Gói thầu: Gói thầu số 1: Chế tạo và lắp đặt hệ thống thiết bị sấy ván bóc tại Tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chế tạo và lắp đặt hệ thống thiết bị sấy ván bóc tại Tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535961 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho nghiên cứu Khoa học 757.224.000VND và Đối ứng của người dân 84.136.000VND |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 14:41:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 841,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu thiết bị, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.- Hóa đơn tài chính hợp lệ(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng hợp đồng cung cấp, chế tạo, lắp đặt máy, thiết bị sấy nông, lâm, thủy sản và thiết bị, máy nông nghiệp, thủy lợi, thủy điện,…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ, chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí/chế tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 500A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dày cắt tối đa 16mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hơi | P = 6-8kg/cm2; Nhiệt độ hơi nước bão hòa tbh=135-183°C | cái | 1 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
| 2 | Hệ thống truyền tải nhiệt | Ống dẫn hơi D25mm, Chiều dài 1,5 m; cánh tản nhiệt nhôm đúc D55 mm | bộ | 10 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tại tỉnh Yên Bái |
| 3 | Hệ thống truyền tải nhiệt | Van điều khiển nhiệt tự động | cái | 4 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
| 4 | Hệ thống truyền tải nhiệt | Van điều khiển thủ công | cái | 20 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
| 5 | Hệ thống truyền tải nhiệt | Ngưng tách nước | cái | 4 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
| 6 | Hệ thống bể chứa nước hồi | Dung tích 2.000 lít (2m3) và bơm tự động cấp nước vào nồi hơi công suất 1,5 Kw | bộ | 1 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
| 7 | Khung và vỏ hầm sấy | Kích thước (dxrx c): 25 x 1,5 x 2,8 m, Khung thép hộp, vách hầm bọc tôn 2 mặt, cách nhiệt bằng sợi bông thủy tinh, mái hầm sấy lợp tôn lạnh bọc PU cách nhiệt, trần phụ điều hướng gió bằng khung thép hộp và tôn sóng. Cụm thoát ẩm trên mái hầm sấy 07 cụm | bộ | 1 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
| 8 | Cụm băng chuyền tải ván sấy | Bộ truyền động và thanh ray 2 bên Giá gài ván kích thước (d x r x c): 900 x 800 x 50 mm. Động cơ + hộp số, công suất 2,5 kw Biến tần 3 pha điều khiển tốc độ chuyền tải ván sấy. | bộ | 1 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
| 9 | Bộ phận điều khiển khí sấy | Quạt đối lưu D800, công suất 2,2 kw/quạt | chiếc | 10 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
| 10 | Bộ phận điều khiển hệ thống sấy | Tủ điều khiển (cụm băng tải, khí sấy, nhiệt độ hầm sấy, nồi hơi,..); hệ thống dây dẫn điện và dây tín hiệu. | bộ | 1 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí như: Vật tư, phụ kiện khác các loại kèm theo, Công chế tạo, vận chuyển, lắp đặt tạị tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu thiết bị, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.- Hóa đơn tài chính hợp lệ(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng hợp đồng cung cấp, chế tạo, lắp đặt máy, thiết bị sấy nông, lâm, thủy sản và thiết bị, máy nông nghiệp, thủy lợi, thủy điện,…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 1 | Thạc sỹ, chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí/chế tạo | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 1 | Đại học trở lên, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân | 1 | Công nhân lành nghề | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân | 1 | Cao đẳng nghề | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phay | Công suất tối thiểu 4,5kw | 1 |
| 2 | Máy tiện | Công suất tối thiểu 5,5kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 500A | 2 |
| 4 | Máy cắt plasma | Chiều dày cắt tối đa 16mm | 1 |
| 5 | Cẩu trục | Tải trọng tối thiểu 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi