Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829003-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210828962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 21:59:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,259,674,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.580.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.580.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ấp Bồn Xăng
1Dọn dẹp, vệ sinh trước thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0224100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2441m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3168m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0715tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,992m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,304m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0103tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0608100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7503m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4928m2
15Ốp đá chẻ kích thước 200 x 100 x 10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,808m2
16Đắp đầu trụ cổng:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cấu kiện
17Bản lề cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
18Cổng sắt hộpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5976m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,598m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,59761m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,80361m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,6072m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9505100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0703tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3393tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2532m3
27Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2532cây
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,18m3
29Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0828m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,848m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế210,7102m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,8632m2
33Ốp đá chẻ chân hàng rào mặt ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,52m2
34Đắp chỉ đầu trụ rào (đã bao gồm chi phí hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53cấu kiện
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,3352m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế226,9902m2
37Hàng rào song ly sắt hộp (có chi tiết kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,8495m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,851m2
39Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,85m2
40Làm mặt bằng sân trước khi đổ bê tông bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế350,4m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,528m3
42Cắt roon sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế450md
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8821m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,205m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,322m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0101tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0591tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0007100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0117tấn
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4761m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,392m3
54Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,132m2
55Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5676m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,968m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8676m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3642m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3642m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8676m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,728m3
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m2
64Cửa đi cửa sổ khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
65Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,88m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
67Ổ khỏa việt - tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
68Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475tấn
69Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4m2
70Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168100m2
72Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
73Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
74Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bảng
75Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
82Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62100m
85Nối, co, cút D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
86Nối, co, cút D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
87Nối, co, cút D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
88Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tuýp
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
91Nối, co, cút D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
92Nối, co, cút D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
93Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
95Lắp đặt xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
96Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
97Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
99Lavabo có chânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,68751m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6875m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,513m3
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5537m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,8355m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
107Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m
110Co 90 D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2365100m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0743tấn
115Xỉ thanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,224m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1721m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,784m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1874m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4583m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,675m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,063tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0492tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,375m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083100m2
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8314m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0103tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0556tấn
130Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4121tấn
131Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4121tấn
132Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0127tấn
133Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0799tấn
134Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0671tấn
135Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,964m2
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
137Nhân công lắp dựng thang leoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
138Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
139Ống D34 cấp nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
140Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
141Cáp inox bọc nhựa 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
142Ống D114 đóng miệng giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
143Làm nắp giếng BTCTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cấu kiện
144bơm hỏa tiễn 1,5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
145bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
B Hạng mục: ấp Tam Nguyên
1Dọn dẹp, vệ sinh trước thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0224100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2441m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3168m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0715tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,992m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,304m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0103tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0608100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7503m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4928m2
15Ốp đá chẻ kích thước 200 x 100 x 10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,808m2
16Đắp đầu trụ cổng:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cấu kiện
17Bản lề cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
18Cổng sắt hộpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5976m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,598m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,59761m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,73581m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,4716m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6903100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1747tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4601tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7406m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m3
28Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,3781m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế148,86m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế401,9031m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,826m2
32Ốp đá chẻ chân hàng rào mặt ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,24m2
33Đắp chỉ đầu trụ rào (đã bao gồm chi phí hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80cấu kiện
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế550,763m2
36Hàng rào song ly sắt hộp (có chi tiết kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9413m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9411m2
38Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,941m2
39San gạt mặt bằng sân thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300,7m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,049m3
41Cắt roon sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế226,76m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8821m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,205m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,322m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0101tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0591tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0007100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0117tấn
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4761m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,392m3
53Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,132m2
54Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5676m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,968m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8676m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3642m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3642m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8676m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,728m3
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m2
63Cửa đi cửa sổ khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
64Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,88m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
66Ổ khỏa việt - tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
67Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475tấn
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4m2
69Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168100m2
71Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
72Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
73Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bảng
74Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
75Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
80Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
84Nối, co, cút D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
85Nối, co, cút D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
86Nối, co, cút D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
87Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tuýp
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
90Nối, co, cút D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
91Nối, co, cút D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
92Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
94Lắp đặt xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
96Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
98Lavabo có chânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,68751m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6875m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,513m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5537m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,8355m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
106Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m
109Co 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
110Te 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2365100m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0743tấn
115Xỉ thanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,224m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1721m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,784m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1874m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4583m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,675m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,063tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0492tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,375m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083100m2
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8314m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0103tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0556tấn
130Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4121tấn
131Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4121tấn
132Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0127tấn
133Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0799tấn
134Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0671tấn
135Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,964m2
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
137Nhân công lắp dựng thang leoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
138Bu lonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16con
139Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
140Ống D34 cấp nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
141Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
142Cáp inox bọc nhựa 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
143Ống D114 đóng miệng giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
144Làm nắp giếng BTCTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cấu kiện
145bơm hỏa tiễn 1,5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
146bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
C Hạng mục: ấp Việt Quang
1Dọn dẹp, vệ sinh trước thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0224100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2441m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3168m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0715tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,992m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,304m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0103tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0608100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7503m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4928m2
15Ốp đá chẻ kích thước 200 x 100 x 10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,808m2
16Đắp đầu trụ cổng:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cấu kiện
17Bản lề cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
18Cổng sắt hộpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5976m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,598m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,59761m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,79521m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5904m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1168100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0116tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,046tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8834m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
28Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,228m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,096m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,984m2
32Ốp đá chẻ chân hàng rào mặt ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,85m2
33Đắp chỉ đầu trụ rào (đã bao gồm chi phí hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cấu kiện
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,78m2
35Hàng rào song ly sắt hộp (có chi tiết kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,4725m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,4731m2
37Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,473m2
38San gạt MB sân thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế485,6m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,992m3
40Cắt roon sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế333,5m
41Phá dỡ công trình nhà văn hóa hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5ca máy
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1853100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,63361m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,936m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7872m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2613100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0482tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,694tấn
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,10721m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,3664m3
51Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,88m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5488100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1952100m3/1km
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,268m3
55Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7418m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,754m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6782100m2
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5508100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4498100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6524100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0922tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3629tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0644tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3654tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0779tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3842tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2423tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2915tấn
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0292m3
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1688m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,684m3
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4013m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,106m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,136m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,221m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5545m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,568m3
78Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M25, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2896m3
79Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,664m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế205,942m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,61m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,48m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,5733m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,2m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,776m2
86Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,2m2
87Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế344,552m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,253m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế299,622m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,61m2
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,458tấn
92Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo ≤6,9m theo thanh đứng gian giữaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12741m3
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,458tấn
94Lắp dựng giằng thép bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027tấn
95Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0531tấn
96Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,053tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế146,91m2
98BulôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16con
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5762100m2
100SXLD cửa đi - cửa sổ:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
101Kính trong 5mm:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,04m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,681m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
104Ổ khóa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
105Lan can ramp dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12m3
107Trần tole lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,6m2
108Nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,4m
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,96m3
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,08m2
111Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,91m2
112Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
113DimmerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
114Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
115Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
116Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bảng
117Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
118Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
123Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
124Tủ âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
125Ống ruột gà đi âm trần ĐK 20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8821m3
127Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,205m3
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,322m3
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0101tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0591tấn
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024m3
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0007100m2
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0117tấn
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4761m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,392m3
137Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,132m2
138Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5676m3
139Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,968m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8676m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3642m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3642m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8676m2
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,728m3
145Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6m2
146Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m2
147Cửa đi cửa sổ khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
148Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,88m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
150Ổ khỏa việt - tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
151Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475tấn
152Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4m2
153Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475tấn
154Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168100m2
155Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
156Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
157Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bảng
158Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
159Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
160Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
161Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
163Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
164Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
165Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
169Nối, co, cút D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
170Nối, co, cút D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
171Nối, co, cút D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
172Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tuýp
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
175Nối, co, cút D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
176Nối, co, cút D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
177Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
179Lắp đặt xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
180Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
181Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
182Lavabo có chânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,68751m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6875m3
187Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,513m3
188Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5537m3
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,8355m2
190Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
191Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
192Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m
194Co 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
195Tê 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
198Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2365100m2
199Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0743tấn
200Xỉ thanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,224m3
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
202Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1721m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,784m3
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1874m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4583m3
206Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,675m3
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,063tấn
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0492tấn
209Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,375m3
210Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083100m2
211Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
212Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8314m2
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0103tấn
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0556tấn
215Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4121tấn
216Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4121tấn
217Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0127tấn
218Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0799tấn
219Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0671tấn
220Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,964m2
221Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
222Nhân công lắp dựng thang leoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
223Bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
224Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
225Ống D34 cấp nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
226Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
227Cáp inox bọc nhựa 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
228Ống D114 đóng miệng giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
229Làm nắp giếng BTCTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cấu kiện
230Bom hỏa tiễn 1,5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
231Bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
D Hạng mục: ấp Việt Tân
1Dọn dẹp, vệ sinh trước thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2244100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2441m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3168m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0715tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,992m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,304m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0103tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0608100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7503m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4928m2
15Ốp đá chẻ kích thước 200 x 100 x 10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,808m2
16Đắp đầu trụ cổng:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cấu kiện
17Bản lề cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
18Cổng sắt hộpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5976m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,598m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,59761m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6521m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,891m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0591100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0085tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0328tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,502m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m3
28Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,089m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,064m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,78m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,87m2
32Ốp đá chẻ chân hàng rào mặt ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,78m2
33Đắp chỉ đầu trụ rào (đã bao gồm chi phí hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cấu kiện
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,714m2
35Hàng rào song ly sắt hộp (có chi tiết kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,099m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,0991m2
37Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,099m2
38San gạt MB sân thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,5m3
40Cắt roon sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7641m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,205m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,322m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0101tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0591tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0007100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0117tấn
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4761m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,392m3
52Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,132m2
53Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5676m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,968m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8676m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3642m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3642m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8676m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,728m3
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m2
62Cửa đi cửa sổ khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
63Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,88m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
65Ổ khỏa việt - tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
66Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475tấn
67Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4m2
68Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168100m2
70Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
71Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
72Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bảng
73Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
74Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
75Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
80Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
84Nối, co, cút D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
85Nối, co, cút D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
86Nối, co, cút D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
87Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tuýp
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
90Nối, co, cút D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
91Nối, co, cút D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
92Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
94Lắp đặt xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
96Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
98Lavabo có chânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,68751m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6875m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,513m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4753m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,8355m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
106Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,27m2
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m
109Co 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
110Tê 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2365100m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0743tấn
115Xỉ thanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,224m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1721m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,784m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1874m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4583m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,675m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,063tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0492tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,375m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083100m2
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8314m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0103tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0556tấn
130Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4121tấn
131Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4121tấn
132Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0127tấn
133Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0799tấn
134Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0671tấn
135Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,964m2
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
137Nhân công lắp dựng thang leoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
138Bu lonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16con
139Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
140Ống D34 cấp nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
141Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
142Cáp inox bọc nhựa 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
143Ống D114 đóng miệng giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
144Làm nắp giếng BTCTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cấu kiện
145Bom hỏa tiễn 1,5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
146Bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.580.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.580.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->