Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quản lý hành chính, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:07:00 đến ngày 2021-08-19 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84793E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- HSMT | 78,03 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- HSMT | 27,0421 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- HSMT | 25,2277 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- HSMT | 4,5301 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- HSMT | 2,73 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- HSMT | 3,5009 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch vỡ | Chương V- HSMT | 2,4803 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- HSMT | 3,4118 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- HSMT | 340,223 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- HSMT | 146,746 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- HSMT | 247,651 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- HSMT | 643,145 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V- HSMT | 46,464 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V- HSMT | 349,6184 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát gầm cầu thang | Chương V- HSMT | 19,4074 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- HSMT | 132,05 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- HSMT | 352,5 | m |
| 18 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 56,932 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ cầu thang | Chương V- HSMT | 9,48 | m |
| 20 | Tháo dỡ con tiện lan can hành lang | Chương V- HSMT | 5 | công |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- HSMT | 113,7005 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V- HSMT | 113,7005 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô | Chương V- HSMT | 113,7005 | m3 |
| 24 | Đục tường cấy dầm | Chương V- HSMT | 2 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái | Chương V- HSMT | 5 | công |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Chương V- HSMT | 2,9647 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 0,9882 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 3,9796 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 5,1257 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0094 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,081 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,4462 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0599 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,1595 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V- HSMT | 0,2696 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 1,6996 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0476 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,2115 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,1181 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 0,626 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 2,6374 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 1,4274 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 2,3546 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 0,7002 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1735 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,7419 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- HSMT | 0,8928 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 1,4053 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 9,3693 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 5,0707 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 8,3647 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 2,4873 | tấn |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 23,7543 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 23,7352 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- HSMT | 9,1784 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- HSMT | 3,4218 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V- HSMT | 1,8137 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 1,8137 | tấn |
| 61 | Bu lông M14 | Chương V- HSMT | 252 | cái |
| 62 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- HSMT | 0,1506 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- HSMT | 0,1506 | tấn |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 1,9643 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 193,2303 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mm | Chương V- HSMT | 2,3122 | 100m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (cos +3,6m) | Chương V- HSMT | 7,8684 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 36,022 | m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 1,4486 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 0,4261 | tấn |
| 71 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V- HSMT | 43,8904 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 302,85 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 39,2386 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 204,78 | m2 |
| 75 | S/x tấm compact dày 12mm (cả chân inox + lắp dựng) | Chương V- HSMT | 14,787 | m2 |
| 76 | Đóng trần thả thạch cao (cả lắp dựng) | Chương V- HSMT | 39,4784 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 8,0157 | m2 |
| 78 | Bộ giá đỡ chậu âm Inox | Chương V- HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 12,8915 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 21,7122 | m2 |
| 81 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 54,8563 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 13,9328 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 349,6184 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 19,4074 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V- HSMT | 96,2211 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V- HSMT | 477,7216 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trong mái không sơn) | Chương V- HSMT | 125,8223 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 746,0028 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 38,9 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 81,24 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 1.128,9614 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 573,9427 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- HSMT | 6,8218 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 47,805 | m2 |
| 95 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 36,28 | m2 |
| 96 | S/x cửa sổ mở lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 12,41 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V- HSMT | 0,7038 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 25,592 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 37,41 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can cầu thang kính cường lực 10ly (bao gồm tay vịn inox 40x80, chân trụ inox cao 350 + lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 9,3 | m |
| 101 | Sản xuất lan can hành lang inox | Chương V- HSMT | 0,2794 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V- HSMT | 17,8426 | m2 |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn tube led đôi 2x36w | Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1x36w | Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần led 15w | Chương V- HSMT | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- HSMT | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V- HSMT | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 110 | Điều hòa 1 chiều Inverter 11900 BTU | Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- HSMT | 10 | máy |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 6A | Chương V- HSMT | 34 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB-2P 80A/220V | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-2P 40A/220V | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 20A/220V | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 16A/220V | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V- HSMT | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x6mm2 | Chương V- HSMT | 35 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x4mm2 | Chương V- HSMT | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Chương V- HSMT | 300 | m |
| 123 | Hộp nối dây 100x100 | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ Aptomat 4P | Chương V- HSMT | 6 | Tủ |
| 125 | Tủ điện nổi tôn | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 126 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 128 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V- HSMT | 2 | bình |
| 129 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT5 | Chương V- HSMT | 2 | bình |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- HSMT | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt van phao | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- HSMT | 0,02 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- HSMT | 0,36 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van chặn, đường kính 40mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van chặn, đường kính 25mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 0,28 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 27 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 27 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa inox D15 | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi âm bàn | Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi 1000x1000 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi 2000x1000 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V- HSMT | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V- HSMT | 5 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- HSMT | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V- HSMT | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x40mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- HSMT | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- HSMT | 0,32 | 100m |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 100mm | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- HSMT | 15,7872 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,759 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,759 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,098 | tấn |
| 179 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 3,6596 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,6 | m3 |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- HSMT | 0,035 | tấn |
| 183 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 23,313 | m2 |
| 185 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V- HSMT | 23,313 | m2 |
| 186 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 7,1484 | m2 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 4,4132 | m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- HSMT | 0,1137 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + PHÒNG NGHỈ LÁI XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,5707 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 3,3259 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 10,9177 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 16,7531 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,7457 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 0,9996 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 2,0038 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0419 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,2336 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 0,1822 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,3132 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 5,485 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 10,8063 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 10,8063 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- HSMT | 15,7872 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,759 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,759 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,098 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 3,6596 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,6 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- HSMT | 0,035 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 23,313 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V- HSMT | 23,313 | m2 |
| 28 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 7,1484 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 4,4132 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- HSMT | 0,1137 | 100m3/1km |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 30,0102 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 2,2035 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0354 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,2016 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 1,9914 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,6595 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- HSMT | 0,7718 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 8,2918 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V- HSMT | 0,455 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 0,455 | tấn |
| 43 | Bu lông M14 | Chương V- HSMT | 80 | cái |
| 44 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- HSMT | 0,0811 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- HSMT | 0,0811 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 50,7875 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mm | Chương V- HSMT | 0,7636 | 100m2 |
| 48 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 14,3832 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V- HSMT | 14,3832 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch Granitec kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 50,1272 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 7,4021 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 20,176 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 0,9009 | m2 |
| 54 | Bộ giá đỡ chậu âm Inox | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 7,05 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 4,0016 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 77,18 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 177,4572 | m2 |
| 59 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 38,88 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 38,88 | m |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 147,84 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 229,0216 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 160,0472 | m2 |
| 64 | Sản xuát cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 11,08 | m2 |
| 65 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 5,862 | m2 |
| 66 | S/x cửa sổ mở lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 12,24 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V- HSMT | 0,2504 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 10,4064 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 12,24 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn tube led đôi 2x36w | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1x36w | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn led gắn tường 10w | Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần led 10w | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi 6A | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 6A | Chương V- HSMT | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB-2P 25A/220V | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp ngầm XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V- HSMT | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x4mm2 | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Chương V- HSMT | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ Aptomat 4P | Chương V- HSMT | 2 | Tủ |
| 85 | Hộp nối dây 100x100 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt chuông điện | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tủ rack 6U400 Treo Tường - TMC Rack 19” | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 88 | Đầu ghi 8 kênh | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Màn hình theo dõi camara 19inches | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 90 | Case máy tính để bàn (CPU core i5-9400;- DDR4 : 4GB DDRam 4 buzz 2400Mhz;HDD WD 1Tb.Vòng quay 7200 rpm. Bộ nhớ Cache 16MB.SSD 120G WD;Case X10 + nguồn Hunkeyt) | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cam IP (DS-2CD2T47G3E-L CAMERA IP THÂN TRỤ COLORVU) | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Dây cáp mạng CAT5E | Chương V- HSMT | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- HSMT | 1,5 | 100m |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 6,5 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- HSMT | 3,51 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 2,99 | m3 |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V- HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van phao | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- HSMT | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van chặn, đường kính 40mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- HSMT | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van chặn, đường kính 25mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V- HSMT | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa inox D15 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi âm bàn | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi 1000x1000 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- HSMT | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x40mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- HSMT | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 100mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- HSMT | 0,072 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 141 | Rọ chắn rác | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 18,876 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 6,292 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 18,876 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 10,3058 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 10,725 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền sân (tại mỏ) | Chương V- HSMT | 161,92 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 1,6192 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 1,472 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- HSMT | 1,472 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 1,472 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 18,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- HSMT | 184 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỞNG BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- HSMT | 3,2718 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 0,8518 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 2,8064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,9316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 2,4206 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 1,733 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 0,4749 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- HSMT | 3,7751 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 2,4845 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt bằng inox | Chương V- HSMT | 2,303 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 28,1028 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 25,6501 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 16,96 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 37,52 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 53,7529 | m2 |
| 17 | Chữ nổi inox màu đồng biển cổng (cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 1 | HT |
| 18 | Biểu tượng hình lưỡi liềm inox nổi màu đồng | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất thép inox tường rào cổng chính (cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 10,15 | kg |
| 20 | Bộ mô tơ và hệ thống điều khiển | Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Sản xuát cửa inox 304 tự động cao 1,5m | Chương V- HSMT | 7,8 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỒN CÂY, NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ+ CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- HSMT | 1,0485 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- HSMT | 5,3594 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- HSMT | 14,2582 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- HSMT | 6,3664 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- HSMT | 1,6764 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- HSMT | 8,8699 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- HSMT | 35,8125 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- HSMT | 35,8125 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- HSMT | 35,8125 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,504 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép 100x100x5 | Chương V- HSMT | 0,0662 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- HSMT | 0,0662 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép + thanh kèo C100x50x20x2,5 | Chương V- HSMT | 0,1123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 0,1123 | tấn |
| 18 | Bu lông M14 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại chỉ tính vật liệu phụ + nhân công) | Chương V- HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng lại cửa sắt xếp (cửa tận dụng) | Chương V- HSMT | 15,525 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 5,6025 | m2 |
| 22 | Mua đất đắp nền sân (tại mỏ) | Chương V- HSMT | 53,878 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,5388 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 0,4898 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- HSMT | 0,4898 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,4898 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 10,367 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- HSMT | 10,367 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 0,2363 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 3,358 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- HSMT | 0,1584 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 9,2048 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V- HSMT | 8,25 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp khoá cửa | Chương V- HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84793E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | 5-7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 1 |
| 4 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 6 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | >= 0,5kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | >= 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông >= 1,5kW | >= 1,5kW | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | >=1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi