Gói thầu: Gói thầu số 11: Đo vẽ, lập hồ sơ cấp đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Đo vẽ, lập hồ sơ cấp đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813480 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:48:00 đến ngày 2021-08-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,637,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là137.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đo vẽ trích lục bản đồ lập hồ sơ thu hồi đất/cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành bao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trắc địa hoặckỹ sư kỹ thuật trắc địa bản đồ,+ Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bằng phương pháp đo đạc,thành lập bản đồ bằng phương pháp trực tiếphạng II trở lên (Theo điểm d khoản 2 Điều 42 Nghị định 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019), phù hợp với công tác đo vẽ,trích lục bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học/Cao đẳng chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các máy móc thiết bị cần thiết khác để hoàn thành công việc cho gói thầu (máytính xách tay…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới địa chính (ĐZ 2 điểm, TBA 2 điểm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Điểm | 4 | |
| 2 | Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích | Theo yêu cầu của E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 3 | Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 4 | Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 5 | Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Thửa | 6 | |
| 6 | Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 7 | Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 8 | Đo vẽ hành lang tỷ lệ 1/1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT | ha | 0,5 | |
| 9 | Cắm mốc GPMB chân cột phục vụ kiểm đếm đền bù | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mốc | 32 | |
| 10 | Cắm mốc GPMB tiếp địa phục vụ kiểm đếm đền bù | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mốc | 64 | |
| 11 | Cắm mốc GPMB hành lang phục vụ kiểm đếm đền bù | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mốc | 22 | |
| 12 | Cắm mốc GPMB trạm biến áp, đường vào trạm phục vụ kiểm đếm đền bù | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mốc | 14 | |
| 13 | Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, khôi phục 20% mốc chân cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mốc | 6 | |
| 14 | Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, khôi phục 20% mốc tiếp địa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mốc | 12 | |
| 15 | Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, khôi phục 20% mốc hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mốc | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.37E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là137.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đo vẽ trích lục bản đồ lập hồ sơ thu hồi đất/cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành bao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm | 1 | + Kỹ sư trắc địa hoặckỹ sư kỹ thuật trắc địa bản đồ,+ Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bằng phương pháp đo đạc,thành lập bản đồ bằng phương pháp trực tiếphạng II trở lên (Theo điểm d khoản 2 Điều 42 Nghị định 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019), phù hợp với công tác đo vẽ,trích lục bản đồ | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Đại học/Cao đẳng chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS tĩnh | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Các máy móc thiết bị cần thiết khác để hoàn thành công việc cho gói thầu (máytính xách tay…) | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi