Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Máy phát điện dự phòng, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Máy phát điện dự phòng, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:19:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,235,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV, (Kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu);Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Thợ điện;- 01 Cơ khí hoặc hàn;- 01 Thợ nề.Kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm FCO, điện áp | 1 | Bộ | Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trung thế - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN XÂY DỰNG | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 500kv, 1 pha | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | 1 Bộ (3 pha) | Như trên | Như trên | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 35kV | 1 | Máy | Như trên | Như trên | |
| 6 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV | 1 | Máy | Như trên | Như trên | |
| 7 | Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 25mm2 | 1,2 | 10m | Đường dây Trung thế - ngầm - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I | 0,1 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 9 | Ép đầu cose đồng tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 10 | Đai thép | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 11 | Lắp đặt ống PVC Ø 21 dày 1,6mm | 0,3 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Ø 21 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 13 | Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 25mm2 | 1,6 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I | 0,1 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 15 | Ép đầu cose đồng tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 16 | Đai thép | 6 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 17 | Lắp đặt ống PVC Ø 21 dày 1,6mm | 0,4 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa PVC Ø 21 | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 19 | Cung cấp lắp Kẹp nối ép WR 189 (50-50)mm2 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 20 | Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 50mm2 | 5 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I | 0,9 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 22 | Cung cấp Boulon 6x80 | 4 | cây | Như trên | Như trên | |
| 23 | Ép đầu cose đồng tiết diện cáp = 50mm2 | 0,5 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 24 | Kẹp nối ép WR 379 (50-120)mm2 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 25 | Kẹp nối ép WR 189 (50-50)mm2 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt xà (Đà Composite 75x75x2-2800 + chống composite 40x10x920). | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt xà (L75x75x8 - 2400 (04 ốp) + 02 chống PL 60x6x920) lọai cột đỡ | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 28 | Cung cấp Bass lắp FCO, LA | 1 | T/bộ | Như trên | Như trên | |
| 29 | Cung cấp Bass cố định đầu cáp ngầm | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 30 | Cung cấp lắp Đà đở TU, TI (chung giàn đà) | 3 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 31 | Ép đầu cose đồng, tiết diện cáp =50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt cáp CXV-50mm2-24kV. | 18 | m | Như trên | Như trên | |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép Ø114mm, dày 2,9mm bảo vệ cáp. | 0,06 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 34 | Cung cấp, Lắp cổ dê, cao | 4 | công/bộ | Như trên | Như trên | |
| 35 | Cung cấp Chụp kẹp quai | 3 | cái | Như trên | Như trên | |
| 36 | Cung cấp Chụp TU, TI | 1 | t/bộ | Như trên | Như trên | |
| 37 | Cung cấp Kẹp nối ép WR 279 (70-70)mm2 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 38 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,936 | 1m3 | Như trên | Như trên | |
| 39 | Đắp cát rảnh đào độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0554 | 100m3 | Như trên | Như trên | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0739 | 100m3 | Như trên | Như trên | |
| 41 | Cung cấp, Lắp đặt ống HDPE 105/80 bảo vệ cáp. | 0,294 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt ống HDPE D32/25 bảo vệ cáp. | 0,294 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép D 110mm, dày 2,9mm bảo vệ cáp. | 0,12 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép D 49mm, dày 1,6mm bảo vệ cáp. | 0,12 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 45 | Cung cấp, kéo cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/Se/DSTA - 3x50mm2 - 24kV | 0,294 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 46 | Kéo cáp trong ống bảo vệ, Cáp CV-50mm2 0,6/1kV | 0,294 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời (3 - 4 ruột) tiết diện =50mm2 | 1 | 1đầu (3pha) | Như trên | Như trên | |
| 48 | Thí nghiệm cáp ngầm điện lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 1 | Sợi | Như trên | Như trên | |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt hộp điện kế 3 pha bằng Composite | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt cáp nhôm CVV/DK 4x4mm2 | 24 | 1 m | Như trên | Như trên | |
| 51 | Cung cấp, Lắp đặt cáp đồng bọc CV 6mm2 | 10 | 1 m | Như trên | Như trên | |
| 52 | Cung cấp Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 3 | cái | Như trên | Như trên | |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm bảo vệ cáp | 0,16 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 54 | Cung cấp Nối ren trong + ren ngoài PVC Φ27: | 1 | T/bộ | Như trên | Như trên | |
| 55 | Cung cấp Co PVC Φ27: | 16 | cái | Như trên | Như trên | |
| 56 | Cung cấp T PVC Φ27: | 5 | cái | Như trên | Như trên | |
| 57 | Cung cấp Đai thép + khóa đai | 6 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,4915 | 1m3 | Phần lắp đặt vật tư Trạm biến áp - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6983 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4037 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 61 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0908 | tấn | Như trên | Như trên | |
| 62 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,532 | tấn | Như trên | Như trên | |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3065 | 100m2 | Như trên | Như trên | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0267 | 100m3 | Như trên | Như trên | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,536 | 1m3 | Như trên | Như trên | |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,324 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,485 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, XM PCB40 | 1,456 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,24 | m2 | Như trên | Như trên | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,052 | tấn | Như trên | Như trên | |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | Như trên | Như trên | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90mm dày 2mm | 2 | mét | Như trên | Như trên | |
| 73 | Co ống STK D90 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 75 | Chống sét van (LA) 18kV-10kA Polymer | 3 | cái | Thiết bị đường dây trung thế ngầm - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 76 | Fuse link 65K | 3 | sợi | Như trên | Như trên | |
| 77 | LB. FCO 27KV-200A-12KA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 78 | Động cơ | 1 | Cái | Máy phát điện dự phòng công suất 500kVA - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 79 | Đầu máy phát | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 80 | Hệ thống điều khiển kiểm soát | 1 | Hệ thống | Như trên | Như trên | |
| 81 | Vỏ cách âm | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 82 | Phụ kiện kèm theo | 1 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 83 | Phần vỏ trạm: Kios 1.500kVA + Phụ kiện | 1 | Bộ | Trạm biện áp Kios 1.500kVA - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 84 | Tủ RM6-Ne – QI Tủ 2 ngăn RMU 24kV 20kA/s, 1 ngăn dao và 1 ngăn phụ tải. KT tủ (W829 x D670 x H1142)mm, sơn tĩnh điện; - 1 Ngăn sử dụng LBS 630A; - 1 Ngăn sử dụng LBS 200A kết hợp bệ chì và ống chỉ trung thế 24kV | 1 | Tủ | Ngăn trung thế + Phụ kiện - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 85 | Đầu cáp T-Plug 24kV-70mm2 (ngăn vào) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 86 | Chống sét van LA dạng T-Plug 800A, 18kV/10kA Polymer 3x70mm2 (nằm ngoài tủ) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 87 | Máy biến áp MBA dầu 3P-1500kVA Amorphous 22/0,44kV (Áp dụng theo TCVN 6306-1:2006 - Thông số kỹ thuật theo QĐ số 2608/QĐ-EVN SPCngày 03/9/2015 cuả Tổng công ty ĐLMN) | 1 | Máy | Ngăn máy biến áp - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 88 | Đầu cáp Ebow (lắp máy biến áp)- 24kV 3x50mm2 | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 89 | Cáp ngầm 24kV CXV/SE/DSTA/PVC 3x50mm2 (từ RM6 qua MBA 1.500kVA) | 7 | Lô | Như trên | Như trên | |
| 90 | Cáp CV 0.6/1kV 300 mm2 (P= 3x5s x 5m + N= 3s x 6m) | 93 | Mét | Như trên | Như trên | |
| 91 | Đầu cosse ép đồng 300mm2 + chụp nhựa | 36 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 92 | Thang cáp lắp cáp từ MBA 1500kVA đến tủ MSB 2500A | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 93 | Cáp đồng trần 25 mm2 (0,224kg/m) | 4 | Kg | Như trên | Như trên | |
| 94 | Cáp đồng trần 50 mm2 (0,444kg/m) | 5 | Kg | Như trên | Như trên | |
| 95 | Hệ thống tủ ACB 2500A + bù 380kVAR/ 440V. Vỏ tủ 2 ngăn H2200 x W2000 x D1000 tole 2.0mm, 2 lớp cửa, đặt trong trạm kios. Form 2B | 1 | Bộ | Ngăn hạ thế ACB 2500A + Bù 380kVAR - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 96 | Máy cắt ACB 3P-2500A - Icu = 100kA FIXED | 1 | Cái | Ngăn ACB - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 97 | Motor sạc (Đồng bộ với máy cắt) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 98 | Shunt trip (Đồng bộ với máy cắt) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 99 | Close coil (Đồng bộ với máy cắt) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 100 | Biến dòng đo lường (2500/5A) | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 101 | Đồng hồ Ampe + chuyển mạch | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 102 | Đồng hồ Voll+ chuyển mạch | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 103 | Cầu chì + Chân đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 104 | Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ) | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 105 | Nút nhấn có đèn (ON/OFF) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 106 | Busbar | 1 | Lô | Như trên | Như trên | |
| 107 | Bọc cách điện | 1 | Lô | Như trên | Như trên | |
| 108 | MCCB 3P-630A/50kA | 1 | Cái | Ngăn tủ bù - 380kVA/440V - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 109 | MCCB 3P-30A/25kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 110 | Contactor 3P-50A | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 111 | Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 112 | Tụ bù 3P 30kVAr 440V | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 113 | Tụ bù 3P 20kVAr 440V | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 114 | Đồng hồ Ampe + chuyển mạch | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 115 | Đồng hồ Voll+ chuyển mạch | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 116 | Biến dòng đo lường (2500/5A) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 117 | Cầu chì + chân đế | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 118 | Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ) | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 119 | Busbar | 1 | Lô | Như trên | Như trên | |
| 120 | Cáp CV 0,6/1kV trong tủ | 1 | Lô | Như trên | Như trên | |
| 121 | Đầu cosse | 1 | Lô | Như trên | Như trên | |
| 122 | Dây điều khiển | 1 | Lô | Như trên | Như trên | |
| 123 | Cáp CV 0,6/1kV trong tủ, Vật tư phụ ( dây nhị thứ,ruột gà, dây gút.) | 1 | Lô | Như trên | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV, (Kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu);Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư điện.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Kỹ sư điện.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát thi công phần xây lắp | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực), Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân thi công, lắp đặt | 4 | - 02 Thợ điện;- 01 Cơ khí hoặc hàn;- 01 Thợ nề.Kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi