Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động vốn các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 07:24:00 đến ngày 2021-08-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,408,921,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO CẤP 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nhà kho cấp 4 cũ ( kích thước 15x10 cao 7,5m) bao gồm phá dỡ và công vận chuyển đến nơi quy định | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | nhà |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 427,9408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7327 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,8 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,5765 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,1965 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 275,8562 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 275,8562 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.473,283 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.473,283 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 240,8318 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 240,8318 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 378,6734 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 378,6734 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,2192 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 437,785 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, vách kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80,5704 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3237 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,8185 | 1m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,8877 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,8956 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4507 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56,3786 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4648 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8928 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1337 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7693 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,061 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,972 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1269 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,1067 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,3692 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3972 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3172 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8606 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | -0,0414 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7213 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,6675 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,1883 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9643 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5301 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6176 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,4018 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,0115 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,7246 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8332 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2178 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,7315 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,5846 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 54 | khoan 34 lỗ cấy sắt D12 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34 | Lỗ |
| 55 | Keo ramset | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | tuýp |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,7991 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,182 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,3346 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4472 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0678 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1781 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 66 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 196,0544 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,8011 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,9089 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5092 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 155,1804 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2; 30x30x1,2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9135 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9135 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7552 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc V600 dày 0,45 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 129,2329 | m |
| 76 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6654 | 100m2 |
| 77 | Ngói bò (4 viên/m) vị trí các góc mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 388 | viên |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,268 | 100m |
| 79 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | cái |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 292,9236 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 173,9396 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 326 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.217,2045 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.314,1426 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 297,19 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,4904 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 275,531 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 99,84 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 824,672 | m |
| 92 | Vét mạch lõm rộng 3cm sâu 1,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 633,8 | m |
| 93 | Đắp các chi tiết trang trí xung quanh sê nô+ gờ quanh cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.994,9822 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.549,2703 | m2 |
| 96 | Quốc huy bằng đồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 349,536 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 349,536 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 349,536 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 897,2283 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước 50x50cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,7332 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,033 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,4344 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42,7772 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,7424 | m2 |
| 106 | Vách ngăn compac | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 107 | Bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,704 | m2 |
| 108 | Khung đỡ bàn đá inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 123,94 | kg |
| 109 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56 | cái |
| 110 | Gia công lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 112 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 142,1 | kg |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,476 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4222 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4222 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 117 | Lan can kính, tay vịn gỗ (1 thang cũ+1 thang mới) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,84 | m |
| 118 | Trụ inox (1 thang cũ+1 thang mới) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0026 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3342 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3265 | m3 |
| 122 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,8704 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,9635 | m2 |
| 124 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,657 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,657 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8119 | tấn |
| 128 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 811,9 | kg |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,6 | m2 |
| 130 | S/X cửa đi 2 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 131 | S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,28 | m2 |
| 132 | S/X cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 133 | S/X cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 134 | S/X vách kính nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,11 | m2 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2821 | 100m3 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1058 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3789 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,3766 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6863 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 142 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,191 | m3 |
| 143 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,4882 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3457 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,3644 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2606 | 100m2 |
| 153 | chi phí dọn dẹp vệ sinh công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | trọn gói |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm hỏa tiễn cấp nước sinh hoạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Crepin ống hút D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van phao điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cây lọc nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| E | PHẦN THOẮT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 110/60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | SXLD Cống ly tâm D300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,5 | m |
| 12 | Keo gắn ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | tuýp |
| F | BỂ PHỐT (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2684 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2903 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6886 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7861 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0623 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,259 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8723 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,259 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Khoan giếng đọ sâu 60m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| H | ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 792 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 630 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 275 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 853 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 285 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | tủ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | máy |
| 26 | Điều hoà 12000 BTU Panasonic 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 115 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 185 | m |
| 35 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73 | cọc |
| 36 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Que hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5 | kg |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | m3 |
| 40 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Switch 16 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sở | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 280 | m |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,494 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,494 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,494 | 10m3/1km |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96 | m |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 970 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 970 | m |
| 8 | Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Linh kiện báo cháy - Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn exit chỉ hướng thoát nạn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Giáo lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Gói |
| 23 | Chi phí thử nghiệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Gói |
| 24 | Công tác kiểm tra nghiệm thu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Gói |
| 25 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Gói |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.n | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diezel Q=63m3/h, h=50m.c.n | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68 | m |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 1250x600x180 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | Bình |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | Bình |
| 32 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | Bộ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Sơn đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | hộp |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 43 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Gói |
| 44 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 45 | Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Liva, R>40m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | |
| 2 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D14x2,4m có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | Mối |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | Bao |
| 11 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Gói |
| L | BỂ PCCC+ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7449 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,7264 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0074 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,664 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,8438 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0625 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,965 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,204 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4613 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8599 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8084 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3596 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4657 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8402 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5444 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8118 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90,75 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,6 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | m |
| 34 | Thang thăm bể bằng inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,1204 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,576 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,64 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 39 | Cửa sổ chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 40 | Khoá cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,576 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,64 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 45 | Van phao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4624 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): | 3 | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi