Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Máy phát điện dự phòng, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829331-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Máy phát điện dự phòng, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210433285
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 08:19:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,235,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV, (Kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu);Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân thi công, lắp đặt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 Thợ điện;- 01 Cơ khí hoặc hàn;- 01 Thợ nề.Kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thí nghiệm FCO, điện áp 1BộLắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trung thế - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN XÂY DỰNG
2Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 500kv, 1 pha3BộNhư trênNhư trên
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV11 Bộ (3 pha)Như trênNhư trên
4Lắp đặt chống sét van 1BộNhư trênNhư trên
5Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 35kV1MáyNhư trênNhư trên
6Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV1MáyNhư trênNhư trên
7Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 25mm21,210mĐường dây Trung thế - ngầm - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
8Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I0,110 cọcNhư trênNhư trên
9Ép đầu cose đồng tiết diện cáp 0,410 đầu cốtNhư trênNhư trên
10Đai thép3BộNhư trênNhư trên
11Lắp đặt ống PVC Ø 21 dày 1,6mm0,310mNhư trênNhư trên
12Lắp đặt Co nhựa PVC Ø 211CáiNhư trênNhư trên
13Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 25mm21,610mNhư trênNhư trên
14Đóng trực tiếp cọc tiếp mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I0,110 cọcNhư trênNhư trên
15Ép đầu cose đồng tiết diện cáp 0,310 đầu cốtNhư trênNhư trên
16Đai thép6bộNhư trênNhư trên
17Lắp đặt ống PVC Ø 21 dày 1,6mm0,410mNhư trênNhư trên
18Lắp đặt Co nhựa PVC Ø 212CáiNhư trênNhư trên
19Cung cấp lắp Kẹp nối ép WR 189 (50-50)mm22cáiNhư trênNhư trên
20Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 50mm2510mNhư trênNhư trên
21Đóng trực tiếp cọc tiếp mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I0,910 cọcNhư trênNhư trên
22Cung cấp Boulon 6x804câyNhư trênNhư trên
23Ép đầu cose đồng tiết diện cáp = 50mm20,510 đầu cốtNhư trênNhư trên
24Kẹp nối ép WR 379 (50-120)mm22cáiNhư trênNhư trên
25Kẹp nối ép WR 189 (50-50)mm22cáiNhư trênNhư trên
26Cung cấp, Lắp đặt xà (Đà Composite 75x75x2-2800 + chống composite 40x10x920).2bộNhư trênNhư trên
27Cung cấp, Lắp đặt xà (L75x75x8 - 2400 (04 ốp) + 02 chống PL 60x6x920) lọai cột đỡ2bộNhư trênNhư trên
28Cung cấp Bass lắp FCO, LA1T/bộNhư trênNhư trên
29Cung cấp Bass cố định đầu cáp ngầm1bộNhư trênNhư trên
30Cung cấp lắp Đà đở TU, TI (chung giàn đà)3bộNhư trênNhư trên
31Ép đầu cose đồng, tiết diện cáp =50mm22,410 đầu cốtNhư trênNhư trên
32Cung cấp, Lắp đặt cáp CXV-50mm2-24kV.18mNhư trênNhư trên
33Cung cấp, Lắp đặt ống thép Ø114mm, dày 2,9mm bảo vệ cáp.0,06100mNhư trênNhư trên
34Cung cấp, Lắp cổ dê, cao 4công/bộNhư trênNhư trên
35Cung cấp Chụp kẹp quai3cáiNhư trênNhư trên
36Cung cấp Chụp TU, TI1t/bộNhư trênNhư trên
37Cung cấp Kẹp nối ép WR 279 (70-70)mm22cáiNhư trênNhư trên
38Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I12,9361m3Như trênNhư trên
39Đắp cát rảnh đào độ chặt Y/C K = 0,850,0554100m3Như trênNhư trên
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0739100m3Như trênNhư trên
41Cung cấp, Lắp đặt ống HDPE 105/80 bảo vệ cáp.0,294100mNhư trênNhư trên
42Cung cấp, Lắp đặt ống HDPE D32/25 bảo vệ cáp.0,294100mNhư trênNhư trên
43Cung cấp, Lắp đặt ống thép D 110mm, dày 2,9mm bảo vệ cáp.0,12100mNhư trênNhư trên
44Cung cấp, Lắp đặt ống thép D 49mm, dày 1,6mm bảo vệ cáp.0,12100mNhư trênNhư trên
45Cung cấp, kéo cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/Se/DSTA - 3x50mm2 - 24kV0,294100mNhư trênNhư trên
46Kéo cáp trong ống bảo vệ, Cáp CV-50mm2 0,6/1kV0,294100mNhư trênNhư trên
47Cung cấp, lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời (3 - 4 ruột) tiết diện =50mm211đầu (3pha)Như trênNhư trên
48Thí nghiệm cáp ngầm điện lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột1SợiNhư trênNhư trên
49Cung cấp, Lắp đặt hộp điện kế 3 pha bằng Composite1cáiNhư trênNhư trên
50Cung cấp, Lắp đặt cáp nhôm CVV/DK 4x4mm2241 mNhư trênNhư trên
51Cung cấp, Lắp đặt cáp đồng bọc CV 6mm2101 mNhư trênNhư trên
52Cung cấp Ốc xiết cáp Cu 1/03cáiNhư trênNhư trên
53Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm bảo vệ cáp0,16100mNhư trênNhư trên
54Cung cấp Nối ren trong + ren ngoài PVC Φ27:1T/bộNhư trênNhư trên
55Cung cấp Co PVC Φ27:16cáiNhư trênNhư trên
56Cung cấp T PVC Φ27:5cáiNhư trênNhư trên
57Cung cấp Đai thép + khóa đai6bộNhư trênNhư trên
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,49151m3Phần lắp đặt vật tư Trạm biến áp - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,6983m3Như trênNhư trên
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB405,4037m3Như trênNhư trên
61Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0908tấnNhư trênNhư trên
62Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,532tấnNhư trênNhư trên
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3065100m2Như trênNhư trên
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0267100m3Như trênNhư trên
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,5361m3Như trênNhư trên
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,324m3Như trênNhư trên
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB400,485m3Như trênNhư trên
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, XM PCB401,456m3Như trênNhư trên
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,24m2Như trênNhư trên
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,052tấnNhư trênNhư trên
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,014100m2Như trênNhư trên
72Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90mm dày 2mm2métNhư trênNhư trên
73Co ống STK D901cáiNhư trênNhư trên
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,5m3Như trênNhư trên
75Chống sét van (LA) 18kV-10kA Polymer3cáiThiết bị đường dây trung thế ngầm - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ
76Fuse link 65K3sợiNhư trênNhư trên
77LB. FCO 27KV-200A-12KA3CáiNhư trênNhư trên
78Động cơ1CáiMáy phát điện dự phòng công suất 500kVA - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
79Đầu máy phát1CáiNhư trênNhư trên
80Hệ thống điều khiển kiểm soát1Hệ thốngNhư trênNhư trên
81Vỏ cách âm1CáiNhư trênNhư trên
82Phụ kiện kèm theo1Thiết bịNhư trênNhư trên
83Phần vỏ trạm: Kios 1.500kVA + Phụ kiện1BộTrạm biện áp Kios 1.500kVA - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
84Tủ RM6-Ne – QI Tủ 2 ngăn RMU 24kV 20kA/s, 1 ngăn dao và 1 ngăn phụ tải. KT tủ (W829 x D670 x H1142)mm, sơn tĩnh điện; - 1 Ngăn sử dụng LBS 630A; - 1 Ngăn sử dụng LBS 200A kết hợp bệ chì và ống chỉ trung thế 24kV1TủNgăn trung thế + Phụ kiện - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
85Đầu cáp T-Plug 24kV-70mm2 (ngăn vào)1BộNhư trênNhư trên
86Chống sét van LA dạng T-Plug 800A, 18kV/10kA Polymer 3x70mm2 (nằm ngoài tủ)1BộNhư trênNhư trên
87Máy biến áp MBA dầu 3P-1500kVA Amorphous 22/0,44kV (Áp dụng theo TCVN 6306-1:2006 - Thông số kỹ thuật theo QĐ số 2608/QĐ-EVN SPCngày 03/9/2015 cuả Tổng công ty ĐLMN)1MáyNgăn máy biến áp - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
88Đầu cáp Ebow (lắp máy biến áp)- 24kV 3x50mm22BộNhư trênNhư trên
89Cáp ngầm 24kV CXV/SE/DSTA/PVC 3x50mm2 (từ RM6 qua MBA 1.500kVA)7Như trênNhư trên
90Cáp CV 0.6/1kV 300 mm2 (P= 3x5s x 5m + N= 3s x 6m)93MétNhư trênNhư trên
91Đầu cosse ép đồng 300mm2 + chụp nhựa36BộNhư trênNhư trên
92Thang cáp lắp cáp từ MBA 1500kVA đến tủ MSB 2500A1BộNhư trênNhư trên
93Cáp đồng trần 25 mm2 (0,224kg/m)4KgNhư trênNhư trên
94Cáp đồng trần 50 mm2 (0,444kg/m)5KgNhư trênNhư trên
95Hệ thống tủ ACB 2500A + bù 380kVAR/ 440V. Vỏ tủ 2 ngăn H2200 x W2000 x D1000 tole 2.0mm, 2 lớp cửa, đặt trong trạm kios. Form 2B1BộNgăn hạ thế ACB 2500A + Bù 380kVAR - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
96Máy cắt ACB 3P-2500A - Icu = 100kA FIXED1CáiNgăn ACB - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
97Motor sạc (Đồng bộ với máy cắt)1CáiNhư trênNhư trên
98Shunt trip (Đồng bộ với máy cắt)1CáiNhư trênNhư trên
99Close coil (Đồng bộ với máy cắt)1CáiNhư trênNhư trên
100Biến dòng đo lường (2500/5A)3CáiNhư trênNhư trên
101Đồng hồ Ampe + chuyển mạch1BộNhư trênNhư trên
102Đồng hồ Voll+ chuyển mạch1BộNhư trênNhư trên
103Cầu chì + Chân đế3BộNhư trênNhư trên
104Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ)3CáiNhư trênNhư trên
105Nút nhấn có đèn (ON/OFF)2CáiNhư trênNhư trên
106Busbar1Như trênNhư trên
107Bọc cách điện1Như trênNhư trên
108MCCB 3P-630A/50kA1CáiNgăn tủ bù - 380kVA/440V - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtNhư trên
109MCCB 3P-30A/25kA1CáiNhư trênNhư trên
110Contactor 3P-50A12CáiNhư trênNhư trên
111Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp1CáiNhư trênNhư trên
112Tụ bù 3P 30kVAr 440V12CáiNhư trênNhư trên
113Tụ bù 3P 20kVAr 440V1CáiNhư trênNhư trên
114Đồng hồ Ampe + chuyển mạch1BộNhư trênNhư trên
115Đồng hồ Voll+ chuyển mạch1BộNhư trênNhư trên
116Biến dòng đo lường (2500/5A)1CáiNhư trênNhư trên
117Cầu chì + chân đế6BộNhư trênNhư trên
118Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ)3CáiNhư trênNhư trên
119Busbar1Như trênNhư trên
120Cáp CV 0,6/1kV trong tủ1Như trênNhư trên
121Đầu cosse1Như trênNhư trên
122Dây điều khiển1Như trênNhư trên
123Cáp CV 0,6/1kV trong tủ, Vật tư phụ ( dây nhị thứ,ruột gà, dây gút.)1Như trênNhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV, (Kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu);Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư điện.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).55
2 Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện 1 - Kỹ sư điện.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).55
3 Giám sát thi công phần xây lắp 1 - Kỹ sư xây dựng.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).55
4 Công nhân thi công, lắp đặt 4 - 02 Thợ điện;- 01 Cơ khí hoặc hàn;- 01 Thợ nề.Kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->