Gói thầu: Xây lắp+ Chi phí hạng mục chung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825254-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp+ Chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20210824389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 08:32:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,131,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.579.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu tối đa 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V388,8m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,85m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V64,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V69,23m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V112,81m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V89,35m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V83,44m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V70,35m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V281,41m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,75100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,75100m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,07100m3
13San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,07100m3
14Tháo dỡ đèn, quạt và hệ thống đường dây điệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
15Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V162m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,8m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V27m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V28,78m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V61,3m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V40,88m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V39,62m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V40,51m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V162,03m3
24Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,58100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,58100m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,73100m3
27San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,73100m3
28Tháo dỡ đèn, quạt và hệ thống đường dây điệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kĩ thuật tại chương V84m3
30Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,84100m3
31San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,84100m3
32Phá dỡ mái tôn, nhà tạm và vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
33Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng cao 2m)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V268,8m2
34Biển báo, bảo vệ an toàn phá dỡYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,02100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,02100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,02100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11,63m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,14tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,41tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,27tấn
9Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V40,22m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V15,61m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V18,24m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V54,55m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V563,11m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,29tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,42tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,18m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V18,4m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V18,03m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.042,24m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,78100m3
21Phí tài nguyên đất cấp 3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1.177,73m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V31,87m3
23Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V31,87m3
24Bê tông lót móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,05m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V24,75m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,33tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,77tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,4tấn
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V16,85m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,57tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,13tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,45tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V35,08m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,52tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V107,44m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,31tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,61m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,02tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,09tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,74m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,44tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,54tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V14,65m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V24,7m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V179,29m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V22,76m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V412,13m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V411,15m2
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1.407,44m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V122,39m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V446m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V977m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1.435,41m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V445,58m
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.957,52m2
56Bả bằng bột bả vào tường kovaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.828,79m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V421,35m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ3.364,96m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V711,63m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V475,17m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V711,63m2
62Ốp đá tự nhiên vào tườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V13,38m2
63Lát đá bậc cầu thang, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V21,57m2
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V39,72m2
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kĩ thuật tại chương V25,69m2
66Tay vịn cầu thang( bao gồm sơn và lắp dựng)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,2m
67Trụ thang bằng gỗ( bao gồm sơn và lắp dựng)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2Bộ
68Lan can khung thép( bao gồm sơn và lắp dựng)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11,61m2
69Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 12x12Yêu cầu kĩ thuật tại chương V79,92m2
70Lan can hành lang bằng thép hộp đã sơn và lắp dựng hoàn thiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V52,16m2
71Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V51,84m2
72Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V79,92m2
73Khóa và phụ kiện cửa đi16Bộ
74Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,72m2
75Sản xuất xà gồ thép hộp đến hiện trường-Hộp 100x50X1.8Yêu cầu kĩ thuật tại chương V666m
76Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,74tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,43100m2
78Úp nóc khổ 600 (Gia công đưa đến hiện trường)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V79,22m
79Vít 45mm bắt vào xà gồ thép - Mái(0,4m xà gồ/1c)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1.665cái
80Ke chống bão- MáiYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.665cái
81Dòng chữ " TRƯỜNG THCS ANH SƠN" bằng vật liệu conposite đã bao gồm lắp đặtYêu cầu kĩ thuật tại chương V1Bộ
82Hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Hộp
83Bình chữa cháy MFZL4 ABCYêu cầu kĩ thuật tại chương V4Bình
84Bình chữa cháy MT3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2Bình
85Bảng nội quy PCCCYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Cái
86Bảng tiêu lệnh chứa cháyYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V48bộ
88Lắp đặt đèn trang trí âm trần25bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kĩ thuật tại chương V13cái
91Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
92Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kĩ thuật tại chương V32cái
93Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kĩ thuật tại chương V32cái
94Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kĩ thuật tại chương V42cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cái
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V241m3
98Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,24100m3
99San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,24100m3
100Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V24m3
101Cáp từ tổng đến tủ điện chính 3x50+1x25Yêu cầu kĩ thuật tại chương V200m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V100m
103Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V800m
104Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2.000m
105Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2.200m
106Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2.000m
107Tủ điện phòngYêu cầu kĩ thuật tại chương V8bộ
108Tủ điện tầngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2bộ
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.600m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V800m
111Vật liệu phụYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kĩ thuật tại chương V3cái
114Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V5cọc
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V160m
116Thép bản 25x3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V15m
117Chi tiết gắn dây kim thu sétYêu cầu kĩ thuật tại chương V80cái
118Hộp kiểm traYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
119Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30ECYêu cầu kĩ thuật tại chương V31,5m3
120Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30ECYêu cầu kĩ thuật tại chương V35,4m3
121Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30ECYêu cầu kĩ thuật tại chương V236m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,09100m2
123Lưới võng an toàn chống bụiYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.008,53m2
124Biển báo, bảo vệ an toàn trong thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
125Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình1TB
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,22100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,22100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,66m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V72,8m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4016,2m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,09m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,09m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,05tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,22tấn
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,14tấn
11Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,21m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,6m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,9m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,08tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,06tấn
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V25,94m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,3m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V25,3m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,53m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,08tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V14cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V106,33m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2100m3
24Chi phí mua đất đắp cấp 3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V135,77m3
25Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,32m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,9m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,39m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,08tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,22tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB405,54m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,05tấn
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V52,19m2
35Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, XM PCB4035,02m2
36Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, dưới pano (đã lắp đặt)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,52m2
37Cửa sổ nhôm hệ mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đã lắp đặt)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,68m2
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V119,24m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40101,14m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V66,52m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V26,49m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V69,41m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V67,73m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,96m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,04m2
46Bả bằng bột bả kova vào tườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V151,69m2
47Bả bằng bột bả kova vào cột, dầm, trầnYêu cầu kĩ thuật tại chương V66,52m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V99,93m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V118,28m2
50SXLD vách ngăn COMPACT HPL dày 12mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V37,75m2
51Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpYêu cầu kĩ thuật tại chương V8bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V40m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V40m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V80m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V75m
56Lắp đặt các automat 1 pha 25AYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6hộp
60Tủ điện 300x400x150Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1bộ
61Đinh vít, đầu cột các loạiYêu cầu kĩ thuật tại chương V1Tb
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,36100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,18100m
65Lắp đặt côn, cút, tê, rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V54cái
66Lắp đặt côn, cút, tê, rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V18cái
67Lắp đặt côn, cút, tê, rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V15cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính 21,27mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V9cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kĩ thuật tại chương V8bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kĩ thuật tại chương V8bộ
71Lắp đặt xí bệtYêu cầu kĩ thuật tại chương V11bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kĩ thuật tại chương V5bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cái
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kĩ thuật tại chương V11cái
75Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kĩ thuật tại chương V6cái
76Lắp đặt giá treoYêu cầu kĩ thuật tại chương V6cái
77SXLD bàn chậu rửa đá graniteYêu cầu kĩ thuật tại chương V4bộ
78Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
79Lắp đặt gương soiYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,42100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,36100m
82Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V51cái
83Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V36cái
84Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1bể
85Vít nở, đinh, keo giánYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
86Biển báo, bảo vệ an toàn trong thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
87Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
D HẠNG MỤC: MÁI CHE BỂ BƠI
1Đào móng đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,33100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,33100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,33100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,93m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,06tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,68tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11,68m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,08tấn
9Bu lông M18Yêu cầu kĩ thuật tại chương V96cái
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V48,95m3
11Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V524,42m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,24100m3
13Chi phí mua đất cấp 3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V522,3m5
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V36,02m3
15Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V36,02m3
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,16tấn
17Lắp cột thép các loạiYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,16tấn
18Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,85tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,85tấn
20Gia công xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,94tấn
21Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,94tấn
22Gia công giằng mái thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,28tấn
23Lắp dựng giằng thép bu lôngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,28tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,29100m2
25Lợp mái che tường bằng tôn sángYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,54100m2
26Ke chống bão (1m/ 1 cái)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V787cái
27Vít 45mm bắt vào xà gồ thép - Mái (1m xà gồ/1c)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V787cái
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,56m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V396,23m2
30Lát gạch xi măng, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V396,23m2
31Khung sắt mạ kẽm bao quanh bể bơi cao 2m:Yêu cầu kĩ thuật tại chương V158,6m2
32Cửa đi khung thép hộp (bao gồm khung, ray trượt và phụ kiện)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6m2
33Máng INOX thu nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V57,2m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V25,751m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,26100m3
36San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,21100m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,03100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,3100m
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,26100m3
40Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V12cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V12cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V12cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V11cái
44Đai giữ ốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V30cái
45Tủ sơn tĩnh điện chống giật đã lắp đặtYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V152m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V110m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V95m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V33m
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V12bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kĩ thuật tại chương V3cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,29100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.579.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Cán bộ phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kW2
2 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5KW1
3 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5KW1
4 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 KW2
5 Máy khoan bê tông Phù hợp gói thầu2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu ≥7T3
7 Máy đào Thể tích gàu tối đa 1,25m31
8 Máy trộn bê tông Thể tích 250l2
9 Máy ủi Công suất 110CV1
10 Máy trộn vữa Thể tích 150l2
11 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 KW3
12 Máy đầm đất cầm tay Tải trọng 70kg2
13 Máy thủy bình Phù hợp gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->