Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:02:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,257,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.677287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự là (Nền đường, mặt đường, ATGT, rãnh thoát nước.và có giá trị tối thiểu là 8.875.000.000VND (Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(hai) gói thầu tương tự với đang xét thầu;- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự.- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên.- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên.- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 đội trưởng máy thi công có văn bằng nghề máy thi công xây dựng hoặc kỹ sư máy xây dựng.- 01 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cẩu tự hành (hoặc ô tô cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tổ hợp Trạm BTN nếu nhà thầu tự sản xuất công tác vật liệu đá dăm 5% xi măng Hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc hoặc (Tổ hợp 2 máy kinh vĩ và thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I vận chuyển đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 78,3527 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 42,5253 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ra ngoài bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 40,0183 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 13,199 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất, vận chuyển, đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 370,4416 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( Mua đất, vận chuyển, đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 41,3062 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,6599 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,7425 | 100m3 |
| 3 | Tưới bảo dưỡng CPĐD bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 73,3909 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp ngăn cách và chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 82,6124 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.945,8116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,0881 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,8147 | tấn |
| 8 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,8159 | tấn |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,6156 | tấn |
| 10 | Gỗ khe giãn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2885 | m3 |
| 11 | Cắt khe KT khe 0,4x5cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 12,594 | 10m |
| 12 | Cắt khe KT: 0,4x8cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 334,884 | 10m |
| 13 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.785,87 | m |
| 14 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 73,23 | m |
| 15 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.765,38 | m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG - Biển báo | |||
| 1 | Biển báo Tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 2 | Biển báo hình vuông 60x60cm và 75x75cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,12 | m2 |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật KT: 160*240cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,68 | m2 |
| 4 | Cột biển báo D90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 76 | md |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,3 | 1m3 |
| 7 | Bê tông món, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,3 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG - Sơn vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 53,01 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 156 | m2 |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 152,65 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG - Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,91 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn-Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,4752 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột tiêu, H, km, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2323 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 96 | cái |
| 7 | Sơn đỏ cọc tiêu | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,968 | m2 |
| 8 | Sơn trắng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34,56 | m2 |
| 9 | Tấm nhôm KT 60x80x2mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 192 | tấm |
| 10 | Màng phản quang loại IX | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,9216 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG - Đèn cảnh báo chớp vàng cột cao 6,2m vươn 4m | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,49 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,49 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | 1 cột |
| 4 | Khung móng cột đèn: M24x300x300x750 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD300 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Dây dẫn lên đèn Dây điện CU/PVC/PVC 4x1,5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,48 | 100m |
| 7 | Cáp điều khiển 12x1,5 mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 8 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 9 | Bộ điều khiển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bảng |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | 1 bộ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/ cột) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | 1 đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô (2 đầu cáp/cột) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | 1 đầu cáp |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 14 | Accu khô | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Que hàn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | kg |
| 16 | Thép tiếp địa D=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,94 | Kg |
| 17 | Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 400x300x15cm (bao gồm cả giá treo) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| G | Rãnh B400 + Mương xây trả | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,381 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,96 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 28,73 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 130,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,9968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,41 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,4541 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0843 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,4567 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,5926 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,69 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 110 | 1cấu kiện |
| H | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,0374 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 23,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1672 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 119,55 | m3 |
| 7 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 38,76 | m3 |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M125; Sân cống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 32,25 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 56,24 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,0027 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,0832 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,834 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,4786 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 102 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 465,6 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,62 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,5376 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0088 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0152 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,22 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.677287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự là (Nền đường, mặt đường, ATGT, rãnh thoát nước.và có giá trị tối thiểu là 8.875.000.000VND (Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(hai) gói thầu tương tự với đang xét thầu;- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã là kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự.- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên.- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | - Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên.- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 5 | 01 đội trưởng máy thi công có văn bằng nghề máy thi công xây dựng hoặc kỹ sư máy xây dựng.- 01 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy cẩu tự hành (hoặc ô tô cẩu) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy khoan | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy hàn≥ 23 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 3 |
| 12 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥10T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 16 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 17 | Máy lu 6-10T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 18 | Máy lu 16T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 19 | Máy lu 25T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 20 | Máy ủi hoặc máy san | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 21 | Máy rải CPĐD | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 22 | Tổ hợp Trạm BTN nếu nhà thầu tự sản xuất công tác vật liệu đá dăm 5% xi măng Hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có Trạm trộn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc hoặc (Tổ hợp 2 máy kinh vĩ và thủy bình) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi