Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà ở và làm việc ban QLDA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828947-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng nhà ở và làm việc ban QLDA
Số hiệu KHLCNT 20210738227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 21:49:00 đến ngày 2021-08-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,116,737,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) ) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Tính chất tương tự: hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV (nhà thầu cần cung cấp Hợp đồng và BB nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương có tên chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụngSố lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Kiến trúc sưSố lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân. Các công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với vị trí đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 16T-30T
- Đặc điểm thiết bị 16T-30T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 200l
- Đặc điểm thiết bị 200l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị 180l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà ở và nhà làm việc BQL – Phần chung
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2,152100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công52,37m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công41,732m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công110,603m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4,337100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2,579100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,712tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4,461tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công3,57tấn
10Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công28,371m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,869100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,694100m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công16,94m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công3,027100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,78tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,066tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,867tấn
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công33,066m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công3,295100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,27tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công5,706tấn
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công95,276m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10,041100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6,612tấn
25Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công14,125m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,878100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,653tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,308tấn
29Sản xuất xà gồ thép mạ nhôm kẽmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công7,23tấn
30Lắp dựng xà gồ, cầu phong + lito mạ nhôm kẽmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công7,23tấn
31Bản mã liên kết BM1 L105x80x60x4mmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công515cái
32Bu lông M12 (hệ xà gồ mạ nhôm)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công515cái
33Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8,637100m2
34Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,072tấn
35Nắp tôn hoa 8ly + khóa + bản lềTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2bộ
36Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công748,754m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công224,404m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công19,605m3
39Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công61,761m3
40Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công3,421m3
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công272,53m2
42Công tác ốp gạch Ceramic 400x800, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công54,37m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công876,67m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công958,334m2
45Trát trụ, cột, cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công557,591m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công329,5m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công931,9m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công189,31m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1.065,98m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2.620,013m2
51Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công382,4m
52Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công817,6m
53Đắp con bọ trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công51cái
54Đắp chi tiết quốc huyTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
55Trát chi tiết trang trí chân cột, dày TB 4,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐM VL x 2 lần)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công306,36m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công154,039m2
57Quét sika chống thấmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công156,06m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công162,18m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,986100m3
60Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công59,358m3
61Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công625,68m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x400mmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công54,804m2
63Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công47m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công69,83m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6,43m2
66INOX lan canTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1.203,155kg
67Tấm thạch cao chống ẩm, khung xương nổiTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công47m2
68Sản xuất và lắp đặt hoa cửa sổ bằng inox 12,7x12,7x1,2Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công270,39kg
69S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công38,88m2
70S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công68,62m2
71S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công49,68m2
72S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4,9m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian 02 tháng)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công7,56100m2
74Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công3,627100m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,644100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,2147100m3
77Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2,844m3
78Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6,924m3
79Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,299100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,516tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,261tấn
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,5m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,08100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,094tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công20cấu kiện
86Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây bể nước, bể phốt chiều dày Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công18,001m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công83,6m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công81,64m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công81,64m2
90Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công81,64m2
91Nắp tôn bể nước KT800x800Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
B Hạng mục 1: Nhà ở và nhà làm việc BQL – phần điện
1Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1.400m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1.400m
3Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1.000m
4Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6 + E6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công450m
5Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10 + E10Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công35m
6Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10 + 10ETheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công30m
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25 + 25ETheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công30m
8Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50 (tạm tính )Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công50m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1.300m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D25 cách điệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công450m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D32 cách điệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công30m
12Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công15cái
13Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công22cái
14Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-20A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8cái
15Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA, độ nhạy 30MATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công7cái
16Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA, độ nhạy 30MATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công7cái
17Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A, dòng cắt ngắn mạch 6KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
18Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-32A, dòng cắt ngắn mạch 6KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công16cái
19Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-40A, dòng cắt ngắn mạch 6KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4cái
20Lắp đặt MCB loại 3 cực 400V-40A, dòng cắt ngắn mạch 18KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
21Lắp đặt MCB loại 3 cực 400V-80A, dòng cắt ngắn mạch 18KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
22Lắp đặt MCCB loại 3 cực 400V-120A, dòng cắt ngắn mạch 25KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công72cái
24Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W-220VTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công38bộ
25Lắp đặt đèn túyp led đôi công suất 2x18W/220V, máng thường - gắn tườngTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công22bộ
26Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 - công suất 50WTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công16bộ
27Lắp đèn pha LED công suất 150WTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4bộ
28Lắp đặt quạt trần 80W + chiết ápTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công19cái
29Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT250x250Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công11cái
30Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 12000BTU/HTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công19máy
31Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công24cái
32Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công17cái
33Lắp đặt công tắc dùng cho bình nóng lạnh 20A/250V + đế âm tườngTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8cái
34Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/8 aptomatTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10hộp
35Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 16 aptomatTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1hộp
36Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
37Tủ điện KT400x350x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
38Tủ điện KT500x350x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
39Lắp đặt công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
40Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2010 m
41Lắp đặt dây điện thoại 10x2x0.5mm2Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,510 m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D16 cách điệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công80m
44Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôi ( mặt + 2 hạt J45 + đế âm tường)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10cái
45Lắp đặt hộp đấu dây IDF10 đôiTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1hộp
46Lắp đặt hộp đấu dây MDF 20 đôiTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1hộp
47Lắp đặt cáp mạng internet CAT6ETheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công40100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D16 cách điệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công150m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công100m
50Lắp đặt ổ cắm mạng internet + đế âmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công18cái
51Bộ chia mạng Switch 16 portTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
52Lắp đặt hộp điện nhẹ KT300x200x150mmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2hộp
53Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D20, L=1,2mTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công14cái
54Quả hồ lô chống sétTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công14cái
55Kéo rải dây thép tròn D10 mạ kẽmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công500m
56Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 30m)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công800m
57Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2bộ
58Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4mTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công19cọc
59Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công38mối
60Khoan giếng D=15,2cm, sâu 30m (thả cọc thép)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công570m
61Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,12100m3
62Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,12100m3
63Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công114bao
C Hạng mục 1: Nhà ở và nhà làm việc BQL – phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63 cấp nước lạnhTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,39100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnhTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnhTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnhTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnhTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,35100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnhTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,68100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước nóngTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
9Lắp đặt cút vuông HDPE D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6cái
10Lắp đặt van chặn HDPE D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
11Lắp đặt rắc co HDPE D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
12Lắp đặt cút vuông PPR D63Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
13Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4cái
14Lắp đặt cút vuông PPR D40Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10cái
15Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10cái
16Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công66cái
17Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công76cái
18Lắp đặt tê PPR D63Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
19Lắp đặt tê PPR D63x40Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
20Lắp đặt tê PPR D63x32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
21Lắp đặt tê PPR D63x25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8cái
22Lắp đặt tê PPR D50Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
23Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4cái
24Lắp đặt tê PPR D40x25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công5cái
25Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
26Lắp đặt tê PPR D25x20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công38cái
27Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công16cái
28Lắp đặt côn PPR D25x20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công12cái
29Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công12cái
30Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D50Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
31Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4cái
32Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
33Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công14cái
34Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D50Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
35Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
36Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
37Lắp đặt rắc co PPR D63Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
38Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
39Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6cái
40Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4cái
41Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công14cái
42Lắp đặt nối ren ngoài PPR D63Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
43Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công12cái
44Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8cái
45Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công28cái
46Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
47Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công82cái
48Lắp đặt kép inox D15Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công93cái
49Lắp đặt tê inox D15Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công11cái
50Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
51Lắp đặt van phao cơ D20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
52Lắp đặt van phao điện D20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
53Lắp đặt crepin D32Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
54Lắp nút bịt nhựa PPR D63Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
55Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D110Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D90Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,38100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D76Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,28100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D60Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,33100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D42Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,12100m
61Lắp đặt cút vuông PVC D110Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công11cái
62Lắp đặt cút vuông PVC D90Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công3cái
63Lắp đặt cút vuông PVC D60Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4cái
64Lắp đặt cút vuông PVC D42Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công13cái
65Lắp đặt cút xiên PVC D110Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công60cái
66Lắp đặt cút xiên PVC D90Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công24cái
67Lắp đặt cút xiên PVC D76Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công60cái
68Lắp đặt cút xiên PVC D42Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công26cái
69Lắp đặt tê Y PVC D110x110Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8cái
70Lắp đặt tê Y PVC D90Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
71Lắp đặt tê Y PVC D90x76Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công9cái
72Lắp đặt tê Y PVC D76Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công14cái
73Lắp đặt tê Y PVC D76x42Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công13cái
74Lắp đặt tê vuông PVC D110Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10cái
75Lắp đặt tê vuông PVC D60Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4cái
76Lắp đặt nắp thông tắc PVC D110Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4cái
77Lắp đặt nắp thông tắc PVC D90Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công5cái
78Lắp đặt phễu thu sàn inox D65 + xiphong ngăn mùiTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công14cái
79Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt bànTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công5bộ
80Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tườngTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8bộ
81Lắp đặt vòi chậu rửa lavaboTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công13bộ
82Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công13cái
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công11bộ
84Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công11cái
85Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công11cái
86Lắp đặt vòi tắm hương senTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10bộ
87Máy bơm nước Q=3,0m3/h, H=25mTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1bộ
88Máy bơm nước tăng áp Q=5,0m3/h, H=12mTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1bộ
89Máy bơm nước tăng áp Q=4,0m3/h, H=12mTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1bộ
90Lắp đặt bể inox 1500L ngangTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2bể
91Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8m
92Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30LTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công9bộ
93Bình tích áp 24L + phụ kiệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1bộ
94Bình tích áp 35L + phụ kiệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1bộ
95Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
96Chậu INOX 2 hốTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1bộ
97Vòi chậu INOX 2 hốTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1bộ
98Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D110Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,7100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D76Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,68100m
100Lắp đặt cút xiên 135 độ PVC D76Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công48cái
101Lắp đặt côn thu PVC D110x76Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công24cái
102Cầu thu nước + chắn rác inox D90Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công24cái
103Lắp đặt tê Y 135 độ D110x76Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công12cái
104Lắp đặt ống inox 304 D80Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,08100m
105Lá chắn thép D300/80Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công24cái
106Lắp đặt bích thép rỗng D80Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công24cái
D Hạng mục 2: Nhà để xe Ban Quản lý dự án – phần chung
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,459100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10,754m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công5,728m3
4Thi công BTXM M250 đá 1x2, mác chống thấm W6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công16,423m3
5Thi công BTXM M150 đá 1x2, mác chống thấm W6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,972m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,484100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,292100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,184tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,248tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,19100m3
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây ụ chắn bánh xe, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,35m3
13Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công4,9m2
14Thi công BTXM M250 đá 1x2, mác chống thấm W6. bê tông cộtTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2,871m3
15SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,485100m2
16SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,058tấn
17SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,164tấn
18SXLĐ cốt thép D > 18mm, cốt thép cột, trụTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,303tấn
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,096tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,096tấn
21Bu lông chờ đầu cột D20Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công16bộ
22Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2,252tấn
23Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2,252tấn
24Bu lông M12Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công30bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công340,512m2
26Lợp mái tôn tráng kẽm màu xanh dày 0,47 ly (đã gồm tôn úp nóc)Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2,019100m2
27Tôn úp bở chảy dày 0,47lyTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công25,24m
28Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,327100m3
29Thi công bê tông nền M200 đá 1x2Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công11,375m3
30Thi công bê tông nền M150 đá 1x2Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8,181m3
31Đào đất móng bể cát bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6,084m3
32Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,1825100m3
33Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,78m3
34Bê tông giằng móng bể M200 đá 1x2, mác chống thấm W6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,39m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,026100m2
36SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,029tấn
37Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,82m3
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6,5m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6,5m2
40Bê tông XM M100 đá 14x6, bê tông đáy bểTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,9m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể nướcTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,007100m2
42Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể chiều dày Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công2,608m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công10,4m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công9,12m2
45Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6,56m2
46Ống thoát nước D34Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,88m
47Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,04100m3
48Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,0133100m3
49Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,034m3
50Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2, mác chống thấm W6Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,519m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,037100m2
52SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,137tấn
53SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công0,071tấn
54Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể chiều dày Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1,513m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công11,96m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công9,12m2
57Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công6,56m2
E Hạng mục 2: Nhà để xe Ban Quản lý dự án – phần điện
1Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công140m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công15m
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công40m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điệnTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công75m
5Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
7Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 18W - máng thườngTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công8bộ
8Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1cái
9Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 1MCBTheo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) ) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Tính chất tương tự: hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV (nhà thầu cần cung cấp Hợp đồng và BB nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương có tên chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụngSố lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Kiến trúc sưSố lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.75
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.75
5 Cán bộ nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)75
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III75
7 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III75
8 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân. Các công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với vị trí đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 16T-30T 16T-30T1
2 Cần trục ôtô 10T 10T1
3 Đầm bàn 1Kw 1Kw2
4 Đầm cóc Đầm cóc2
5 Đầm dùi 1,5Kw Đầm dùi 1,5Kw2
6 Máy cắt gạch đá 1,7Kw 1,7Kw2
7 Máy cắt uốn cắt thép 5Kw 5Kw2
8 Máy đào 1,25 m3 1,25 m31
9 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
10 Máy trộn bê tông 200l 200l2
11 Máy trộn vữa 180l 180l2
12 Ô tô tự đổ 5-10 tấn 5-10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->