Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822357-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 22:12:00 đến ngày 2021-08-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 612,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.19128E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83825E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 450.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG.
1Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5 zem1,3249100m2
2Gia công xà gồ thép0,6661tấn
3Lắp dựng xà gồ thép0,6661tấn
4Tháo dỡ gạch lát nền trên mái (gạch tàu) 300x300 để xây tường thu hồi31,08m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,9185m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40154,65m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái ( 40% sê nô, tum mái)14,36m2
8Vệ sinh nền mái, sê nô mái35,9m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (sê nô)14,36m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng35,9m2
11Phá lớp vữa trát tường 20 % tường5,202m2
12Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 755,202m2
13Phá dỡ lớp vữa trát tường (20% tường ngoài nhà)122,5179m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0832m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40167,004m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401,04m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40122,5179m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường, chân móng)20,808m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) 80% tường490,0716m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( phá 20%)165,964m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 80% tường663,856m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần342,98m2
23Bả bằng bột bả vào tường295,7619m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,7579m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,004m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.006,836m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ510,8796m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,546m3
29Tháo dỡ gạch lát nền hành lang43,16m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4043,16m2
31Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, XM PCB4043,16m2
32Tháo dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh18,89m2
33Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, XM PCB4018,89m2
34Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh58,275m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB4058,275m2
36Tháo dỡ trần11,92m2
37Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung thép hộp (vl + nhân công)11,92m2
38Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng1,8419m3
39Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,7072m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải 3xe
41Tháo dỡ cửa bằng thủ công123,96m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,98m2
43Sửa chữa, thay mới 30% diện tích cửa đi, cửa sổ nhôm kính37,188m2
44Lắp dựng cửa vào khuôn123,961m2
45Cửa đi khung sắt hộp, panô sắt1,98m2
46Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ, kính dày 5 ly (không chia ô vuông)4,54m2
47Vách kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5 ly5,16m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,28m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà6,4m2
50Vệ sinh, chà rửa gạch lát nền nhà183,65m2
51Vệ sinh, Đánh bóng lớp granito bậc cấp, cầu thang33,0054m2
52Vệ sinh, Đánh bóng lan can Inox17,1m
53Vệ sinh, Đánh bóng lan can Inox cầu thang5,4m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,18100m2
55Tháo dỡ chậu rửa5bộ
56Tháo dỡ bệ xí3bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác22bộ
58Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước5công
59Lắp đặt bồn rửa Inox, loại 2 vòi, kèm phụ kiện (vị trí nhà bếp)1bộ
60Lắp đặt chậu xí bệt + kèm phụ kiện3bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
62Lắp đặt gương soi + kệ kính3cái
63Lắp đặt phễu thu d90 (KT=150x150)9cái
64Lắp đặt vòi rửa inox5cái
65Lắp đặt khóa đồng D344cái
66Lắp đặt khóa đồng D274cái
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen3bộ
68Lắp đặt Racco D342cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,4100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,9100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,3100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,2100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,5100m
75Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x604cái
76Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x346cái
77Lắp đặt Nối nhựa D = 343cái
78Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x273cái
79Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x273cái
80Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x215cái
81Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x3415cái
82Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x605cái
83Lắp đặt nối ren trong D2115cái
84Lắp đặt nối ren trong D348cái
85Lắp đặt Tê giảm 90 độ Dxd = 90x605cái
86Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D903cái
87Lắp đặt măng sông nhưa D276cái
88Lắp đặt măng sông nhựa D606cái
89Lắp đặt măng sông nhưa D1142cái
90Lắp đặt măng sông nhưa D9027cái
91Lắp đặt phiểu thu Inox9cái
92Hộp đựng giấy vệ sinh3cái
93Cầu chắn rác inox D908cái
94Hút hầm tự hoại1lần
95Tháo dỡ toàn bộ các thiết bị điện5công
96Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W5bộ
97Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W36bộ
98Lắp đặt quạt trần17cái
99Lắp đặt công tắc âm 2 cực 15A-220V46cái
100Lắp đặt công tắc âm 3 cực 15A-220V2cái
101Lắp đặt ô cắm đơn80cái
102Lắp đặt cầu chì điện 10A - 220V80cái
103Lắpđặt MCB 2 pha 10A14cái
104Lắp đặt MCB 2 pha 40A2cái
105Lắp đặt MCCB 2 pha 100A1cái
106Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB65hộp
107Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện, CB- mặt 2, 3, 4, 565hộp
108Lắp đặt hộp MCB, MCCB 2 cực17hộp
109Lắp đặt Tủ điện tổng1hộp
110Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 24W10bộ
111Lắp đặt dây đơn 1,5mm2800m
112Lắp đặt dây đơn 2,5mm2600m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm700m
114Vệ sinh công trình15Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.19128E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83825E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 450.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá .2
2 Máy cắt thép .1
3 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít1
4 Máy khoan bê tông .1
5 Máy hàn .1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 500 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->