Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829183-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210817758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quản lý hành chính, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 08:07:00 đến ngày 2021-08-19 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,949,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84793E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- HSMT78,03m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- HSMT27,0421m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- HSMT25,2277m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- HSMT4,5301m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- HSMT2,73m2
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- HSMT3,5009m3
7Phá dỡ nền gạch vỡChương V- HSMT2,4803m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- HSMT3,4118m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- HSMT340,223m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- HSMT146,746m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- HSMT247,651m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- HSMT643,145m2
13Phá lớp vữa trát cộtChương V- HSMT46,464m2
14Phá lớp vữa trát trầnChương V- HSMT349,6184m2
15Phá lớp vữa trát gầm cầu thangChương V- HSMT19,4074m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- HSMT132,05m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- HSMT352,5m
18Tháo dỡ sen hoa sắt cửaChương V- HSMT56,932m2
19Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ cầu thangChương V- HSMT9,48m
20Tháo dỡ con tiện lan can hành langChương V- HSMT5công
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- HSMT113,7005m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V- HSMT113,7005m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tôChương V- HSMT113,7005m3
24Đục tường cấy dầmChương V- HSMT2công
25Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước máiChương V- HSMT5công
26Đào móng băng, rộng Chương V- HSMT2,9647m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT0,9882m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT3,9796m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT5,1257m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0094tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,081tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT0,0406100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,4462m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0599tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- HSMT0,1595tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V- HSMT0,2696100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT1,6996m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0476tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,2115tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT0,1181tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT0,323100m2
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT0,626m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT2,6374m3
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT1,4274m3
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT2,3546m3
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT0,7002tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1735tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- HSMT1,7419tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- HSMT0,8928100m2
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT1,4053m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT9,3693m3
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT5,0707m3
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT8,3647m3
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT2,4873tấn
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT23,7543m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT23,7352m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- HSMT9,1784m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- HSMT3,4218m3
59Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V- HSMT1,8137tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V- HSMT1,8137tấn
61Bu lông M14Chương V- HSMT252cái
62Sản xuất giằng mái thépChương V- HSMT0,1506tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- HSMT0,1506tấn
64Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT1,9643tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT193,2303m2
66Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mmChương V- HSMT2,3122100m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (cos +3,6m)Chương V- HSMT7,8684m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT36,022m2
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT1,4486m3
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT0,4261tấn
71Quét Sika chống thấm máiChương V- HSMT43,8904m2
72Lát nền gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT302,85m2
73Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT39,2386m2
74Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT204,78m2
75S/x tấm compact dày 12mm (cả chân inox + lắp dựng)Chương V- HSMT14,787m2
76Đóng trần thả thạch cao (cả lắp dựng)Chương V- HSMT39,4784m2
77Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT8,0157m2
78Bộ giá đỡ chậu âm InoxChương V- HSMT16bộ
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT12,8915m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT21,7122m2
81Trát chắn nắng, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT54,8563m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT13,9328m2
83Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT349,6184m2
84Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- HSMT19,4074m2
85Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V- HSMT96,2211m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2)Chương V- HSMT477,7216m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trong mái không sơn)Chương V- HSMT125,8223m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT746,0028m2
89Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT38,9m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT81,24m
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT1.128,9614m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT573,9427m2
93Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- HSMT6,8218100m2
94Sản xuất cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT47,805m2
95S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT36,28m2
96S/x cửa sổ mở lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT12,41m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V- HSMT0,7038tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT25,592m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT37,41m2
100Sản xuất lan can cầu thang kính cường lực 10ly (bao gồm tay vịn inox 40x80, chân trụ inox cao 350 + lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V- HSMT9,3m
101Sản xuất lan can hành lang inoxChương V- HSMT0,2794tấn
102Lắp dựng lan can sắt hành langChương V- HSMT17,8426m2
103Lắp đặt các loại đèn tube led đôi 2x36wChương V- HSMT10bộ
104Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1x36wChương V- HSMT12bộ
105Lắp đặt đèn ốp trần led 15wChương V- HSMT11bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- HSMT11cái
107Lắp đặt công tắc đôiChương V- HSMT26cái
108Lắp đặt công tắc baChương V- HSMT2cái
109Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V- HSMT2cái
110Điều hòa 1 chiều Inverter 11900 BTUChương V- HSMT10bộ
111Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- HSMT10máy
112Lắp đặt ổ cắm đôi 6AChương V- HSMT34cái
113Lắp đặt aptomat MCB-2P 80A/220VChương V- HSMT1cái
114Lắp đặt aptomat MCB-2P 40A/220VChương V- HSMT1cái
115Lắp đặt aptomat MCB-1P 20A/220VChương V- HSMT7cái
116Lắp đặt aptomat MCB-1P 16A/220VChương V- HSMT16cái
117Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V- HSMT400m
118Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V- HSMT100m
119Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x6mm2Chương V- HSMT35m
120Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x4mm2Chương V- HSMT60m
121Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x2,5mm2Chương V- HSMT100m
122Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x1,5mm2Chương V- HSMT300m
123Hộp nối dây 100x100Chương V- HSMT9cái
124Lắp đặt tủ Aptomat 4PChương V- HSMT6Tủ
125Tủ điện nổi tônChương V- HSMT1cái
126Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- HSMT2cái
127Hộp đựng bình chữa cháyChương V- HSMT2cái
128Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V- HSMT2bình
129Bình khí cứu hỏa CO2 MT5Chương V- HSMT2bình
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- HSMT1bể
131Lắp đặt van phaoChương V- HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- HSMT0,02100m
133Lắp đặt van chặn, đường kính 50mmChương V- HSMT1cái
134Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- HSMT1cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mmChương V- HSMT1cái
136Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mmChương V- HSMT1cái
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- HSMT0,36100m
138Lắp đặt van chặn, đường kính 40mmChương V- HSMT1cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmChương V- HSMT6cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- HSMT0,2100m
141Lắp đặt van chặn, đường kính 25mmChương V- HSMT2cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- HSMT4cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V- HSMT0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT0,28100m
145Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V- HSMT6cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT30cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT20cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT27cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT27cái
150Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT27cái
151Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mmChương V- HSMT8cái
152Lắp đặt vòi rửa inox D15Chương V- HSMT7cái
153Lắp đặt chậu rửa 2 vòi âm bànChương V- HSMT4bộ
154Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V- HSMT4bộ
155Lắp đặt gương soi 1000x1000Chương V- HSMT5cái
156Lắp đặt gương soi 2000x1000Chương V- HSMT2cái
157Lắp đặt chậu xí bệtChương V- HSMT8bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namChương V- HSMT2bộ
159Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V- HSMT8cái
160Lắp đặt hộp đựngChương V- HSMT8cái
161Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V- HSMT5bộ
162Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- HSMT5bộ
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- HSMT0,4100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V- HSMT11cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V- HSMT7cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x40mmChương V- HSMT2cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmChương V- HSMT2cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V- HSMT0,12100m
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmChương V- HSMT2cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- HSMT0,32100m
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V- HSMT5cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V- HSMT17cái
173Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 100mmChương V- HSMT6cái
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- HSMT15,7872m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,759m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,759m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT0,0112100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,098tấn
179Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT3,6596m3
180Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,6m3
181Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V- HSMT0,038100m2
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- HSMT0,035tấn
183Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kgChương V- HSMT10cái
184Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT23,313m2
185Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V- HSMT23,313m2
186Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT7,1484m2
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT4,4132m3
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IIIChương V- HSMT0,1137100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT0,1137100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + PHÒNG NGHỈ LÁI XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,5707100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT3,3259m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT10,9177m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT16,7531m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,7457m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT0,9996m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT2,0038m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0419tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,2336tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT0,1822100m2
11Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,3132100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,2193100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- HSMT5,485m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT10,8063m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT10,8063m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- HSMT15,7872m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,759m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,759m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT0,0112100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,098tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT3,6596m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,6m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V- HSMT0,038100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- HSMT0,035tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kgChương V- HSMT10cái
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT23,313m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V- HSMT23,313m2
28Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT7,1484m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT4,4132m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IIIChương V- HSMT0,1137100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT0,1137100m3/1km
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT30,0102m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT2,2035m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0354tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,2016tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT0,219100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT1,9914m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,6595tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- HSMT0,7718100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT8,2918m3
41Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V- HSMT0,455tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V- HSMT0,455tấn
43Bu lông M14Chương V- HSMT80cái
44Sản xuất giằng mái thépChương V- HSMT0,0811tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- HSMT0,0811tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT50,7875m2
47Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mmChương V- HSMT0,7636100m2
48Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT14,3832m2
49Quét Sika chống thấm máiChương V- HSMT14,3832m2
50Lát nền gạch Granitec kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT50,1272m2
51Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT7,4021m2
52Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT20,176m2
53Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT0,9009m2
54Bộ giá đỡ chậu âm InoxChương V- HSMT2bộ
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT7,05m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT4,0016m2
57Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT77,18m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT177,4572m2
59Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT38,88m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT38,88m
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT147,84m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT229,0216m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT160,0472m2
64Sản xuát cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT11,08m2
65S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT5,862m2
66S/x cửa sổ mở lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT12,24m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V- HSMT0,2504tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT10,4064m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT12,24m2
70Lắp đặt các loại đèn tube led đôi 2x36wChương V- HSMT2bộ
71Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1x36wChương V- HSMT2bộ
72Lắp đặt các loại đèn led gắn tường 10wChương V- HSMT3bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần led 10wChương V- HSMT2bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc đơnChương V- HSMT5cái
76Lắp đặt công tắc đôi 6AChương V- HSMT2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 6AChương V- HSMT11cái
78Lắp đặt aptomat MCB-2P 25A/220VChương V- HSMT2cái
79Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V- HSMT50m
80Lắp đặt dây cáp ngầm XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V- HSMT80m
81Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x4mm2Chương V- HSMT50m
82Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x2,5mm2Chương V- HSMT35m
83Lắp đặt dây dẫn đồng bọc PVC 2x1,5mm2Chương V- HSMT80m
84Lắp đặt tủ Aptomat 4PChương V- HSMT2Tủ
85Hộp nối dây 100x100Chương V- HSMT3cái
86Lắp đặt chuông điệnChương V- HSMT1cái
87Tủ rack 6U400 Treo Tường - TMC Rack 19”Chương V- HSMT1cái
88Đầu ghi 8 kênhChương V- HSMT1bộ
89Màn hình theo dõi camara 19inchesChương V- HSMT1cái
90Case máy tính để bàn (CPU core i5-9400;- DDR4 : 4GB DDRam 4 buzz 2400Mhz;HDD WD 1Tb.Vòng quay 7200 rpm. Bộ nhớ Cache 16MB.SSD 120G WD;Case X10 + nguồn Hunkeyt)Chương V- HSMT1cái
91Cam IP (DS-2CD2T47G3E-L CAMERA IP THÂN TRỤ COLORVU)Chương V- HSMT1bộ
92Dây cáp mạng CAT5EChương V- HSMT150m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- HSMT1,5100m
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT6,5m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- HSMT3,51m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT2,99m3
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V- HSMT1bể
98Lắp đặt van phaoChương V- HSMT1cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- HSMT0,02100m
100Lắp đặt van chặn, đường kính 50mmChương V- HSMT1cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V- HSMT1cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mmChương V- HSMT1cái
103Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mmChương V- HSMT1cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- HSMT0,2100m
105Lắp đặt van chặn, đường kính 40mmChương V- HSMT2cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmChương V- HSMT4cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- HSMT0,5100m
108Lắp đặt van chặn, đường kính 25mmChương V- HSMT2cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- HSMT4cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V- HSMT0,04100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT0,08100m
112Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V- HSMT1cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT10cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT4cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT6cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT3cái
117Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mmChương V- HSMT1cái
118Lắp đặt vòi rửa inox D15Chương V- HSMT2cái
119Lắp đặt chậu rửa 2 vòi âm bànChương V- HSMT1bộ
120Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V- HSMT1bộ
121Lắp đặt gương soi 1000x1000Chương V- HSMT1cái
122Lắp đặt chậu xí bệtChương V- HSMT1bộ
123Lắp đặt chậu tiểu namChương V- HSMT2bộ
124Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V- HSMT1cái
125Lắp đặt hộp đựngChương V- HSMT1cái
126Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V- HSMT1bộ
127Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- HSMT1bộ
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- HSMT0,04100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V- HSMT5cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x40mmChương V- HSMT1cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmChương V- HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V- HSMT0,12100m
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmChương V- HSMT1cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- HSMT0,08100m
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V- HSMT1cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V- HSMT7cái
137Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 100mmChương V- HSMT2cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- HSMT0,072100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V- HSMT2cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- HSMT2cái
141Rọ chắn rácChương V- HSMT2cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT18,876m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT6,292m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT18,876m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT10,3058m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT10,725m3
6Mua đất đắp nền sân (tại mỏ)Chương V- HSMT161,92m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT1,6192100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT1,472100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT1,472100m3/1km
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT1,472100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- HSMT18,4m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- HSMT184m3
D HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỞNG BIỂN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- HSMT3,2718m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT0,8518m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT2,8064m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,9316m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT0,0787100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT2,4206m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT1,733m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT0,4749m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT3,7751m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT2,4845m3
11Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt bằng inoxChương V- HSMT2,303m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT28,1028m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT25,6501m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT16,96m
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT37,52m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT53,7529m2
17Chữ nổi inox màu đồng biển cổng (cả lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT1HT
18Biểu tượng hình lưỡi liềm inox nổi màu đồngChương V- HSMT1cái
19Sản xuất thép inox tường rào cổng chính (cả lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V- HSMT10,15kg
20Bộ mô tơ và hệ thống điều khiểnChương V- HSMT1Bộ
21Sản xuát cửa inox 304 tự động cao 1,5mChương V- HSMT7,8m
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỒN CÂY, NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ+ CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- HSMT1,0485m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- HSMT5,3594m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- HSMT14,2582m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- HSMT6,3664m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- HSMT1,6764m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- HSMT8,8699m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- HSMT35,8125m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- HSMT35,8125m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V- HSMT35,8125m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT0,576m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,072m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT0,0336100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,504m3
14Gia công cột bằng thép 100x100x5Chương V- HSMT0,0662tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V- HSMT0,0662tấn
16Gia công xà gồ thép + thanh kèo C100x50x20x2,5Chương V- HSMT0,1123tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V- HSMT0,1123tấn
18Bu lông M14Chương V- HSMT6cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại chỉ tính vật liệu phụ + nhân công)Chương V- HSMT0,168100m2
20Lắp dựng lại cửa sắt xếp (cửa tận dụng)Chương V- HSMT15,525m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT5,6025m2
22Mua đất đắp nền sân (tại mỏ)Chương V- HSMT53,878m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT0,5388100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT0,4898100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT0,4898100m3/1km
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,4898100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT10,367m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- HSMT10,367m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT0,2363m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT3,358m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- HSMT0,1584tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT9,2048m2
33Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V- HSMT8,25m2
34Bản lề cửaChương V- HSMT2cái
35Lắp khoá cửaChương V- HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84793E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) 5-7 tấn2
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l1
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
5 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy xúc đào >= 0,8m3 >= 0,8m31
12 Máy cắt bê tông >= 1,5kW >= 1,5kW1
13 Máy cắt gạch đá >=1,7kW >=1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->