Gói thầu: Xây lắp+ Chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ Chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:32:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,131,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.579.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu tối đa 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 388,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 64,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 69,23 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 112,81 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 89,35 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 83,44 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 70,35 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 281,41 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,75 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,75 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,07 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,07 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ đèn, quạt và hệ thống đường dây điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 162 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28,78 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 61,3 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,88 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 39,62 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,51 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 162,03 | m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,58 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,58 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,73 | 100m3 |
| 27 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,73 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ đèn, quạt và hệ thống đường dây điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 84 | m3 |
| 30 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,84 | 100m3 |
| 31 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,84 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ mái tôn, nhà tạm và vận chuyển phế thải đi đổ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 33 | Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng cao 2m) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 268,8 | m2 |
| 34 | Biển báo, bảo vệ an toàn phá dỡ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,02 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,02 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,63 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,41 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,27 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,22 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,61 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,24 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 54,55 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 563,11 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,29 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,42 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,4 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,03 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.042,24 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,78 | 100m3 |
| 21 | Phí tài nguyên đất cấp 3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.177,73 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,87 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,87 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,05 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24,75 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,77 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,85 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,57 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,45 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35,08 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,52 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 107,44 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,31 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,61 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,74 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,44 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,54 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,65 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24,7 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 179,29 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,76 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 412,13 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 411,15 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.407,44 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 122,39 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 446 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 977 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.435,41 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 445,58 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.957,52 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường kova | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.828,79 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 421,35 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.364,96 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 711,63 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 475,17 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 711,63 | m2 |
| 62 | Ốp đá tự nhiên vào tường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,38 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,57 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 39,72 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,69 | m2 |
| 66 | Tay vịn cầu thang( bao gồm sơn và lắp dựng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,2 | m |
| 67 | Trụ thang bằng gỗ( bao gồm sơn và lắp dựng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Lan can khung thép( bao gồm sơn và lắp dựng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,61 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 12x12 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 79,92 | m2 |
| 70 | Lan can hành lang bằng thép hộp đã sơn và lắp dựng hoàn thiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 52,16 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 51,84 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 79,92 | m2 |
| 73 | Khóa và phụ kiện cửa đi | 16 | Bộ | |
| 74 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép hộp đến hiện trường-Hộp 100x50X1.8 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 666 | m |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,74 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,43 | 100m2 |
| 78 | Úp nóc khổ 600 (Gia công đưa đến hiện trường) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 79,22 | m |
| 79 | Vít 45mm bắt vào xà gồ thép - Mái(0,4m xà gồ/1c) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.665 | cái |
| 80 | Ke chống bão- Mái | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.665 | cái |
| 81 | Dòng chữ " TRƯỜNG THCS ANH SƠN" bằng vật liệu conposite đã bao gồm lắp đặt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 83 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | Bình |
| 84 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Bình |
| 85 | Bảng nội quy PCCC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 86 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 25 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | 1m3 |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 99 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 100 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 101 | Cáp từ tổng đến tủ điện chính 3x50+1x25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 800 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.000 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.000 | m |
| 107 | Tủ điện phòng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 108 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 800 | m |
| 111 | Vật liệu phụ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 160 | m |
| 116 | Thép bản 25x3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | m |
| 117 | Chi tiết gắn dây kim thu sét | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 118 | Hộp kiểm tra | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,5 | m3 |
| 120 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35,4 | m3 |
| 121 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 236 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,09 | 100m2 |
| 123 | Lưới võng an toàn chống bụi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.008,53 | m2 |
| 124 | Biển báo, bảo vệ an toàn trong thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 125 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | 1 | TB | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,22 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,22 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,66 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 72,8 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,2 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,09 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,09 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,21 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,6 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,94 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,3 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,3 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,53 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 106,33 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2 | 100m3 |
| 24 | Chi phí mua đất đắp cấp 3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 135,77 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,32 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,9 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,39 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,54 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 52,19 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, XM PCB40 | 35,02 | m2 | |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, dưới pano (đã lắp đặt) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đã lắp đặt) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,68 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 119,24 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,14 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 66,52 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,49 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 69,41 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 67,73 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,04 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả kova vào tường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 151,69 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả kova vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 66,52 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 99,93 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 118,28 | m2 |
| 50 | SXLD vách ngăn COMPACT HPL dày 12mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 37,75 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 60 | Tủ điện 300x400x150 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đinh vít, đầu cột các loại | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Tb |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút, tê, rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút, tê, rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút, tê, rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21,27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 75 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | SXLD bàn chậu rửa đá granite | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 85 | Vít nở, đinh, keo gián | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 86 | Biển báo, bảo vệ an toàn trong thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 87 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,33 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,33 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,33 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,93 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,68 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,68 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Bu lông M18 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 48,95 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 524,42 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,24 | 100m3 |
| 13 | Chi phí mua đất cấp 3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 522,3 | m5 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36,02 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36,02 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,16 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,16 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,85 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,85 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,94 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,94 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,28 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,28 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,29 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sáng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,54 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão (1m/ 1 cái) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 787 | cái |
| 27 | Vít 45mm bắt vào xà gồ thép - Mái (1m xà gồ/1c) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 787 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,56 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 396,23 | m2 |
| 30 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 396,23 | m2 |
| 31 | Khung sắt mạ kẽm bao quanh bể bơi cao 2m: | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 158,6 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung thép hộp (bao gồm khung, ray trượt và phụ kiện) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 33 | Máng INOX thu nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57,2 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,75 | 1m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,26 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,26 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 45 | Tủ sơn tĩnh điện chống giật đã lắp đặt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 152 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 95 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,29 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.579.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5KW | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Phù hợp gói thầu | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu ≥7T | 3 |
| 7 | Máy đào | Thể tích gàu tối đa 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích 250l | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thể tích 150l | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Tải trọng 70kg | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Phù hợp gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi