Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:29:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,143,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 311 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 311 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 9 | Vận chuyển thân, gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 354,456 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34,55 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,876 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,41 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 137,887 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,789 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,789 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,997 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 399,962 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,844 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 76,039 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,604 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,604 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Đào đường cũ bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,533 | m3 |
| 9 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,853 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,853 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,853 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,814 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 53,485 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,562 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,074 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát mặt đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,041 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,68 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,294 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,468 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,313 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,411 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,282 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,62 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,083 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,083 | 100m2 |
| 31 | Nilong lót chống mất nước bê tông hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 733,64 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hè, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 73,36 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 36 | Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 773,64 | m2 |
| 37 | Lát hè gạch bê tông cường độ cao vân đá KT30x30x4cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 773,64 | m2 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng thi công bó vỉa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,29 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công bó vỉa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,518 | m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,14 | md |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 42 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 46 | Đào hữu cơ tuyến hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,212 | 100m3 |
| 47 | Đào hữu cơ tuyến hè bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 51 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 512,91 | m |
| 52 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,81 | m |
| 53 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa và đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,66 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa và đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 56 | Láng bó vỉa và đan rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 342,067 | m2 |
| 57 | Lát tấm đan rãnh giả đá KT 30x50x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 165,804 | m2 |
| 58 | Đào đất móng bó gáy hè bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,677 | m3 |
| 59 | Đào đất móng bó gáy hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng bó gáy hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,252 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,706 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy hè, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,47 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 191,052 | m2 |
| 66 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 67 | Đào đất móng tường chắn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,978 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất móng tường chắn bằng thủ công (đất tận dụng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 69 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,24 | m3 |
| 77 | Trát ngoài tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 41,87 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 79 | Vải địa làm tầng lọc ngược | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 80 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 81 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 82 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0.5x1 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 83 | Làm khe co giãn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 130,09 | m2 |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 94 | Biến vuông phản quang cạnh 600 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Biển tam giác phản quang cạnh 700 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY BÓ PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,198 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,26 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 12 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,4 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nhựa mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp gạch, đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển hỗn hợp gạch, đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cống bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 54,795 | m3 |
| 7 | Đào đường cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,201 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,779 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,779 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,779 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,776 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,68 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,651 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 522 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 104,48 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,2 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 103,48 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,2 | mối nối |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,406 | m3 |
| 22 | Đào móng ga cống bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,415 | m3 |
| 23 | Đào móng ga cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,477 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga cống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,207 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng ga cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng ga cống, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,179 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga cống, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,59 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga cống, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,248 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga cống chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ga cống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga cống, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga cống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga cống, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga cống, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 36 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530 , KT nắp 860x430, tải trọng 125KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng thi công ga rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,502 | 10m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công ga rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 41 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 44 | Đào móng ga rãnh bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 45 | Đào móng ga rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 50 | Đắp cát móng ga rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 54 | Trát tường trong ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,014 | m2 |
| 55 | Láng đáy ga rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 58 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530 , KT nắp 860x430, tải trọng 125KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt tấm composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng ga rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng ga rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 62 | Cắt đường bê tông hiện trạng thi công rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 10m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph thi công rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 64 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 67 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát lót móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 77 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 78 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,408 | m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 84 | Ni lông lót chống thấm hoàn trả mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,682 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,336 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước B400 bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,698 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước B400, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,482 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng rãnh B400 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh B400, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 52,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B400, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 59,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh B400, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh B400, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,149 | m3 |
| 14 | Trát tường trong rãnh B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 321,3 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh B400 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 138,73 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,209 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,22 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh B400 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 315,36 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng hố ga thăm rãnh bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,767 | m3 |
| 21 | Đào móng hố ga thăm rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng hố ga thăm rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,903 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga thăm rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga thăm rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thăm rãnh, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,641 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga thăm rãnh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga thăm rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga thăm rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài hố ga thăm rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,671 | m2 |
| 33 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp nắp hố ga thăm rãnh bằng thủ công, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga thăm rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,222 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu, thi công hố ga rãnh cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,5 | cấu kiện |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông thi công hố ga rãnh cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,993 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công hố ga rãnh cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,224 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công hố ga rãnh cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 40 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 43 | Đào móng hố ga rãnh cải tạo bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 44 | Đào móng hố ga rãnh cải tạo, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng hố ga rãnh cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga rãnh cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga rãnh cải tạo, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh cải tạo, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga rãnh cải tạo, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga rãnh cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga rãnh cải tạo, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài hố ga rãnh cải tạo, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,453 | m2 |
| 56 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp nắp hố ga rãnh cải tạo bằng thủ công, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga rãnh cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng rãnh B300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 60 | Đắp cát lót móng rãnh B300 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh B300, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh B300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B300, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh B300, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh B300, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 67 | Trát tường trong rãnh B300, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 68 | Láng đáy rãnh B300 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan rãnh B300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B300, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan rãnh B300 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, cải tạo mương hiện trạng B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,444 | m3 |
| 74 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cải tạo mương B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép cải tạo mương B1000, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cải tạo mương B1000, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,009 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cải tạo mương B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,241 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm đan cải tạo mương B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,193 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cải tạo mương B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,173 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cải tạo mương B1000, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cải tạo mương B1000 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 234 | cấu kiện |
| 85 | Ni lông lót chống thấm hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,601 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạng, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 87 | Cung cấp ống nhựa PVC D110 thoát nước thải nhà dân | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110 thoát nước thải nhà dân | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 89 | Cung cấp bịt đầu ống PVC D110 thoát nước thải nhà dân | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cung cấp cáp vặn xoắn AE 4x120mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 239,7 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | km/dây |
| 3 | Khóa hãm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Móc treo cáp voặn xoắn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đai thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Khóa đai | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ghíp bọc kép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,697 | m3 |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,228 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,719 | 100m |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/85mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,004 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D168mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 91,214 | m3 |
| 16 | Lắp đặt băng báo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 285,9 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 18 | Gạch chỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.573,1 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,573 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,535 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,535 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,535 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đan báo hiệu cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 26 | Sứ báo hiệu cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 72,72 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,727 | 100m |
| 30 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 215,635 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,156 | 100m |
| 32 | Hộp nối cáp đồng nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Đào móng tủ điện công tơ thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện công tơ, đá 2x4, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện công tơ, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,331 | m3 |
| 38 | Bulong bệ móng M16x350 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 39 | Cung cấp tủ điện hạ thế chứa công tơ ( không bao gồm công tơ ) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | 1 tủ |
| 41 | Biển báo nguy hiểm, tên tủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 42 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 43 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 hàn nối các cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,26 | kg |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 45 | Dây tiếp địa D10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 46 | Lắp dây đồng D10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1 km dây |
| 47 | Cung cấp đầu cốt M10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp D10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Nút bịt ống D50/40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 53 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27 | phân đoạn |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 3 | Cung cấp khung móng M16x240x240x650 (mạ phần ren) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng, cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 5 | Băng dính bọc đầu KM | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 cột đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 326,1 | m |
| 7 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m cột đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m cột đèn chiếu sáng xuống đất, cấp đất loại III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 9 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng khung móng tủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Băng dính bọc đầu KM | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 tủ điều khiển chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy loại cột thép chiều cao cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 15 | Dây đồng M10 tiếp địa lặp lại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Ghíp nối đồng tiếp địa lặp lại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 tiếp địa lặp lại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp cọc tiếp địa lặp lại L63x63*6 dài 2,5m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 20 | Cung cấp, Lắp đèn cao áp LED 80W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | 1 chóa |
| 21 | Bảng điện phíp cho cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Cầu đấu 4P/60A bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Aptomat 1 cực 6A bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bảng |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 63A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Cung cấp, Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,045 | 100m |
| 29 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 356,5 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,565 | 100m |
| 33 | Cung cấp dây đồng trần M10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 356,5 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt dây đồng M10 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,565 | 100m |
| 35 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,402 | m3 |
| 36 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt băng báo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 302,1 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 75,525 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 326,1 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Đầu cốt đồng M16, M25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 43 | Làm đầu cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 45 | Đánh số cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 cột |
| 46 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| I | HẠNG MỤC 9: HOÀN TRẢ CÁC LỘ ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông thi công điện sinh hoạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, thi công điện sinh hoạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp điện sinh hoạt bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm điện sinh hoạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,962 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/85mm điện sinh hoạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm điện sinh hoạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,867 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168mm điện sinh hoạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,855 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm điện sinh hoạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D60mm điện sinh hoạt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 333,3 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,333 | 100m |
| 18 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 43,935 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,439 | 100m |
| 20 | Cung cấp cáp vặn xoắn AE 4x120mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 239,7 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | km/dây |
| 22 | Khóa hãm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Móc treo cáp voặn xoắn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Ghíp bọc kép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Hộp nối cáp đồng nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Nút bịt D160/125 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 31 | Bulong bệ móng M16x350 tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp tủ điện hạ thế chứa công tơ (không bao gồm công tơ ) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Biển báo nguy hiểm, tên tủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5m tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 36 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 hàn nối các cọc tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,14 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m tủ điện xuống đất, cấp đất loại III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 38 | Dây tiếp địa D10 tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 39 | Lắp dây đồng D10 tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1 km dây |
| 40 | Cung cấp đầu cốt M10 tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp D10 tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D60mm điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 47 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 178,2 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,782 | 100m |
| 49 | Hộp nối cáp đồng nhôm điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Ni lông chống mất nước hoàn trả mặt đường hiện trạng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường hiện trạng, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,885 | 100m |
| 2 | Chếch D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tê D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đào móng Ganivo bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,644 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,257 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường Ganivo, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 8 | Trát tường trong Ganivo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,118 | m2 |
| 9 | Garivo bằng composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE D65/50 ( dài 3m/1 ống) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 11 | Nút bịt D65/50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m/ ống |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Ganivo, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50. Điểm đấu nguồn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D80 (lồng qua đường). Điểm đấu nguồn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32. Điểm đấu nguồn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN32x1" ren ngoài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bi D1" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D1" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép TTK D1" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE DN25x1" ren trong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25. Điểm đấu nguồn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE DN25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn HDPE DN50*32 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn HDPE DN50*25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE DN63*50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp bảo vệ đồng hồ DN26 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Hạt chì | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | viên |
| 19 | Dây chì | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 ống dịch vụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông HDPE DN50 ống dịch vụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen D80 (lồng qua đường) ống dịch vụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê HDPE DN50*50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt HDPE DN50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 28 | Nước xúc xả: T=1h, v=1.5m/s | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 200,632 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25 cụm đồng hồ cấp nước vào nhà | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN34 (lồng ống qua mương, rãnh thoát nước) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút HDPE DN25x25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bi D20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút HDPE DN20x20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Chì viên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | viên |
| 42 | Dây chì | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | sợi |
| 43 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê HDPE DN20X20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x1/2'' ren trong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 46 | Vòi tay gạt D15 ren ngoài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 47 | Cắt đường bê tông thi công ống, điểm đấu nguồn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,35 | 10m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thi công ống, điểm đấu nguồn bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 49 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,1 | m3 |
| 50 | Đào móng điểm đấu nguồn, hố đấu đai khởi thủy, hố đặt hộp đồng hồ bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 61,32 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26,2 | m3 |
| 56 | Ni lông chống mất nước hoàn trả mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,241 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,188 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo dây trước công tơ Tiết diện dây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,021 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo xà thép, gông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ cột BTLT. Bằng cẩu kết hợp thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ hộp 2 công tơ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 7 | Thay công tơ 1 pha | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 8 | Tháo cần đèn cần đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 9 | Tháo chóa, bóng đèn ở độ cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | 1 choá |
| 10 | Tháo dây tiếp địa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 11 | Tháo ghíp các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tháo kẹp néo cáp ABC | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tháo tấm móc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Đào móng cột điện hiện trạng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 15 | Xúc bê tông móng cột cũ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100 viên |
| 16 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | tấn |
| 17 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Vận chuyển cột, móng cột chuyển đi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 4 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=6m3 | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | Trọng tải thi công >=6T | 1 |
| 4 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Trọng tải thi công | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng tải thi công >=6T | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=110CV | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất >=1kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250l | 2 |
| 11 | Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | Trọng lượng >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi