Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827939-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210776141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 08:29:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,143,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công >=6T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm tay (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: DỌN MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT311cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT311gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16gốc cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2gốc cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3gốc cây
9Vận chuyển thân, gốc câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10ca
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50m2
11Tháo dỡ hàng rào lưới thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT354,456m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT34,55m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,876m3
14Tháo dỡ loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT35cái
15Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,604100m3
16Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,604100m3
17Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,604100m3
B HẠNG MỤC 2: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,41100m3
2Đào nền bằng thủ công, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT137,887m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,789100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,789100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,789100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT35,997100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT399,962m3
C HẠNG MỤC 3: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,844100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT76,039m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,604100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,604100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,604100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,947m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,085100m3
8Đào đường cũ bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,533m3
9Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,768100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,095100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,095100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,095100m3
13Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,853100m3
14Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,853100m3
15Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,853100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,814100m3
17Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT53,485m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,491100m3
19Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,562m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,074100m3
21Đắp cát mặt đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT23,041m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm mặt đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,68100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,294100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,468100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,313100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,411100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,282100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,62100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,083100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,083100m2
31Nilong lót chống mất nước bê tông hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT733,64m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hè, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT73,36m3
33Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,734100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,734100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,734100m3
36Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT773,64m2
37Lát hè gạch bê tông cường độ cao vân đá KT30x30x4cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT773,64m2
38Cắt mặt đường bê tông hiện trạng thi công bó vỉaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,2910m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công bó vỉaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,518m3
40Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đan rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45,14md
41Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công đan rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,625m3
42Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,49m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,015100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,015100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,015100m3
46Đào hữu cơ tuyến hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,212100m3
47Đào hữu cơ tuyến hè bằng thủ công, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,199m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,221100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,221100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,221100m3
51Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT512,91m
52Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45,81m
53Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17m
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa và đan rãnh, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40,66m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa và đan rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,35100m2
56Láng bó vỉa và đan rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT342,067m2
57Lát tấm đan rãnh giả đá KT 30x50x6HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT165,804m2
58Đào đất móng bó gáy hè bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,677m3
59Đào đất móng bó gáy hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,421100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng bó gáy hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,252m3
61Đắp cát móng bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,203100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,706m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,714100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy hè, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,47m3
65Trát tường ngoài bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT191,052m2
66Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,109m3
67Đào đất móng tường chắn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,978100m3
68Đắp đất móng tường chắn bằng thủ công (đất tận dụng)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,938m3
69Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,714100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,293100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,293100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,293100m3
73Đắp cát tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,035100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,19m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,242100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,24m3
77Trát ngoài tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT41,87m2
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,252100m
79Vải địa làm tầng lọc ngượcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,044100m2
80Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,4m3
81Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,8m3
82Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0.5x1HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,6m3
83Làm khe co giãnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,16m2
84Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT130,09m2
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,12m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,4m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,005100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,009100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,009100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,009100m3
91Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
93Cột biển báo đường kính 88,3mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21m
94Biến vuông phản quang cạnh 600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
95Biển tam giác phản quang cạnh 700HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC 4: XÂY BÓ PHÂN LÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,198m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,07100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,26m3
E HẠNG MỤC 5: THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 12 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,4md
2Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nhựa mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,402m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1m3
4Vận chuyển hỗn hợp gạch, đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,025100m3
5Vận chuyển hỗn hợp gạch, đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,025100m3
6Đào đường cống bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT54,795m3
7Đào đường cống, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,201100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,779100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,779100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,779100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT29,776m3
12Đắp cát móng đường cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,68100m3
13Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT37,651m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT522cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT71cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT104,48đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,2đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT103,48mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,2mối nối
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,65100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,406m3
22Đào móng ga cống bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,415m3
23Đào móng ga cống, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,477100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga cốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,207m3
25Đắp cát móng ga cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,009100m3
26Thi công lớp đá đệm móng ga cống, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,179m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga cống, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,59tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga cống, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,248100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga cống chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,21m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ga cốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,432100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga cống, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,17m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga cốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,428tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31cấu kiện
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga cống, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,161tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga cống, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,161tấn
36Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13cái
37Bộ song chắn rác, KT khung 960x530 , KT nắp 860x430, tải trọng 125KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18cái
38Lắp đặt tấm compositeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31cái
39Cắt mặt đường bê tông hiện trạng thi công ga rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,50210m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công ga rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,604m3
41Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,026100m3
42Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,026100m3
43Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,026100m3
44Đào móng ga rãnh bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,365m3
45Đào móng ga rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,033100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,037100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,037100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,037100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,074m3
50Đắp cát móng ga rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,007100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,04100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga rãnh, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,104m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,704m3
54Trát tường trong ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,014m2
55Láng đáy ga rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,26m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,05100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga rãnh, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,552m3
58Bộ song chắn rác, KT khung 960x530 , KT nắp 860x430, tải trọng 125KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cái
59Lắp đặt tấm compositeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,154m3
61Đắp cát móng ga rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,014100m3
62Cắt đường bê tông hiện trạng thi công rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2410m
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,331m3
64Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,003100m3
65Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,003100m3
66Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,003100m3
67Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,58m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,006100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,006100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,006100m3
71Đắp cát lót móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,001100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,176m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,004100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,106m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,01100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,074m3
77Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,672m2
78Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,408m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,002100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,004tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,016m3
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,192m3
84Ni lông lót chống thấm hoàn trả mặt đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,682m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,336m3
F HẠNG MỤC 6: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào rãnh thoát nước B400 bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,698m3
2Đào rãnh thoát nước B400, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,243100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,27100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,27100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,27100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,482m3
7Đắp cát móng rãnh B400 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,313100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh B400, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT52,23m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,946100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B400, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT59,51m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,54100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh B400, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,857tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh B400, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,149m3
14Trát tường trong rãnh B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT321,3m2
15Láng đáy rãnh B400 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT138,73m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,25100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,209tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,22m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh B400 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT315,36cấu kiện
20Đào móng hố ga thăm rãnh bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,767m3
21Đào móng hố ga thăm rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,249100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,276100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,276100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,276100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng hố ga thăm rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,903m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga thăm rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,118100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga thăm rãnh, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,116m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thăm rãnh, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,641m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga thăm rãnh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,149tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga thăm rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,161100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga thăm rãnh, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,428m3
32Trát tường ngoài hố ga thăm rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT29,671m2
33Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14cái
34Lắp nắp hố ga thăm rãnh bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14cái
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga thăm rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,222m3
36Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu, thi công hố ga rãnh cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,5cấu kiện
37Cắt mặt đường bê tông thi công hố ga rãnh cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,99310m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công hố ga rãnh cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,224m3
39Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công hố ga rãnh cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,99m3
40Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,031100m3
41Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,031100m3
42Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,031100m3
43Đào móng hố ga rãnh cải tạo bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,466m3
44Đào móng hố ga rãnh cải tạo, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,041100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,047100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,047100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,047100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng hố ga rãnh cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,622m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga rãnh cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,025100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga rãnh cải tạo, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,882m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh cải tạo, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,632m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga rãnh cải tạo, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,032tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga rãnh cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,035100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga rãnh cải tạo, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,306m3
55Trát tường ngoài hố ga rãnh cải tạo, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,453m2
56Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
57Lắp nắp hố ga rãnh cải tạo bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga rãnh cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,553m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng rãnh B300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,044m3
60Đắp cát lót móng rãnh B300 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,004100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh B300, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,662m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh B300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,014100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B300, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,594m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,036100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh B300, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,007tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh B300, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,277m3
67Trát tường trong rãnh B300, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,42m2
68Láng đáy rãnh B300 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,53m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh B300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,018100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,059tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B300, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,292m3
72Lắp đặt tấm đan rãnh B300 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cấu kiện
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, cải tạo mương hiện trạng B1000HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,444m3
74Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,154100m3
75Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,154100m3
76Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,154100m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cải tạo mương B1000HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,17100m2
78Gia công, lắp dựng cốt thép cải tạo mương B1000, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,318tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cải tạo mương B1000, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,009m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cải tạo mương B1000HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,241m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan cải tạo mương B1000HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,193100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cải tạo mương B1000HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,173tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cải tạo mương B1000, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,06m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cải tạo mương B1000 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT234cấu kiện
85Ni lông lót chống thấm hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,601m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạng, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,52m3
87Cung cấp ống nhựa PVC D110 thoát nước thải nhà dânHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT66m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110 thoát nước thải nhà dânHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,66100m
89Cung cấp bịt đầu ống PVC D110 thoát nước thải nhà dânHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT44cái
G HẠNG MỤC 7: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cung cấp cáp vặn xoắn AE 4x120mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT239,7m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,24km/dây
3Khóa hãmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
4Móc treo cáp voặn xoắnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
5Đai thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2m
6Khóa đaiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
7Ghíp bọc képHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt và tháo kẹp IPCHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
9Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30,697m3
10Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,228100m3
11Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,719100m
12Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/85mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,004100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,78100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D168mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,06100m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT91,214m3
16Lắp đặt băng báo cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT285,9m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,715100m2
18Gạch chỉHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2.573,1viên
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,5731000v
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,535100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,535100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,535100m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,007tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đan báo hiệu cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,022100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,134m3
26Sứ báo hiệu cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32cái
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32cái
28Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT72,72m
29Kéo rải và lắp đặt cápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,727100m
30Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT215,635m
31Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,156100m
32Hộp nối cáp đồng nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
33Cung cấp đầu cáp hạ thế HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5đầu cáp
34Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT51 đầu cáp (3 pha)
35Đào móng tủ điện công tơ thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,851m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện công tơ, đá 2x4, mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,693m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện công tơ, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,331m3
38Bulong bệ móng M16x350HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36bộ
39Cung cấp tủ điện hạ thế chứa công tơ ( không bao gồm công tơ )HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9tủ
40Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT91 tủ
41Biển báo nguy hiểm, tên tủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT27bộ
42Cung cấp cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cọc
43Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 hàn nối các cọcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,26kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,910 cọc
45Dây tiếp địa D10HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9m
46Lắp dây đồng D10HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0091 km dây
47Cung cấp đầu cốt M10HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp D10HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,610 đầu cốt
49Nút bịt ống D50/40HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT44cái
50Thí nghiệm tiếp đất tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT91 vị trí
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp =HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2sợi
52Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT27cái
53Thí nghiệm thanh cáI, điện áp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT27phân đoạn
H HẠNG MỤC 8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,04m3
3Cung cấp khung móng M16x240x240x650 (mạ phần ren)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11bộ
4Vận chuyển cột đèn chiếu sáng, cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT111 cột
5Băng dính bọc đầu KMHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10cuộn
6Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 cột đèn chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT326,1m
7Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m cột đèn chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11cọc
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m cột đèn chiếu sáng xuống đất, cấp đất loại IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,110 cọc
9Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,208m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,312m3
11Cung cấp, lắp dựng khung móng tủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
12Băng dính bọc đầu KMHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,5cuộn
13Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 tủ điều khiển chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3m
14Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy loại cột thép chiều cao cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT111 cột
15Dây đồng M10 tiếp địa lặp lạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3m
16Ghíp nối đồng tiếp địa lặp lạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
17Đầu cốt đồng M10 tiếp địa lặp lạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
18Cung cấp cọc tiếp địa lặp lại L63x63*6 dài 2,5mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cọc
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,910 cọc
20Cung cấp, Lắp đèn cao áp LED 80WHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT111 chóa
21Bảng điện phíp cho cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11cái
22Thanh giắt DIN RAIL 10 cm bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11cái
23Cầu đấu 4P/60A bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11cái
24Aptomat 1 cực 6A bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11cái
25Lắp bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT111 Bảng
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 63AHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11 tủ
28Cung cấp, Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,045100m
29Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10m
30Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1100m
31Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT356,5m
32Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,565100m
33Cung cấp dây đồng trần M10HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT356,5m
34Kéo rải và lắp đặt dây đồng M10 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,565100m
35Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,402m3
36Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,496100m3
37Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,62100m3
38Lắp đặt băng báo cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT302,1m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT75,525100m2
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT326,1m
41Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,24100m
42Đầu cốt đồng M16, M25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT110cái
43Làm đầu cáp ngầmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT221 đầu cáp
44Luồn cáp ngầm cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22đầu cáp
45Đánh số cột thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,110 cột
46Thí nghiệm aptomat và khởi động từ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
47Thí nghiệm aptomat và khởi động từ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp =HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1sợi
49Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT121 vị trí
I HẠNG MỤC 9: HOÀN TRẢ CÁC LỘ ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1Cắt đường bê tông thi công điện sinh hoạtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công điện sinh hoạtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,8m3
3Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,078100m3
4Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,078100m3
5Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,078100m3
6Đào đường ống, đường cáp điện sinh hoạt bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,94m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,219100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,219100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,219100m3
10Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm điện sinh hoạtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,962100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/85mm điện sinh hoạtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,357100m
12Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm điện sinh hoạtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,867100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168mm điện sinh hoạtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,855100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm điện sinh hoạtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,27100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D60mm điện sinh hoạtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,07100m
16Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT333,3m
17Kéo rải và lắp đặt cápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,333100m
18Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT43,935m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,439100m
20Cung cấp cáp vặn xoắn AE 4x120mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT239,7m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,24km/dây
22Khóa hãmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
23Móc treo cáp voặn xoắnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
24Ghíp bọc képHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24cái
25Lắp đặt và tháo kẹp IPCHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24cái
26Hộp nối cáp đồng nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
27Nút bịt D160/125HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
28Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,539m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,077m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,259m3
31Bulong bệ móng M16x350 tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
32Cung cấp tủ điện hạ thế chứa công tơ (không bao gồm công tơ )HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1tủ
33Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11 tủ
34Biển báo nguy hiểm, tên tủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3bộ
35Cung cấp cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5m tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cọc
36Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 hàn nối các cọc tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,14kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m tủ điện xuống đất, cấp đất loại IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,110 cọc
38Dây tiếp địa D10 tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1m
39Lắp dây đồng D10 tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0011 km dây
40Cung cấp đầu cốt M10 tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp D10 tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,410 đầu cốt
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11 vị trí
43Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
44Thí nghiệm thanh cáI, điện áp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3phân đoạn
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT154m
46Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D60mm điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,26100m
47Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT178,2m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,782100m
49Hộp nối cáp đồng nhôm điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
50Ni lông chống mất nước hoàn trả mặt đường hiện trạngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT39m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường hiện trạng, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,8m3
J HẠNG MỤC 10: VIỄN THÔNG
1Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,885100m
2Chếch D110HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
3Tê D110HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
4Cút D110HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
5Đào móng Ganivo bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,644m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,257m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường Ganivo, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,202m3
8Trát tường trong Ganivo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,118m2
9Garivo bằng compositeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22cái
10Ống nhựa HDPE D65/50 ( dài 3m/1 ống)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT66m
11Nút bịt D65/50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT44cái
12Lắp ống dẫn cáp loại Φ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,45100m/ ống
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Ganivo, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,181m3
K HẠNG MỤC 11: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50. Điểm đấu nguồnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống thép đen D80 (lồng qua đường). Điểm đấu nguồnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32. Điểm đấu nguồnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,014100m
4Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN32HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN32x1" ren ngoàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt van bi D1"HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1"HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt đui đồng hồ D1"HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt van 1 chiều D1"HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt kép TTK D1"HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Nối thẳng HDPE DN25x1" ren trongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25. Điểm đấu nguồnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,04100m
13Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt Côn HDPE DN50*32HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Côn HDPE DN50*25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt Tê HDPE DN63*50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
17Hộp bảo vệ đồng hồ DN26HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
18Hạt chìHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1viên
19Dây chìHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1sợi
20Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 ống dịch vụHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,12100m
21Lắp đặt măng sông HDPE DN50 ống dịch vụHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt ống thép đen D80 (lồng qua đường) ống dịch vụHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,18100m
23Lắp đặt Tê HDPE DN50*50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
25Lắp nút bịt HDPE DN50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,22100m
27Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,22100m
28Nước xúc xả: T=1h, v=1.5m/sHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT200,632m3
29Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25 cụm đồng hồ cấp nước vào nhàHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,42100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC DN34 (lồng ống qua mương, rãnh thoát nước)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,28100m
32Lắp đặt cút HDPE DN25x25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
33Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
34Lắp đặt van bi D20HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
36Lắp đặt đui đồng hồ D15HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
37Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,42100m
39Lắp đặt cút HDPE DN20x20HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT56cái
40Hộp bảo vệ đồng hồ D15HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
41Chì viênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28viên
42Dây chìHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14sợi
43Lắp đặt nút bịt HDPE DN20HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
44Lắp đặt Tê HDPE DN20X20HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
45Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x1/2'' ren trongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
46Vòi tay gạt D15 ren ngoàiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28cái
47Cắt đường bê tông thi công ống, điểm đấu nguồnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,3510m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thi công ống, điểm đấu nguồn bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,548m3
49Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT56,1m3
50Đào móng điểm đấu nguồn, hố đấu đai khởi thủy, hố đặt hộp đồng hồ bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,672m3
51Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT61,32m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,613100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,613100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,613100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT26,2m3
56Ni lông chống mất nước hoàn trả mặt đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,74m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,548m3
L HẠNG MỤC 12: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2411km / 1dây
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1881km / 1dây
3Tháo dây trước công tơ Tiết diện dây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0211km / 1dây
4Tháo xà thép, gôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT41 bộ
5Tháo dỡ cột BTLT. Bằng cẩu kết hợp thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT71 cột
6Tháo hộp công tơ hộp 2 công tơHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31 hộp
7Thay công tơ 1 phaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT61 cái
8Tháo cần đèn cần đèn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT41 cần đèn
9Tháo chóa, bóng đèn ở độ cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT41 choá
10Tháo dây tiếp địa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT34bộ
11Tháo ghíp các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
12Tháo kẹp néo cáp ABCHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10cái
13Tháo tấm mócHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10cái
14Đào móng cột điện hiện trạng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,536m3
15Xúc bê tông móng cột cũHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,06100 viên
16Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6tấn
17Công tác bốc lên phụ kiện các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
18Vận chuyển cột, móng cột chuyển điHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 4
2 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=6m32
3 Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) Trọng tải thi công >=6T1
4 Máy đào, xúc Dung tích gầu >=0,4m31
5 Máy lu bánh hơi Trọng tải thi công 1
6 Máy lu bánh thép Trọng tải thi công >=6T2
7 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV1
8 Máy đầm bàn Công suất >=1kW1
9 Máy đầm dùi Công suất >=1kW2
10 Máy trộn bê tông Dung tích >=250l2
11 Máy đầm tay (Máy đầm cóc) Trọng lượng >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->