Gói thầu: Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 21:15:00 đến ngày 2021-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,539,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) có giá trị ≥ 3.877.300.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.877.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu (≥ 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥ 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (≥ 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu ba bánh thép hoàn thiện: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh d | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy bơm nước: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Rãnh hình thang đoạn Km60+00 - Km72+200 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.135,05 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,9 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Lề đường đoạn Km60+00 - Km72+200 | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,05 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.522,5 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.522,5 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Công trình trên tuyến đoạn Km60+00 - Km72+200 | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn thành rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 271,01 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ đáy rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,13 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.348,94 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đúc sẵn (Phần tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,58 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 668,85 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.358,28 | kg |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,67 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 788,88 | kg |
| 13 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 656,07 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404,7 | kg |
| 16 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng hộ lan mềm (Phần hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 19 | Đào đất thi công cột (Phần hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,14 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,85 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 617 | m2 |
| 23 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,85 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Rãnh hình thang đoạn Km74+800 - Km96+00 | |||
| 1 | Đào rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,36 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,83 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 968,63 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Lề đường đoạn Km74+800 - Km96+00 | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,6 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.847,76 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.847,76 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Công trình trên tuyến đoạn Km74+800 - Km96+00 | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn thành rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,23 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ đáy rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,94 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu (Phần rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.086,24 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đúc sẵn (Phần tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 641,55 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Phần tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.302,84 | kg |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,74 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512,08 | kg |
| 13 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425,87 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,7 | kg |
| 16 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,37 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc vữa XM M100 gia cố mái thượng hạ lưu cống (Phần ốp mái gia cố đá hộc xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,78 | m3 |
| 20 | Đắp vòng vây thi công (Phần ốp mái gia cố đá hộc xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| H | Hạng mục 8: Cống D1,0m dẫn nước tại hạ lưu cống bản 1m (Km95+594) | |||
| 1 | Đào cống đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95, đắp trả cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,44 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m3 |
| 4 | Cốt thép bê tông tại chỗ D ≤ 10mm, cốt thép thân cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.195,92 | kg |
| 5 | Bê tông M200, bê tông cống đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Cống hộp 5x(3x1,2)m tại Km88+371 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512,55 | m3 |
| 2 | Đất đắp công trình K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,91 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,84 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,78 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M100 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m3 |
| 7 | Bê tông M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,97 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,35 | m3 |
| 9 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,25 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | rọ |
| 12 | Cốt thép bê tông tại chỗ D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.950,7 | kg |
| 13 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.362,49 | kg |
| 14 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.439,38 | kg |
| 15 | Quét nhựa bitum, quét 2 lớp ngoài thân cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,69 | m2 |
| 16 | Tấm đệm cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 17 | Đắp nền đường K95 (Hoàn trả nền, mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,01 | m3 |
| 18 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Hoàn trả nền, mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,98 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (Hoàn trả nền, mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,98 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 18cm (Hoàn trả nền, mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,98 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 22 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| 23 | Phá dỡ đá hộc xây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,46 | m3 |
| 24 | Đường công vụ thi công cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| J | Hạng mục 10: Hộ lan mềm trên tuyến đoạn Km74+800 - Km96+00 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 571 | m |
| 2 | Đào đất thi công cột hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,22 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đổ tại chỗ chân cột hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287 | m2 |
| 6 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần gia cố lề tại chân hộ lan mềm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Hộ thu nước trên tuyến đoạn Km74+800 - Km96+00 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,67 | m3 |
| 2 | Đất đắp công trình K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,58 | kg |
| 6 | Bê tông M150 đổ tại chỗ thân cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,33 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đổ tại chỗ, bê tông xà mũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 8 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,68 | kg |
| 9 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| L | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| M | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) có giá trị ≥ 3.877.300.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.877.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người): | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu (≥ 01 người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥ 01 người): | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (≥ 01 người): | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | Phục vụ kiểm tra chất lượng | 1 |
| 2 | Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 4 |
| 3 | Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 4 | Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 6 - 8T | 1 |
| 5 | Lu ba bánh thép hoàn thiện: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 10 - 12T | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T | 4 |
| 9 | Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T | 1 |
| 10 | Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít | 4 |
| 12 | Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 4 |
| 13 | Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 4 |
| 14 | Máy bơm nước: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi