Gói thầu: Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819115-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Trung
Số hiệu KHLCNT 20210529443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 07:32:00 đến ngày 2021-09-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 114,121,736,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,369,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4236E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 79.885.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01người/ tỉnh/TP
- Số lượng 19
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trình kết cấu thép dạng cột, trụ, tháp cấp III hoặc 2 công trình kết cấu thép dạng cột, trụ tháp cấp IV trở lên. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người/tỉnh/TP
- Số lượng 76
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (Có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 19
2-Đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 19
3-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 19
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 19
5-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2.7KW
- Số lượng tối thiểu 19
6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 19
7-Cần trục ô tô 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10 T
- Số lượng tối thiểu 19
8-Máy khoan 2,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 19
9-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 19
10-Tời 3T
- Đặc điểm thiết bị Tời 3T
- Số lượng tối thiểu 19
11-Ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 19
12-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 19
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Trung
Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động khu vực miền Trung năm 2020
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.369.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội - Lô D26, Khu Đô Thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay thế thân cột dây co cũ bằng thân cột anten dây co mới h=42m
B THÁO DỠ THÂN CỘT CŨ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CHI NHÁNH
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V23công
2Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V46cột
3Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V76tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V76tấn
5Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ vị trí thi công về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V46cột
6Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7Tham khảo Phần II, chương V46công
C TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V46cột
2Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V2.162m
3Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V460m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V2301 m
5Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V230m
6Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V5kg
7Khóa cáp D12Tham khảo Phần II, chương V690cái
8Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V966bộ
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V2301 điện cực
D SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO
1Sản xuất cột anten dây co (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V94tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V46.072kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V31.786kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V3.491kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V12.471kg
6Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V94tấn
7Bu lông M16x40Tham khảo Phần II, chương V1.656bộ
8Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V184bộ
9Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V414bộ
10Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V2.070bộ
11Bu lông M22x90Tham khảo Phần II, chương V3.312bộ
12Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V24.150m
13Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V1.380bộ
14Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V690cái
15Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V5.520bộ
16Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V1.380bộ
E LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V46cột
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V46cột
3Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V35m
4Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V46cột
F VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V94tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V94tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 5tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V46cột
G Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4010 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V10bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V4010m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V10bộ
H Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4010 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V10bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V4010m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V10bộ
I Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4010 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V10bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V4010m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V10bộ
J Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4010 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V10bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V4010m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V10bộ
K Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V274khối máy
2Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30mTham khảo Phần II, chương V1.09610m
3Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1.09610m
4Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V274bộ
5Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V1.09610m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V1.09610m
L Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V241bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12110m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V241bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V12110m
M VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
N VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
O VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,132m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,3904tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,132m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,3904tấn
P VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
Q VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,132m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,3904tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,132m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,3904tấn
R VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
S VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
T VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
U VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
V VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
W VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,132m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,3904tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,132m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,3904tấn
X VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
Y VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
Z VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,066m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,1952tấn
AA Cột anten dây co bao ngoài kiên cố cột cũ đang sử dụng: 1000x1000, H=36m
AB THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN VỀ KHO CHI NHÁNH, CĂN CHỈNH CỘT
1Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V285tầng dây co
2Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V570tầng dây co
3Vận chuyển phụ kiện thu hồi bằng xe 1.5 tấn từ địa điểm lắp dựng về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V285toàn bộ
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V99tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V99tấn
AC HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.693m3
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V5.1301 m
3Cáp thép mạ kẽm D10 thoát sét cho cột antenTham khảo Phần II, chương V13.395m
4Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V5.130m
5Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V20.520bộ
6Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V5.985bộ
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V1.7101 điện cực
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1.693m3
AD GIA CỐ MÓNG
1Chặt cây nhãnTham khảo Phần II, chương V285công
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham khảo Phần II, chương V228m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTham khảo Phần II, chương V9.1201 lỗ khoan
4Hóa chất Epcon Ramset G5Tham khảo Phần II, chương V570tuýp
5Vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thépTham khảo Phần II, chương V143công
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V5.305m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V648m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V58100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3.172m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V7tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V165tấn
12Lắp đặt bulong neoTham khảo Phần II, chương V35tấn
13Bu lông 16x40Tham khảo Phần II, chương V2.280bộ
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1.485m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V3.820m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V122m3
AE SẢN XUẤT THÂN CỘT BAO
1Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V795tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V266.190kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V34.713kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V329.375kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V164.303kg
6Bu lông móngTham khảo Phần II, chương V35tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V795tấn
8Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V229.140bộ
9Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V41.040bộ
10Bu lông M14x50Tham khảo Phần II, chương V37.620bộ
11Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V25.650bộ
12Bu lông M20x60Tham khảo Phần II, chương V2.565bộ
13Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V2.565bộ
14Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V72.675m
15Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V5.130bộ
16Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V2.565cái
17Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V20.520bộ
18Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V5.130bộ
AF LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V900tấn
2Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V285cột
AG VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V900tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V900tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V285cột
AH Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V61bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V61khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V61bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V61bộ
AI Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V61bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V61khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V61bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V61bộ
AJ Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V61bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V61khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V61bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V61bộ
AK Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V61bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V61khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V61bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V61bộ
AL Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1.390khối máy
2Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V1.390bộ
AM Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1.443bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V72210m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V1.443bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V72210m
AN VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V66,375m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V109,314m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V2,556m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V37,845tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V31,383tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V66,375m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V109,314m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V2,556m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V37,845tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V31,383tấn
AO VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V59m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V97,168m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V2,272m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V33,64tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V27,896tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V59m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V97,168m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V2,272m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V33,64tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V27,896tấn
AP VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V51,625m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V85,022m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,988m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,435tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,409tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V51,625m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V85,022m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,988m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,435tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,409tấn
AQ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,5m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V48,584m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,136m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,82tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V13,948tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,5m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V48,584m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,136m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,82tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V13,948tấn
AR VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,375m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,146m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,284m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,205tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
AS VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
AT VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V184,375m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V303,65m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,1m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V105,125tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V87,175tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V184,375m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V303,65m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,1m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V105,125tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V87,175tấn
AU VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V59m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V97,168m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V2,272m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V33,64tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V27,896tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V59m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V97,168m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V2,272m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V33,64tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V27,896tấn
AV VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V51,625m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V85,022m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,988m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,435tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,409tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V51,625m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V85,022m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,988m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,435tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,409tấn
AW VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
AX VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,5m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V48,584m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,136m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,82tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V13,948tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,5m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V48,584m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,136m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,82tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V13,948tấn
AY VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,875m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V60,73m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,42m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V21,025tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V17,435tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,875m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V60,73m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,42m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V21,025tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V17,435tấn
AZ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V73,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V121,46m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V2,84m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V42,05tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V34,87tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V73,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V121,46m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V2,84m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V42,05tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V34,87tấn
BA VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V51,625m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V85,022m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,988m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,435tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,409tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V51,625m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V85,022m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,988m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,435tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,409tấn
BB VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BC VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BD VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,292m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,568m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,41tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BE VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,125m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,438m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,615tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,125m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,438m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,615tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
BF VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V125,3699m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V206,4871m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,8229m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V71,4816tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V59,279tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V125,3699m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V206,4871m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,8229m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V71,4816tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V59,279tấn
BG VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
BH VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
BI VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BJ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,8735m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V60,7315m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,4185m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V21,024tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V17,435tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,8735m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V60,7315m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,4185m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V21,024tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V17,435tấn
BK VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BL VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
BM VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
BN VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V22,1241m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,4389m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8511m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,6144tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V10,461tấn
BO VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BP VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V7,3747m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V12,1463m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2837m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,2048tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,487tấn
BQ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V36,8735m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V60,7315m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,4185m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V21,024tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V17,435tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V36,8735m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V60,7315m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,4185m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V21,024tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V17,435tấn
BR VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BS VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BT VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V14,7494m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,2926m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5674m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,4096tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V6,974tấn
BU Cột anten dây co bao ngoài kiên cố cột cũ đang sử dụng: 1000x1000, H=38m
BV THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN VỀ KHO CHI NHÁNH, CĂN CHỈNH CỘT
1Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V45tầng dây co
2Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h Tham khảo Phần II, chương V90tầng dây co
3Vận chuyển phụ kiện thu hồi bằng xe 1.5 tấn từ địa điểm lắp dựng về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V45toàn bộ
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V16tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V16tấn
BW HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V267m3
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V8101 m
3Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V810m
4Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V3.240bộ
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V2251 điện cực
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V267m3
BX GIA CỐ MÓNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham khảo Phần II, chương V113m3
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTham khảo Phần II, chương V1.4401 lỗ khoan
3Hóa chất Epcon Ramset G5Tham khảo Phần II, chương V90tuýp
4Vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thépTham khảo Phần II, chương V23công
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1.085m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V106m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V14100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V701m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V2tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V13tấn
11Lắp đặt bulong neoTham khảo Phần II, chương V5tấn
12Bu lông 16x40Tham khảo Phần II, chương V360bộ
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V278m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V807m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V32m3
BY SẢN XUẤT THÂN CỘT BAO
1Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V175tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V60.530kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V4.959kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V65.619kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V43.700kg
6Bu lông móngTham khảo Phần II, chương V5tấn
7Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V175tấn
8Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V58.050bộ
9Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V7.020bộ
10Bu lông M14x50Tham khảo Phần II, chương V27.000bộ
11Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V4.050bộ
12Bu lông M20x60Tham khảo Phần II, chương V405bộ
13Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V405bộ
14Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V13.050m
15Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V810bộ
16Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V405cái
17Khoá cáp F12Tham khảo Phần II, chương V3.240bộ
18Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V810bộ
BZ LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V193tấn
2Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V45cột
CA VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V193tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V193tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V45cột
CB Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
CC Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
CD Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
CE Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9bộ
2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
3Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V9bộ
CF Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V217khối máy
2Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V217bộ
CG Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V244bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12210m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V244bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V12210m
CH VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V29,7669m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V49,0281m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,3107m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V17,1894tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V13,0062tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V29,7669m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V49,0281m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,3107m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V17,1894tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V13,0062tấn
CI VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
CJ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CK VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
CL VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CM VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
CN VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
CO VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
CP VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CQ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CR VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CS VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
CT VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CU VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CV VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CW VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
CX VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,8446m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V32,6854m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8738m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V11,4596tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V8,6708tấn
CY VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V9,9223m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V16,3427m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4369m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V5,7298tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V4,3354tấn
CZ Cột anten tự đứng h=42m
DA MÓNG CỘT TỰ ĐỨNG H=42M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo Phần II, chương V1100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V73m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V6m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V1tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V3tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V1tấn
7Lắp đặt bu lông móngTham khảo Phần II, chương V1tấn
8Gia công khung định vị bu lông móngTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
9Lắp đặt khung định vị bu lông móngTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
10Bulong M16x50Tham khảo Phần II, chương V32bộ
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V47m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1100m3
DB Hoàn thiện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1m3
2Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,24m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V53m3
DC LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V15tấn
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V2cột
3Lắp đặt trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6m
5Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V2bộ
DD SẢN XUẤT CỘT TỰ ĐỨNG H=42M
1Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V17tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V266kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V392kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V14.862kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V1.840kg
6Bulong móngTham khảo Phần II, chương V1tấn
7Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V18tấn
8Bu lông M20x90.Tham khảo Phần II, chương V768bộ
9Bu lông M16x60.Tham khảo Phần II, chương V1.278bộ
10Bu lông M16x50.Tham khảo Phần II, chương V16bộ
11Bu lông M12x50Tham khảo Phần II, chương V200bộ
12Bulong M10x30Tham khảo Phần II, chương V32bộ
13Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V8bộ
14Bu lông M16x110Tham khảo Phần II, chương V32bộ
15Khóa hãm an toàn bằng InoxTham khảo Phần II, chương V2bộ
16Dây cáp thép D8Tham khảo Phần II, chương V86m
17Lót cáp dây co d8Tham khảo Phần II, chương V8bộ
18Tăng đơ f16 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V2bộ
19Khóa cáp d8Tham khảo Phần II, chương V16bộ
20Maní f16 chốt 22Tham khảo Phần II, chương V6bộ
21Lắp dựng thử và tháo dỡTham khảo Phần II, chương V18tấn
DE TIẾP ĐỊA GEM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V69m3
2Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2mTham khảo Phần II, chương V24cọc
3Gia công lắp dựng hệ khung lưới thépTham khảo Phần II, chương V0,27tấn
4Lưới thép tròn trơn D8Tham khảo Phần II, chương V99kg
5Khung lưới thép hình L40x3Tham khảo Phần II, chương V175kg
6Hóa chất giảm điện trởTham khảo Phần II, chương V432kg
7Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V241 điện cực (cọc)
8Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V2cột
9Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V90m
10Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V1261 m
11Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V124m
12Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V2m
13Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,2kg
14Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V52bộ
15Khóa cáp mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V8bộ
16Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTham khảo Phần II, chương V0,210 cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
18Lắp đặt dây tiếp đất từ bảng tiếp đất xuống tổ cọc đất, từ cầu cáp đến bảng tiếp đấtTham khảo Phần II, chương V110 m
19Đầu cos đồng M95Tham khảo Phần II, chương V2cái
20Đầu cos đồng M35Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Cáp đồng bọc M95 (CV-95)Tham khảo Phần II, chương V10m
22Cáp đồng bọc M35 (CV-35)Tham khảo Phần II, chương V1m
23Bu lông inox M10x40Tham khảo Phần II, chương V10bộ
24Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V21 tấm
25Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V21 tấm
26Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mmTham khảo Phần II, chương V2chiếc
27Gá bảng đồng trên cộtTham khảo Phần II, chương V4chiếc
28Bu lông M10x20Tham khảo Phần II, chương V8chiếc
29Vit nở thép M10x100Tham khảo Phần II, chương V8bộ
30Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ)Tham khảo Phần II, chương V2chiếc
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V6m
32Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình)Tham khảo Phần II, chương V2bình
33Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V27m3
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V1961 điện cực
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V101 điện cực
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V69m3
DF VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V17tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V17tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 10tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V2cột
DG Tháo lắp vi ba 0.3
DH Tháo lắp vi ba 0.6
DI Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
DJ Tháo lắp vi ba 1.8
DK Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
2Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30mTham khảo Phần II, chương V2410m
3Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V2410m
4Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V6bộ
5Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Tham khảo Phần II, chương V2410m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V2410m
DL Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V610m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 Tham khảo Phần II, chương V12bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V610m
DM VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V28,224m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V46,484m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V1,256m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V19,3208tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần)Tham khảo Phần II, chương V24,056tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V28,224m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V46,484m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,256m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V19,3208tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V24,056tấn
DN Cột anten tự đứng h=12m (trên mái)
DO THÁO DỠ THÂN CỘT CŨ
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V18công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V36bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V18cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V10tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V10tấn
6Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ vị trí thi công về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V18cột
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham khảo Phần II, chương V6m3
8Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7Tham khảo Phần II, chương V18công
DP BỔ SUNG MÓC CO MỚI
1Ống nhựa PVC D34Tham khảo Phần II, chương V7m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V15m3
3Chuẩn bị mặt bằng thi côngTham khảo Phần II, chương V18công
4- Hoá chất cấy thép RAMSET(1 hộp cho 16 lỗ khoan).Tham khảo Phần II, chương V20gói
5- NC bậc 3,5/7Tham khảo Phần II, chương V9công
6- Máy bơm hoá chất liên kếtTham khảo Phần II, chương V2ca
7- Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KWTham khảo Phần II, chương V2ca
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V2tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V1tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V6tấn
11Lắp đặt bu lông móngTham khảo Phần II, chương V1tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V3100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V34m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V10m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V420m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo Phần II, chương V420m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V420m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V684m2
19Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V18công
20Vận chuyển phế liệu ra khỏi thành phố bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V9ca
DQ TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14m3
2Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V36cọc
3Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mTham khảo Phần II, chương V1801m
4Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V181 điện cực (cọc)
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V18cột
6Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V270m
7Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất Tham khảo Phần II, chương V3241 m
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V2771 m
9Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V225m
10Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V277m
11Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V2kg
12Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V126bộ
13Khóa cáp mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V36bộ
14Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V510 cái
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTham khảo Phần II, chương V210 cái
16Lắp đặt dây tiếp đất từ bảng tiếp đất xuống tổ cọc đất, từ cầu cáp đến bảng tiếp đấtTham khảo Phần II, chương V5510 m
17Đầu cos đồng M95Tham khảo Phần II, chương V18cái
18Đầu cos đồng M35Tham khảo Phần II, chương V54cái
19Cáp đồng bọc M95 (CV-95)Tham khảo Phần II, chương V540m
20Cáp đồng bọc M35 (CV-35)Tham khảo Phần II, chương V9m
21Bu lông inox M10x40Tham khảo Phần II, chương V90bộ
22Bu long inox M10x20Tham khảo Phần II, chương V36bộ
23Vít nở thép M10x100Tham khảo Phần II, chương V72bộ
24Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V181 tấm
25Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V181 tấm
26Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mmTham khảo Phần II, chương V18chiếc
27Gá bảng đồng trên cộtTham khảo Phần II, chương V36chiếc
28Bu lông M10x180Tham khảo Phần II, chương V72chiếc
29Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ)Tham khảo Phần II, chương V18chiếc
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V198m
31Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tườngTham khảo Phần II, chương V198bộ
32Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình)Tham khảo Phần II, chương V18bình
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V2701 điện cực
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14m3
DR SẢN XUẤT THÂN CỘT TỰ ĐỨNG 12M
1Sản xuất cột anten( không tính vật liệu chính)Tham khảo Phần II, chương V19tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V13.390kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V526kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V4.813kg
5Bulong móngTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V19tấn
7Bu lông M20x80Tham khảo Phần II, chương V648bộ
8Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V3.240bộ
9Lắp dựng thử cột và tháo dỡTham khảo Phần II, chương V19tấn
DS LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V19tấn
2Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V18cột
DT VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V19tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V19tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V18cột
DU Tháo lắp vi ba 0.3
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V610 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V610m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
DV Tháo lắp vi ba 0.6
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V610 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V4bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V610m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
DW Tháo lắp vi ba 0.9-1.2
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V610 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V4bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V610m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
DX Tháo lắp vi ba 1.8
1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V610 m
3Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4khối máy
4Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính Tham khảo Phần II, chương V4bộ
5Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V610m
6Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
DY Tháo lắp RRU
1Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V91khối máy
2Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V13710m
3Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V13710m
4Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m Tham khảo Phần II, chương V91bộ
5Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V13710m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V13710m
DZ Tháo lắp anten
1Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V93bộ
2Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V4710m
3Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 Tham khảo Phần II, chương V93bộ
4Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V4710m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4236E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 79.885.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01người/ tỉnh/TP 19 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trình kết cấu thép dạng cột, trụ, tháp cấp III hoặc 2 công trình kết cấu thép dạng cột, trụ tháp cấp IV trở lên. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người/tỉnh/TP 76 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (Có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê tông 250 lít Máy trộn Bê tông 250 lít19
2 Đầm dùi 1.5KW Đầm dùi 1.5KW19
3 Đầm bàn 1 KW Đầm bàn 1 KW19
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW19
5 Máy mài 2.7KW Máy mài 2.7KW19
6 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy cắt uốn cốt thép 5KW19
7 Cần trục ô tô 10 T Cần trục ô tô 10 T19
8 Máy khoan 2,5 KW Máy khoan 2,5 KW19
9 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất19
10 Tời 3T Tời 3T19
11 Ô tô 5 tấn Ô tô 5 tấn19
12 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng19
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->