Gói thầu: Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828958-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210665536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 21:15:00 đến ngày 2021-08-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,539,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) có giá trị ≥ 3.877.300.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.877.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép hoàn thiện: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh d
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy bơm nước: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Rãnh hình thang đoạn Km60+00 - Km72+200
1Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,77m3
2Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.135,05m3
3Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,9m3
C Hạng mục 3: Lề đường đoạn Km60+00 - Km72+200
1Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật274,05m3
2Rải giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.522,5m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.522,5m2
D Hạng mục 4: Công trình trên tuyến đoạn Km60+00 - Km72+200
1Bê tông M200 đúc sẵn thành rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật271,01m3
2Bê tông M150 đổ tại chỗ đáy rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,13m3
3Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,84m3
4Rải giấy dầu (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.348,94m2
5Bê tông M200 đúc sẵn (Phần tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,58m3
6Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật668,85kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.358,28kg
9Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,84m3
10Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,94m3
11Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,67m3
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật788,88kg
13Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m3
14Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật656,07kg
15Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật404,7kg
16Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
17Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
18Sản xuất lắp dựng hộ lan mềm (Phần hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154m
19Đào đất thi công cột (Phần hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,14m3
20Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,71m3
21Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,85m3
22Rải giấy dầu (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật617m2
23Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,85m3
E Hạng mục 5: Rãnh hình thang đoạn Km74+800 - Km96+00
1Đào rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật186,36m3
2Đào khuôn mới đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,83m3
3Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật968,63m3
F Hạng mục 6: Lề đường đoạn Km74+800 - Km96+00
1Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật332,6m3
2Rải giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.847,76m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.847,76m2
G Hạng mục 7: Công trình trên tuyến đoạn Km74+800 - Km96+00
1Bê tông M200 đúc sẵn thành rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật218,23m3
2Bê tông M150 đổ tại chỗ đáy rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,94m3
3Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,73m3
4Rải giấy dầu (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.086,24m2
5Bê tông M200 đúc sẵn (Phần tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,74m3
6Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật641,55kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần tấm đan qua cổng nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.302,84kg
9Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,74m3
10Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,24m3
11Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,47m3
12Cốt thép thân cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512,08kg
13Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,18m3
14Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật425,87kg
15Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262,7kg
16Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,85m3
17Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
18Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng thành rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,37m3
19Xây đá hộc vữa XM M100 gia cố mái thượng hạ lưu cống (Phần ốp mái gia cố đá hộc xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,78m3
20Đắp vòng vây thi công (Phần ốp mái gia cố đá hộc xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
H Hạng mục 8: Cống D1,0m dẫn nước tại hạ lưu cống bản 1m (Km95+594)
1Đào cống đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,72m3
2Đắp đất công trình K95, đắp trả cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,44m3
3Bê tông M250 đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,44m3
4Cốt thép bê tông tại chỗ D ≤ 10mm, cốt thép thân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.195,92kg
5Bê tông M200, bê tông cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
I Hạng mục 9: Cống hộp 5x(3x1,2)m tại Km88+371
1Đào đất cấp 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512,55m3
2Đất đắp công trình K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,91m3
3Đắp cát công trình K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,84m3
4Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,78m3
5Xây đá hộc vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,75m3
6Trát vữa XM M100 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,98m3
7Bê tông M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,97m3
8Bê tông M150 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật109,35m3
9Bê tông M300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật147,25m3
10Bê tông M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,72m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11rọ
12Cốt thép bê tông tại chỗ D ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.950,7kg
13Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D ≤ 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11.362,49kg
14Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.439,38kg
15Quét nhựa bitum, quét 2 lớp ngoài thân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật280,69m2
16Tấm đệm cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
17Đắp nền đường K95 (Hoàn trả nền, mặt đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,01m3
18Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Hoàn trả nền, mặt đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,98m2
19Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (Hoàn trả nền, mặt đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,98m2
20Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 18cm (Hoàn trả nền, mặt đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,98m2
21Sản xuất lắp dựng hộ lan mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật54m
22Phá dỡ bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,96m3
23Phá dỡ đá hộc xâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,46m3
24Đường công vụ thi công cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
J Hạng mục 10: Hộ lan mềm trên tuyến đoạn Km74+800 - Km96+00
1Sản xuất lắp dựng hộ lan mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật571m
2Đào đất thi công cột hộ lan mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,22m3
3Bê tông M150 đổ tại chỗ chân cột hộ lan mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,28m3
4Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,35m3
5Rải giấy dầu (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật287m2
6Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,35m3
K Hạng mục 11: Hộ thu nước trên tuyến đoạn Km74+800 - Km96+00
1Đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,67m3
2Đất đắp công trình K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,47m3
3Bê tông M250 tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,57kg
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,58kg
6Bê tông M150 đổ tại chỗ thân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,33m3
7Bê tông M200 đổ tại chỗ, bê tông xà mũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
8Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,68kg
9Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,83m3
L Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
M Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) có giá trị ≥ 3.877.300.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.877.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)52
2 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)41
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước)31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu (≥ 01 người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông21
5 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥ 01 người): 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế21
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (≥ 01 người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … Phục vụ kiểm tra chất lượng1
2 Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích gàu ≥ 0,4 m34
3 Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng ≥ 25T1
4 Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép hoàn thiện: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 10 - 12T2
6 Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn tưới ≥ 5m31
7 Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
8 Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T4
9 Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
10 Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Công suất ≥ 360 m3/h1
11 Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít4
12 Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay4
13 Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay4
14 Máy bơm nước: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
15 Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->