Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 21:53:00 đến ngày 2021-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,192,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính : phá dỡ, xây trát, chống sét, kè đá, rãnh + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (chi tiết xem tại E-HSYC đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2917 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo , cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nhè xe bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch tường rào bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5603 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khoang rào sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,435 | m2 |
| B | Thay thế thiết bị | |||
| 1 | cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 chiều 12000BTU, loại máy treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Aptomat 1P- 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D9.5 bọc bảo ôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Ống PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 7 | Tê PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bình |
| 11 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| C | Nhà đa năng kết hợp nhà để xe | |||
| 1 | Phá đá tạo mặt bằng- Cấp đá III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 536,88 | m3 |
| 2 | Phá đá làm hố móng - Cấp đá III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 222,824 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5324 | 100m3 |
| 4 | Xúc đã lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,5972 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,582 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5495 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5977 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường bê tông, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4482 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6467 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4212 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4451 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0414 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7118 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9232 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6214 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3736 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9127 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5519 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,63 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2742 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1507 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4413 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,0382 | m3 |
| 31 | Bê tông tường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,4274 | m3 |
| 32 | Bê tông tường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,9852 | m3 |
| 33 | Bê tông cổ móng cột M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9744 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7238 | m3 |
| 35 | Bê tông cột M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,0845 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,912 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,9353 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,413 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6556 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5818 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,4133 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,0699 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9036 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9837 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3876 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 440,2673 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,2107 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 594,8675 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 211,2254 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,208 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,114 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,6162 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,3 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 319,52 | m |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 225,7714 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 369,0961 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 442,1762 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 510,4773 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 811,2723 | m2 |
| 61 | Bạt dứa chống mất nước XM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 183,192 | m2 |
| 62 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,4788 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146,692 | m2 |
| 64 | Đánh bóng nền bằng máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146,692 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,933 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,0609 | m2 |
| 67 | Sơn Epoxy sàn thi đấu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126,8 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1816 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1816 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124,5586 | 1m2 |
| 73 | Giằng kèo M12 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Tăng đơ D12 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8706 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc - úp sườn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,2 | m |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,1696 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,7812 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,9508 | m2 |
| 80 | Ống PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 81 | Côn cút PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 83 | Phụ kiện kèm theo ( đai giữ ống, đinh vít ..) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8438 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,5975 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,78 | kg |
| 87 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3311 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1759 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,806 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0742 | m3 |
| 91 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0087 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,052 | m2 |
| 93 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 94 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 95 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 96 | Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,2077 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134,59 | kg |
| 98 | Cung cấp lắp dựng lan can hành lang bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 236,72 | kg |
| 99 | Vẽ tranh phù điêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 100 | Khoan thép râu vào cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 295 | mũi |
| D | Điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Đèn cao áp Metal 250W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Aptomat 1P-2C 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1P-2C 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1P-2C 63A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Ống PVC D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Hộp cài ATM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Bình đỡ kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bình |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | cọc |
| 26 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
| 29 | Đào rãnh chống sét đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m3 |
| E | Tường rào, thiết bị phòng cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Phá đá mặt bằng hạ cos nền - Cấp đá III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,28 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,1717 | m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,4517 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3906 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,9198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9148 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XMM75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6398 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3124 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,264 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,3048 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,92 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,5688 | m2 |
| 19 | Gia công rào thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3367 | tấn |
| 20 | Lắp dựng rào thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,875 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,612 | 1m2 |
| 22 | Mũi mác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136 | cái |
| F | Kè đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch làm móng bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,2843 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2828 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5713 | m3 |
| 4 | bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,9984 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,8432 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3982 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 10 | bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7263 | m3 |
| 11 | Ống PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,298 | 100m |
| 12 | Làm tầng lọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,4666 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính : phá dỡ, xây trát, chống sét, kè đá, rãnh + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (chi tiết xem tại E-HSYC đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi