Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 22:12:00 đến ngày 2021-08-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.19128E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83825E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 450.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG. | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5 zem | 1,3249 | 100m2 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,6661 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6661 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền trên mái (gạch tàu) 300x300 để xây tường thu hồi | 31,08 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,9185 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 154,65 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái ( 40% sê nô, tum mái) | 14,36 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh nền mái, sê nô mái | 35,9 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (sê nô) | 14,36 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 35,9 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường 20 % tường | 5,202 | m2 | |
| 12 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,202 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát tường (20% tường ngoài nhà) | 122,5179 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0832 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 167,004 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,04 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 122,5179 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường, chân móng) | 20,808 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) 80% tường | 490,0716 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( phá 20%) | 165,964 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 80% tường | 663,856 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 342,98 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 295,7619 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,7579 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,004 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.006,836 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 510,8796 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,546 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ gạch lát nền hành lang | 43,16 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,16 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 43,16 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | 18,89 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 18,89 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 58,275 | m2 | |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB40 | 58,275 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ trần | 11,92 | m2 | |
| 37 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung thép hộp (vl + nhân công) | 11,92 | m2 | |
| 38 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 1,8419 | m3 | |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,7072 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải | 3 | xe | |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 123,96 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,98 | m2 | |
| 43 | Sửa chữa, thay mới 30% diện tích cửa đi, cửa sổ nhôm kính | 37,188 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 123,96 | 1m2 | |
| 45 | Cửa đi khung sắt hộp, panô sắt | 1,98 | m2 | |
| 46 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ, kính dày 5 ly (không chia ô vuông) | 4,54 | m2 | |
| 47 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5 ly | 5,16 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,28 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 6,4 | m2 | |
| 50 | Vệ sinh, chà rửa gạch lát nền nhà | 183,65 | m2 | |
| 51 | Vệ sinh, Đánh bóng lớp granito bậc cấp, cầu thang | 33,0054 | m2 | |
| 52 | Vệ sinh, Đánh bóng lan can Inox | 17,1 | m | |
| 53 | Vệ sinh, Đánh bóng lan can Inox cầu thang | 5,4 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,18 | 100m2 | |
| 55 | Tháo dỡ chậu rửa | 5 | bộ | |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 22 | bộ | |
| 58 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | 5 | công | |
| 59 | Lắp đặt bồn rửa Inox, loại 2 vòi, kèm phụ kiện (vị trí nhà bếp) | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt + kèm phụ kiện | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt phễu thu d90 (KT=150x150) | 9 | cái | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa inox | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt khóa đồng D34 | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt khóa đồng D27 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt Racco D34 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,9 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,15 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,2 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,5 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x60 | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Nối nhựa D = 34 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x21 | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x34 | 15 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x60 | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt nối ren trong D21 | 15 | cái | |
| 84 | Lắp đặt nối ren trong D34 | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê giảm 90 độ Dxd = 90x60 | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D90 | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhưa D27 | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhưa D114 | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhưa D90 | 27 | cái | |
| 91 | Lắp đặt phiểu thu Inox | 9 | cái | |
| 92 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 93 | Cầu chắn rác inox D90 | 8 | cái | |
| 94 | Hút hầm tự hoại | 1 | lần | |
| 95 | Tháo dỡ toàn bộ các thiết bị điện | 5 | công | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | 5 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | 36 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | 17 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc âm 2 cực 15A-220V | 46 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc âm 3 cực 15A-220V | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đơn | 80 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cầu chì điện 10A - 220V | 80 | cái | |
| 103 | Lắpđặt MCB 2 pha 10A | 14 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt MCCB 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB | 65 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện, CB- mặt 2, 3, 4, 5 | 65 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt hộp MCB, MCCB 2 cực | 17 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 24W | 10 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 800 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 600 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 700 | m | |
| 114 | Vệ sinh công trình | 15 | Công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.19128E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83825E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 450.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích 80-150 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 5 | Máy hàn | . | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng ≥ 500 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi