Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829194-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210776188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động vốn các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 07:24:00 đến ngày 2021-08-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,408,921,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO CẤP 4
1Phá dỡ nhà kho cấp 4 cũ ( kích thước 15x10 cao 7,5m) bao gồm phá dỡ và công vận chuyển đến nơi quy địnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1nhà
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT427,9408m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7327tấn
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,8m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,5765m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,1965m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT275,8562m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT275,8562m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.473,283m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.473,283m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT240,8318m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT240,8318m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT378,6734m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT378,6734m2
14Phá dỡ lớp vữa láng sê nôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,2192m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT437,785m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, vách kínhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80,5704m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3237100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,81851m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,8877m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,8956m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2448100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4507100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56,3786m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4648m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6864100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8928100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1337100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7693tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,061tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,972tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3006tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1269tấn
33Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,1067m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,3692m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3972100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3172tấn
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8606100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT-0,0414100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7213100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,6675m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,1883m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9643100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5301tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0613tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6176tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,4018m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,0115m3
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,7246100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8332tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2178tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,7315tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,5846m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,459m3
54khoan 34 lỗ cấy sắt D12Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34Lỗ
55Keo ramsetTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1tuýp
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,7991100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,182tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,3346m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,082100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4472tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1546tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0678m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2088100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1781tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0904tấn
66Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT196,0544m3
67Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,92m2
68Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,8011m3
69Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,9089m3
70Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5092m3
71Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT155,1804m3
72Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2; 30x30x1,2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9135tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9135tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7552100m2
75Tôn úp nóc V600 dày 0,45Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT129,2329m
76Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6654100m2
77Ngói bò (4 viên/m) vị trí các góc máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT388viên
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,268100m
79Đai gông giữ ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51cái
81Rọ chắn rácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35cái
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT292,9236m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT173,9396m2
84Công tác ốp gạch vào tường kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT326m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.217,2045m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.314,1426m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT297,19m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,4904m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT275,531m2
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT99,84m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT824,672m
92Vét mạch lõm rộng 3cm sâu 1,5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT633,8m
93Đắp các chi tiết trang trí xung quanh sê nô+ gờ quanh cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.994,9822m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.549,2703m2
96Quốc huy bằng đồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT349,536m2
98Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT349,536m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT349,536m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT897,2283m2
101Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước 50x50cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,7332m2
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,033m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,4344m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42,7772m2
105Lát nền, sàn, kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,7424m2
106Vách ngăn compacTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2m2
107Bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,704m2
108Khung đỡ bàn đá inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT123,94kg
109Bu lông M12Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56cái
110Gia công lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1421tấn
111Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0644tấn
112Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT142,1kg
113Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,476m2
114Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,4222m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,4222m2
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,74m2
117Lan can kính, tay vịn gỗ (1 thang cũ+1 thang mới)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,84m
118Trụ inox (1 thang cũ+1 thang mới)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0026m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3342m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3265m3
122Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,8704m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,9635m2
124Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,115m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,657m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,657m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8119tấn
128Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT811,9kg
129Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,6m2
130S/X cửa đi 2 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,04m2
131S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,28m2
132S/X cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,8m2
133S/X cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,2m2
134S/X vách kính nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,11m2
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2821100m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1058m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3789m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,3766m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6863m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,127100m2
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0291100m2
142Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,191m3
143Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,84m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1013100m3
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,5m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,4882m2
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3457m3
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1454100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2315tấn
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71cấu kiện
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,3644100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2606100m2
153chi phí dọn dẹp vệ sinh công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1trọn gói
C PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ViglaceraTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
11Máy bơm hỏa tiễn cấp nước sinh hoạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1máy
12Crepin ống hút D40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
13Van phao cơ D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
14Van phao điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bể
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
17Cây lọc nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
D PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
11Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
E PHẦN THOẮT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
8Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 110/60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
11SXLD Cống ly tâm D300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,5m
12Keo gắn ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17tuýp
F BỂ PHỐT (2 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2684100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0769100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2903m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7861m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0496100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1476tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6886m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,2m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7861m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0732100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0731tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cấu kiện
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,187100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0623100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8992m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,259m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0298100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1112tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8723m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,259m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0396100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0693tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cấu kiện
14Khoan giếng đọ sâu 60mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
H ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT87cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
14Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1PTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT792m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT630m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT275m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT853m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT285m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105m
24Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2tủ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10máy
26Điều hoà 12000 BTU Panasonic 1 chiềuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
27Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
28Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
29Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
30Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
31Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cọc
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT115m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT185m
35Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73cọc
36Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
37Que hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,5kg
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16m3
40MODEM ADSL 4 cổng tốc độ caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
41Switch 16 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sởTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT280m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT280m
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,49410m3/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,49410m3/1km
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,49410m3/1km
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Chiếc
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDCTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Chiếc
3Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96m
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,2m3
6Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT970m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT970m
8Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36bộ
9Linh kiện báo cháy - Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36bộ
10Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
11Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
12Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
13Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6Bộ
14Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
15Lắp đặt thiết bị cuối kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Chiếc
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn exit chỉ hướng thoát nạnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT420m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT420m
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
21Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
22Giáo lắp đặt thiết bịTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Gói
23Chi phí thử nghiệmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Gói
24Công tác kiểm tra nghiệm thuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Gói
25Vật tư phụ lắp đặtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Gói
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.nTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Máy
2Lắp đặt máy bơm diezel Q=63m3/h, h=50m.c.nTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68m
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
7Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hộp
8Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 1250x600x180Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4Hộp
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,56100m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,06100m
13Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Bộ
14Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8Bộ
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
16Lắp đặt lăng phun D50/13Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4Cái
17Lắp đặt lăng phun D65/16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
18Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Cái
19Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
20Lắp đặt Y lọc D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
23Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cặp bích
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
27Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6Cái
28Lắp đặt tê thép D65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4Cái
29Lắp đặt tê thép D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16Bình
31Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8Bình
32Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8Bộ
33Lắp đặt giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8Bộ
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,9m3
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96100m
37Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,74100m
38Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
39Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
40Sơn đường ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16hộp
41Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bể
42Lắp đặt giá đỡ téc nước mồiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1chiếc
43Vật tư phụ lắp đặtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Gói
44Chi phí tes chạy thử hệ thốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hệ thống
45Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hệ thống
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Liva, R>40mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1
2Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D14x2,4m có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45m
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4m3
6Lắp đặt trụ kim thu sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
7Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5Mối
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45m
9Lắp đặt hộp tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Cái
10Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3Bao
11Vật liệu phụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Gói
L BỂ PCCC+ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7449100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,7264m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0074100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,664m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,04m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,075m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,8438m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0625m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,965m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,204m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,184100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,17100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,462100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4613100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8599100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1773tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8084tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3914tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0382tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3596tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4657tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8402tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1517tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1268tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5444tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8118tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,081m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0036100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0069tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0178tấn
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90,75m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,6m2
33Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3m
34Thang thăm bể bằng inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Cái
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1204m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,576m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,64m2
38Cửa đi khung thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,64m2
39Cửa sổ chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,88m2
40Khoá cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,52m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,576m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,64m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,72m3
45Van phaoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Cái
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1922tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1922tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,48m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4624100m2
50Tôn úp nóc dày 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): 3 - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->