 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép bản | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0159 | tấn |
| 23 | Bulong D18, L600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1471 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép STK D60x3,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3325 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3325 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép STK D60x3,6mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1017 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép STK D90x4,0mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1069 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2086 | tấn |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm (uốn cong) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5146 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0163 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0042 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0195 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0092 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0206 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,2075 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,92 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,152 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4288 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,65 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,3 | m |
| 6 | Kẻ ron rộng 20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,2 | 10 m |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,2525 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,1736 | m3 |
| 3 | Ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100 m |
| 4 | Co nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 5 | Van thau D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 6 | Keo dán ống nhựa PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | kg |
| 7 | Ống nhựa uPVC D42 dày 3.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,68 | 100 m |
| 8 | Co nhựa uPVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC D42x27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 11 | Van thau D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 12 | Van phao D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Nối nhựa uPVC đầu ren ngoài thau D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa uPVC D34 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,26 | 100 m |
| 15 | Co uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 16 | Van thau D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 17 | Van thau 01 chiều D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 18 | Nối nhựa uPVC D34 đầu ren ngoài thau | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nước ly tâm, công suất tương đương P~1.5HP (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 20 | Bồn nước Inox ngang 1500L + giá đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào HG rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2392 | 100 m3 |
| 2 | Đào đặt cống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4943 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3698 | 100 m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L>=3,7-4,0m, Fi ngọn >=3,5-4,0cm, Fi gốc >=8,0-10,0cm bằng thủ công-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,262 | 100 m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,912 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,616 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8192 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0768 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7488 | 100 m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,041 | 100 m2 |
| 12 | SXLĐ thép đan đúc sẵn ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0058 | tấn |
| 13 | SXLĐ thép đan đúc sẵn ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1037 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép đan đúc sẵn ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0117 | tấn |
| 15 | SXLĐ thép đan đúc sẵn thép tấm dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,193 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8.7mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 11,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm H30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5 | đoạn ống |
| 20 | Joint nối cống D800 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,078 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,712 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,46 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP 40/30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,036 | 100 m |
| 7 | Ống nối HDPE TFP 40/30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 8 | Bulông D22mm dài 1200mm + Rondell | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 9 | Đai sắt D10mm hình vuông 332x332mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 10 | Ống nhựa vặn xoắn D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng trần 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | m |
| 12 | Kẹp cọc tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cọc |
| 14 | Đầu cose 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn bát giác thép mạ kẽm chiều cao 7m bằng thủ công (đáy phi 176 - ngọn phi 60mm, dày 3mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cột |
| 16 | Đèn led năng lượng mặt trời (SOLAR) 60W/5000K - IP=66 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | trọn bộ |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 617,43 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6144 | 100 m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào để đắp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8096 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Khối lượng đất đắp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7566 | 100 m3 |
| 5 | Cừ tràm L=4,0m, ngọn 3,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 113 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,52 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng/01 hợp đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc ≥ 3/7Trong đó:- 08 Thợ nề.- 02 Thợ cốt thép- 02 Thợ coppha- 02 Thợ hàn- 02 Thợ nước- 02 Thợ sơn- 02 Tài xế- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy nén khí | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Dầm đầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy phát điện | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 14 | Coppha thép và gỗ phủ phim (m2) | kèm theo hóa đơn | 500 |
| 15 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 16 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi